VietNam34.comViệt Nam 34

Tỉnh Quảng Ngãi

Tỉnh từ 1/7/2025 · hợp nhất Kon Tum, Quảng Ngãi

Danh sách 96 đơn vị hành chính cấp xã

Tỉnh Quảng Ngãi có 9 phường, 86 xã, 1 đặc khu. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.

Huyện Ba Tơ 8Huyện Bình Sơn 4Huyện Ia H'Drai 2Huyện Kon Plông 3Huyện Kon Rẫy 3Huyện Lý Sơn 1Huyện Minh Long 2Huyện Mộ Đức 4Huyện Nghĩa Hành 4Huyện Ngọc Hồi 3Huyện Sa Thầy 5Huyện Sơn Hà 5Huyện Sơn Tây 3Huyện Sơn Tịnh 4Huyện Trà Bồng 6Huyện Tu Mơ Rông 4Huyện Tư Nghĩa 4Huyện Đắk Glei 6Huyện Đắk Hà 5Huyện Đắk Tô 3Thành phố Kon Tum 6Thành phố Quảng Ngãi 6Thị xã Đức Phổ 5

Huyện Ba Tơ (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Ba Dinh 97,05 7.257 Xã Ba Giang, Xã Ba Dinh
Xã Ba Động 103,01 7.688 Xã Ba Thành, Xã Ba Động, Xã Ba Liên
Xã Ba Tơ 120,91 12.263 Xã Ba Cung, Thị trấn Ba Tơ, Xã Ba Bích
Xã Ba Tô 274,40 9.555 Xã Ba Lế, Xã Ba Nam, Xã Ba Tô
Xã Ba Vì 125,40 11.372 Xã Ba Tiêu, Xã Ba Ngạc, Xã Ba Vì
Xã Ba Vinh 115,00 6.425 Xã Ba Điền, Xã Ba Vinh
Xã Ba Xa 102,79 5.452 Xã Ba Xa
Xã Đặng Thùy Trâm 199,40 4.494 Xã Ba Khâm, Xã Ba Trang

Huyện Bình Sơn (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bình Chương 30,79 16.565 Xã Bình Chương, Xã Bình Mỹ
Xã Bình Minh 128,60 19.673 Xã Bình An, Xã Bình Khương, Xã Bình Minh
Xã Bình Sơn 100,07 89.058 Thị trấn Châu Ổ, Xã Bình Chánh, Xã Bình Dương, Xã Bình Thạnh, Xã Bình Trung…
Xã Vạn Tường 109,28 60.612 Xã Bình Hòa, Xã Bình Đông, Xã Bình Hải, Xã Bình Thuận, Xã Bình Trị…

Huyện Ia H'Drai (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Ia Đal 218,11 5.069 Xã Ia Đal
Xã Ia Tơi 762,10 7.210 Xã Ia Dom, Xã Ia Tơi

Huyện Kon Plông (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Kon Plông 556,80 9.334 Xã Ngok Tem, Xã Hiếu, Xã Pờ Ê
Xã Măng Bút 417,53 9.100 Xã Đắk Nên, Xã Măng Buk, Xã Đắk Ring
Xã Măng Đen 396,93 9.438 Thị trấn Măng Đen, Xã Đắk Tăng, Xã Măng Cành

Huyện Kon Rẫy (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đăk Kôi 450,48 5.950 Xã Đắk Kôi, Xã Đắk Tơ Lung
Xã Đăk Rve 212,54 8.184 Thị trấn Đắk Rve, Xã Đắk Pne
Xã Kon Braih 250,89 18.373 Xã Đắk Ruồng, Xã Đắk Tờ Re, Xã Tân Lập

Huyện Lý Sơn (cũ) · 1 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Đặc khu Lý Sơnđặc khu 10,40 25.639 Huyện Lý Sơn

Huyện Minh Long (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Minh Long 124,74 10.085 Xã Long Hiệp, Xã Long Môn, Xã Thanh An
Xã Sơn Mai 112,56 9.892 Xã Long Mai, Xã Long Sơn

Huyện Mộ Đức (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Lân Phong 57,01 36.123 Xã Đức Lân, Xã Đức Phong
Xã Long Phụng 36,10 39.973 Xã Đức Hiệp, Xã Thắng Lợi, Xã Đức Nhuận
Xã Mỏ Cày 44,80 38.587 Xã Đức Chánh, Xã Đức Minh, Xã Đức Thạnh
Xã Mộ Đức 76,17 35.895 Thị trấn Mộ Đức, Xã Đức Hòa, Xã Đức Phú, Xã Đức Tân

