Danh sách 65 đơn vị hành chính cấp xã
Tỉnh Khánh Hòa có 16 phường, 48 xã, 1 đặc khu. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.
Huyện Bác Ái 4Huyện Cam Lâm 4Huyện Diên Khánh 6Huyện Khánh Sơn 3Huyện Khánh Vĩnh 5Huyện Ninh Hải 3Huyện Ninh Phước 3Huyện Ninh Sơn 3Huyện Thuận Bắc 2Huyện Thuận Nam 3Huyện Trường Sa 1Huyện Vạn Ninh 5Thành phố Cam Ranh 5Thành phố Nha Trang 4Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm 6Thị xã Ninh Hòa 8
Huyện Bác Ái (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bác Ái | 188,50 | 12.270 | Xã Phước Chính, Xã Phước Thắng, Xã Phước Tiến |
| Xã Bác Ái Đông | 235,20 | 9.335 | Xã Phước Thành, Xã Phước Đại |
| Xã Bác Ái Tây | 478,70 | 11.090 | Xã Phước Tân, Xã Phước Bình, Xã Phước Hòa |
| Xã Mỹ Sơn | 248,10 | 15.800 | Xã Phước Trung, Xã Mỹ Sơn |
Huyện Cam Lâm (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cam An | 122,00 | 19.534 | Xã Cam An Bắc, Xã Cam An Nam, Xã Cam Phước Tây |
| Xã Cam Hiệp | 115,10 | 5.000 | Xã Cam Hiệp Bắc, Xã Cam Hiệp Nam, Xã Cam Tân, Xã Sơn Tân, Xã Suối Tân… |
| Xã Cam Lâm | 149,90 | 86.530 | Thị trấn Cam Đức, Xã Cam An Nam, Xã Cam Hải Đông, Xã Cam Hải Tây, Xã Cam Hiệp Nam… |
| Xã Suối Dầu | 160,10 | 24.185 | Xã Cam Hòa, Xã Cam Tân, Xã Suối Cát, Xã Suối Tân |
Huyện Diên Khánh (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Diên Điền | 63,70 | 38.029 | Xã Diên Phú, Xã Diên Sơn, Xã Diên Điền |
| Xã Diên Khánh | 18,40 | 45.223 | Xã Diên Toàn, Thị trấn Diên Khánh, Xã Diên An |
| Xã Diên Lạc | 14,90 | 23.325 | Xã Diên Hòa, Xã Diên Lạc, Xã Diên Thạnh |
| Xã Diên Lâm | 117,80 | 16.059 | Xã Xuân Đồng, Xã Diên Lâm |
| Xã Diên Thọ | 73,60 | 16.692 | Xã Diên Phước, Xã Diên Thọ, Xã Diên Tân |
| Xã Suối Hiệp | 55,30 | 24.159 | Xã Suối Hiệp, Xã Suối Tiên, Xã Bình Lộc |
Huyện Khánh Sơn (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đông Khánh Sơn | 114,30 | 10.376 | Xã Ba Cụm Bắc, Xã Ba Cụm Nam, Xã Sơn Trung |
| Xã Khánh Sơn | 98,70 | 11.535 | Thị trấn Tô Hạp, Xã Sơn Bình, Xã Sơn Hiệp |
| Xã Tây Khánh Sơn | 125,60 | 7.847 | Xã Sơn Lâm, Xã Thành Sơn |
Huyện Khánh Vĩnh (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bắc Khánh Vĩnh | 144,20 | 9.199 | Xã Khánh Bình, Xã Khánh Đông |
| Xã Khánh Vĩnh | 192,40 | 11.204 | Thị trấn Khánh Vĩnh, Xã Khánh Phú, Xã Sông Cầu |
| Xã Nam Khánh Vĩnh | 197,10 | 10.271 | Xã Cầu Bà, Xã Khánh Thành, Xã Liên Sang, Xã Sơn Thái |
| Xã Tây Khánh Vĩnh | 294,30 | 7.357 | Xã Giang Ly, Xã Khánh Nam, Xã Khánh Thượng |
| Xã Trung Khánh Vĩnh | 338,50 | 7.772 | Xã Khánh Hiệp, Xã Khánh Trung |
Huyện Ninh Hải (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Ninh Hải | 100,10 | 31.115 | Xã Phương Hải, Xã Tri Hải, Xã Bắc Sơn |
| Xã Vĩnh Hải | 161,20 | 36.879 | Xã Nhơn Hải, Xã Vĩnh Hải, Xã Thanh Hải |
| Xã Xuân Hải | 43,40 | 45.104 | Xã Xuân Hải, Xã Hộ Hải, Xã Tân Hải |
Huyện Ninh Phước (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Ninh Phước | 65,40 | 70.203 | Thị trấn Phước Dân, Xã Phước Thuận, Xã Phước Hải |
| Xã Phước Hậu | 74,70 | 49.465 | Xã Phước Sơn, Xã Phước Vinh, Xã Phước Hậu |
| Xã Phước Hữu | 177,70 | 35.572 | Xã Phước Thái, Xã Phước Hữu |
Huyện Ninh Sơn (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Anh Dũng | 320,60 | 10.300 | Xã Hòa Sơn, Xã Ma Nới |
| Xã Lâm Sơn | 191,50 | 24.247 | Xã Lâm Sơn, Xã Lương Sơn |
| Xã Ninh Sơn | 99,30 | 32.003 | Thị trấn Tân Sơn, Xã Quảng Sơn |
Huyện Thuận Bắc (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Công Hải | 124,30 | 14.727 | Xã Công Hải, Xã Phước Chiến |
