VietNam34.comViệt Nam 34

Tỉnh Gia Lai

Tỉnh từ 1/7/2025 · hợp nhất Bình Định, Gia Lai

Danh sách 135 đơn vị hành chính cấp xã

Tỉnh Gia Lai có 25 phường, 110 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.

Huyện An Lão 4Huyện Chư Prông 8Huyện Chư Păh 4Huyện Chư Pưh 2Huyện Chư Sê 5Huyện Hoài Ân 5Huyện Ia Grai 5Huyện Ia Pa 3Huyện KBang 6Huyện Krông Pa 4Huyện Kông Chro 6Huyện Mang Yang 5Huyện Phù Cát 7Huyện Phù Mỹ 7Huyện Phú Thiện 3Huyện Tuy Phước 4Huyện Tây Sơn 5Huyện Vân Canh 3Huyện Vĩnh Thạnh 4Huyện Đăk Pơ 2Huyện Đăk Đoa 5Huyện Đức Cơ 6Thành phố Pleiku 7Thành phố Quy Nhơn 6Thị xã AYun Pa 3Thị xã An Khê 3Thị xã An Nhơn 6Thị xã Hoài Nhơn 7

Huyện An Lão (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã An Hòa 101,48 14.182 Xã An Nghĩa, Xã An Quang, Xã An Hòa
Xã An Lão 103,87 10.703 Xã An Hưng, Thị trấn An Lão, Xã An Tân
Xã An Toàn 295,34 1.790 Xã An Nghĩa, Xã An Toàn
Xã An Vinh 196,19 6.522 Xã An Dũng, Xã An Vinh, Xã An Trung

Huyện Chư Prông (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bàu Cạn 114,25 22.266 Xã Bàu Cạn, Xã Bình Giáo, Xã Thăng Hưng
Xã Chư Prông 124,77 33.892 Thị trấn Chư Prông, Xã Ia Kly, Xã Ia Phìn, Xã Ia Drăng
Xã Ia Boòng 196,07 18.840 Xã Ia Boòng, Xã Ia Me, Xã Ia O
Xã Ia Lâu 215,02 23.105 Xã Ia Piơr, Xã Ia Lâu
Xã Ia Mơ 435,60 3.380 Xã Ia Mơ
Xã Ia Pia 238,59 20.326 Xã Ia Ga, Xã Ia Pia, Xã Ia Vê
Xã Ia Púch 267,30 4.185 Xã Ia Púch
Xã Ia Tôr 102,31 17.449 Xã Ia Bang, Xã Ia Băng, Xã Ia Tôr

Huyện Chư Păh (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Chư Păh 103,58 19.446 Xã Hòa Phú, Xã Nghĩa Hòa, Thị trấn Phú Hòa
Xã Ia Khươl 351,97 17.151 Xã Hà Tây, Xã Đăk Tơ Ver, Xã Ia Khươl
Xã Ia Ly 210,56 13.847 Xã Ia Kreng, Xã Ia Mơ Nông, Thị trấn Ia Ly
Xã Ia Phí 212,03 23.325 Xã Ia Ka, Xã Ia Nhin, Xã Ia Phí

Huyện Chư Pưh (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Chư Pưh 184,44 33.374 Thị trấn Nhơn Hòa, Xã Chư Don, Xã Ia Phang
Xã Ia Le 316,88 24.289 Xã Ia Blứ, Xã Ia Le

Huyện Chư Sê (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Al Bá 109,06 17.420 Xã Al Bá, Xã Kông Htok, Xã Ayun
Xã Bờ Ngoong 172,11 31.436 Xã Bar Măih, Xã Bờ Ngoong, Xã Chư Pơng, Xã Ia Tiêm
Xã Chư Sê 124,93 68.975 Xã Dun, Xã Ia Blang, Xã Ia Pal, Thị trấn Chư Sê, Xã Ia GLai
Xã Ia Hrú 241,80 37.165 Xã H Bông, Xã Ia Dreng, Xã Ia Hrú, Xã Ia Rong
Xã Ia Ko 210,72 24.935 Xã Ia Hlốp, Xã Ia Ko, Xã Ia Hla

Huyện Hoài Ân (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Ân Hảo 95,46 22.390 Xã Ân Hảo Đông, Xã Ân Hảo Tây, Xã Ân Mỹ
Xã Ân Tường 227,45 18.582 Xã Đak Mang, Xã Ân Hữu, Xã Ân Tường Tây
Xã Hoài Ân 115,72 35.037 Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Xã Ân Đức, Xã Ân Tường Đông, Xã Ân Phong
Xã Kim Sơn 202,70 14.008 Xã Bok Tới, Xã Ân Nghĩa
Xã Vạn Đức 111,88 21.617 Xã Ân Sơn, Xã Ân Thạnh, Xã Ân Tín

