Danh sách 94 đơn vị hành chính cấp xã
Thành phố Đà Nẵng có 23 phường, 70 xã, 1 đặc khu. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.
Huyện Bắc Trà My 5Huyện Duy Xuyên 4Huyện Hiệp Đức 3Huyện Hoàng Sa 1Huyện Hòa Vang 3Huyện Nam Giang 6Huyện Nam Trà My 5Huyện Núi Thành 6Huyện Phú Ninh 3Huyện Phước Sơn 5Huyện Quế Sơn 5Huyện Thăng Bình 6Huyện Tiên Phước 4Huyện Tây Giang 3Huyện Đông Giang 4Huyện Đại Lộc 5Quận Cẩm Lệ 3Quận Hải Châu 2Quận Liên Chiểu 3Quận Ngũ Hành Sơn 1Quận Sơn Trà 2Quận Thanh Khê 1Thành phố Hội An 4Thành phố Tam Kỳ 4Thị xã Điện Bàn 6
Huyện Bắc Trà My (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Trà Đốc | 233,61 | 10.475 | Xã Trà Đốc, Xã Trà Bui |
| Xã Trà Giáp | 121,55 | 5.939 | Xã Trà Ka, Xã Trà Giáp |
| Xã Trà Liên | 178,15 | 7.052 | Xã Trà Đông, Xã Trà Kót, Xã Trà Nú |
| Xã Trà My | 130,60 | 19.956 | Thị trấn Trà My, Xã Trà Dương, Xã Trà Giang, Xã Trà Sơn |
| Xã Trà Tân | 183,08 | 6.293 | Xã Trà Giác, Xã Trà Tân |
Huyện Duy Xuyên (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Duy Nghĩa | 35,36 | 32.143 | Xã Duy Hải, Xã Duy Nghĩa, Xã Duy Thành |
| Xã Duy Xuyên | 125,78 | 32.243 | Xã Duy Sơn, Xã Duy Trinh, Xã Duy Trung |
| Xã Nam Phước | 38,85 | 53.498 | Thị trấn Nam Phước, Xã Duy Phước, Xã Duy Vinh |
| Xã Thu Bồn | 108,77 | 36.909 | Xã Duy Châu, Xã Duy Hòa, Xã Duy Phú, Xã Duy Tân |
Huyện Hiệp Đức (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hiệp Đức | 150,47 | 14.931 | Xã Quế Tân, Xã Quế Lưu, Thị trấn Tân Bình |
| Xã Phước Trà | 196,22 | 6.933 | Xã Phước Gia, Xã Phước Trà, Xã Sông Trà |
| Xã Việt An | 150,17 | 26.196 | Xã Bình Lâm, Xã Bình Sơn, Xã Quế Thọ, Xã Thăng Phước |
Huyện Hoàng Sa (cũ) · 1 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Đặc khu Hoàng Sađặc khu | 350,00 | 0 | Huyện Hoàng Sa |
Huyện Hòa Vang (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bà Nà | 136,41 | 25.267 | Xã Hòa Ninh, Xã Hòa Nhơn |
| Xã Hòa Tiến | 65,90 | 38.823 | Xã Hòa Tiến, Xã Hòa Khương |
| Xã Hòa Vang | 107,61 | 26.712 | Xã Hòa Phú, Xã Hòa Phong |
Huyện Nam Giang (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bến Giằng | 535,96 | 8.277 | Xã Cà Dy, Xã Tà Bhinh, Xã Tà Pơơ |
| Xã Đắc Pring | 412,49 | 3.060 | Xã Đắc Pring, Xã Đắc Pre |
| Xã La Dêê | 184,81 | 2.930 | Xã La Dêê, Xã Đắc Tôi |
| Xã La Êê | 243,12 | 2.371 | Xã Laêê, Xã Chơ Chun |
| Xã Nam Giang | 262,94 | 4.979 | Xã Chà Vàl, Xã Zuôich |
| Xã Thạnh Mỹ | 207,28 | 9.072 | Thị trấn Thạnh Mỹ |
Huyện Nam Trà My (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Nam Trà My | 178,31 | 7.395 | Xã Trà Don, Xã Trà Mai |
| Xã Trà Leng | 221,15 | 6.586 | Xã Trà Leng, Xã Trà Dơn |
| Xã Trà Linh | 158,19 | 7.088 | Xã Trà Linh, Xã Trà Nam |
| Xã Trà Tập | 183,17 | 8.384 | Xã Trà Tập, Xã Trà Cang |
| Xã Trà Vân | 85,58 | 5.342 | Xã Trà Vân, Xã Trà Vinh |
Huyện Núi Thành (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đức Phú | 108,97 | 9.240 | Xã Tam Sơn, Xã Tam Thạnh |
| Xã Núi Thành | 124,75 | 69.406 | Xã Tam Giang, Thị trấn Núi Thành, Xã Tam Hiệp, Xã Tam Nghĩa, Xã Tam Quang |
| Xã Tam Anh | 68,84 | 31.026 | Xã Tam Anh Nam, Xã Tam Anh Bắc, Xã Tam Hòa |
| Xã Tam Hải | 13,32 | 10.312 | Xã Tam Hải |
| Xã Tam Mỹ | 173,14 | 18.064 | Xã Tam Trà, Xã Tam Mỹ Đông, Xã Tam Mỹ Tây |
