VietNam34.comViệt Nam 34

Thành phố Huế

Thành phố trực thuộc trung ương từ 1/7/2025 · giữ nguyên địa giới cấp tỉnh

Danh sách 40 đơn vị hành chính cấp xã

Thành phố Huế có 21 phường, 19 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.

Huyện A Lưới 5Huyện Phú Lộc 8Huyện Phú Vang 3Huyện Quảng Điền 2Quận Phú Xuân 3Quận Thuận Hóa 8Thị xã Hương Thủy 3Thị xã Hương Trà 3Thị xã Phong Điền 5

Huyện A Lưới (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã A Lưới 1 198,59 12.403 Xã Hồng Thủy, Xã Hồng Kim, Xã Hồng Vân, Xã Trung Sơn
Xã A Lưới 2 97,62 20.496 Thị trấn A Lưới, Xã A Ngo, Xã Hồng Bắc, Xã Quảng Nhâm
Xã A Lưới 3 154,23 8.976 Xã Hồng Thái, Xã Hồng Thượng, Xã Phú Vinh, Xã Sơn Thủy
Xã A Lưới 4 233,65 10.752 Xã A Roàng, Xã Đông Sơn, Xã Hương Phong, Xã Lâm Đớt
Xã A Lưới 5 464,40 3.760 Xã Hồng Hạ, Xã Hương Nguyên

Huyện Phú Lộc (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Chân Mây - Lăng Cô 261,38 50.831 Xã Lộc Vĩnh, Xã Lộc Thủy, Xã Lộc Tiến, Thị trấn Lăng Cô
Xã Hưng Lộc 95,62 32.586 Xã Lộc Bổn, Thị trấn Lộc Sơn, Xã Xuân Lộc
Xã Khe Tre 256,02 12.882 Thị trấn Khe Tre, Xã Hương Lộc, Xã Hương Phú, Xã Thượng Lộ
Xã Lộc An 177,58 39.217 Xã Lộc An, Xã Lộc Điền, Xã Lộc Hòa
Xã Long Quảng 215,85 8.883 Xã Hương Hữu, Xã Thượng Long, Xã Thượng Quảng
Xã Nam Đông 175,95 9.158 Xã Hương Sơn, Xã Thượng Nhật, Xã Hương Xuân
Xã Phú Lộc 119,30 28.273 Thị trấn Phú Lộc, Xã Lộc Bình, Xã Lộc Trì
Xã Vinh Lộc 66,53 36.350 Xã Vinh Hiền, Xã Vinh Hưng, Xã Vinh Mỹ, Xã Giang Hải

Huyện Phú Vang (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Phú Hồ 57,72 23.550 Xã Phú Hồ, Xã Phú Lương, Xã Phú Xuân
Xã Phú Vang 86,19 39.250 Thị trấn Phú Đa, Xã Vinh Hà, Xã Phú Gia
Xã Phú Vinh 57,95 47.674 Xã Phú Diên, Xã Vinh An, Xã Vinh Thanh, Xã Vinh Xuân

Huyện Quảng Điền (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đan Điền 82,62 40.389 Xã Quảng Lợi, Xã Quảng Phú, Xã Quảng Thái, Xã Quảng Vinh
Xã Quảng Điền 45,93 41.798 Xã Quảng Phước, Xã Quảng Thọ, Thị trấn Sịa, Xã Quảng An

Quận Phú Xuân (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Hương An 19,43 35.885 Phường An Hòa, Phường Hương Sơ, Phường Hương An
Phường Kim Long 90,14 48.999 Phường Hương Long, Phường Kim Long, Phường Long Hồ
Phường Phú Xuân 10,38 130.247 Phường Phú Hậu, Phường Gia Hội, Phường Tây Lộc, Phường Thuận Hòa, Phường Thuận Lộc…

Quận Thuận Hóa (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường An Cựu 16,71 55.305 Phường An Đông, Phường An Tây, Phường An Cựu
Phường Dương Nỗ 20,63 31.692 Phường Dương Nỗ
Phường Hóa Châu 34,60 41.328 Phường Hương Phong, Xã Quảng Thành, Phường Hương Vinh
Phường Mỹ Thượng 28,83 44.736 Phường Phú Thượng, Xã Phú An, Xã Phú Mỹ
Phường Thuận An 36,48 54.846 Phường Thuận An, Xã Phú Hải, Xã Phú Thuận
Phường Thuận Hóa 7,57 98.923 Phường Phường Đúc, Phường Phú Hội, Phường Phú Nhuận, Phường Phước Vĩnh, Phường Trường An…
Phường Thủy Xuân 37,03 43.373 Phường Thủy Xuân, Phường Thủy Biều, Phường Thủy Bằng
Phường Vỹ Dạ 8,93 49.684 Phường Vỹ Dạ, Phường Xuân Phú, Phường Thủy Vân

Thị xã Hương Thủy (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Hương Thủy 33,93 29.192 Phường Thủy Lương, Phường Thủy Châu, Xã Thủy Tân
Phường Phú Bài 344,63 38.410 Phường Phú Bài, Xã Dương Hòa, Xã Phú Sơn, Xã Thủy Phù
Phường Thanh Thủy 48,92 43.569 Phường Thủy Dương, Phường Thủy Phương, Xã Thủy Thanh

Thị xã Hương Trà (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Hương Trà 83,28 29.979 Phường Hương Vân, Phường Hương Văn, Phường Tứ Hạ
Phường Kim Trà 42,80 36.296 Phường Hương Chữ, Phường Hương Xuân, Xã Hương Toàn
Xã Bình Điền 266,50 15.229 Xã Bình Thành, Xã Hương Bình, Xã Bình Tiến

Thị xã Phong Điền (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Phong Điền 592,48 27.862 Phường Phong Thu, Xã Phong Mỹ, Xã Phong Xuân
Phường Phong Dinh 87,17 28.012 Phường Phong Hòa, Xã Phong Bình, Xã Phong Chương
Phường Phong Phú 60,85 19.057 Phường Phong Phú, Xã Phong Thạnh
Phường Phong Quảng 41,70 25.728 Phường Phong Hải, Xã Quảng Ngạn, Xã Quảng Công
Phường Phong Thái 187,02 37.406 Phường Phong Hiền, Phường Phong An, Xã Phong Sơn

Bản đồ Thành phố Huế

Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã. · Dữ liệu mở: JSON