Danh sách 135 đơn vị hành chính cấp xã
Tỉnh Gia Lai có 25 phường, 110 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.
Huyện An Lão 4Huyện Chư Prông 8Huyện Chư Păh 4Huyện Chư Pưh 2Huyện Chư Sê 5Huyện Hoài Ân 5Huyện Ia Grai 5Huyện Ia Pa 3Huyện KBang 6Huyện Krông Pa 4Huyện Kông Chro 6Huyện Mang Yang 5Huyện Phù Cát 7Huyện Phù Mỹ 7Huyện Phú Thiện 3Huyện Tuy Phước 4Huyện Tây Sơn 5Huyện Vân Canh 3Huyện Vĩnh Thạnh 4Huyện Đăk Pơ 2Huyện Đăk Đoa 5Huyện Đức Cơ 6Thành phố Pleiku 7Thành phố Quy Nhơn 6Thị xã AYun Pa 3Thị xã An Khê 3Thị xã An Nhơn 6Thị xã Hoài Nhơn 7
Huyện An Lão (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã An Hòa | 101,48 | 14.182 | Xã An Nghĩa, Xã An Quang, Xã An Hòa |
| Xã An Lão | 103,87 | 10.703 | Xã An Hưng, Thị trấn An Lão, Xã An Tân |
| Xã An Toàn | 295,34 | 1.790 | Xã An Nghĩa, Xã An Toàn |
| Xã An Vinh | 196,19 | 6.522 | Xã An Dũng, Xã An Vinh, Xã An Trung |
Huyện Chư Prông (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bàu Cạn | 114,25 | 22.266 | Xã Bàu Cạn, Xã Bình Giáo, Xã Thăng Hưng |
| Xã Chư Prông | 124,77 | 33.892 | Thị trấn Chư Prông, Xã Ia Kly, Xã Ia Phìn, Xã Ia Drăng |
| Xã Ia Boòng | 196,07 | 18.840 | Xã Ia Boòng, Xã Ia Me, Xã Ia O |
| Xã Ia Lâu | 215,02 | 23.105 | Xã Ia Piơr, Xã Ia Lâu |
| Xã Ia Mơ | 435,60 | 3.380 | Xã Ia Mơ |
| Xã Ia Pia | 238,59 | 20.326 | Xã Ia Ga, Xã Ia Pia, Xã Ia Vê |
| Xã Ia Púch | 267,30 | 4.185 | Xã Ia Púch |
| Xã Ia Tôr | 102,31 | 17.449 | Xã Ia Bang, Xã Ia Băng, Xã Ia Tôr |
Huyện Chư Păh (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Chư Păh | 103,58 | 19.446 | Xã Hòa Phú, Xã Nghĩa Hòa, Thị trấn Phú Hòa |
| Xã Ia Khươl | 351,97 | 17.151 | Xã Hà Tây, Xã Đăk Tơ Ver, Xã Ia Khươl |
| Xã Ia Ly | 210,56 | 13.847 | Xã Ia Kreng, Xã Ia Mơ Nông, Thị trấn Ia Ly |
| Xã Ia Phí | 212,03 | 23.325 | Xã Ia Ka, Xã Ia Nhin, Xã Ia Phí |
Huyện Chư Pưh (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Chư Pưh | 184,44 | 33.374 | Thị trấn Nhơn Hòa, Xã Chư Don, Xã Ia Phang |
| Xã Ia Le | 316,88 | 24.289 | Xã Ia Blứ, Xã Ia Le |
Huyện Chư Sê (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Al Bá | 109,06 | 17.420 | Xã Al Bá, Xã Kông Htok, Xã Ayun |
| Xã Bờ Ngoong | 172,11 | 31.436 | Xã Bar Măih, Xã Bờ Ngoong, Xã Chư Pơng, Xã Ia Tiêm |
| Xã Chư Sê | 124,93 | 68.975 | Xã Dun, Xã Ia Blang, Xã Ia Pal, Thị trấn Chư Sê, Xã Ia GLai |
| Xã Ia Hrú | 241,80 | 37.165 | Xã H Bông, Xã Ia Dreng, Xã Ia Hrú, Xã Ia Rong |
| Xã Ia Ko | 210,72 | 24.935 | Xã Ia Hlốp, Xã Ia Ko, Xã Ia Hla |