| Xã Thuận Bắc | 137,20 | 25.744 | Xã Lợi Hải, Xã Bắc Phong, Xã Phước Kháng |
Huyện Thuận Nam (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cà Ná | 63,90 | 24.903 | Xã Cà Ná, Xã Phước Diêm |
| Xã Phước Hà | 230,00 | 8.900 | Xã Nhị Hà, Xã Phước Hà |
| Xã Thuận Nam | 140,80 | 27.262 | Xã Phước Minh, Xã Phước Nam, Xã Phước Ninh |
Huyện Trường Sa (cũ) · 1 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Đặc khu Trường Sađặc khu | 496,30 | 153 | Thị trấn Trường Sa, Xã Song Tử Tây, Xã Sinh Tồn |
Huyện Vạn Ninh (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đại Lãnh | 171,00 | 25.644 | Xã Vạn Thạnh, Xã Đại Lãnh, Xã Vạn Thọ |
| Xã Tu Bông | 99,60 | 29.751 | Xã Vạn Khánh, Xã Vạn Long, Xã Vạn Phước |
| Xã Vạn Hưng | 86,10 | 18.883 | Xã Vạn Hưng, Xã Xuân Sơn |
| Xã Vạn Ninh | 130,50 | 54.202 | Xã Vạn Lương, Xã Vạn Phú, Thị trấn Vạn Giã |
| Xã Vạn Thắng | 74,80 | 31.625 | Xã Vạn Bình, Xã Vạn Thắng |
Thành phố Cam Ranh (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Ba Ngòi | 78,20 | 31.708 | Phường Ba Ngòi, Xã Cam Phước Đông |
| Phường Bắc Cam Ranh | 134,00 | 43.644 | Phường Cam Nghĩa, Phường Cam Phúc Bắc, Xã Cam Thành Nam |
| Phường Cam Linh | 4,80 | 33.052 | Phường Cam Linh, Phường Cam Lợi, Phường Cam Thuận |
| Phường Cam Ranh | 17,50 | 31.237 | Phường Cam Lộc, Phường Cam Phú, Phường Cam Phúc Nam |
| Xã Nam Cam Ranh | 92,60 | 23.525 | Xã Cam Lập, Xã Cam Thịnh Đông, Xã Cam Thịnh Tây, Xã Cam Bình |
Thành phố Nha Trang (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Bắc Nha Trang | 97,00 | 128.239 | Xã Vĩnh Phương, Phường Vĩnh Hải, Phường Vĩnh Hòa, Phường Vĩnh Phước, Phường Vĩnh Thọ… |
| Phường Nam Nha Trang | 82,20 | 130.164 | Xã Vĩnh Thái, Phường Phước Hải, Phường Phước Long, Phường Vĩnh Trường, Xã Phước Đồng |
| Phường Nha Trang | 47,10 | 136.118 | Phường Lộc Thọ, Phường Phước Hòa, Phường Tân Tiến, Phường Vạn Thạnh, Phường Vĩnh Nguyên |
| Phường Tây Nha Trang | 27,90 | 108.065 | Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Trung, Phường Ngọc Hiệp, Phường Phương Sài, Xã Vĩnh Hiệp… |
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Bảo An | 18,50 | 45.995 | Xã Thành Hải, Phường Phước Mỹ, Phường Bảo An |
| Phường Đô Vinh | 62,00 | 33.207 | Phường Đô Vinh, Xã Nhơn Sơn |
| Phường Đông Hải | 11,00 | 54.615 | Phường Đông Hải, Phường Mỹ Bình, Phường Mỹ Đông, Phường Mỹ Hải |
| Phường Ninh Chử | 20,40 | 39.556 | Phường Văn Hải, Thị trấn Khánh Hải |
| Phường Phan Rang | 9,40 | 72.250 | Phường Kinh Dinh, Phường Đạo Long, Phường Phủ Hà, Phường Đài Sơn |
| Xã Phước Dinh | 154,00 | 35.301 | Phường Đông Hải, Xã An Hải, Xã Phước Dinh |
Thị xã Ninh Hòa (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Đông Ninh Hòa | 134,20 | 43.484 | Phường Ninh Hải, Phường Ninh Thủy, Phường Ninh Diêm, Xã Ninh Phước |
| Phường Hòa Thắng | 78,60 | 26.822 | Phường Ninh Giang, Phường Ninh Hà, Xã Ninh Phú |
| Phường Ninh Hòa | 35,80 | 58.816 | Phường Ninh Hiệp, Phường Ninh Đa, Xã Ninh Đông, Xã Ninh Phụng |
| Xã Bắc Ninh Hòa | 237,00 | 32.329 | Xã Ninh An, Xã Ninh Sơn, Xã Ninh Thọ |
| Xã Hòa Trí | 109,40 | 26.638 | Xã Ninh Thượng, Xã Ninh Trung, Xã Ninh Thân |
| Xã Nam Ninh Hòa | 201,40 | 31.293 | Xã Ninh Hưng, Xã Ninh Ích, Xã Ninh Tân, Xã Ninh Lộc |
| Xã Tân Định | 92,40 | 40.481 | Xã Ninh Bình, Xã Ninh Xuân, Xã Ninh Quang |
| Xã Tây Ninh Hòa | 275,90 | 17.540 | Xã Ninh Sim, Xã Ninh Tây |
Bản đồ Tỉnh Khánh Hòa
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã.
· Dữ liệu mở: JSON