VietNam34.comViệt Nam 34

Tỉnh Lâm Đồng

Tỉnh từ 1/7/2025 · hợp nhất Đắk Nông, Bình Thuận, Lâm Đồng

Danh sách 124 đơn vị hành chính cấp xã

Tỉnh Lâm Đồng có 20 phường, 103 xã, 1 đặc khu. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.

Huyện Bảo Lâm 5Huyện Bắc Bình 7Huyện Cư Jút 3Huyện Di Linh 7Huyện Hàm Thuận Bắc 6Huyện Hàm Thuận Nam 4Huyện Hàm Tân 4Huyện Krông Nô 5Huyện Lâm Hà 6Huyện Lạc Dương 2Huyện Phú Quý 1Huyện Tuy Phong 4Huyện Tuy Đức 3Huyện Tánh Linh 5Huyện Đam Rông 3Huyện Đăk Glong 4Huyện Đơn Dương 4Huyện Đạ Huoai 9Huyện Đắk Mil 3Huyện Đắk R'Lấp 3Huyện Đắk Song 4Huyện Đức Linh 4Huyện Đức Trọng 6Thành phố Bảo Lộc 4Thành phố Gia Nghĩa 3Thành phố Phan Thiết 7Thành phố Đà Lạt 5Thị xã La Gi 3

Huyện Bảo Lâm (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bảo Lâm 1 204,43 44.151 Xã Lộc Ngãi, Xã Lộc Quảng, Thị trấn Lộc Thắng
Xã Bảo Lâm 2 114,00 33.092 Xã Tân Lạc, Xã Lộc Đức, Xã Lộc An
Xã Bảo Lâm 3 152,13 32.917 Xã Lộc Nam, Xã Lộc Thành
Xã Bảo Lâm 4 343,35 10.073 Xã Lộc Lâm, Xã Lộc Phú, Xã B'Lá
Xã Bảo Lâm 5 511,88 11.596 Xã Lộc Bắc, Xã Lộc Bảo

Huyện Bắc Bình (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bắc Bình 148,99 51.344 Thị trấn Chợ Lầu, Xã Phan Hiệp, Xã Phan Hòa, Xã Phan Rí Thành
Xã Hải Ninh 289,99 19.422 Xã Bình An, Xã Hải Ninh, Xã Phan Điền
Xã Hòa Thắng 328,09 11.558 Xã Hòa Thắng, Xã Hồng Phong
Xã Hồng Thái 101,64 25.049 Xã Phan Thanh, Xã Hồng Thái, Xã Hòa Thắng
Xã Lương Sơn 159,21 23.912 Xã Sông Bình, Thị trấn Lương Sơn
Xã Phan Sơn 584,52 7.428 Xã Phan Lâm, Xã Phan Sơn
Xã Sông Lũy 253,33 21.243 Xã Phan Tiến, Xã Sông Lũy, Xã Bình Tân

Huyện Cư Jút (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cư Jút 104,11 49.614 Xã Cư Knia, Xã Tâm Thắng, Xã Trúc Sơn, Thị trấn Ea T'Ling
Xã Đắk Wil 515,16 24.344 Xã Ea Pô, Xã Đắk Wil
Xã Nam Dong 104,04 35.701 Xã Đắk Drông, Xã Nam Dong

Huyện Di Linh (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bảo Thuận 300,30 29.557 Xã Tân Nghĩa, Xã Bảo Thuận, Xã Đinh Lạc
Xã Di Linh 268,28 64.179 Thị trấn Di Linh, Xã Gung Ré, Xã Liên Đầm, Xã Tân Châu
Xã Đinh Trang Thượng 203,77 20.568 Xã Đinh Trang Thượng, Xã Tân Lâm, Xã Tân Thượng
Xã Gia Hiệp 324,43 21.462 Xã Gia Hiệp, Xã Tam Bố
Xã Hòa Bắc 159,35 19.979 Xã Hòa Nam, Xã Hòa Bắc
Xã Hòa Ninh 95,17 31.904 Xã Đinh Trang Hòa, Xã Hòa Ninh, Xã Hòa Trung
Xã Sơn Điền 261,88 7.310 Xã Gia Bắc, Xã Sơn Điền