Huyện Hoài Ân (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Ân Hảo | 95,46 | 22.390 | Xã Ân Hảo Đông, Xã Ân Hảo Tây, Xã Ân Mỹ |
| Xã Ân Tường | 227,45 | 18.582 | Xã Đak Mang, Xã Ân Hữu, Xã Ân Tường Tây |
| Xã Hoài Ân | 115,72 | 35.037 | Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Xã Ân Đức, Xã Ân Tường Đông, Xã Ân Phong |
| Xã Kim Sơn | 202,70 | 14.008 | Xã Bok Tới, Xã Ân Nghĩa |
| Xã Vạn Đức | 111,88 | 21.617 | Xã Ân Sơn, Xã Ân Thạnh, Xã Ân Tín |
Huyện Ia Grai (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Ia Chia | 172,86 | 9.065 | Xã Ia Chia |
| Xã Ia Grai | 239,84 | 24.625 | Thị trấn Ia Kha, Xã Ia Bă, Xã Ia Grăng |
| Xã Ia Hrung | 169,15 | 37.219 | Xã Ia Dêr, Xã Ia Hrung, Xã Ia Sao, Xã Ia Yok |
| Xã Ia Krái | 307,83 | 28.889 | Xã Ia Khai, Xã Ia Krai, Xã Ia Tô |
| Xã Ia O | 137,39 | 11.301 | Xã Ia O |
Huyện Ia Pa (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Ia Pa | 103,19 | 31.021 | Xã Ia Trok, Xã Kim Tân, Xã Ia Ma Rơn |
| Xã Ia Tul | 587,51 | 20.304 | Xã Ia KDăm, Xã Ia Broăi, Xã Ia Tul, Xã Chư Mố |
| Xã Pờ Tó | 177,90 | 14.378 | Xã Chư Răng, Xã Pờ Tó |
Huyện KBang (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đak Rong | 516,25 | 6.277 | Xã Đăk Roong, Xã Kon Pne |
| Xã Kbang | 288,83 | 25.281 | Xã Lơ Ku, Thị trấn KBang, Xã Đak SMar |
| Xã Kông Bơ La | 133,42 | 17.468 | Xã Nghĩa An, Xã Đông, Xã Kông Pla |
| Xã Krong | 311,58 | 6.046 | Xã Krong |
| Xã Sơn Lang | 451,01 | 11.106 | Xã Sơn Lang, Xã Sơ Pai |
| Xã Tơ Tung | 141,35 | 10.952 | Xã Kông Lơng Khơng, Xã Tơ Tung |
Huyện Krông Pa (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Ia Dreh | 379,69 | 16.643 | Xã Ia Rmok, Xã Krông Năng, Xã Ia HDreh |
| Xã Ia Rsai | 473,69 | 22.578 | Xã Chư Gu, Xã Chư Rcăm, Xã Ia Rsai |
| Xã Phú Túc | 357,97 | 37.241 | Thị trấn Phú Túc, Xã Chư Ngọc, Xã Đất Bằng, Xã Ia Mláh, Xã Phú Cần |
| Xã Uar | 412,31 | 22.215 | Xã Chư Drăng, Xã Ia Rsươm, Xã Uar |
Huyện Kông Chro (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Chơ Long | 195,07 | 7.739 | Xã Chơ Long, Xã Đăk Pơ Pho |
| Xã Chư Krey | 195,59 | 9.468 | Xã An Trung, Xã Chư Krêy |
| Xã Đăk Song | 327,49 | 4.764 | Xã Đăk Pling, Xã Đăk Song |
| Xã Kông Chro | 200,79 | 20.936 | Thị trấn Kông Chro, Xã Yang Nam, Xã Yang Trung |
| Xã SRó | 343,88 | 8.219 | Xã Đắk Kơ Ning, Xã Sró |
| Xã Ya Ma | 176,88 | 8.830 | Xã Đăk Tơ Pang, Xã Kông Yang, Xã Ya Ma |
Huyện Mang Yang (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Ayun | 202,24 | 12.692 | Xã Đak Jơ Ta, Xã Ayun |
| Xã Hra | 230,89 | 14.355 | Xã Đak Ta Ley, Xã Hra |
| Xã Kon Chiêng | 273,51 | 9.971 | Xã Đăk Trôi, Xã Kon Chiêng |
