VietNam34.comViệt Nam 34

Tỉnh Khánh Hòa

Tỉnh từ 1/7/2025 · hợp nhất Ninh Thuận, Khánh Hòa

Danh sách 65 đơn vị hành chính cấp xã

Tỉnh Khánh Hòa có 16 phường, 48 xã, 1 đặc khu. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.

Huyện Bác Ái 4Huyện Cam Lâm 4Huyện Diên Khánh 6Huyện Khánh Sơn 3Huyện Khánh Vĩnh 5Huyện Ninh Hải 3Huyện Ninh Phước 3Huyện Ninh Sơn 3Huyện Thuận Bắc 2Huyện Thuận Nam 3Huyện Trường Sa 1Huyện Vạn Ninh 5Thành phố Cam Ranh 5Thành phố Nha Trang 4Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm 6Thị xã Ninh Hòa 8

Huyện Bác Ái (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bác Ái 188,50 12.270 Xã Phước Chính, Xã Phước Thắng, Xã Phước Tiến
Xã Bác Ái Đông 235,20 9.335 Xã Phước Thành, Xã Phước Đại
Xã Bác Ái Tây 478,70 11.090 Xã Phước Tân, Xã Phước Bình, Xã Phước Hòa
Xã Mỹ Sơn 248,10 15.800 Xã Phước Trung, Xã Mỹ Sơn

Huyện Cam Lâm (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cam An 122,00 19.534 Xã Cam An Bắc, Xã Cam An Nam, Xã Cam Phước Tây
Xã Cam Hiệp 115,10 5.000 Xã Cam Hiệp Bắc, Xã Cam Hiệp Nam, Xã Cam Tân, Xã Sơn Tân, Xã Suối Tân…
Xã Cam Lâm 149,90 86.530 Thị trấn Cam Đức, Xã Cam An Nam, Xã Cam Hải Đông, Xã Cam Hải Tây, Xã Cam Hiệp Nam…
Xã Suối Dầu 160,10 24.185 Xã Cam Hòa, Xã Cam Tân, Xã Suối Cát, Xã Suối Tân

Huyện Diên Khánh (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Diên Điền 63,70 38.029 Xã Diên Phú, Xã Diên Sơn, Xã Diên Điền
Xã Diên Khánh 18,40 45.223 Xã Diên Toàn, Thị trấn Diên Khánh, Xã Diên An
Xã Diên Lạc 14,90 23.325 Xã Diên Hòa, Xã Diên Lạc, Xã Diên Thạnh
Xã Diên Lâm 117,80 16.059 Xã Xuân Đồng, Xã Diên Lâm
Xã Diên Thọ 73,60 16.692 Xã Diên Phước, Xã Diên Thọ, Xã Diên Tân
Xã Suối Hiệp 55,30 24.159 Xã Suối Hiệp, Xã Suối Tiên, Xã Bình Lộc

Huyện Khánh Sơn (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đông Khánh Sơn 114,30 10.376 Xã Ba Cụm Bắc, Xã Ba Cụm Nam, Xã Sơn Trung
Xã Khánh Sơn 98,70 11.535 Thị trấn Tô Hạp, Xã Sơn Bình, Xã Sơn Hiệp
Xã Tây Khánh Sơn 125,60 7.847 Xã Sơn Lâm, Xã Thành Sơn

Huyện Khánh Vĩnh (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bắc Khánh Vĩnh 144,20 9.199 Xã Khánh Bình, Xã Khánh Đông
Xã Khánh Vĩnh 192,40 11.204 Thị trấn Khánh Vĩnh, Xã Khánh Phú, Xã Sông Cầu
Xã Nam Khánh Vĩnh 197,10 10.271 Xã Cầu Bà, Xã Khánh Thành, Xã Liên Sang, Xã Sơn Thái
Xã Tây Khánh Vĩnh 294,30 7.357 Xã Giang Ly, Xã Khánh Nam, Xã Khánh Thượng
Xã Trung Khánh Vĩnh 338,50 7.772 Xã Khánh Hiệp, Xã Khánh Trung

Huyện Ninh Hải (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Ninh Hải 100,10 31.115 Xã Phương Hải, Xã Tri Hải, Xã Bắc Sơn
Xã Vĩnh Hải 161,20 36.879 Xã Nhơn Hải, Xã Vĩnh Hải, Xã Thanh Hải
Xã Xuân Hải 43,40 45.104 Xã Xuân Hải, Xã Hộ Hải, Xã Tân Hải

Huyện Ninh Phước (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Ninh Phước 65,40 70.203 Thị trấn Phước Dân, Xã Phước Thuận, Xã Phước Hải
Xã Phước Hậu 74,70 49.465 Xã Phước Sơn, Xã Phước Vinh, Xã Phước Hậu
Xã Phước Hữu 177,70 35.572 Xã Phước Thái, Xã Phước Hữu

Huyện Ninh Sơn (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Anh Dũng 320,60 10.300 Xã Hòa Sơn, Xã Ma Nới
Xã Lâm Sơn 191,50 24.247 Xã Lâm Sơn, Xã Lương Sơn
Xã Ninh Sơn 99,30 32.003 Thị trấn Tân Sơn, Xã Quảng Sơn

