Danh sách 102 đơn vị hành chính cấp xã
Tỉnh Đắk Lắk có 14 phường, 88 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.
Huyện Buôn Đôn 3Huyện Cư Kuin 3Huyện Cư M'gar 6Huyện Ea H'Leo 5Huyện Ea Kar 5Huyện Ea Súp 5Huyện Krông A Na 3Huyện Krông Bông 5Huyện Krông Búk 3Huyện Krông Năng 4Huyện Krông Pắc 6Huyện Lắk 5Huyện M'Đrắk 6Huyện Phú Hòa 2Huyện Sông Hinh 4Huyện Sơn Hòa 4Huyện Tuy An 5Huyện Tây Hòa 4Huyện Đồng Xuân 4Thành phố Buôn Ma Thuột 6Thành phố Tuy Hòa 3Thị xã Buôn Hồ 3Thị xã Sông Cầu 5Thị xã Đông Hòa 3
Huyện Buôn Đôn (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Buôn Đôn | 1.113,79 | 6.582 | Xã Krông Na |
| Xã Ea Nuôl | 111,74 | 43.706 | Xã Ea Nuôl, Xã Cuôr Knia, Xã Ea Bar |
| Xã Ea Wer | 184,61 | 29.708 | Xã Ea Wer, Xã Tân Hòa, Xã Ea Huar |
Huyện Cư Kuin (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Dray Bhăng | 101,37 | 39.801 | Xã Ea Bhốk, Xã Dray Bhăng, Xã Hòa Hiệp |
| Xã Ea Ktur | 100,72 | 54.269 | Xã Ea Bhốk, Xã Ea KTur, Xã Ea Tiêu |
| Xã Ea Ning | 86,21 | 34.175 | Xã Cư Ê Wi, Xã Ea Hu, Xã Ea Ning |
Huyện Cư M'gar (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cư M’gar | 114,98 | 32.368 | Xã Ea Kpam, Xã Cư M'Gar, Xã Ea H'đinh |
| Xã Cuôr Đăng | 102,84 | 28.804 | Xã Cuor Đăng, Xã Ea D'Rơng |
| Xã Ea Kiết | 201,83 | 20.177 | Xã Ea Kuêh, Xã Ea Kiết |
| Xã Ea M’Droh | 134,00 | 33.268 | Xã Quảng Hiệp, Xã Ea M'Dróh, Xã Ea M'Nang |
| Xã Ea Tul | 159,51 | 34.876 | Xã Ea Tar, Xã Ea Tul, Xã Cư Dliê M'nông |
| Xã Quảng Phú | 111,34 | 61.104 | Thị trấn Ea Pốk, Thị trấn Quảng Phú, Xã Cư Suê, Xã Quảng Tiến |
Huyện Ea H'Leo (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Ea Drăng | 171,34 | 54.475 | Thị trấn Ea Drăng, Xã DLiê Yang, Xã Ea Ral |
| Xã Ea H'Leo | 340,06 | 16.235 | Xã Ea H'Leo |
| Xã Ea Hiao | 361,69 | 30.796 | Xã Ea Hiao, Xã Ea Sol |
| Xã Ea Khăl | 247,05 | 29.956 | Xã Ea Khal, Xã Ea Nam, Xã Ea Tir |
| Xã Ea Wy | 213,94 | 28.567 | Xã Cư A Mung, Xã Cư Mốt, Xã Ea Wy |
Huyện Ea Kar (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cư Yang | 149,43 | 16.682 | Xã Cư Bông, Xã Cư Jang |
| Xã Ea Kar | 198,67 | 87.972 | Xã Xuân Phú, Xã Ea KMút, Thị trấn Ea Kar, Xã Cư Huê, Xã Cư Ni… |
| Xã Ea Knốp | 448,65 | 37.016 | Xã Ea Sar, Xã Ea Sô, Xã Ea Tih, Thị trấn Ea Knốp |
| Xã Ea Ô | 137,73 | 23.852 | Xã Ea Ô, Xã Cư Elang |
| Xã Ea Păl | 102,52 | 15.049 | Xã Ea Păl, Xã Cư Prông |