Huyện Hàm Thuận Bắc (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đông Giang 205,23 5.131 Xã Đông Tiến, Xã Đông Giang
Xã Hàm Liêm 113,81 31.253 Xã Hàm Chính, Xã Hàm Liêm
Xã Hàm Thuận 198,36 50.680 Xã Thuận Minh, Thị trấn Ma Lâm, Xã Hàm Đức
Xã Hàm Thuận Bắc 292,70 29.855 Xã Hàm Phú, Xã Hàm Trí, Xã Thuận Hòa
Xã Hồng Sơn 189,01 29.875 Xã Hồng Liêm, Xã Hồng Sơn
Xã La Dạ 264,17 9.435 Xã Đa Mi, Xã La Dạ

Huyện Hàm Thuận Nam (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hàm Kiệm 162,09 31.445 Xã Mương Mán, Xã Hàm Cường, Xã Hàm Kiệm
Xã Hàm Thạnh 440,70 16.306 Xã Hàm Thạnh, Xã Mỹ Thạnh, Xã Hàm Cần
Xã Hàm Thuận Nam 111,82 32.771 Thị trấn Thuận Nam, Xã Hàm Minh
Xã Tân Thành 177,58 31.309 Xã Tân Thành, Xã Tân Thuận, Xã Thuận Quý

Huyện Hàm Tân (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hàm Tân 198,46 35.209 Thị trấn Tân Nghĩa, Xã Tân Hà, Xã Tân Xuân
Xã Sơn Mỹ 254,52 26.599 Xã Thắng Hải, Xã Sơn Mỹ, Xã Tân Thắng
Xã Tân Lập 195,58 19.612 Xã Sông Phan, Xã Tân Lập
Xã Tân Minh 223,76 22.292 Thị trấn Tân Minh, Xã Tân Đức, Xã Tân Phúc

Huyện Krông Nô (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đắk Sắk 99,00 28.058 Xã Nam Xuân, Xã Đắk Sắk, Xã Long Sơn
Xã Krông Nô 159,82 22.636 Thị trấn Đắk Mâm, Xã Đắk Drô, Xã Tân Thành
Xã Nam Đà 132,69 21.520 Xã Buôn Choah, Xã Đắk Sôr, Xã Nam Đà
Xã Nâm Nung 219,66 19.655 Xã Nâm N'Đir, Xã Nâm Nung
Xã Quảng Phú 263,58 17.573 Xã Đắk Nang, Xã Đức Xuyên, Xã Quảng Phú

Huyện Lâm Hà (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đinh Văn Lâm Hà 89,87 48.702 Thị trấn Đinh Văn, Xã Tân Văn, Xã Bình Thạnh
Xã Nam Ban Lâm Hà 117,55 32.722 Thị trấn Nam Ban, Xã Đông Thanh, Xã Gia Lâm, Xã Mê Linh
Xã Nam Hà Lâm Hà 100,34 10.978 Xã Nam Hà, Xã Phi Tô
Xã Phú Sơn Lâm Hà 240,08 25.212 Xã Đạ Đờn, Xã Phú Sơn
Xã Phúc Thọ Lâm Hà 230,47 23.308 Xã Phúc Thọ, Xã Tân Thanh
Xã Tân Hà Lâm Hà 168,34 38.996 Xã Đan Phượng, Xã Hoài Đức, Xã Tân Hà, Xã Liên Hà

Huyện Lạc Dương (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đam Rông 4 391,25 17.184 Xã Đưng Knớ, Xã Đạ Long, Xã Đạ Tông
Xã Lạc Dương 828,01 14.912 Xã Đạ Sar, Xã Đạ Chais, Xã Đạ Nhim

Huyện Phú Quý (cũ) · 1 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Đặc khu Phú Quýđặc khu 18,02 32.268 Xã Long Hải, Xã Ngũ Phụng, Xã Tam Thanh

Huyện Tuy Phong (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Liên Hương 128,23 70.737 Thị trấn Liên Hương, Xã Bình Thạnh, Xã Phú Lạc, Xã Phước Thể
Xã Phan Rí Cửa 67,67 86.813 Thị trấn Phan Rí Cửa, Xã Chí Công, Xã Hòa Minh, Xã Phong Phú
Xã Tuy Phong 444,10 9.510 Xã Phan Dũng, Xã Phong Phú
Xã Vĩnh Hảo 138,58 15.509 Xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Tân

Huyện Tuy Đức (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Quảng Tân 294,18 31.185 Xã Đắk Ngo, Xã Quảng Tân
Xã Quảng Trực 558,78 11.168 Xã Quảng Trực
Xã Tuy Đức 265,99 31.786 Xã Quảng Tâm, Xã Đắk Búk So, Xã Đắk R'Tíh