Huyện Nghĩa Hành (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đình Cương 53,96 36.083 Xã Hành Thịnh, Xã Hành Phước, Xã Hành Đức
Xã Nghĩa Hành 24,40 31.533 Thị trấn Chợ Chùa, Xã Hành Thuận, Xã Hành Trung
Xã Phước Giang 57,02 23.842 Xã Hành Nhân, Xã Hành Dũng, Xã Hành Minh
Xã Thiện Tín 99,10 17.357 Xã Hành Thiện, Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Tây

Huyện Ngọc Hồi (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bờ Y 242,11 35.375 Xã Đắk Xú, Xã Bờ Y, Thị trấn Plei Kần
Xã Dục Nông 321,99 15.771 Xã Đắk Ang, Xã Đắk Nông, Xã Đắk Dục
Xã Sa Loong 275,26 12.676 Xã Đắk Kan, Xã Sa Loong

Huyện Sa Thầy (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Mô Rai 583,92 6.375 Xã Mô Rai
Xã Rờ Kơi 298,29 6.395 Xã Rơ Kơi
Xã Sa Bình 140,32 16.711 Xã Sa Nghĩa, Xã Hơ Moong, Xã Sa Bình
Xã Sa Thầy 137,89 19.965 Xã Sa Sơn, Xã Sa Nhơn, Thị trấn Sa Thầy
Xã Ya Ly 271,31 10.726 Xã Ya Ly, Xã Ya Tăng, Xã Ya Xiêr

Huyện Sơn Hà (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Sơn Hà 163,44 20.326 Thị trấn Di Lăng, Xã Sơn Bao, Xã Sơn Thượng
Xã Sơn Hạ 154,29 24.775 Xã Sơn Hạ, Xã Sơn Nham, Xã Sơn Thành
Xã Sơn Kỳ 188,07 12.070 Xã Sơn Ba, Xã Sơn Kỳ
Xã Sơn Linh 126,70 17.139 Xã Sơn Cao, Xã Sơn Giang, Xã Sơn Linh
Xã Sơn Thủy 95,77 12.658 Xã Sơn Thủy, Xã Sơn Trung, Xã Sơn Hải

Huyện Sơn Tây (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Sơn Tây 127,06 9.832 Xã Sơn Dung, Xã Sơn Tân, Xã Sơn Long
Xã Sơn Tây Hạ 136,15 5.690 Xã Sơn Tinh, Xã Sơn Lập, Xã Sơn Màu
Xã Sơn Tây Thượng 122,43 7.421 Xã Sơn Liên, Xã Sơn Mùa, Xã Sơn Bua

Huyện Sơn Tịnh (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Ba Gia 66,14 21.511 Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Bắc
Xã Sơn Tịnh 59,78 42.380 Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Bình, Thị trấn Tịnh Hà
Xã Thọ Phong 66,64 27.787 Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Thọ
Xã Trường Giang 51,30 22.047 Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Giang

Huyện Trà Bồng (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cà Đam 112,35 4.336 Xã Trà Bùi, Xã Trà Tân
Xã Đông Trà Bồng 74,83 11.197 Xã Trà Bình, Xã Trà Giang, Xã Trà Phú
Xã Tây Trà 170,86 11.617 Xã Trà Phong, Xã Trà Xinh, Xã Sơn Trà
Xã Tây Trà Bồng 129,05 8.078 Xã Hương Trà, Xã Trà Tây, Xã Trà Bùi
Xã Thanh Bồng 133,88 7.426 Xã Trà Thanh, Xã Trà Hiệp, Xã Trà Lâm
Xã Trà Bồng 139,43 18.926 Thị trấn Trà Xuân, Xã Trà Sơn, Xã Trà Thủy

Huyện Tu Mơ Rông (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đăk Sao 172,29 6.676 Xã Đắk Na, Xã Đắk Sao
Xã Đăk Tờ Kan 131,84 8.921 Xã Đắk Rơ Ông, Xã Đắk Tờ Kan
Xã Măng Ri 401,18 8.690 Xã Văn Xuôi, Xã Tê Xăng, Xã Ngọc Yêu, Xã Măng Ri, Xã Ngọc Lây
Xã Tu Mơ Rông 152,13 6.677 Xã Tu Mơ Rông, Xã Đắk Hà

Huyện Tư Nghĩa (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Nghĩa Giang 47,74 39.371 Xã Nghĩa Thuận, Xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Điền
Xã Trà Giang 91,72 20.801 Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Lâm
Xã Tư Nghĩa 41,93 59.172 Xã Nghĩa Thương, Xã Nghĩa Trung, Thị trấn La Hà, Xã Nghĩa Hòa
Xã Vệ Giang 24,21 38.683 Thị trấn Sông Vệ, Xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Phương

