VietNam34.comViệt Nam 34

Thành phố Đà Nẵng

Thành phố trực thuộc trung ương từ 1/7/2025 · hợp nhất Đà Nẵng, Quảng Nam

Danh sách 94 đơn vị hành chính cấp xã

Thành phố Đà Nẵng có 23 phường, 70 xã, 1 đặc khu. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.

Huyện Bắc Trà My 5Huyện Duy Xuyên 4Huyện Hiệp Đức 3Huyện Hoàng Sa 1Huyện Hòa Vang 3Huyện Nam Giang 6Huyện Nam Trà My 5Huyện Núi Thành 6Huyện Phú Ninh 3Huyện Phước Sơn 5Huyện Quế Sơn 5Huyện Thăng Bình 6Huyện Tiên Phước 4Huyện Tây Giang 3Huyện Đông Giang 4Huyện Đại Lộc 5Quận Cẩm Lệ 3Quận Hải Châu 2Quận Liên Chiểu 3Quận Ngũ Hành Sơn 1Quận Sơn Trà 2Quận Thanh Khê 1Thành phố Hội An 4Thành phố Tam Kỳ 4Thị xã Điện Bàn 6

Huyện Bắc Trà My (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Trà Đốc 233,61 10.475 Xã Trà Đốc, Xã Trà Bui
Xã Trà Giáp 121,55 5.939 Xã Trà Ka, Xã Trà Giáp
Xã Trà Liên 178,15 7.052 Xã Trà Đông, Xã Trà Kót, Xã Trà Nú
Xã Trà My 130,60 19.956 Thị trấn Trà My, Xã Trà Dương, Xã Trà Giang, Xã Trà Sơn
Xã Trà Tân 183,08 6.293 Xã Trà Giác, Xã Trà Tân

Huyện Duy Xuyên (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Duy Nghĩa 35,36 32.143 Xã Duy Hải, Xã Duy Nghĩa, Xã Duy Thành
Xã Duy Xuyên 125,78 32.243 Xã Duy Sơn, Xã Duy Trinh, Xã Duy Trung
Xã Nam Phước 38,85 53.498 Thị trấn Nam Phước, Xã Duy Phước, Xã Duy Vinh
Xã Thu Bồn 108,77 36.909 Xã Duy Châu, Xã Duy Hòa, Xã Duy Phú, Xã Duy Tân

Huyện Hiệp Đức (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hiệp Đức 150,47 14.931 Xã Quế Tân, Xã Quế Lưu, Thị trấn Tân Bình
Xã Phước Trà 196,22 6.933 Xã Phước Gia, Xã Phước Trà, Xã Sông Trà
Xã Việt An 150,17 26.196 Xã Bình Lâm, Xã Bình Sơn, Xã Quế Thọ, Xã Thăng Phước

Huyện Hoàng Sa (cũ) · 1 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Đặc khu Hoàng Sađặc khu 350,00 0 Huyện Hoàng Sa

Huyện Hòa Vang (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bà Nà 136,41 25.267 Xã Hòa Ninh, Xã Hòa Nhơn
Xã Hòa Tiến 65,90 38.823 Xã Hòa Tiến, Xã Hòa Khương
Xã Hòa Vang 107,61 26.712 Xã Hòa Phú, Xã Hòa Phong

Huyện Nam Giang (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bến Giằng 535,96 8.277 Xã Cà Dy, Xã Tà Bhinh, Xã Tà Pơơ
Xã Đắc Pring 412,49 3.060 Xã Đắc Pring, Xã Đắc Pre
Xã La Dêê 184,81 2.930 Xã La Dêê, Xã Đắc Tôi
Xã La Êê 243,12 2.371 Xã Laêê, Xã Chơ Chun
Xã Nam Giang 262,94 4.979 Xã Chà Vàl, Xã Zuôich
Xã Thạnh Mỹ 207,28 9.072 Thị trấn Thạnh Mỹ

Huyện Nam Trà My (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Nam Trà My 178,31 7.395 Xã Trà Don, Xã Trà Mai
Xã Trà Leng 221,15 6.586 Xã Trà Leng, Xã Trà Dơn
Xã Trà Linh 158,19 7.088 Xã Trà Linh, Xã Trà Nam
Xã Trà Tập 183,17 8.384 Xã Trà Tập, Xã Trà Cang
Xã Trà Vân 85,58 5.342 Xã Trà Vân, Xã Trà Vinh