Huyện Tánh Linh (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bắc Ruộng 165,33 18.949 Xã Măng Tố, Xã Bắc Ruộng
Xã Đồng Kho 268,72 30.885 Xã Huy Khiêm, Xã La Ngâu, Xã Đồng Kho, Xã Đức Bình
Xã Nghị Đức 114,97 20.737 Xã Đức Phú, Xã Nghị Đức
Xã Suối Kiết 378,61 16.656 Xã Suối Kiết, Xã Gia Huynh
Xã Tánh Linh 271,39 46.741 Thị trấn Lạc Tánh, Xã Đức Thuận, Xã Gia An

Huyện Đam Rông (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đam Rông 1 172,55 17.265 Xã Phi Liêng, Xã Đạ K'Nàng
Xã Đam Rông 2 365,58 16.253 Xã Liêng Srônh, Xã Rô Men
Xã Đam Rông 3 139,38 15.841 Xã Đạ Rsal, Xã Đạ M'Rong

Huyện Đăk Glong (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Quảng Hòa 85,44 8.594 Xã Quảng Hòa
Xã Quảng Khê 224,29 17.825 Xã Đắk PLao, Xã Quảng Khê
Xã Quảng Sơn 454,22 22.018 Xã Quảng Sơn
Xã Tà Đùng 531,33 22.703 Xã Đắk Som, Xã Đắk R'Măng

Huyện Đơn Dương (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã D'Ran 240,89 33.517 Xã Lạc Xuân, Thị trấn D'Ran
Xã Đơn Dương 127,81 45.160 Xã Đạ Ròn, Thị trấn Thạnh Mỹ, Xã Tu Tra
Xã Ka Đô 108,08 27.954 Xã Ka Đô, Xã Lạc Lâm
Xã Quảng Lập 135,08 24.898 Xã Ka Đơn, Xã Quảng Lập

Huyện Đạ Huoai (cũ) · 9 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cát Tiên 78,13 19.735 Thị trấn Cát Tiên, Xã Nam Ninh, Xã Quảng Ngãi
Xã Cát Tiên 2 177,26 15.042 Xã Đức Phổ, Xã Phước Cát 2, Thị trấn Phước Cát
Xã Cát Tiên 3 171,31 10.591 Xã Đồng Nai Thượng, Xã Gia Viễn, Xã Tiên Hoàng
Xã Đạ Huoai 113,96 23.117 Thị trấn Ma Đa Guôi, Xã Đạ Oai, Xã Ma Đa Guôi
Xã Đạ Huoai 2 249,57 14.929 Xã Hà Lâm, Thị trấn Đạ M'Ri
Xã Đạ Huoai 3 131,51 6.571 Xã Bà Gia
Xã Đạ Tẻh 145,85 30.725 Thị trấn Đạ Tẻh, Xã An Nhơn, Xã Đạ Lây
Xã Đạ Tẻh 2 186,07 14.590 Xã Đạ Kho, Xã Đạ Pal, Xã Quảng Trị
Xã Đạ Tẻh 3 194,82 11.678 Xã Quốc Oai, Xã Mỹ Đức

Huyện Đắk Mil (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đắk Mil 213,76 31.579 Xã Đắk Gằn, Xã Đắk N'Drót, Xã Đắk R'La
Xã Đức Lập 88,19 48.586 Xã Đức Minh, Thị trấn Đắk Mil, Xã Đức Mạnh
Xã Thuận An 315,81 22.625 Xã Đắk Lao, Xã Thuận An

Huyện Đắk R'Lấp (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Kiến Đức 167,63 38.928 Thị trấn Kiến Đức, Xã Đạo Nghĩa, Xã Kiến Thành, Xã Nghĩa Thắng
Xã Nhân Cơ 158,05 27.898 Xã Nhân Cơ, Xã Nhân Đạo, Xã Đắk Wer
Xã Quảng Tín 310,17 34.591 Xã Đắk Ru, Xã Đắk Sin, Xã Hưng Bình, Xã Quảng Tín

Huyện Đắk Song (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đắk Song 193,19 12.701 Xã Đắk Hòa, Xã Đắk Môl
Xã Đức An 161,02 33.178 Thị trấn Đức An, Xã Nam Bình, Xã Đắk N'Dung
Xã Thuận Hạnh 129,78 19.236 Xã Thuận Hà, Xã Thuận Hạnh
Xã Trường Xuân 332,47 26.838 Xã Trường Xuân, Xã Nâm N'Jang

