Danh sách 96 đơn vị hành chính cấp xã
Tỉnh Quảng Ngãi có 9 phường, 86 xã, 1 đặc khu. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.
Huyện Ba Tơ 8Huyện Bình Sơn 4Huyện Ia H'Drai 2Huyện Kon Plông 3Huyện Kon Rẫy 3Huyện Lý Sơn 1Huyện Minh Long 2Huyện Mộ Đức 4Huyện Nghĩa Hành 4Huyện Ngọc Hồi 3Huyện Sa Thầy 5Huyện Sơn Hà 5Huyện Sơn Tây 3Huyện Sơn Tịnh 4Huyện Trà Bồng 6Huyện Tu Mơ Rông 4Huyện Tư Nghĩa 4Huyện Đắk Glei 6Huyện Đắk Hà 5Huyện Đắk Tô 3Thành phố Kon Tum 6Thành phố Quảng Ngãi 6Thị xã Đức Phổ 5
Huyện Ba Tơ (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Ba Dinh | 97,05 | 7.257 | Xã Ba Giang, Xã Ba Dinh |
| Xã Ba Động | 103,01 | 7.688 | Xã Ba Thành, Xã Ba Động, Xã Ba Liên |
| Xã Ba Tơ | 120,91 | 12.263 | Xã Ba Cung, Thị trấn Ba Tơ, Xã Ba Bích |
| Xã Ba Tô | 274,40 | 9.555 | Xã Ba Lế, Xã Ba Nam, Xã Ba Tô |
| Xã Ba Vì | 125,40 | 11.372 | Xã Ba Tiêu, Xã Ba Ngạc, Xã Ba Vì |
| Xã Ba Vinh | 115,00 | 6.425 | Xã Ba Điền, Xã Ba Vinh |
| Xã Ba Xa | 102,79 | 5.452 | Xã Ba Xa |
| Xã Đặng Thùy Trâm | 199,40 | 4.494 | Xã Ba Khâm, Xã Ba Trang |
Huyện Bình Sơn (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bình Chương | 30,79 | 16.565 | Xã Bình Chương, Xã Bình Mỹ |
| Xã Bình Minh | 128,60 | 19.673 | Xã Bình An, Xã Bình Khương, Xã Bình Minh |
| Xã Bình Sơn | 100,07 | 89.058 | Thị trấn Châu Ổ, Xã Bình Chánh, Xã Bình Dương, Xã Bình Thạnh, Xã Bình Trung… |
| Xã Vạn Tường | 109,28 | 60.612 | Xã Bình Hòa, Xã Bình Đông, Xã Bình Hải, Xã Bình Thuận, Xã Bình Trị… |
Huyện Ia H'Drai (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Ia Đal | 218,11 | 5.069 | Xã Ia Đal |
| Xã Ia Tơi | 762,10 | 7.210 | Xã Ia Dom, Xã Ia Tơi |
Huyện Kon Plông (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Kon Plông | 556,80 | 9.334 | Xã Ngok Tem, Xã Hiếu, Xã Pờ Ê |
| Xã Măng Bút | 417,53 | 9.100 | Xã Đắk Nên, Xã Măng Buk, Xã Đắk Ring |
| Xã Măng Đen | 396,93 | 9.438 | Thị trấn Măng Đen, Xã Đắk Tăng, Xã Măng Cành |
Huyện Kon Rẫy (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đăk Kôi | 450,48 | 5.950 | Xã Đắk Kôi, Xã Đắk Tơ Lung |
| Xã Đăk Rve | 212,54 | 8.184 | Thị trấn Đắk Rve, Xã Đắk Pne |
| Xã Kon Braih | 250,89 | 18.373 | Xã Đắk Ruồng, Xã Đắk Tờ Re, Xã Tân Lập |
Huyện Lý Sơn (cũ) · 1 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Đặc khu Lý Sơnđặc khu | 10,40 | 25.639 | Huyện Lý Sơn |
Huyện Minh Long (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Minh Long | 124,74 | 10.085 | Xã Long Hiệp, Xã Long Môn, Xã Thanh An |
| Xã Sơn Mai | 112,56 | 9.892 | Xã Long Mai, Xã Long Sơn |
Huyện Mộ Đức (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Lân Phong | 57,01 | 36.123 | Xã Đức Lân, Xã Đức Phong |
| Xã Long Phụng | 36,10 | 39.973 | Xã Đức Hiệp, Xã Thắng Lợi, Xã Đức Nhuận |
| Xã Mỏ Cày | 44,80 | 38.587 | Xã Đức Chánh, Xã Đức Minh, Xã Đức Thạnh |
| Xã Mộ Đức | 76,17 | 35.895 | Thị trấn Mộ Đức, Xã Đức Hòa, Xã Đức Phú, Xã Đức Tân |
Huyện Nghĩa Hành (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đình Cương | 53,96 | 36.083 | Xã Hành Thịnh, Xã Hành Phước, Xã Hành Đức |
| Xã Nghĩa Hành | 24,40 | 31.533 | Thị trấn Chợ Chùa, Xã Hành Thuận, Xã Hành Trung |