| Xã Lơ Pang | 316,16 | 17.666 | Xã Lơ Pang, Xã Đê Ar, Xã Kon Thụp |
| Xã Mang Yang | 173,59 | 30.302 | Thị trấn Kon Dơng, Xã Đăk Djrăng, Xã Đăk Yă, Xã Hải Yang |
Huyện Phù Cát (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cát Tiến | 103,36 | 33.523 | Xã Cát Hải, Xã Cát Thành, Thị trấn Cát Tiến |
| Xã Đề Gi | 94,97 | 45.550 | Thị trấn Cát Khánh, Xã Cát Minh, Xã Cát Tài |
| Xã Hòa Hội | 87,06 | 26.133 | Xã Cát Hanh, Xã Cát Hiệp |
| Xã Hội Sơn | 182,34 | 14.314 | Xã Cát Lâm, Xã Cát Sơn |
| Xã Ngô Mây | 61,42 | 25.651 | Xã Cát Chánh, Xã Cát Hưng, Xã Cát Thắng |
| Xã Phù Cát | 83,96 | 51.436 | Thị trấn Ngô Mây, Xã Cát Tân, Xã Cát Trinh |
| Xã Xuân An | 67,61 | 30.502 | Xã Cát Nhơn, Xã Cát Tường |
Huyện Phù Mỹ (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã An Lương | 66,57 | 37.958 | Xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Thành |
| Xã Bình Dương | 65,81 | 27.314 | Thị trấn Bình Dương, Xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Phong |
| Xã Phù Mỹ | 54,47 | 28.496 | Xã Mỹ Chánh Tây, Thị trấn Phù Mỹ, Xã Mỹ Quang |
| Xã Phù Mỹ Bắc | 100,98 | 28.766 | Xã Mỹ Châu, Xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Lộc |
| Xã Phù Mỹ Đông | 85,62 | 43.428 | Xã Mỹ An, Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thọ |
| Xã Phù Mỹ Nam | 85,10 | 27.185 | Xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Tài |
| Xã Phù Mỹ Tây | 97,53 | 18.543 | Xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Trinh |
Huyện Phú Thiện (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Chư A Thai | 133,92 | 21.654 | Xã Chư A Thai, Xã Ayun Hạ, Xã Ia Ake |
| Xã Ia Hiao | 108,38 | 21.352 | Xã Chrôh Pơnan, Xã Ia Hiao, Xã Ia Peng |
| Xã Phú Thiện | 262,87 | 49.393 | Thị trấn Phú Thiện, Xã Ia Sol, Xã Ia Yeng, Xã Ia Piar |
Huyện Tuy Phước (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Tuy Phước | 53,37 | 77.452 | Xã Phước Thuận, Xã Phước Lộc, Thị trấn Diêu Trì, Thị trấn Tuy Phước, Xã Phước Nghĩa |
| Xã Tuy Phước Bắc | 37,03 | 49.495 | Xã Phước Hưng, Xã Phước Hiệp, Xã Phước Quang |
| Xã Tuy Phước Đông | 60,66 | 58.440 | Xã Phước Hòa, Xã Phước Sơn, Xã Phước Thắng |
| Xã Tuy Phước Tây | 68,81 | 36.006 | Xã Phước Thành, Xã Phước An |
Huyện Tây Sơn (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bình An | 80,97 | 34.118 | Xã Bình Hòa, Xã Bình Thành, Xã Tây Bình, Xã Tây Vinh |
| Xã Bình Hiệp | 161,23 | 22.441 | Xã Bình Tân, Xã Bình Thuận, Xã Tây An |
| Xã Bình Khê | 151,83 | 21.680 | Xã Tây Giang, Xã Tây Thuận |
| Xã Bình Phú | 200,46 | 23.319 | Xã Vĩnh An, Xã Bình Tường, Xã Tây Phú |