Huyện Ia Grai (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Ia Chia 172,86 9.065 Xã Ia Chia
Xã Ia Grai 239,84 24.625 Thị trấn Ia Kha, Xã Ia Bă, Xã Ia Grăng
Xã Ia Hrung 169,15 37.219 Xã Ia Dêr, Xã Ia Hrung, Xã Ia Sao, Xã Ia Yok
Xã Ia Krái 307,83 28.889 Xã Ia Khai, Xã Ia Krai, Xã Ia Tô
Xã Ia O 137,39 11.301 Xã Ia O

Huyện Ia Pa (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Ia Pa 103,19 31.021 Xã Ia Trok, Xã Kim Tân, Xã Ia Ma Rơn
Xã Ia Tul 587,51 20.304 Xã Ia KDăm, Xã Ia Broăi, Xã Ia Tul, Xã Chư Mố
Xã Pờ Tó 177,90 14.378 Xã Chư Răng, Xã Pờ Tó

Huyện KBang (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đak Rong 516,25 6.277 Xã Đăk Roong, Xã Kon Pne
Xã Kbang 288,83 25.281 Xã Lơ Ku, Thị trấn KBang, Xã Đak SMar
Xã Kông Bơ La 133,42 17.468 Xã Nghĩa An, Xã Đông, Xã Kông Pla
Xã Krong 311,58 6.046 Xã Krong
Xã Sơn Lang 451,01 11.106 Xã Sơn Lang, Xã Sơ Pai
Xã Tơ Tung 141,35 10.952 Xã Kông Lơng Khơng, Xã Tơ Tung

Huyện Krông Pa (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Ia Dreh 379,69 16.643 Xã Ia Rmok, Xã Krông Năng, Xã Ia HDreh
Xã Ia Rsai 473,69 22.578 Xã Chư Gu, Xã Chư Rcăm, Xã Ia Rsai
Xã Phú Túc 357,97 37.241 Thị trấn Phú Túc, Xã Chư Ngọc, Xã Đất Bằng, Xã Ia Mláh, Xã Phú Cần
Xã Uar 412,31 22.215 Xã Chư Drăng, Xã Ia Rsươm, Xã Uar

Huyện Kông Chro (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Chơ Long 195,07 7.739 Xã Chơ Long, Xã Đăk Pơ Pho
Xã Chư Krey 195,59 9.468 Xã An Trung, Xã Chư Krêy
Xã Đăk Song 327,49 4.764 Xã Đăk Pling, Xã Đăk Song
Xã Kông Chro 200,79 20.936 Thị trấn Kông Chro, Xã Yang Nam, Xã Yang Trung
Xã SRó 343,88 8.219 Xã Đắk Kơ Ning, Xã Sró
Xã Ya Ma 176,88 8.830 Xã Đăk Tơ Pang, Xã Kông Yang, Xã Ya Ma

Huyện Mang Yang (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Ayun 202,24 12.692 Xã Đak Jơ Ta, Xã Ayun
Xã Hra 230,89 14.355 Xã Đak Ta Ley, Xã Hra
Xã Kon Chiêng 273,51 9.971 Xã Đăk Trôi, Xã Kon Chiêng
Xã Lơ Pang 316,16 17.666 Xã Lơ Pang, Xã Đê Ar, Xã Kon Thụp
Xã Mang Yang 173,59 30.302 Thị trấn Kon Dơng, Xã Đăk Djrăng, Xã Đăk Yă, Xã Hải Yang

Huyện Phù Cát (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cát Tiến 103,36 33.523 Xã Cát Hải, Xã Cát Thành, Thị trấn Cát Tiến
Xã Đề Gi 94,97 45.550 Thị trấn Cát Khánh, Xã Cát Minh, Xã Cát Tài
Xã Hòa Hội 87,06 26.133 Xã Cát Hanh, Xã Cát Hiệp
Xã Hội Sơn 182,34 14.314 Xã Cát Lâm, Xã Cát Sơn
Xã Ngô Mây 61,42 25.651 Xã Cát Chánh, Xã Cát Hưng, Xã Cát Thắng
Xã Phù Cát 83,96 51.436 Thị trấn Ngô Mây, Xã Cát Tân, Xã Cát Trinh
Xã Xuân An 67,61 30.502 Xã Cát Nhơn, Xã Cát Tường