Huyện Núi Thành (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đức Phú 108,97 9.240 Xã Tam Sơn, Xã Tam Thạnh
Xã Núi Thành 124,75 69.406 Xã Tam Giang, Thị trấn Núi Thành, Xã Tam Hiệp, Xã Tam Nghĩa, Xã Tam Quang
Xã Tam Anh 68,84 31.026 Xã Tam Anh Nam, Xã Tam Anh Bắc, Xã Tam Hòa
Xã Tam Hải 13,32 10.312 Xã Tam Hải
Xã Tam Mỹ 173,14 18.064 Xã Tam Trà, Xã Tam Mỹ Đông, Xã Tam Mỹ Tây
Xã Tam Xuân 66,92 42.834 Xã Tam Tiến, Xã Tam Xuân 2, Xã Tam Xuân 1

Huyện Phú Ninh (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Chiên Đàn 48,63 32.145 Xã Tam Thái, Thị trấn Phú Thịnh, Xã Tam Đàn
Xã Phú Ninh 131,35 26.954 Xã Tam Đại, Xã Tam Dân, Xã Tam Lãnh
Xã Tây Hồ 75,67 35.493 Xã Tam Lộc, Xã Tam Phước, Xã Tam Thành, Xã Tam An

Huyện Phước Sơn (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Khâm Đức 161,98 9.741 Xã Phước Xuân, Thị trấn Khâm Đức
Xã Phước Chánh 107,56 4.466 Xã Phước Chánh, Xã Phước Công
Xã Phước Hiệp 340,05 4.529 Xã Phước Hiệp, Xã Phước Hòa
Xã Phước Năng 257,10 8.452 Xã Phước Đức, Xã Phước Mỹ, Xã Phước Năng
Xã Phước Thành 286,65 4.651 Xã Phước Lộc, Xã Phước Thành, Xã Phước Kim

Huyện Quế Sơn (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Nông Sơn 112,53 21.018 Xã Quế Lộc, Thị trấn Trung Phước
Xã Quế Phước 359,11 14.162 Xã Phước Ninh, Xã Quế Lâm, Xã Ninh Phước
Xã Quế Sơn 94,10 34.122 Xã Quế Long, Xã Quế Minh, Thị trấn Đông Phú, Xã Quế An, Xã Quế Phong
Xã Quế Sơn Trung 111,37 33.300 Xã Quế Châu, Xã Quế Hiệp, Xã Quế Thuận, Xã Quế Mỹ
Xã Xuân Phú 51,99 37.083 Xã Quế Xuân 1, Thị trấn Hương An, Xã Quế Phú, Xã Quế Xuân 2

Huyện Thăng Bình (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đồng Dương 76,49 24.773 Xã Bình Định, Xã Bình Lãnh, Xã Bình Trị
Xã Thăng An 80,98 51.988 Xã Bình Đào, Xã Bình Dương, Xã Bình Minh, Xã Bình Giang, Xã Bình Triều
Xã Thăng Bình 68,91 54.415 Thị trấn Hà Lam, Xã Bình Nguyên, Xã Bình Phục, Xã Bình Quý
Xã Thăng Điền 61,59 42.280 Xã Bình An, Xã Bình Trung, Xã Bình Tú
Xã Thăng Phú 60,50 17.266 Xã Bình Phú, Xã Bình Quế
Xã Thăng Trường 63,79 24.803 Xã Bình Nam, Xã Bình Hải, Xã Bình Sa

Huyện Tiên Phước (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Lãnh Ngọc 161,14 14.847 Xã Tiên Hiệp, Xã Tiên Lãnh, Xã Tiên Ngọc
Xã Sơn Cẩm Hà 118,75 17.608 Xã Tiên Châu, Xã Tiên Hà, Xã Tiên Sơn
Xã Thạnh Bình 100,89 24.775 Xã Tiên An, Xã Tiên Cảnh, Xã Tiên Lập, Xã Tiên Lộc
Xã Tiên Phước 74,63 28.137 Thị trấn Tiên Kỳ, Xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Phong, Xã Tiên Thọ

Huyện Tây Giang (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Avương 225,30 5.463 Xã A Vương, Xã Bha Lê
Xã Hùng Sơn 287,95 7.958 Xã A Xan, Xã Ch'ơm, Xã Ga Ri, Xã Tr'Hy
Xã Tây Giang 400,45 8.629 Xã Dang, Xã A Nông, Xã Lăng, Xã A Tiêng

Huyện Đông Giang (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bến Hiên 255,85 4.588 Xã Ka Dăng, Xã Mà Cooi
Xã Đông Giang 169,43 8.870 Xã A Rooi, Xã Tà Lu, Xã Za Hung, Thị trấn P Rao
Xã Sông Kôn 212,94 8.746 Xã Jơ Ngây, Xã Sông Kôn, Xã A Ting
Xã Sông Vàng 183,63 7.024 Xã Tư, Xã Ba