Huyện Đắk Glei (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đăk Long 280,50 5.193 Xã Đắk Long
Xã Đăk Môn 150,80 13.685 Xã Đắk Kroong, Xã Đắk Môn
Xã Đăk Pék 182,72 17.434 Thị trấn Đắk Glei, Xã Đắk Pék
Xã Đăk Plô 433,41 5.629 Xã Đắk Man, Xã Đắk Blô, Xã Đắk Nhoong
Xã Ngọc Linh 180,35 6.458 Xã Mường Hoong, Xã Ngọc Linh
Xã Xốp 265,86 6.518 Xã Xốp, Xã Đắk Choong

Huyện Đắk Hà (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đăk Hà 104,08 36.087 Xã Đắk La, Thị trấn Đắk Hà, Xã Hà Mòn
Xã Đăk Mar 112,79 19.599 Xã Đắk Mar, Xã Đắk Hring
Xã Đăk Pxi 325,35 11.194 Xã Đăk Long, Xã Đắk Pxi
Xã Đăk Ui 132,52 12.077 Xã Đăk Ngọk, Xã Đắk Ui
Xã Ngọk Réo 170,29 11.916 Xã Ngok Wang, Xã Ngok Réo

Huyện Đắk Tô (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đăk Tô 218,38 35.216 Xã Pô Kô, Thị trấn Đắk Tô, Xã Diên Bình, Xã Tân Cảnh
Xã Kon Đào 129,34 13.340 Xã Văn Lem, Xã Đắk Trăm, Xã Kon Đào
Xã Ngọk Tụ 160,97 8.460 Xã Đắk Rơ Nga, Xã Ngọk Tụ

Thành phố Kon Tum (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Đăk Bla 14,99 21.816 Phường Lê Lợi, Phường Nguyễn Trãi, Phường Trần Hưng Đạo
Phường Đăk Cấm 66,33 29.799 Xã Đắk Cấm, Phường Duy Tân, Phường Ngô Mây
Phường Kon Tum 19,14 77.456 Phường Thắng Lợi, Phường Thống Nhất, Phường Trường Chinh, Phường Quang Trung, Phường Quyết Thắng
Xã Đăk Rơ Wa 157,98 25.221 Xã Chư Hreng, Xã Đắk Blà, Xã Đắk Rơ Wa, Xã Hòa Bình
Xã Ia Chim 115,49 21.142 Xã Đăk Năng, Xã Đoàn Kết, Xã Ia Chim
Xã Ngọk Bay 62,09 23.391 Xã Kroong, Xã Ngọk Bay, Xã Vinh Quang

Thành phố Quảng Ngãi (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Cẩm Thành 7,93 60.996 Phường Trần Hưng Đạo, Phường Chánh Lộ, Phường Nghĩa Chánh, Phường Nguyễn Nghiêm
Phường Nghĩa Lộ 17,07 73.556 Phường Quảng Phú, Phường Lê Hồng Phong, Phường Trần Phú, Phường Nghĩa Lộ
Phường Trương Quang Trọng 34,65 49.308 Phường Trương Quang Trọng, Xã Tịnh An, Xã Tịnh Ấn Đông, Xã Tịnh Ấn Tây
Xã An Phú 33,93 71.426 Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dũng, Xã An Phú, Xã Nghĩa Hà
Xã Đông Sơn 115,83 56.334 Xã Tịnh Hòa, Xã Bình Châu, Xã Bình Hiệp, Xã Bình Tân Phú, Xã Bình Thanh
Xã Tịnh Khê 46,05 55.919 Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Châu

Thị xã Đức Phổ (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Đức Phổ 69,33 41.358 Phường Phổ Vinh, Phường Phổ Hòa, Phường Nguyễn Nghiêm, Phường Phổ Minh, Phường Phổ Ninh
Phường Sa Huỳnh 49,95 32.396 Xã Phổ Châu, Phường Phổ Thạnh
Phường Trà Câu 54,46 45.524 Xã Phổ An, Phường Phổ Quang, Xã Phổ Thuận, Phường Phổ Văn
Xã Khánh Cường 103,98 28.964 Xã Phổ Cường, Xã Phổ Khánh
Xã Nguyễn Nghiêm 95,33 18.041 Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Phong

Bản đồ Tỉnh Quảng Ngãi

Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã. · Dữ liệu mở: JSON