Bài chi tiết về Phường Tuy Hòa đang được biên soạn. Dưới đây là dữ liệu hành chính chính thức và bản đồ.
Bản đồ Phường Tuy Hòa
Ghim đặt tại vị trí trụ sở phường. Mở trên Google Maps ↗
Xã, phường cũ hợp thành
Phường Tuy Hòa được lập từ 8 đơn vị cấp xã cũ theo Nghị quyết 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội:
| Đơn vị cũ | Huyện, quận, thị xã cũ | Tỉnh cũ | Phạm vi |
|---|---|---|---|
| Phường 1 | Thành phố Tuy Hòa | Tỉnh Phú Yên | một phần |
| Phường 2 | Thành phố Tuy Hòa | Tỉnh Phú Yên | một phần |
| Phường 4 | Thành phố Tuy Hòa | Tỉnh Phú Yên | toàn bộ |
| Phường 5 | Thành phố Tuy Hòa | Tỉnh Phú Yên | toàn bộ |
| Phường 7 | Thành phố Tuy Hòa | Tỉnh Phú Yên | toàn bộ |
| Phường 9 | Thành phố Tuy Hòa | Tỉnh Phú Yên | một phần |
| Xã Hòa An | Huyện Phú Hòa | Tỉnh Phú Yên | một phần |
| Xã Hòa Trị | Huyện Phú Hòa | Tỉnh Phú Yên | một phần |
Cùng Thành phố Tuy Hòa, Huyện Phú Hòa trước đây
- Phường Bình Kiến 44.406
- Phường Phú Yên 61.799
- Xã Phú Hòa 1 54.212
- Xã Phú Hòa 2 38.691
← Toàn bộ 102 xã, phường của Đắk Lắk Tra tên xã cũ → mới
Nguồn: nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã năm 2025 (1660/NQ-UBTVQH15); Nghị quyết 202/2025/QH15 về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh.
· Dữ liệu mở: JSON