34 tỉnh, thành Việt Nam sau sáp nhập
Từ 1/7/2025, Việt Nam có 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh (Nghị quyết 202/2025/QH15) và 3.321 đơn vị cấp xã; cấp huyện không còn.
| # | Tỉnh, thành | Hợp thành từ | Trung tâm hành chính | Diện tích (km²) | Dân số | Xã, phường |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà NộiTP | Hà Nội | Hà Nội (giữ nguyên, không sắp xếp) | 3.360 | 8.807.523 | 126 |
| 2 | Hồ Chí MinhTP | Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Dương | Đặt tại Thành phố Hồ Chí Minh cũ | 6.773 | 14.002.598 | 168 |
| 3 | Hải PhòngTP | Hải Phòng, Hải Dương | Đặt tại thành phố Hải Phòng cũ | 3.195 | 4.664.124 | 114 |
| 4 | Đà NẵngTP | Đà Nẵng, Quảng Nam | Đặt tại thành phố Đà Nẵng cũ | 11.860 | 3.065.628 | 94 |
| 5 | Cần ThơTP | Cần Thơ, Sóc Trăng, Hậu Giang | Đặt tại thành phố Cần Thơ cũ | 6.361 | 4.199.824 | 103 |
| 6 | HuếTP | Huế | Huế (giữ nguyên, không sắp xếp) | 4.947 | 1.432.986 | 40 |
| 7 | Quảng NinhTP | Quảng Ninh | Quảng Ninh (giữ nguyên, không sắp xếp) | 6.208 | 1.497.447 | 54 |
| 8 | Thanh Hóa | Thanh Hóa | Thanh Hóa (giữ nguyên, không sắp xếp) | 11.115 | 4.324.783 | 166 |
| 9 | Nghệ An | Nghệ An | Nghệ An (giữ nguyên, không sắp xếp) | 16.487 | 3.831.694 | 130 |
| 10 | Hà Tĩnh | Hà Tĩnh | Hà Tĩnh (giữ nguyên, không sắp xếp) | 5.994 | 1.622.901 | 69 |
| 11 | Quảng Trị | Quảng Bình, Quảng Trị | Đặt tại tỉnh Quảng Bình cũ | 12.700 | 1.870.845 | 78 |
| 12 | Quảng Ngãi | Kon Tum, Quảng Ngãi | Đặt tại tỉnh Quảng Ngãi cũ | 14.833 | 2.161.755 | 96 |
| 13 | Gia Lai | Bình Định, Gia Lai | Đặt tại tỉnh Bình Định cũ | 21.577 | 3.583.693 | 135 |
| 14 | Khánh Hòa | Ninh Thuận, Khánh Hòa | Đặt tại tỉnh Khánh Hòa cũ | 8.556 | 2.243.554 | 65 |
| 15 | Lâm Đồng | Đắk Nông, Bình Thuận, Lâm Đồng | Đặt tại tỉnh Lâm Đồng cũ | 24.233 | 3.872.999 | 124 |
| 16 | Đắk Lắk | Phú Yên, Đắk Lắk | Đặt tại tỉnh Đắk Lắk cũ | 18.096 | 3.346.853 | 102 |
| 17 | Đồng NaiTP | Bình Phước, Đồng Nai | Đặt tại tỉnh Đồng Nai cũ | 12.737 | 4.491.408 | 95 |
| 18 | Tây Ninh | Long An, Tây Ninh | Đặt tại tỉnh Long An cũ | 8.536 | 3.254.170 | 96 |
| 19 | Vĩnh Long | Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long | Đặt tại tỉnh Vĩnh Long cũ | 6.296 | 4.257.581 | 124 |
| 20 | Đồng Tháp | Tiền Giang, Đồng Tháp | Đặt tại tỉnh Tiền Giang cũ | 5.939 | 4.370.046 | 102 |
| 21 | An Giang | Kiên Giang, An Giang | Đặt tại tỉnh Kiên Giang cũ | 9.889 | 4.952.238 | 102 |
| 22 | Cà Mau | Bạc Liêu, Cà Mau | Đặt tại tỉnh Cà Mau cũ | 7.942 | 2.606.672 | 64 |
| 23 | Lai Châu | Lai Châu | Lai Châu (giữ nguyên, không sắp xếp) | 9.069 | 512.601 | 38 |
| 24 | Điện Biên | Điện Biên | Điện Biên (giữ nguyên, không sắp xếp) | 9.540 | 673.091 | 45 |
| 25 | Sơn La | Sơn La | Sơn La (giữ nguyên, không sắp xếp) | 14.109 | 1.404.587 | 75 |
| 26 | Lạng Sơn | Lạng Sơn | Lạng Sơn (giữ nguyên, không sắp xếp) | 8.310 | 881.384 | 65 |
| 27 | Cao Bằng | Cao Bằng | Cao Bằng (giữ nguyên, không sắp xếp) | 6.700 | 573.119 | 56 |
| 28 | Tuyên Quang | Hà Giang, Tuyên Quang | Đặt tại tỉnh Tuyên Quang cũ | 13.796 | 1.865.270 | 124 |
| 29 | Lào Cai | Yên Bái, Lào Cai | Đặt tại tỉnh Yên Bái cũ | 13.257 | 1.778.785 | 99 |
| 30 | Thái Nguyên | Bắc Kạn, Thái Nguyên | Đặt tại tỉnh Thái Nguyên cũ | 8.375 | 1.799.489 | 92 |
| 31 | Phú Thọ | Vĩnh Phúc, Hòa Bình, Phú Thọ | Đặt tại tỉnh Phú Thọ cũ | 9.361 | 4.022.638 | 148 |
| 32 | Bắc NinhTP | Bắc Giang, Bắc Ninh | Đặt tại tỉnh Bắc Giang cũ | 4.719 | 3.619.433 | 99 |
| 33 | Hưng Yên | Thái Bình, Hưng Yên | Đặt tại tỉnh Hưng Yên cũ | 2.515 | 3.567.943 | 104 |
| 34 | Ninh Bình | Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình | Đặt tại tỉnh Ninh Bình cũ | 3.943 | 4.412.264 | 129 |
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15; 34 nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã năm 2025. Dữ liệu mở: JSON.