Huyện Ea Súp (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Ea Bung | 390,08 | 9.677 | Xã Ea Bung, Xã Ya Tờ Mốt |
| Xã Ea Rốk | 544,60 | 28.785 | Xã Cư KBang, Xã Ea Rốk, Xã Ia Jlơi |
| Xã Ea Súp | 418,72 | 30.762 | Xã Ea Lê, Thị trấn Ea Súp, Xã Cư M'Lan |
| Xã Ia Lốp | 194,09 | 6.502 | Xã Ia Lốp |
| Xã Ia Rvê | 217,83 | 6.847 | Xã Ia Rvê |
Huyện Krông A Na (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Dur Kmăl | 114,49 | 12.594 | Xã Băng A Drênh, Xã Dur Kmăl |
| Xã Ea Na | 134,18 | 42.164 | Xã Dray Sáp, Xã Ea Bông, Xã Ea Na |
| Xã Krông Ana | 107,23 | 48.491 | Thị trấn Buôn Trấp, Xã Bình Hòa, Xã Quảng Điền |
Huyện Krông Bông (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cư Pui | 314,08 | 27.561 | Xã Cư Pui, Xã Hòa Phong |
| Xã Dang Kang | 105,91 | 21.301 | Xã Cư Kty, Xã Dang Kang, Xã Hòa Thành |
| Xã Hòa Sơn | 108,55 | 25.392 | Xã Ea Trul, Xã Hòa Sơn, Xã Yang Reh |
| Xã Krông Bông | 166,03 | 23.168 | Thị trấn Krông Kmar, Xã Hòa Lễ, Xã Khuê Ngọc Điền |
| Xã Yang Mao | 562,38 | 16.970 | Xã Cư Drăm, Xã Yang Mao |
Huyện Krông Búk (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cư Pơng | 137,81 | 17.687 | Xã Cư Pơng, Xã Ea Sin |
| Xã Krông Búk | 134,83 | 30.822 | Xã Chư Kbô, Xã Cư Né |
| Xã Pơng Drang | 85,03 | 30.208 | Xã Ea Ngai, Thị trấn Pơng Drang, Xã Tân Lập |
Huyện Krông Năng (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Dliê Ya | 179,73 | 46.569 | Xã Ea Tân, Xã Đliê Ya, Xã Ea Tóh |
| Xã Krông Năng | 98,34 | 43.678 | Thị trấn Krông Năng, Xã Ea Hồ, Xã Phú Lộc |
| Xã Phú Xuân | 140,74 | 34.836 | Xã Ea Dăh, Xã Ea Puk, Xã Phú Xuân |
| Xã Tam Giang | 195,80 | 25.470 | Xã Ea Tam, Xã Tam Giang, Xã Cư Klông |
Huyện Krông Pắc (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Ea Kly | 107,63 | 40.161 | Xã Ea Kly, Xã Krông Búk |
| Xã Ea Knuếc | 122,39 | 43.748 | Xã Ea Kênh, Xã Ea KNuec, Xã Hòa Đông |
| Xã Ea Phê | 84,66 | 48.605 | Xã Ea Hiu, Xã Ea Kuăng, Xã Ea Phê |
| Xã Krông Pắc | 112,52 | 68.682 | Thị trấn Phước An, Xã Ea Yông, Xã Hòa An, Xã Hòa Tiến |
| Xã Tân Tiến | 89,43 | 28.767 | Xã Ea Uy, Xã Ea Yiêng, Xã Tân Tiến |
| Xã Vụ Bổn | 109,13 | 18.111 | Xã Vụ Bổn |
Huyện Lắk (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đắk Liêng | 135,55 | 22.881 | Xã Buôn Tría, Xã Buôn Triết, Xã Đắk Liêng |
| Xã Đắk Phơi | 266,83 | 14.726 | Xã Đắk Nuê, Xã Đắk Phơi |
| Xã Krông Nô | 282,01 | 10.301 | Xã Krông Nô |
| Xã Liên Sơn Lắk | 398,82 | 26.772 | Thị trấn Liên Sơn, Xã Bông Krang, Xã Yang Tao |