Huyện Phù Mỹ (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã An Lương 66,57 37.958 Xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Thành
Xã Bình Dương 65,81 27.314 Thị trấn Bình Dương, Xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Phong
Xã Phù Mỹ 54,47 28.496 Xã Mỹ Chánh Tây, Thị trấn Phù Mỹ, Xã Mỹ Quang
Xã Phù Mỹ Bắc 100,98 28.766 Xã Mỹ Châu, Xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Lộc
Xã Phù Mỹ Đông 85,62 43.428 Xã Mỹ An, Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thọ
Xã Phù Mỹ Nam 85,10 27.185 Xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Tài
Xã Phù Mỹ Tây 97,53 18.543 Xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Trinh

Huyện Phú Thiện (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Chư A Thai 133,92 21.654 Xã Chư A Thai, Xã Ayun Hạ, Xã Ia Ake
Xã Ia Hiao 108,38 21.352 Xã Chrôh Pơnan, Xã Ia Hiao, Xã Ia Peng
Xã Phú Thiện 262,87 49.393 Thị trấn Phú Thiện, Xã Ia Sol, Xã Ia Yeng, Xã Ia Piar

Huyện Tuy Phước (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Tuy Phước 53,37 77.452 Xã Phước Thuận, Xã Phước Lộc, Thị trấn Diêu Trì, Thị trấn Tuy Phước, Xã Phước Nghĩa
Xã Tuy Phước Bắc 37,03 49.495 Xã Phước Hưng, Xã Phước Hiệp, Xã Phước Quang
Xã Tuy Phước Đông 60,66 58.440 Xã Phước Hòa, Xã Phước Sơn, Xã Phước Thắng
Xã Tuy Phước Tây 68,81 36.006 Xã Phước Thành, Xã Phước An

Huyện Tây Sơn (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bình An 80,97 34.118 Xã Bình Hòa, Xã Bình Thành, Xã Tây Bình, Xã Tây Vinh
Xã Bình Hiệp 161,23 22.441 Xã Bình Tân, Xã Bình Thuận, Xã Tây An
Xã Bình Khê 151,83 21.680 Xã Tây Giang, Xã Tây Thuận
Xã Bình Phú 200,46 23.319 Xã Vĩnh An, Xã Bình Tường, Xã Tây Phú
Xã Tây Sơn 97,70 48.945 Xã Bình Nghi, Thị trấn Phú Phong, Xã Tây Xuân

Huyện Vân Canh (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Canh Liên 331,67 2.357 Xã Canh Liên
Xã Canh Vinh 258,72 16.832 Xã Canh Hiệp, Xã Canh Hiển, Xã Canh Vinh, Xã Canh Liên
Xã Vân Canh 208,75 13.850 Xã Canh Hòa, Xã Canh Hiệp, Xã Canh Thuận, Thị trấn Vân Canh

Huyện Vĩnh Thạnh (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Vĩnh Quang 89,35 9.074 Xã Vĩnh Hòa, Xã Vĩnh Quang, Xã Vĩnh Thuận
Xã Vĩnh Sơn 328,89 6.029 Xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Sơn
Xã Vĩnh Thạnh 164,76 10.062 Thị trấn Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Hảo
Xã Vĩnh Thịnh 133,91 10.839 Xã Vĩnh Hiệp, Xã Vĩnh Thịnh

Huyện Đăk Pơ (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đak Pơ 223,33 18.580 Xã An Thành, Thị trấn Đak Pơ, Xã Hà Tam, Xã Yang Bắc
Xã Ya Hội 215,75 8.753 Xã Phú An, Xã Ya Hội

Huyện Đăk Đoa (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đak Đoa 83,37 37.049 Thị trấn Đăk Đoa, Xã Glar, Xã Tân Bình
Xã Đak Sơmei 344,24 14.910 Xã Hà Đông, Xã Đăk Sơmei
Xã Ia Băng 116,24 31.035 Xã A Dơk, Xã Ia Băng, Xã Ia Pết
Xã KDang 178,88 22.686 Xã HNol, Xã Trang, Xã K'Dang
Xã Kon Gang 145,84 22.529 Xã Kon Gang, Xã Nam Yang, Xã Đăk Krong, Xã H'Neng

Huyện Đức Cơ (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đức Cơ 124,66 23.575 Thị trấn Chư Ty, Xã Ia Kriêng
Xã Ia Dơk 100,53 17.829 Xã Ia Dơk, Xã Ia Kla
Xã Ia Dom 145,43 9.157 Xã Ia Dom
Xã Ia Krêl 146,92 22.944 Xã Ia Din, Xã Ia Krêl, Xã Ia Lang
Xã Ia Nan 90,31 8.663 Xã Ia Nan
Xã Ia Pnôn 114,01 5.922 Xã Ia Pnôn