Huyện Thuận Bắc (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Công Hải 124,30 14.727 Xã Công Hải, Xã Phước Chiến
Xã Thuận Bắc 137,20 25.744 Xã Lợi Hải, Xã Bắc Phong, Xã Phước Kháng

Huyện Thuận Nam (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cà Ná 63,90 24.903 Xã Cà Ná, Xã Phước Diêm
Xã Phước Hà 230,00 8.900 Xã Nhị Hà, Xã Phước Hà
Xã Thuận Nam 140,80 27.262 Xã Phước Minh, Xã Phước Nam, Xã Phước Ninh

Huyện Trường Sa (cũ) · 1 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Đặc khu Trường Sađặc khu 496,30 153 Thị trấn Trường Sa, Xã Song Tử Tây, Xã Sinh Tồn

Huyện Vạn Ninh (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đại Lãnh 171,00 25.644 Xã Vạn Thạnh, Xã Đại Lãnh, Xã Vạn Thọ
Xã Tu Bông 99,60 29.751 Xã Vạn Khánh, Xã Vạn Long, Xã Vạn Phước
Xã Vạn Hưng 86,10 18.883 Xã Vạn Hưng, Xã Xuân Sơn
Xã Vạn Ninh 130,50 54.202 Xã Vạn Lương, Xã Vạn Phú, Thị trấn Vạn Giã
Xã Vạn Thắng 74,80 31.625 Xã Vạn Bình, Xã Vạn Thắng

Thành phố Cam Ranh (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Ba Ngòi 78,20 31.708 Phường Ba Ngòi, Xã Cam Phước Đông
Phường Bắc Cam Ranh 134,00 43.644 Phường Cam Nghĩa, Phường Cam Phúc Bắc, Xã Cam Thành Nam
Phường Cam Linh 4,80 33.052 Phường Cam Linh, Phường Cam Lợi, Phường Cam Thuận
Phường Cam Ranh 17,50 31.237 Phường Cam Lộc, Phường Cam Phú, Phường Cam Phúc Nam
Xã Nam Cam Ranh 92,60 23.525 Xã Cam Lập, Xã Cam Thịnh Đông, Xã Cam Thịnh Tây, Xã Cam Bình

Thành phố Nha Trang (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Bắc Nha Trang 97,00 128.239 Xã Vĩnh Phương, Phường Vĩnh Hải, Phường Vĩnh Hòa, Phường Vĩnh Phước, Phường Vĩnh Thọ…
Phường Nam Nha Trang 82,20 130.164 Xã Vĩnh Thái, Phường Phước Hải, Phường Phước Long, Phường Vĩnh Trường, Xã Phước Đồng
Phường Nha Trang 47,10 136.118 Phường Lộc Thọ, Phường Phước Hòa, Phường Tân Tiến, Phường Vạn Thạnh, Phường Vĩnh Nguyên
Phường Tây Nha Trang 27,90 108.065 Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Trung, Phường Ngọc Hiệp, Phường Phương Sài, Xã Vĩnh Hiệp…

Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Bảo An 18,50 45.995 Xã Thành Hải, Phường Phước Mỹ, Phường Bảo An
Phường Đô Vinh 62,00 33.207 Phường Đô Vinh, Xã Nhơn Sơn
Phường Đông Hải 11,00 54.615 Phường Đông Hải, Phường Mỹ Bình, Phường Mỹ Đông, Phường Mỹ Hải
Phường Ninh Chử 20,40 39.556 Phường Văn Hải, Thị trấn Khánh Hải
Phường Phan Rang 9,40 72.250 Phường Kinh Dinh, Phường Đạo Long, Phường Phủ Hà, Phường Đài Sơn
Xã Phước Dinh 154,00 35.301 Phường Đông Hải, Xã An Hải, Xã Phước Dinh

Thị xã Ninh Hòa (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Đông Ninh Hòa 134,20 43.484 Phường Ninh Hải, Phường Ninh Thủy, Phường Ninh Diêm, Xã Ninh Phước
Phường Hòa Thắng 78,60 26.822 Phường Ninh Giang, Phường Ninh Hà, Xã Ninh Phú
Phường Ninh Hòa 35,80 58.816 Phường Ninh Hiệp, Phường Ninh Đa, Xã Ninh Đông, Xã Ninh Phụng
Xã Bắc Ninh Hòa 237,00 32.329 Xã Ninh An, Xã Ninh Sơn, Xã Ninh Thọ
Xã Hòa Trí 109,40 26.638 Xã Ninh Thượng, Xã Ninh Trung, Xã Ninh Thân
Xã Nam Ninh Hòa 201,40 31.293 Xã Ninh Hưng, Xã Ninh Ích, Xã Ninh Tân, Xã Ninh Lộc
Xã Tân Định 92,40 40.481 Xã Ninh Bình, Xã Ninh Xuân, Xã Ninh Quang
Xã Tây Ninh Hòa 275,90 17.540 Xã Ninh Sim, Xã Ninh Tây

Bản đồ Tỉnh Khánh Hòa

Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã. · Dữ liệu mở: JSON