| Xã Phước Giang | 57,02 | 23.842 | Xã Hành Nhân, Xã Hành Dũng, Xã Hành Minh |
| Xã Thiện Tín | 99,10 | 17.357 | Xã Hành Thiện, Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Tây |
Huyện Ngọc Hồi (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bờ Y | 242,11 | 35.375 | Xã Đắk Xú, Xã Bờ Y, Thị trấn Plei Kần |
| Xã Dục Nông | 321,99 | 15.771 | Xã Đắk Ang, Xã Đắk Nông, Xã Đắk Dục |
| Xã Sa Loong | 275,26 | 12.676 | Xã Đắk Kan, Xã Sa Loong |
Huyện Sa Thầy (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Mô Rai | 583,92 | 6.375 | Xã Mô Rai |
| Xã Rờ Kơi | 298,29 | 6.395 | Xã Rơ Kơi |
| Xã Sa Bình | 140,32 | 16.711 | Xã Sa Nghĩa, Xã Hơ Moong, Xã Sa Bình |
| Xã Sa Thầy | 137,89 | 19.965 | Xã Sa Sơn, Xã Sa Nhơn, Thị trấn Sa Thầy |
| Xã Ya Ly | 271,31 | 10.726 | Xã Ya Ly, Xã Ya Tăng, Xã Ya Xiêr |
Huyện Sơn Hà (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Sơn Hà | 163,44 | 20.326 | Thị trấn Di Lăng, Xã Sơn Bao, Xã Sơn Thượng |
| Xã Sơn Hạ | 154,29 | 24.775 | Xã Sơn Hạ, Xã Sơn Nham, Xã Sơn Thành |
| Xã Sơn Kỳ | 188,07 | 12.070 | Xã Sơn Ba, Xã Sơn Kỳ |
| Xã Sơn Linh | 126,70 | 17.139 | Xã Sơn Cao, Xã Sơn Giang, Xã Sơn Linh |
| Xã Sơn Thủy | 95,77 | 12.658 | Xã Sơn Thủy, Xã Sơn Trung, Xã Sơn Hải |
Huyện Sơn Tây (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Sơn Tây | 127,06 | 9.832 | Xã Sơn Dung, Xã Sơn Tân, Xã Sơn Long |
| Xã Sơn Tây Hạ | 136,15 | 5.690 | Xã Sơn Tinh, Xã Sơn Lập, Xã Sơn Màu |
| Xã Sơn Tây Thượng | 122,43 | 7.421 | Xã Sơn Liên, Xã Sơn Mùa, Xã Sơn Bua |
Huyện Sơn Tịnh (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Ba Gia | 66,14 | 21.511 | Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Bắc |
| Xã Sơn Tịnh | 59,78 | 42.380 | Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Bình, Thị trấn Tịnh Hà |
| Xã Thọ Phong | 66,64 | 27.787 | Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Thọ |
| Xã Trường Giang | 51,30 | 22.047 | Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Giang |
Huyện Trà Bồng (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cà Đam | 112,35 | 4.336 | Xã Trà Bùi, Xã Trà Tân |
| Xã Đông Trà Bồng | 74,83 | 11.197 | Xã Trà Bình, Xã Trà Giang, Xã Trà Phú |
| Xã Tây Trà | 170,86 | 11.617 | Xã Trà Phong, Xã Trà Xinh, Xã Sơn Trà |
| Xã Tây Trà Bồng | 129,05 | 8.078 | Xã Hương Trà, Xã Trà Tây, Xã Trà Bùi |
| Xã Thanh Bồng | 133,88 | 7.426 | Xã Trà Thanh, Xã Trà Hiệp, Xã Trà Lâm |
| Xã Trà Bồng | 139,43 | 18.926 | Thị trấn Trà Xuân, Xã Trà Sơn, Xã Trà Thủy |
Huyện Tu Mơ Rông (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đăk Sao | 172,29 | 6.676 | Xã Đắk Na, Xã Đắk Sao |
| Xã Đăk Tờ Kan | 131,84 | 8.921 | Xã Đắk Rơ Ông, Xã Đắk Tờ Kan |
| Xã Măng Ri | 401,18 | 8.690 | Xã Văn Xuôi, Xã Tê Xăng, Xã Ngọc Yêu, Xã Măng Ri, Xã Ngọc Lây |
| Xã Tu Mơ Rông | 152,13 | 6.677 | Xã Tu Mơ Rông, Xã Đắk Hà |
Huyện Tư Nghĩa (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Nghĩa Giang | 47,74 | 39.371 | Xã Nghĩa Thuận, Xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Điền |
| Xã Trà Giang | 91,72 | 20.801 | Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Lâm |
| Xã Tư Nghĩa | 41,93 | 59.172 | Xã Nghĩa Thương, Xã Nghĩa Trung, Thị trấn La Hà, Xã Nghĩa Hòa |