Thành phố Pleiku (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường An Phú 32,49 40.684 Phường Thắng Lợi, Xã An Phú, Xã Chư Á
Phường Diên Hồng 26,71 63.378 Phường Diên Hồng, Phường Ia Kring, Phường Yên Đỗ, Xã Diên Phú
Phường Hội Phú 34,86 46.358 Phường Hội Phú, Phường Chi Lăng, Phường Trà Bá
Phường Pleiku 25,00 79.466 Phường Hội Thương, Xã Trà Đa, Phường Hoa Lư, Phường Phù Đổng, Phường Tây Sơn
Phường Thống Nhất 22,92 48.721 Phường Yên Thế, Phường Đống Đa, Phường Thống Nhất
Xã Biển Hồ 170,44 40.983 Xã Biển Hồ, Xã Nghĩa Hưng, Xã Chư Đăng Ya, Xã Hà Bầu
Xã Gào 182,47 15.957 Xã Gào, Xã Ia Kênh, Xã Ia Pếch

Thành phố Quy Nhơn (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Quy Nhơn 21,78 129.326 Phường Đống Đa, Phường Hải Cảng, Phường Thị Nại, Phường Trần Phú
Phường Quy Nhơn Bắc 23,70 45.746 Phường Nhơn Phú, Phường Trần Quang Diệu
Phường Quy Nhơn Đông 81,97 47.067 Xã Nhơn Hải, Phường Nhơn Bình, Xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Lý
Phường Quy Nhơn Nam 36,36 73.296 Phường Ghềnh Ráng, Phường Ngô Mây, Phường Nguyễn Văn Cừ, Phường Quang Trung
Phường Quy Nhơn Tây 118,63 24.859 Phường Bùi Thị Xuân, Xã Phước Mỹ
Xã Nhơn Châu 3,62 2.350 Xã Nhơn Châu

Thị xã AYun Pa (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Ayun Pa 17,61 26.820 Phường Đoàn Kết, Phường Cheo Reo, Phường Hòa Bình, Phường Sông Bờ
Xã Ia Rbol 154,97 10.220 Xã Chư Băh, Xã Ia Rbol
Xã Ia Sao 114,60 8.397 Xã Ia Rtô, Xã Ia Sao

Thị xã An Khê (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường An Bình 73,13 30.851 Phường An Bình, Xã Cư An, Xã Tân An
Phường An Khê 57,44 50.495 Phường An Phước, Phường An Tân, Phường Ngô Mây, Xã Thành An, Phường An Phú…
Xã Cửu An 132,96 19.874 Xã Cửu An, Xã Song An, Xã Tú An, Xã Xuân An

Thị xã An Nhơn (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường An Nhơn 34,62 49.408 Phường Đập Đá, Xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Mỹ
Phường An Nhơn Bắc 31,95 38.484 Phường Nhơn Thành, Xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Phong
Phường An Nhơn Đông 17,21 26.443 Xã Nhơn An, Phường Nhơn Hưng
Phường An Nhơn Nam 60,05 31.651 Xã Nhơn Thọ, Phường Nhơn Hòa
Phường Bình Định 25,16 42.768 Xã Nhơn Phúc, Phường Bình Định, Xã Nhơn Khánh
Xã An Nhơn Tây 75,50 20.178 Xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Lộc

Thị xã Hoài Nhơn (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Bồng Sơn 81,11 41.435 Phường Bồng Sơn, Phường Hoài Đức
Phường Hoài Nhơn 40,32 43.167 Phường Hoài Thanh Tây, Phường Hoài Thanh, Phường Tam Quan Nam
Phường Hoài Nhơn Bắc 89,45 44.581 Xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Sơn, Phường Tam Quan Bắc
Phường Hoài Nhơn Đông 64,36 44.634 Xã Hoài Hải, Phường Hoài Hương, Xã Hoài Mỹ
Phường Hoài Nhơn Nam 37,67 32.707 Phường Hoài Xuân, Phường Hoài Tân
Phường Hoài Nhơn Tây 78,15 25.572 Xã Hoài Phú, Phường Hoài Hảo
Phường Tam Quan 29,82 24.858 Xã Hoài Châu, Phường Tam Quan

Bản đồ Tỉnh Gia Lai

Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã. · Dữ liệu mở: JSON