Huyện Đức Linh (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đức Linh 103,27 51.099 Thị trấn Võ Xu, Xã Nam Chính, Xã Vũ Hòa
Xã Hoài Đức 105,04 47.509 Xã Đức Hạnh, Xã Đức Tín, Thị trấn Đức Tài
Xã Nam Thành 201,78 37.497 Xã Mê Pu, Xã Đa Kai, Xã Sùng Nhơn
Xã Trà Tân 135,94 29.638 Xã Đông Hà, Xã Tân Hà, Xã Trà Tân

Huyện Đức Trọng (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đức Trọng 148,78 85.163 Thị trấn Liên Nghĩa, Xã Phú Hội
Xã Hiệp Thạnh 127,19 51.310 Xã Hiệp An, Xã Hiệp Thạnh, Xã Liên Hiệp
Xã Ninh Gia 143,83 16.311 Xã Ninh Gia
Xã Tà Hine 128,69 23.027 Xã Đà Loan, Xã Ninh Loan, Xã Tà Hine
Xã Tà Năng 258,33 13.077 Xã Đa Quyn, Xã Tà Năng
Xã Tân Hội 79,94 28.979 Xã Tân Hội, Xã Tân Thành, Xã N'Thol Hạ

Thành phố Bảo Lộc (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường 1 Bảo Lộc 51,46 55.845 Phường 1, Phường Lộc Phát, Xã Lộc Thanh
Phường 2 Bảo Lộc 176,72 49.564 Phường 2, Xã Đạm Bri, Xã Lộc Tân
Phường 3 Bảo Lộc 108,98 54.445 Xã Đại Lào, Phường Lộc Tiến, Xã Lộc Châu
Phường B'Lao 33,72 51.538 Phường Lộc Sơn, Xã Lộc Nga, Phường B'Lao

Thành phố Gia Nghĩa (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Bắc Gia Nghĩa 250,55 37.760 Phường Nghĩa Đức, Phường Nghĩa Thành, Phường Quảng Thành, Xã Đắk Ha
Phường Đông Gia Nghĩa 105,78 24.199 Phường Nghĩa Trung, Xã Đắk Nia
Phường Nam Gia Nghĩa 80,58 23.650 Phường Nghĩa Phú, Phường Nghĩa Tân, Xã Đắk R'Moan

Thành phố Phan Thiết (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Bình Thuận 45,16 47.858 Xã Phong Nẫm, Phường Phú Tài, Xã Hàm Hiệp
Phường Hàm Thắng 44,90 54.544 Phường Xuân An, Thị trấn Phú Long, Xã Hàm Thắng
Phường Mũi Né 118,59 50.166 Phường Hàm Tiến, Xã Thiện Nghiệp, Phường Mũi Né
Phường Phan Thiết 4,46 85.493 Phường Bình Hưng, Phường Lạc Đạo, Phường Phú Trinh
Phường Phú Thủy 17,31 54.049 Phường Phú Hài, Phường Phú Thủy, Phường Thanh Hải
Phường Tiến Thành 55,06 28.395 Phường Đức Long, Xã Tiến Thành
Xã Tuyên Quang 38,17 28.817 Xã Tiến Lợi, Xã Hàm Mỹ

Thành phố Đà Lạt (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Cam Ly - Đà Lạt 80,92 48.919 Phường 5, Phường 6, Xã Tà Nung
Phường Lâm Viên - Đà Lạt 35,03 71.369 Phường 8, Phường 9, Phường 12
Phường Lang Biang - Đà Lạt 322,66 40.041 Phường 7, Thị trấn Lạc Dương, Xã Lát
Phường Xuân Hương - Đà Lạt 73,45 103.178 Phường 1, Phường 10, Phường 2, Phường 3, Phường 4
Phường Xuân Trường - Đà Lạt 168,83 36.163 Phường 11, Xã Trạm Hành, Xã Xuân Thọ, Xã Xuân Trường

Thị xã La Gi (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường La Gi 68,47 60.549 Phường Tân An, Phường Tân Thiện, Xã Tân Bình, Phường Bình Tân
Phường Phước Hội 38,09 49.480 Phường Phước Lộc, Xã Tân Phước, Phường Phước Hội
Xã Tân Hải 77,18 25.626 Xã Tân Hải, Xã Tân Tiến

Bản đồ Tỉnh Lâm Đồng

Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã. · Dữ liệu mở: JSON