| Xã Tam Xuân | 66,92 | 42.834 | Xã Tam Tiến, Xã Tam Xuân 2, Xã Tam Xuân 1 |
Huyện Phú Ninh (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Chiên Đàn | 48,63 | 32.145 | Xã Tam Thái, Thị trấn Phú Thịnh, Xã Tam Đàn |
| Xã Phú Ninh | 131,35 | 26.954 | Xã Tam Đại, Xã Tam Dân, Xã Tam Lãnh |
| Xã Tây Hồ | 75,67 | 35.493 | Xã Tam Lộc, Xã Tam Phước, Xã Tam Thành, Xã Tam An |
Huyện Phước Sơn (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Khâm Đức | 161,98 | 9.741 | Xã Phước Xuân, Thị trấn Khâm Đức |
| Xã Phước Chánh | 107,56 | 4.466 | Xã Phước Chánh, Xã Phước Công |
| Xã Phước Hiệp | 340,05 | 4.529 | Xã Phước Hiệp, Xã Phước Hòa |
| Xã Phước Năng | 257,10 | 8.452 | Xã Phước Đức, Xã Phước Mỹ, Xã Phước Năng |
| Xã Phước Thành | 286,65 | 4.651 | Xã Phước Lộc, Xã Phước Thành, Xã Phước Kim |
Huyện Quế Sơn (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Nông Sơn | 112,53 | 21.018 | Xã Quế Lộc, Thị trấn Trung Phước |
| Xã Quế Phước | 359,11 | 14.162 | Xã Phước Ninh, Xã Quế Lâm, Xã Ninh Phước |
| Xã Quế Sơn | 94,10 | 34.122 | Xã Quế Long, Xã Quế Minh, Thị trấn Đông Phú, Xã Quế An, Xã Quế Phong |
| Xã Quế Sơn Trung | 111,37 | 33.300 | Xã Quế Châu, Xã Quế Hiệp, Xã Quế Thuận, Xã Quế Mỹ |
| Xã Xuân Phú | 51,99 | 37.083 | Xã Quế Xuân 1, Thị trấn Hương An, Xã Quế Phú, Xã Quế Xuân 2 |
Huyện Thăng Bình (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đồng Dương | 76,49 | 24.773 | Xã Bình Định, Xã Bình Lãnh, Xã Bình Trị |
| Xã Thăng An | 80,98 | 51.988 | Xã Bình Đào, Xã Bình Dương, Xã Bình Minh, Xã Bình Giang, Xã Bình Triều |
| Xã Thăng Bình | 68,91 | 54.415 | Thị trấn Hà Lam, Xã Bình Nguyên, Xã Bình Phục, Xã Bình Quý |
| Xã Thăng Điền | 61,59 | 42.280 | Xã Bình An, Xã Bình Trung, Xã Bình Tú |
| Xã Thăng Phú | 60,50 | 17.266 | Xã Bình Phú, Xã Bình Quế |
| Xã Thăng Trường | 63,79 | 24.803 | Xã Bình Nam, Xã Bình Hải, Xã Bình Sa |
Huyện Tiên Phước (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Lãnh Ngọc | 161,14 | 14.847 | Xã Tiên Hiệp, Xã Tiên Lãnh, Xã Tiên Ngọc |
| Xã Sơn Cẩm Hà | 118,75 | 17.608 | Xã Tiên Châu, Xã Tiên Hà, Xã Tiên Sơn |
| Xã Thạnh Bình | 100,89 | 24.775 | Xã Tiên An, Xã Tiên Cảnh, Xã Tiên Lập, Xã Tiên Lộc |
| Xã Tiên Phước | 74,63 | 28.137 | Thị trấn Tiên Kỳ, Xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Phong, Xã Tiên Thọ |
Huyện Tây Giang (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Avương | 225,30 | 5.463 | Xã A Vương, Xã Bha Lê |
| Xã Hùng Sơn | 287,95 | 7.958 | Xã A Xan, Xã Ch'ơm, Xã Ga Ri, Xã Tr'Hy |
| Xã Tây Giang | 400,45 | 8.629 | Xã Dang, Xã A Nông, Xã Lăng, Xã A Tiêng |
Huyện Đông Giang (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bến Hiên | 255,85 | 4.588 | Xã Ka Dăng, Xã Mà Cooi |
| Xã Đông Giang | 169,43 | 8.870 | Xã A Rooi, Xã Tà Lu, Xã Za Hung, Thị trấn P Rao |
| Xã Sông Kôn | 212,94 | 8.746 | Xã Jơ Ngây, Xã Sông Kôn, Xã A Ting |
| Xã Sông Vàng | 183,63 | 7.024 | Xã Tư, Xã Ba |
Huyện Đại Lộc (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đại Lộc | 73,97 | 61.217 | Thị trấn Ái Nghĩa, Xã Đại An, Xã Đại Hiệp, Xã Đại Hòa, Xã Đại Nghĩa |
| Xã Hà Nha | 132,69 | 38.199 | Xã Đại Đồng, Xã Đại Hồng, Xã Đại Quang |
| Xã Phú Thuận | 130,89 | 27.575 | Xã Đại Chánh, Xã Đại Tân, Xã Đại Thắng, Xã Đại Thạnh |
| Xã Thượng Đức | 216,37 | 22.520 | Xã Đại Hưng, Xã Đại Lãnh, Xã Đại Sơn |