| Xã Tây Sơn | 97,70 | 48.945 | Xã Bình Nghi, Thị trấn Phú Phong, Xã Tây Xuân |
Huyện Vân Canh (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Canh Liên | 331,67 | 2.357 | Xã Canh Liên |
| Xã Canh Vinh | 258,72 | 16.832 | Xã Canh Hiệp, Xã Canh Hiển, Xã Canh Vinh, Xã Canh Liên |
| Xã Vân Canh | 208,75 | 13.850 | Xã Canh Hòa, Xã Canh Hiệp, Xã Canh Thuận, Thị trấn Vân Canh |
Huyện Vĩnh Thạnh (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Vĩnh Quang | 89,35 | 9.074 | Xã Vĩnh Hòa, Xã Vĩnh Quang, Xã Vĩnh Thuận |
| Xã Vĩnh Sơn | 328,89 | 6.029 | Xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Sơn |
| Xã Vĩnh Thạnh | 164,76 | 10.062 | Thị trấn Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Hảo |
| Xã Vĩnh Thịnh | 133,91 | 10.839 | Xã Vĩnh Hiệp, Xã Vĩnh Thịnh |
Huyện Đăk Pơ (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đak Pơ | 223,33 | 18.580 | Xã An Thành, Thị trấn Đak Pơ, Xã Hà Tam, Xã Yang Bắc |
| Xã Ya Hội | 215,75 | 8.753 | Xã Phú An, Xã Ya Hội |
Huyện Đăk Đoa (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đak Đoa | 83,37 | 37.049 | Thị trấn Đăk Đoa, Xã Glar, Xã Tân Bình |
| Xã Đak Sơmei | 344,24 | 14.910 | Xã Hà Đông, Xã Đăk Sơmei |
| Xã Ia Băng | 116,24 | 31.035 | Xã A Dơk, Xã Ia Băng, Xã Ia Pết |
| Xã KDang | 178,88 | 22.686 | Xã HNol, Xã Trang, Xã K'Dang |
| Xã Kon Gang | 145,84 | 22.529 | Xã Kon Gang, Xã Nam Yang, Xã Đăk Krong, Xã H'Neng |
Huyện Đức Cơ (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đức Cơ | 124,66 | 23.575 | Thị trấn Chư Ty, Xã Ia Kriêng |
| Xã Ia Dơk | 100,53 | 17.829 | Xã Ia Dơk, Xã Ia Kla |
| Xã Ia Dom | 145,43 | 9.157 | Xã Ia Dom |
| Xã Ia Krêl | 146,92 | 22.944 | Xã Ia Din, Xã Ia Krêl, Xã Ia Lang |
| Xã Ia Nan | 90,31 | 8.663 | Xã Ia Nan |
| Xã Ia Pnôn | 114,01 | 5.922 | Xã Ia Pnôn |
Thành phố Pleiku (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường An Phú | 32,49 | 40.684 | Phường Thắng Lợi, Xã An Phú, Xã Chư Á |
| Phường Diên Hồng | 26,71 | 63.378 | Phường Diên Hồng, Phường Ia Kring, Phường Yên Đỗ, Xã Diên Phú |
| Phường Hội Phú | 34,86 | 46.358 | Phường Hội Phú, Phường Chi Lăng, Phường Trà Bá |
| Phường Pleiku | 25,00 | 79.466 | Phường Hội Thương, Xã Trà Đa, Phường Hoa Lư, Phường Phù Đổng, Phường Tây Sơn |
| Phường Thống Nhất | 22,92 | 48.721 | Phường Yên Thế, Phường Đống Đa, Phường Thống Nhất |
| Xã Biển Hồ | 170,44 | 40.983 | Xã Biển Hồ, Xã Nghĩa Hưng, Xã Chư Đăng Ya, Xã Hà Bầu |
| Xã Gào | 182,47 | 15.957 | Xã Gào, Xã Ia Kênh, Xã Ia Pếch |
