Danh sách 40 đơn vị hành chính cấp xã
Thành phố Huế có 21 phường, 19 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.
Huyện A Lưới 5Huyện Phú Lộc 8Huyện Phú Vang 3Huyện Quảng Điền 2Quận Phú Xuân 3Quận Thuận Hóa 8Thị xã Hương Thủy 3Thị xã Hương Trà 3Thị xã Phong Điền 5
Huyện A Lưới (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã A Lưới 1 | 198,59 | 12.403 | Xã Hồng Thủy, Xã Hồng Kim, Xã Hồng Vân, Xã Trung Sơn |
| Xã A Lưới 2 | 97,62 | 20.496 | Thị trấn A Lưới, Xã A Ngo, Xã Hồng Bắc, Xã Quảng Nhâm |
| Xã A Lưới 3 | 154,23 | 8.976 | Xã Hồng Thái, Xã Hồng Thượng, Xã Phú Vinh, Xã Sơn Thủy |
| Xã A Lưới 4 | 233,65 | 10.752 | Xã A Roàng, Xã Đông Sơn, Xã Hương Phong, Xã Lâm Đớt |
| Xã A Lưới 5 | 464,40 | 3.760 | Xã Hồng Hạ, Xã Hương Nguyên |
Huyện Phú Lộc (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Chân Mây - Lăng Cô | 261,38 | 50.831 | Xã Lộc Vĩnh, Xã Lộc Thủy, Xã Lộc Tiến, Thị trấn Lăng Cô |
| Xã Hưng Lộc | 95,62 | 32.586 | Xã Lộc Bổn, Thị trấn Lộc Sơn, Xã Xuân Lộc |
| Xã Khe Tre | 256,02 | 12.882 | Thị trấn Khe Tre, Xã Hương Lộc, Xã Hương Phú, Xã Thượng Lộ |
| Xã Lộc An | 177,58 | 39.217 | Xã Lộc An, Xã Lộc Điền, Xã Lộc Hòa |
| Xã Long Quảng | 215,85 | 8.883 | Xã Hương Hữu, Xã Thượng Long, Xã Thượng Quảng |
| Xã Nam Đông | 175,95 | 9.158 | Xã Hương Sơn, Xã Thượng Nhật, Xã Hương Xuân |
| Xã Phú Lộc | 119,30 | 28.273 | Thị trấn Phú Lộc, Xã Lộc Bình, Xã Lộc Trì |
| Xã Vinh Lộc | 66,53 | 36.350 | Xã Vinh Hiền, Xã Vinh Hưng, Xã Vinh Mỹ, Xã Giang Hải |
Huyện Phú Vang (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Phú Hồ | 57,72 | 23.550 | Xã Phú Hồ, Xã Phú Lương, Xã Phú Xuân |
| Xã Phú Vang | 86,19 | 39.250 | Thị trấn Phú Đa, Xã Vinh Hà, Xã Phú Gia |
| Xã Phú Vinh | 57,95 | 47.674 | Xã Phú Diên, Xã Vinh An, Xã Vinh Thanh, Xã Vinh Xuân |
Huyện Quảng Điền (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đan Điền | 82,62 | 40.389 | Xã Quảng Lợi, Xã Quảng Phú, Xã Quảng Thái, Xã Quảng Vinh |
| Xã Quảng Điền | 45,93 | 41.798 | Xã Quảng Phước, Xã Quảng Thọ, Thị trấn Sịa, Xã Quảng An |
Quận Phú Xuân (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Hương An | 19,43 | 35.885 | Phường An Hòa, Phường Hương Sơ, Phường Hương An |
| Phường Kim Long | 90,14 | 48.999 | Phường Hương Long, Phường Kim Long, Phường Long Hồ |
| Phường Phú Xuân | 10,38 | 130.247 | Phường Phú Hậu, Phường Gia Hội, Phường Tây Lộc, Phường Thuận Hòa, Phường Thuận Lộc… |
Quận Thuận Hóa (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường An Cựu | 16,71 | 55.305 | Phường An Đông, Phường An Tây, Phường An Cựu |
| Phường Dương Nỗ | 20,63 | 31.692 | Phường Dương Nỗ |
| Phường Hóa Châu | 34,60 | 41.328 | Phường Hương Phong, Xã Quảng Thành, Phường Hương Vinh |
| Phường Mỹ Thượng | 28,83 | 44.736 | Phường Phú Thượng, Xã Phú An, Xã Phú Mỹ |
| Phường Thuận An | 36,48 | 54.846 | Phường Thuận An, Xã Phú Hải, Xã Phú Thuận |
| Phường Thuận Hóa | 7,57 | 98.923 | Phường Phường Đúc, Phường Phú Hội, Phường Phú Nhuận, Phường Phước Vĩnh, Phường Trường An… |
| Phường Thủy Xuân | 37,03 | 43.373 | Phường Thủy Xuân, Phường Thủy Biều, Phường Thủy Bằng |
| Phường Vỹ Dạ | 8,93 | 49.684 | Phường Vỹ Dạ, Phường Xuân Phú, Phường Thủy Vân |
Thị xã Hương Thủy (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Hương Thủy | 33,93 | 29.192 | Phường Thủy Lương, Phường Thủy Châu, Xã Thủy Tân |
| Phường Phú Bài | 344,63 | 38.410 | Phường Phú Bài, Xã Dương Hòa, Xã Phú Sơn, Xã Thủy Phù |
| Phường Thanh Thủy | 48,92 | 43.569 | Phường Thủy Dương, Phường Thủy Phương, Xã Thủy Thanh |
Thị xã Hương Trà (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Hương Trà | 83,28 | 29.979 | Phường Hương Vân, Phường Hương Văn, Phường Tứ Hạ |
| Phường Kim Trà | 42,80 | 36.296 | Phường Hương Chữ, Phường Hương Xuân, Xã Hương Toàn |
| Xã Bình Điền | 266,50 | 15.229 | Xã Bình Thành, Xã Hương Bình, Xã Bình Tiến |
Thị xã Phong Điền (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Phong Điền | 592,48 | 27.862 | Phường Phong Thu, Xã Phong Mỹ, Xã Phong Xuân |
| Phường Phong Dinh | 87,17 | 28.012 | Phường Phong Hòa, Xã Phong Bình, Xã Phong Chương |
| Phường Phong Phú | 60,85 | 19.057 | Phường Phong Phú, Xã Phong Thạnh |
| Phường Phong Quảng | 41,70 | 25.728 | Phường Phong Hải, Xã Quảng Ngạn, Xã Quảng Công |
| Phường Phong Thái | 187,02 | 37.406 | Phường Phong Hiền, Phường Phong An, Xã Phong Sơn |
Bản đồ Thành phố Huế
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã.
· Dữ liệu mở: JSON