Huyện Đại Lộc (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đại Lộc 73,97 61.217 Thị trấn Ái Nghĩa, Xã Đại An, Xã Đại Hiệp, Xã Đại Hòa, Xã Đại Nghĩa
Xã Hà Nha 132,69 38.199 Xã Đại Đồng, Xã Đại Hồng, Xã Đại Quang
Xã Phú Thuận 130,89 27.575 Xã Đại Chánh, Xã Đại Tân, Xã Đại Thắng, Xã Đại Thạnh
Xã Thượng Đức 216,37 22.520 Xã Đại Hưng, Xã Đại Lãnh, Xã Đại Sơn
Xã Vu Gia 25,12 27.649 Xã Đại Cường, Xã Đại Minh, Xã Đại Phong

Quận Cẩm Lệ (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường An Khê 12,36 93.625 Phường Hòa Phát, Phường Hòa An, Phường An Khê
Phường Cẩm Lệ 14,05 78.837 Phường Khuê Trung, Phường Hòa Thọ Tây, Phường Hòa Thọ Đông
Phường Hòa Xuân 27,96 85.580 Phường Hòa Xuân, Xã Hòa Phước, Xã Hòa Châu

Quận Hải Châu (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Hải Châu 7,58 131.427 Phường Phước Ninh, Phường Thuận Phước, Phường Thanh Bình, Phường Thạch Thang, Phường Hải Châu
Phường Hòa Cường 15,72 119.363 Phường Bình Thuận, Phường Hòa Thuận Tây, Phường Hòa Cường Nam, Phường Hòa Cường Bắc

Quận Liên Chiểu (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Hải Vân 406,09 48.992 Phường Hòa Hiệp Nam, Phường Hòa Hiệp Bắc, Xã Hòa Bắc, Xã Hòa Liên
Phường Hòa Khánh 40,93 112.518 Phường Hòa Minh, Phường Hòa Khánh Nam, Xã Hòa Sơn
Phường Liên Chiểu 41,19 70.628 Phường Hòa Khánh Bắc, Xã Hòa Liên

Quận Ngũ Hành Sơn (cũ) · 1 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Ngũ Hành Sơn 40,19 115.944 Phường Khuê Mỹ, Phường Hòa Quý, Phường Hòa Hải, Phường Mỹ An

Quận Sơn Trà (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường An Hải 7,37 82.635 Phường Phước Mỹ, Phường An Hải Nam, Phường An Hải Bắc
Phường Sơn Trà 56,03 86.890 Phường Thọ Quang, Phường Mân Thái, Phường Nại Hiên Đông

Quận Thanh Khê (cũ) · 1 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Thanh Khê 7,92 201.240 Phường Thanh Khê Đông, Phường Thạc Gián, Phường Chính Gián, Phường Xuân Hà, Phường Thanh Khê Tây

Thành phố Hội An (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Hội An 10,81 37.222 Phường Cẩm Nam, Phường Cẩm Phô, Xã Cẩm Kim, Phường Minh An, Phường Sơn Phong
Phường Hội An Đông 18,22 31.109 Phường Cẩm Châu, Xã Cẩm Thanh, Phường Cửa Đại
Phường Hội An Tây 18,09 42.370 Phường Tân An, Phường Cẩm An, Phường Thanh Hà, Xã Cẩm Hà
Xã Tân Hiệp 16,43 2.614 Xã Tân Hiệp

Thành phố Tam Kỳ (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Bàn Thạch 34,77 36.800 Phường Hòa Thuận, Phường Tân Thạnh, Xã Tam Thăng
Phường Hương Trà 14,64 33.523 Phường An Sơn, Phường Hòa Hương, Xã Tam Ngọc
Phường Quảng Phú 36,21 29.401 Phường An Phú, Xã Tam Phú, Xã Tam Thanh
Phường Tam Kỳ 8,36 44.075 Phường An Mỹ, Phường An Xuân, Phường Trường Xuân

Thị xã Điện Bàn (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường An Thắng 19,64 34.176 Phường Điện An, Phường Điện Thắng Nam, Phường Điện Thắng Trung
Phường Điện Bàn 19,78 41.270 Phường Vĩnh Điện, Phường Điện Minh, Phường Điện Phương
Phường Điện Bàn Bắc 36,39 30.780 Xã Điện Hòa, Phường Điện Thắng Bắc, Xã Điện Tiến
Phường Điện Bàn Đông 61,02 72.273 Phường Điện Nam Trung, Phường Điện Nam Bắc, Phường Điện Dương, Phường Điện Ngọc, Phường Điện Nam Đông
Xã Điện Bàn Tây 43,31 44.473 Xã Điện Phước, Xã Điện Hồng, Xã Điện Thọ
Xã Gò Nổi 36,20 29.968 Xã Điện Phong, Xã Điện Quang, Xã Điện Trung

Bản đồ Thành phố Đà Nẵng

Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã. · Dữ liệu mở: JSON