VietNam34.comViệt Nam 34

Tỉnh Đắk Lắk

Tỉnh từ 1/7/2025 · hợp nhất Phú Yên, Đắk Lắk

Danh sách 102 đơn vị hành chính cấp xã

Tỉnh Đắk Lắk có 14 phường, 88 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.

Huyện Buôn Đôn 3Huyện Cư Kuin 3Huyện Cư M'gar 6Huyện Ea H'Leo 5Huyện Ea Kar 5Huyện Ea Súp 5Huyện Krông A Na 3Huyện Krông Bông 5Huyện Krông Búk 3Huyện Krông Năng 4Huyện Krông Pắc 6Huyện Lắk 5Huyện M'Đrắk 6Huyện Phú Hòa 2Huyện Sông Hinh 4Huyện Sơn Hòa 4Huyện Tuy An 5Huyện Tây Hòa 4Huyện Đồng Xuân 4Thành phố Buôn Ma Thuột 6Thành phố Tuy Hòa 3Thị xã Buôn Hồ 3Thị xã Sông Cầu 5Thị xã Đông Hòa 3

Huyện Buôn Đôn (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Buôn Đôn 1.113,79 6.582 Xã Krông Na
Xã Ea Nuôl 111,74 43.706 Xã Ea Nuôl, Xã Cuôr Knia, Xã Ea Bar
Xã Ea Wer 184,61 29.708 Xã Ea Wer, Xã Tân Hòa, Xã Ea Huar

Huyện Cư Kuin (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Dray Bhăng 101,37 39.801 Xã Ea Bhốk, Xã Dray Bhăng, Xã Hòa Hiệp
Xã Ea Ktur 100,72 54.269 Xã Ea Bhốk, Xã Ea KTur, Xã Ea Tiêu
Xã Ea Ning 86,21 34.175 Xã Cư Ê Wi, Xã Ea Hu, Xã Ea Ning

Huyện Cư M'gar (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cư M’gar 114,98 32.368 Xã Ea Kpam, Xã Cư M'Gar, Xã Ea H'đinh
Xã Cuôr Đăng 102,84 28.804 Xã Cuor Đăng, Xã Ea D'Rơng
Xã Ea Kiết 201,83 20.177 Xã Ea Kuêh, Xã Ea Kiết
Xã Ea M’Droh 134,00 33.268 Xã Quảng Hiệp, Xã Ea M'Dróh, Xã Ea M'Nang
Xã Ea Tul 159,51 34.876 Xã Ea Tar, Xã Ea Tul, Xã Cư Dliê M'nông
Xã Quảng Phú 111,34 61.104 Thị trấn Ea Pốk, Thị trấn Quảng Phú, Xã Cư Suê, Xã Quảng Tiến

Huyện Ea H'Leo (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Ea Drăng 171,34 54.475 Thị trấn Ea Drăng, Xã DLiê Yang, Xã Ea Ral
Xã Ea H'Leo 340,06 16.235 Xã Ea H'Leo
Xã Ea Hiao 361,69 30.796 Xã Ea Hiao, Xã Ea Sol
Xã Ea Khăl 247,05 29.956 Xã Ea Khal, Xã Ea Nam, Xã Ea Tir
Xã Ea Wy 213,94 28.567 Xã Cư A Mung, Xã Cư Mốt, Xã Ea Wy

Huyện Ea Kar (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cư Yang 149,43 16.682 Xã Cư Bông, Xã Cư Jang
Xã Ea Kar 198,67 87.972 Xã Xuân Phú, Xã Ea KMút, Thị trấn Ea Kar, Xã Cư Huê, Xã Cư Ni…
Xã Ea Knốp 448,65 37.016 Xã Ea Sar, Xã Ea Sô, Xã Ea Tih, Thị trấn Ea Knốp
Xã Ea Ô 137,73 23.852 Xã Ea Ô, Xã Cư Elang
Xã Ea Păl 102,52 15.049 Xã Ea Păl, Xã Cư Prông

Huyện Ea Súp (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Ea Bung 390,08 9.677 Xã Ea Bung, Xã Ya Tờ Mốt
Xã Ea Rốk 544,60 28.785 Xã Cư KBang, Xã Ea Rốk, Xã Ia Jlơi
Xã Ea Súp 418,72 30.762 Xã Ea Lê, Thị trấn Ea Súp, Xã Cư M'Lan
Xã Ia Lốp 194,09 6.502 Xã Ia Lốp
Xã Ia Rvê 217,83 6.847 Xã Ia Rvê

Huyện Krông A Na (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Dur Kmăl 114,49 12.594 Xã Băng A Drênh, Xã Dur Kmăl
Xã Ea Na 134,18 42.164 Xã Dray Sáp, Xã Ea Bông, Xã Ea Na
Xã Krông Ana 107,23 48.491 Thị trấn Buôn Trấp, Xã Bình Hòa, Xã Quảng Điền