Thành phố Quy Nhơn (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Quy Nhơn | 21,78 | 129.326 | Phường Đống Đa, Phường Hải Cảng, Phường Thị Nại, Phường Trần Phú |
| Phường Quy Nhơn Bắc | 23,70 | 45.746 | Phường Nhơn Phú, Phường Trần Quang Diệu |
| Phường Quy Nhơn Đông | 81,97 | 47.067 | Xã Nhơn Hải, Phường Nhơn Bình, Xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Lý |
| Phường Quy Nhơn Nam | 36,36 | 73.296 | Phường Ghềnh Ráng, Phường Ngô Mây, Phường Nguyễn Văn Cừ, Phường Quang Trung |
| Phường Quy Nhơn Tây | 118,63 | 24.859 | Phường Bùi Thị Xuân, Xã Phước Mỹ |
| Xã Nhơn Châu | 3,62 | 2.350 | Xã Nhơn Châu |
Thị xã AYun Pa (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Ayun Pa | 17,61 | 26.820 | Phường Đoàn Kết, Phường Cheo Reo, Phường Hòa Bình, Phường Sông Bờ |
| Xã Ia Rbol | 154,97 | 10.220 | Xã Chư Băh, Xã Ia Rbol |
| Xã Ia Sao | 114,60 | 8.397 | Xã Ia Rtô, Xã Ia Sao |
Thị xã An Khê (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường An Bình | 73,13 | 30.851 | Phường An Bình, Xã Cư An, Xã Tân An |
| Phường An Khê | 57,44 | 50.495 | Phường An Phước, Phường An Tân, Phường Ngô Mây, Xã Thành An, Phường An Phú… |
| Xã Cửu An | 132,96 | 19.874 | Xã Cửu An, Xã Song An, Xã Tú An, Xã Xuân An |
Thị xã An Nhơn (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường An Nhơn | 34,62 | 49.408 | Phường Đập Đá, Xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Mỹ |
| Phường An Nhơn Bắc | 31,95 | 38.484 | Phường Nhơn Thành, Xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Phong |
| Phường An Nhơn Đông | 17,21 | 26.443 | Xã Nhơn An, Phường Nhơn Hưng |
| Phường An Nhơn Nam | 60,05 | 31.651 | Xã Nhơn Thọ, Phường Nhơn Hòa |
| Phường Bình Định | 25,16 | 42.768 | Xã Nhơn Phúc, Phường Bình Định, Xã Nhơn Khánh |
| Xã An Nhơn Tây | 75,50 | 20.178 | Xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Lộc |
Thị xã Hoài Nhơn (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Bồng Sơn | 81,11 | 41.435 | Phường Bồng Sơn, Phường Hoài Đức |
| Phường Hoài Nhơn | 40,32 | 43.167 | Phường Hoài Thanh Tây, Phường Hoài Thanh, Phường Tam Quan Nam |
| Phường Hoài Nhơn Bắc | 89,45 | 44.581 | Xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Sơn, Phường Tam Quan Bắc |
| Phường Hoài Nhơn Đông | 64,36 | 44.634 | Xã Hoài Hải, Phường Hoài Hương, Xã Hoài Mỹ |
| Phường Hoài Nhơn Nam | 37,67 | 32.707 | Phường Hoài Xuân, Phường Hoài Tân |
| Phường Hoài Nhơn Tây | 78,15 | 25.572 | Xã Hoài Phú, Phường Hoài Hảo |
| Phường Tam Quan | 29,82 | 24.858 | Xã Hoài Châu, Phường Tam Quan |
Bản đồ Tỉnh Gia Lai
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã.
· Dữ liệu mở: JSON