| Xã Nam Ka | 172,86 | 6.424 | Xã Ea R'Bin, Xã Nam Ka |
Huyện M'Đrắk (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cư M’ta | 261,06 | 13.592 | Xã Cư K Róa, Xã Cư M'Ta |
| Xã Cư Prao | 204,89 | 13.765 | Xã Cư Prao, Xã Ea Pil |
| Xã Ea Riêng | 167,56 | 15.719 | Xã Ea Riêng, Xã Ea H'Mlay, Xã Ea M'Doal |
| Xã Ea Trang | 207,40 | 6.585 | Xã Ea Trang |
| Xã Krông Á | 291,60 | 12.900 | Xã Cư San, Xã Krông Á |
| Xã M’Drắk | 151,87 | 22.808 | Xã Ea Lai, Xã Krông Jing, Thị trấn M'Đrắk |
Huyện Phú Hòa (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Phú Hòa 1 | 142,54 | 54.212 | Thị trấn Phú Hòa, Xã Hòa An, Xã Hòa Định Đông, Xã Hòa Định Tây, Xã Hòa Hội… |
| Xã Phú Hòa 2 | 95,78 | 38.691 | Xã Hòa Quang Bắc, Xã Hòa Quang Nam, Xã Hòa Trị |
Huyện Sông Hinh (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đức Bình | 160,36 | 15.896 | Xã Đức Bình Đông, Xã Đức Bình Tây, Xã Sơn Giang |
| Xã Ea Bá | 131,79 | 8.316 | Xã Ea Bá, Xã Ea Bar |
| Xã Ea Ly | 140,35 | 12.104 | Xã Ea Bar, Xã Ealy, Xã Ea Lâm |
| Xã Sông Hinh | 460,13 | 23.841 | Thị trấn Hai Riêng, Xã EaBia, Xã EaTrol, Xã Sông Hinh |
Huyện Sơn Hòa (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Sơn Hòa | 267,39 | 40.825 | Thị trấn Củng Sơn, Xã Sơn Hà, Xã Sơn Nguyên, Xã Sơn Phước, Xã Suối Bạc |
| Xã Suối Trai | 186,95 | 11.387 | Xã Krông Pa, Xã Eachà Rang, Xã Suối Trai |
| Xã Tây Sơn | 334,62 | 11.052 | Xã Cà Lúi, Xã Phước Tân, Xã Sơn Hội |
| Xã Vân Hòa | 151,47 | 6.661 | Xã Sơn Định, Xã Sơn Long, Xã Sơn Xuân |
Huyện Tuy An (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Ô Loan | 103,48 | 40.278 | Xã An Cư, Xã An Hiệp, Xã An Hòa Hải |
| Xã Tuy An Bắc | 52,32 | 26.174 | Thị trấn Chí Thạnh, Xã An Định, Xã An Dân |
| Xã Tuy An Đông | 46,05 | 40.108 | Xã An Ninh Đông, Xã An Ninh Tây, Xã An Thạch |
| Xã Tuy An Nam | 69,99 | 29.805 | Xã An Chấn, Xã An Mỹ, Xã An Thọ |
| Xã Tuy An Tây | 136,20 | 12.913 | Xã An Xuân, Xã An Lĩnh, Xã An Nghiệp |
Huyện Tây Hòa (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hòa Mỹ | 190,14 | 26.530 | Xã Hòa Mỹ Đông, Xã Hòa Mỹ Tây |
| Xã Hòa Thịnh | 159,23 | 30.602 | Xã Hòa Đồng, Xã Hòa Thịnh |
| Xã Sơn Thành | 218,11 | 27.838 | Xã Sơn Thành Đông, Xã Sơn Thành Tây, Xã Hòa Phú |
| Xã Tây Hòa | 55,14 | 49.720 | Xã Hòa Bình 1, Thị trấn Phú Thứ, Xã Hòa Phong, Xã Hòa Tân Tây |
Huyện Đồng Xuân (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đồng Xuân | 206,26 | 26.907 | Thị trấn La Hai, Xã Xuân Long, Xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Sơn Bắc, Xã Xuân Sơn Nam |