Huyện Krông Bông (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cư Pui 314,08 27.561 Xã Cư Pui, Xã Hòa Phong
Xã Dang Kang 105,91 21.301 Xã Cư Kty, Xã Dang Kang, Xã Hòa Thành
Xã Hòa Sơn 108,55 25.392 Xã Ea Trul, Xã Hòa Sơn, Xã Yang Reh
Xã Krông Bông 166,03 23.168 Thị trấn Krông Kmar, Xã Hòa Lễ, Xã Khuê Ngọc Điền
Xã Yang Mao 562,38 16.970 Xã Cư Drăm, Xã Yang Mao

Huyện Krông Búk (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cư Pơng 137,81 17.687 Xã Cư Pơng, Xã Ea Sin
Xã Krông Búk 134,83 30.822 Xã Chư Kbô, Xã Cư Né
Xã Pơng Drang 85,03 30.208 Xã Ea Ngai, Thị trấn Pơng Drang, Xã Tân Lập

Huyện Krông Năng (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Dliê Ya 179,73 46.569 Xã Ea Tân, Xã Đliê Ya, Xã Ea Tóh
Xã Krông Năng 98,34 43.678 Thị trấn Krông Năng, Xã Ea Hồ, Xã Phú Lộc
Xã Phú Xuân 140,74 34.836 Xã Ea Dăh, Xã Ea Puk, Xã Phú Xuân
Xã Tam Giang 195,80 25.470 Xã Ea Tam, Xã Tam Giang, Xã Cư Klông

Huyện Krông Pắc (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Ea Kly 107,63 40.161 Xã Ea Kly, Xã Krông Búk
Xã Ea Knuếc 122,39 43.748 Xã Ea Kênh, Xã Ea KNuec, Xã Hòa Đông
Xã Ea Phê 84,66 48.605 Xã Ea Hiu, Xã Ea Kuăng, Xã Ea Phê
Xã Krông Pắc 112,52 68.682 Thị trấn Phước An, Xã Ea Yông, Xã Hòa An, Xã Hòa Tiến
Xã Tân Tiến 89,43 28.767 Xã Ea Uy, Xã Ea Yiêng, Xã Tân Tiến
Xã Vụ Bổn 109,13 18.111 Xã Vụ Bổn

Huyện Lắk (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đắk Liêng 135,55 22.881 Xã Buôn Tría, Xã Buôn Triết, Xã Đắk Liêng
Xã Đắk Phơi 266,83 14.726 Xã Đắk Nuê, Xã Đắk Phơi
Xã Krông Nô 282,01 10.301 Xã Krông Nô
Xã Liên Sơn Lắk 398,82 26.772 Thị trấn Liên Sơn, Xã Bông Krang, Xã Yang Tao
Xã Nam Ka 172,86 6.424 Xã Ea R'Bin, Xã Nam Ka

Huyện M'Đrắk (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cư M’ta 261,06 13.592 Xã Cư K Róa, Xã Cư M'Ta
Xã Cư Prao 204,89 13.765 Xã Cư Prao, Xã Ea Pil
Xã Ea Riêng 167,56 15.719 Xã Ea Riêng, Xã Ea H'Mlay, Xã Ea M'Doal
Xã Ea Trang 207,40 6.585 Xã Ea Trang
Xã Krông Á 291,60 12.900 Xã Cư San, Xã Krông Á
Xã M’Drắk 151,87 22.808 Xã Ea Lai, Xã Krông Jing, Thị trấn M'Đrắk

Huyện Phú Hòa (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Phú Hòa 1 142,54 54.212 Thị trấn Phú Hòa, Xã Hòa An, Xã Hòa Định Đông, Xã Hòa Định Tây, Xã Hòa Hội…
Xã Phú Hòa 2 95,78 38.691 Xã Hòa Quang Bắc, Xã Hòa Quang Nam, Xã Hòa Trị

Huyện Sông Hinh (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đức Bình 160,36 15.896 Xã Đức Bình Đông, Xã Đức Bình Tây, Xã Sơn Giang
Xã Ea Bá 131,79 8.316 Xã Ea Bá, Xã Ea Bar
Xã Ea Ly 140,35 12.104 Xã Ea Bar, Xã Ealy, Xã Ea Lâm
Xã Sông Hinh 460,13 23.841 Thị trấn Hai Riêng, Xã EaBia, Xã EaTrol, Xã Sông Hinh

Huyện Sơn Hòa (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Sơn Hòa 267,39 40.825 Thị trấn Củng Sơn, Xã Sơn Hà, Xã Sơn Nguyên, Xã Sơn Phước, Xã Suối Bạc
Xã Suối Trai 186,95 11.387 Xã Krông Pa, Xã Eachà Rang, Xã Suối Trai
Xã Tây Sơn 334,62 11.052 Xã Cà Lúi, Xã Phước Tân, Xã Sơn Hội
Xã Vân Hòa 151,47 6.661 Xã Sơn Định, Xã Sơn Long, Xã Sơn Xuân