| Xã Vệ Giang | 24,21 | 38.683 | Thị trấn Sông Vệ, Xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Phương |
Huyện Đắk Glei (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đăk Long | 280,50 | 5.193 | Xã Đắk Long |
| Xã Đăk Môn | 150,80 | 13.685 | Xã Đắk Kroong, Xã Đắk Môn |
| Xã Đăk Pék | 182,72 | 17.434 | Thị trấn Đắk Glei, Xã Đắk Pék |
| Xã Đăk Plô | 433,41 | 5.629 | Xã Đắk Man, Xã Đắk Blô, Xã Đắk Nhoong |
| Xã Ngọc Linh | 180,35 | 6.458 | Xã Mường Hoong, Xã Ngọc Linh |
| Xã Xốp | 265,86 | 6.518 | Xã Xốp, Xã Đắk Choong |
Huyện Đắk Hà (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đăk Hà | 104,08 | 36.087 | Xã Đắk La, Thị trấn Đắk Hà, Xã Hà Mòn |
| Xã Đăk Mar | 112,79 | 19.599 | Xã Đắk Mar, Xã Đắk Hring |
| Xã Đăk Pxi | 325,35 | 11.194 | Xã Đăk Long, Xã Đắk Pxi |
| Xã Đăk Ui | 132,52 | 12.077 | Xã Đăk Ngọk, Xã Đắk Ui |
| Xã Ngọk Réo | 170,29 | 11.916 | Xã Ngok Wang, Xã Ngok Réo |
Huyện Đắk Tô (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đăk Tô | 218,38 | 35.216 | Xã Pô Kô, Thị trấn Đắk Tô, Xã Diên Bình, Xã Tân Cảnh |
| Xã Kon Đào | 129,34 | 13.340 | Xã Văn Lem, Xã Đắk Trăm, Xã Kon Đào |
| Xã Ngọk Tụ | 160,97 | 8.460 | Xã Đắk Rơ Nga, Xã Ngọk Tụ |
Thành phố Kon Tum (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Đăk Bla | 14,99 | 21.816 | Phường Lê Lợi, Phường Nguyễn Trãi, Phường Trần Hưng Đạo |
| Phường Đăk Cấm | 66,33 | 29.799 | Xã Đắk Cấm, Phường Duy Tân, Phường Ngô Mây |
| Phường Kon Tum | 19,14 | 77.456 | Phường Thắng Lợi, Phường Thống Nhất, Phường Trường Chinh, Phường Quang Trung, Phường Quyết Thắng |
| Xã Đăk Rơ Wa | 157,98 | 25.221 | Xã Chư Hreng, Xã Đắk Blà, Xã Đắk Rơ Wa, Xã Hòa Bình |
| Xã Ia Chim | 115,49 | 21.142 | Xã Đăk Năng, Xã Đoàn Kết, Xã Ia Chim |
| Xã Ngọk Bay | 62,09 | 23.391 | Xã Kroong, Xã Ngọk Bay, Xã Vinh Quang |
Thành phố Quảng Ngãi (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Cẩm Thành | 7,93 | 60.996 | Phường Trần Hưng Đạo, Phường Chánh Lộ, Phường Nghĩa Chánh, Phường Nguyễn Nghiêm |
| Phường Nghĩa Lộ | 17,07 | 73.556 | Phường Quảng Phú, Phường Lê Hồng Phong, Phường Trần Phú, Phường Nghĩa Lộ |
| Phường Trương Quang Trọng | 34,65 | 49.308 | Phường Trương Quang Trọng, Xã Tịnh An, Xã Tịnh Ấn Đông, Xã Tịnh Ấn Tây |
| Xã An Phú | 33,93 | 71.426 | Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dũng, Xã An Phú, Xã Nghĩa Hà |
| Xã Đông Sơn | 115,83 | 56.334 | Xã Tịnh Hòa, Xã Bình Châu, Xã Bình Hiệp, Xã Bình Tân Phú, Xã Bình Thanh |
| Xã Tịnh Khê | 46,05 | 55.919 | Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Châu |
Thị xã Đức Phổ (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Đức Phổ | 69,33 | 41.358 | Phường Phổ Vinh, Phường Phổ Hòa, Phường Nguyễn Nghiêm, Phường Phổ Minh, Phường Phổ Ninh |
| Phường Sa Huỳnh | 49,95 | 32.396 | Xã Phổ Châu, Phường Phổ Thạnh |
| Phường Trà Câu | 54,46 | 45.524 | Xã Phổ An, Phường Phổ Quang, Xã Phổ Thuận, Phường Phổ Văn |
| Xã Khánh Cường | 103,98 | 28.964 | Xã Phổ Cường, Xã Phổ Khánh |
| Xã Nguyễn Nghiêm | 95,33 | 18.041 | Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Phong |
Bản đồ Tỉnh Quảng Ngãi
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã.
· Dữ liệu mở: JSON