| Xã Phú Mỡ | 547,20 | 9.007 | Xã Phú Mỡ, Xã Xuân Quang 1 |
| Xã Xuân Lãnh | 174,65 | 15.933 | Xã Đa Lộc, Xã Xuân Lãnh |
| Xã Xuân Phước | 102,81 | 16.197 | Xã Xuân Phước, Xã Xuân Quang 3 |
Thành phố Buôn Ma Thuột (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Buôn Ma Thuột | 71,99 | 169.596 | Phường Tân Lợi, Phường Tân Thành, Phường Tân Tiến, Phường Thành Công, Phường Tự An… |
| Phường Ea Kao | 60,70 | 57.070 | Xã Ea Kao, Phường Ea Tam |
| Phường Tân An | 56,41 | 64.122 | Xã Hòa Thuận, Xã Ea Tu, Phường Tân An |
| Phường Tân Lập | 46,70 | 73.316 | Xã Hòa Thắng, Phường Tân Hòa, Phường Tân Lập |
| Phường Thành Nhất | 32,22 | 52.466 | Phường Thành Nhất, Phường Khánh Xuân |
| Xã Hòa Phú | 109,07 | 48.822 | Xã Hòa Xuân, Xã Hòa Khánh, Xã Hòa Phú |
Thành phố Tuy Hòa (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Bình Kiến | 73,71 | 44.406 | Xã Bình Kiến, Phường 9, Xã An Phú, Xã Hòa Kiến |
| Phường Phú Yên | 44,04 | 61.799 | Phường Phú Đông, Phường Phú Lâm, Phường Phú Thạnh, Xã Hòa Thành, Xã Hòa Bình 1… |
| Phường Tuy Hòa | 33,77 | 126.118 | Phường 1, Phường 2, Phường 4, Phường 5, Phường 7… |
Thị xã Buôn Hồ (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Buôn Hồ | 66,54 | 62.780 | Phường An Lạc, Phường Đạt Hiếu, Phường Đoàn Kết, Phường Thiện An, Phường An Bình… |
| Phường Cư Bao | 104,94 | 36.911 | Xã Bình Thuận, Xã Cư Bao, Phường Bình Tân |
| Xã Ea Drông | 111,13 | 23.951 | Xã Ea Drông, Xã Ea Siên |
Thị xã Sông Cầu (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Sông Cầu | 90,49 | 38.891 | Phường Xuân Phú, Xã Xuân Thịnh, Phường Xuân Yên, Xã Xuân Phương |
| Phường Xuân Đài | 13,40 | 21.574 | Phường Xuân Thành, Phường Xuân Đài |
| Xã Xuân Cảnh | 83,81 | 23.972 | Xã Xuân Cảnh, Xã Xuân Bình |
| Xã Xuân Lộc | 114,01 | 27.609 | Xã Xuân Hải, Xã Xuân Lộc |
| Xã Xuân Thọ | 192,12 | 10.793 | Xã Xuân Lâm, Xã Xuân Thọ 2, Xã Xuân Thọ 1 |
Thị xã Đông Hòa (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Đông Hòa | 77,54 | 47.632 | Xã Hòa Tân Đông, Phường Hòa Vinh, Phường Hòa Xuân Tây |
| Phường Hòa Hiệp | 40,81 | 53.597 | Phường Hòa Hiệp Bắc, Phường Hòa Hiệp Nam, Phường Hòa Hiệp Trung |
| Xã Hòa Xuân | 129,33 | 22.962 | Xã Hòa Tâm, Xã Hòa Xuân Đông, Xã Hòa Xuân Nam |
Bản đồ Tỉnh Đắk Lắk
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã.
· Dữ liệu mở: JSON