| Xã Vu Gia | 25,12 | 27.649 | Xã Đại Cường, Xã Đại Minh, Xã Đại Phong |
Quận Cẩm Lệ (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường An Khê | 12,36 | 93.625 | Phường Hòa Phát, Phường Hòa An, Phường An Khê |
| Phường Cẩm Lệ | 14,05 | 78.837 | Phường Khuê Trung, Phường Hòa Thọ Tây, Phường Hòa Thọ Đông |
| Phường Hòa Xuân | 27,96 | 85.580 | Phường Hòa Xuân, Xã Hòa Phước, Xã Hòa Châu |
Quận Hải Châu (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Hải Châu | 7,58 | 131.427 | Phường Phước Ninh, Phường Thuận Phước, Phường Thanh Bình, Phường Thạch Thang, Phường Hải Châu |
| Phường Hòa Cường | 15,72 | 119.363 | Phường Bình Thuận, Phường Hòa Thuận Tây, Phường Hòa Cường Nam, Phường Hòa Cường Bắc |
Quận Liên Chiểu (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Hải Vân | 406,09 | 48.992 | Phường Hòa Hiệp Nam, Phường Hòa Hiệp Bắc, Xã Hòa Bắc, Xã Hòa Liên |
| Phường Hòa Khánh | 40,93 | 112.518 | Phường Hòa Minh, Phường Hòa Khánh Nam, Xã Hòa Sơn |
| Phường Liên Chiểu | 41,19 | 70.628 | Phường Hòa Khánh Bắc, Xã Hòa Liên |
Quận Ngũ Hành Sơn (cũ) · 1 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Ngũ Hành Sơn | 40,19 | 115.944 | Phường Khuê Mỹ, Phường Hòa Quý, Phường Hòa Hải, Phường Mỹ An |
Quận Sơn Trà (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường An Hải | 7,37 | 82.635 | Phường Phước Mỹ, Phường An Hải Nam, Phường An Hải Bắc |
| Phường Sơn Trà | 56,03 | 86.890 | Phường Thọ Quang, Phường Mân Thái, Phường Nại Hiên Đông |
Quận Thanh Khê (cũ) · 1 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Thanh Khê | 7,92 | 201.240 | Phường Thanh Khê Đông, Phường Thạc Gián, Phường Chính Gián, Phường Xuân Hà, Phường Thanh Khê Tây |
Thành phố Hội An (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Hội An | 10,81 | 37.222 | Phường Cẩm Nam, Phường Cẩm Phô, Xã Cẩm Kim, Phường Minh An, Phường Sơn Phong |
| Phường Hội An Đông | 18,22 | 31.109 | Phường Cẩm Châu, Xã Cẩm Thanh, Phường Cửa Đại |
| Phường Hội An Tây | 18,09 | 42.370 | Phường Tân An, Phường Cẩm An, Phường Thanh Hà, Xã Cẩm Hà |
| Xã Tân Hiệp | 16,43 | 2.614 | Xã Tân Hiệp |
Thành phố Tam Kỳ (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Bàn Thạch | 34,77 | 36.800 | Phường Hòa Thuận, Phường Tân Thạnh, Xã Tam Thăng |
| Phường Hương Trà | 14,64 | 33.523 | Phường An Sơn, Phường Hòa Hương, Xã Tam Ngọc |
| Phường Quảng Phú | 36,21 | 29.401 | Phường An Phú, Xã Tam Phú, Xã Tam Thanh |
| Phường Tam Kỳ | 8,36 | 44.075 | Phường An Mỹ, Phường An Xuân, Phường Trường Xuân |
Thị xã Điện Bàn (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường An Thắng | 19,64 | 34.176 | Phường Điện An, Phường Điện Thắng Nam, Phường Điện Thắng Trung |
| Phường Điện Bàn | 19,78 | 41.270 | Phường Vĩnh Điện, Phường Điện Minh, Phường Điện Phương |
| Phường Điện Bàn Bắc | 36,39 | 30.780 | Xã Điện Hòa, Phường Điện Thắng Bắc, Xã Điện Tiến |
| Phường Điện Bàn Đông | 61,02 | 72.273 | Phường Điện Nam Trung, Phường Điện Nam Bắc, Phường Điện Dương, Phường Điện Ngọc, Phường Điện Nam Đông |
| Xã Điện Bàn Tây | 43,31 | 44.473 | Xã Điện Phước, Xã Điện Hồng, Xã Điện Thọ |
| Xã Gò Nổi | 36,20 | 29.968 | Xã Điện Phong, Xã Điện Quang, Xã Điện Trung |
Bản đồ Thành phố Đà Nẵng
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã.
· Dữ liệu mở: JSON