Huyện Tuy An (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Ô Loan 103,48 40.278 Xã An Cư, Xã An Hiệp, Xã An Hòa Hải
Xã Tuy An Bắc 52,32 26.174 Thị trấn Chí Thạnh, Xã An Định, Xã An Dân
Xã Tuy An Đông 46,05 40.108 Xã An Ninh Đông, Xã An Ninh Tây, Xã An Thạch
Xã Tuy An Nam 69,99 29.805 Xã An Chấn, Xã An Mỹ, Xã An Thọ
Xã Tuy An Tây 136,20 12.913 Xã An Xuân, Xã An Lĩnh, Xã An Nghiệp

Huyện Tây Hòa (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hòa Mỹ 190,14 26.530 Xã Hòa Mỹ Đông, Xã Hòa Mỹ Tây
Xã Hòa Thịnh 159,23 30.602 Xã Hòa Đồng, Xã Hòa Thịnh
Xã Sơn Thành 218,11 27.838 Xã Sơn Thành Đông, Xã Sơn Thành Tây, Xã Hòa Phú
Xã Tây Hòa 55,14 49.720 Xã Hòa Bình 1, Thị trấn Phú Thứ, Xã Hòa Phong, Xã Hòa Tân Tây

Huyện Đồng Xuân (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đồng Xuân 206,26 26.907 Thị trấn La Hai, Xã Xuân Long, Xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Sơn Bắc, Xã Xuân Sơn Nam
Xã Phú Mỡ 547,20 9.007 Xã Phú Mỡ, Xã Xuân Quang 1
Xã Xuân Lãnh 174,65 15.933 Xã Đa Lộc, Xã Xuân Lãnh
Xã Xuân Phước 102,81 16.197 Xã Xuân Phước, Xã Xuân Quang 3

Thành phố Buôn Ma Thuột (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Buôn Ma Thuột 71,99 169.596 Phường Tân Lợi, Phường Tân Thành, Phường Tân Tiến, Phường Thành Công, Phường Tự An…
Phường Ea Kao 60,70 57.070 Xã Ea Kao, Phường Ea Tam
Phường Tân An 56,41 64.122 Xã Hòa Thuận, Xã Ea Tu, Phường Tân An
Phường Tân Lập 46,70 73.316 Xã Hòa Thắng, Phường Tân Hòa, Phường Tân Lập
Phường Thành Nhất 32,22 52.466 Phường Thành Nhất, Phường Khánh Xuân
Xã Hòa Phú 109,07 48.822 Xã Hòa Xuân, Xã Hòa Khánh, Xã Hòa Phú

Thành phố Tuy Hòa (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Bình Kiến 73,71 44.406 Xã Bình Kiến, Phường 9, Xã An Phú, Xã Hòa Kiến
Phường Phú Yên 44,04 61.799 Phường Phú Đông, Phường Phú Lâm, Phường Phú Thạnh, Xã Hòa Thành, Xã Hòa Bình 1…
Phường Tuy Hòa 33,77 126.118 Phường 1, Phường 2, Phường 4, Phường 5, Phường 7…

Thị xã Buôn Hồ (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Buôn Hồ 66,54 62.780 Phường An Lạc, Phường Đạt Hiếu, Phường Đoàn Kết, Phường Thiện An, Phường An Bình…
Phường Cư Bao 104,94 36.911 Xã Bình Thuận, Xã Cư Bao, Phường Bình Tân
Xã Ea Drông 111,13 23.951 Xã Ea Drông, Xã Ea Siên

Thị xã Sông Cầu (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Sông Cầu 90,49 38.891 Phường Xuân Phú, Xã Xuân Thịnh, Phường Xuân Yên, Xã Xuân Phương
Phường Xuân Đài 13,40 21.574 Phường Xuân Thành, Phường Xuân Đài
Xã Xuân Cảnh 83,81 23.972 Xã Xuân Cảnh, Xã Xuân Bình
Xã Xuân Lộc 114,01 27.609 Xã Xuân Hải, Xã Xuân Lộc
Xã Xuân Thọ 192,12 10.793 Xã Xuân Lâm, Xã Xuân Thọ 2, Xã Xuân Thọ 1

Thị xã Đông Hòa (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Đông Hòa 77,54 47.632 Xã Hòa Tân Đông, Phường Hòa Vinh, Phường Hòa Xuân Tây
Phường Hòa Hiệp 40,81 53.597 Phường Hòa Hiệp Bắc, Phường Hòa Hiệp Nam, Phường Hòa Hiệp Trung
Xã Hòa Xuân 129,33 22.962 Xã Hòa Tâm, Xã Hòa Xuân Đông, Xã Hòa Xuân Nam

Bản đồ Tỉnh Đắk Lắk

Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã. · Dữ liệu mở: JSON