Danh sách 124 đơn vị hành chính cấp xã
Tỉnh Lâm Đồng có 20 phường, 103 xã, 1 đặc khu. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.
Huyện Bảo Lâm 5Huyện Bắc Bình 7Huyện Cư Jút 3Huyện Di Linh 7Huyện Hàm Thuận Bắc 6Huyện Hàm Thuận Nam 4Huyện Hàm Tân 4Huyện Krông Nô 5Huyện Lâm Hà 6Huyện Lạc Dương 2Huyện Phú Quý 1Huyện Tuy Phong 4Huyện Tuy Đức 3Huyện Tánh Linh 5Huyện Đam Rông 3Huyện Đăk Glong 4Huyện Đơn Dương 4Huyện Đạ Huoai 9Huyện Đắk Mil 3Huyện Đắk R'Lấp 3Huyện Đắk Song 4Huyện Đức Linh 4Huyện Đức Trọng 6Thành phố Bảo Lộc 4Thành phố Gia Nghĩa 3Thành phố Phan Thiết 7Thành phố Đà Lạt 5Thị xã La Gi 3
Huyện Bảo Lâm (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bảo Lâm 1 | 204,43 | 44.151 | Xã Lộc Ngãi, Xã Lộc Quảng, Thị trấn Lộc Thắng |
| Xã Bảo Lâm 2 | 114,00 | 33.092 | Xã Tân Lạc, Xã Lộc Đức, Xã Lộc An |
| Xã Bảo Lâm 3 | 152,13 | 32.917 | Xã Lộc Nam, Xã Lộc Thành |
| Xã Bảo Lâm 4 | 343,35 | 10.073 | Xã Lộc Lâm, Xã Lộc Phú, Xã B'Lá |
| Xã Bảo Lâm 5 | 511,88 | 11.596 | Xã Lộc Bắc, Xã Lộc Bảo |
Huyện Bắc Bình (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bắc Bình | 148,99 | 51.344 | Thị trấn Chợ Lầu, Xã Phan Hiệp, Xã Phan Hòa, Xã Phan Rí Thành |
| Xã Hải Ninh | 289,99 | 19.422 | Xã Bình An, Xã Hải Ninh, Xã Phan Điền |
| Xã Hòa Thắng | 328,09 | 11.558 | Xã Hòa Thắng, Xã Hồng Phong |
| Xã Hồng Thái | 101,64 | 25.049 | Xã Phan Thanh, Xã Hồng Thái, Xã Hòa Thắng |
| Xã Lương Sơn | 159,21 | 23.912 | Xã Sông Bình, Thị trấn Lương Sơn |
| Xã Phan Sơn | 584,52 | 7.428 | Xã Phan Lâm, Xã Phan Sơn |
| Xã Sông Lũy | 253,33 | 21.243 | Xã Phan Tiến, Xã Sông Lũy, Xã Bình Tân |
Huyện Cư Jút (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cư Jút | 104,11 | 49.614 | Xã Cư Knia, Xã Tâm Thắng, Xã Trúc Sơn, Thị trấn Ea T'Ling |
| Xã Đắk Wil | 515,16 | 24.344 | Xã Ea Pô, Xã Đắk Wil |
| Xã Nam Dong | 104,04 | 35.701 | Xã Đắk Drông, Xã Nam Dong |
Huyện Di Linh (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bảo Thuận | 300,30 | 29.557 | Xã Tân Nghĩa, Xã Bảo Thuận, Xã Đinh Lạc |
| Xã Di Linh | 268,28 | 64.179 | Thị trấn Di Linh, Xã Gung Ré, Xã Liên Đầm, Xã Tân Châu |
| Xã Đinh Trang Thượng | 203,77 | 20.568 | Xã Đinh Trang Thượng, Xã Tân Lâm, Xã Tân Thượng |
| Xã Gia Hiệp | 324,43 | 21.462 | Xã Gia Hiệp, Xã Tam Bố |
| Xã Hòa Bắc | 159,35 | 19.979 | Xã Hòa Nam, Xã Hòa Bắc |
| Xã Hòa Ninh | 95,17 | 31.904 | Xã Đinh Trang Hòa, Xã Hòa Ninh, Xã Hòa Trung |
| Xã Sơn Điền | 261,88 | 7.310 | Xã Gia Bắc, Xã Sơn Điền |
Huyện Hàm Thuận Bắc (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đông Giang | 205,23 | 5.131 | Xã Đông Tiến, Xã Đông Giang |
| Xã Hàm Liêm | 113,81 | 31.253 | Xã Hàm Chính, Xã Hàm Liêm |
| Xã Hàm Thuận | 198,36 | 50.680 | Xã Thuận Minh, Thị trấn Ma Lâm, Xã Hàm Đức |
| Xã Hàm Thuận Bắc | 292,70 | 29.855 | Xã Hàm Phú, Xã Hàm Trí, Xã Thuận Hòa |
| Xã Hồng Sơn | 189,01 | 29.875 | Xã Hồng Liêm, Xã Hồng Sơn |
| Xã La Dạ | 264,17 | 9.435 | Xã Đa Mi, Xã La Dạ |
Huyện Hàm Thuận Nam (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hàm Kiệm | 162,09 | 31.445 | Xã Mương Mán, Xã Hàm Cường, Xã Hàm Kiệm |
| Xã Hàm Thạnh | 440,70 | 16.306 | Xã Hàm Thạnh, Xã Mỹ Thạnh, Xã Hàm Cần |
| Xã Hàm Thuận Nam | 111,82 | 32.771 | Thị trấn Thuận Nam, Xã Hàm Minh |
| Xã Tân Thành | 177,58 | 31.309 | Xã Tân Thành, Xã Tân Thuận, Xã Thuận Quý |
Huyện Hàm Tân (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hàm Tân | 198,46 | 35.209 | Thị trấn Tân Nghĩa, Xã Tân Hà, Xã Tân Xuân |
| Xã Sơn Mỹ | 254,52 | 26.599 | Xã Thắng Hải, Xã Sơn Mỹ, Xã Tân Thắng |
| Xã Tân Lập | 195,58 | 19.612 | Xã Sông Phan, Xã Tân Lập |
| Xã Tân Minh | 223,76 | 22.292 | Thị trấn Tân Minh, Xã Tân Đức, Xã Tân Phúc |
Huyện Krông Nô (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đắk Sắk | 99,00 | 28.058 | Xã Nam Xuân, Xã Đắk Sắk, Xã Long Sơn |
| Xã Krông Nô | 159,82 | 22.636 | Thị trấn Đắk Mâm, Xã Đắk Drô, Xã Tân Thành |
| Xã Nam Đà | 132,69 | 21.520 | Xã Buôn Choah, Xã Đắk Sôr, Xã Nam Đà |
| Xã Nâm Nung | 219,66 | 19.655 | Xã Nâm N'Đir, Xã Nâm Nung |
| Xã Quảng Phú | 263,58 | 17.573 | Xã Đắk Nang, Xã Đức Xuyên, Xã Quảng Phú |
Huyện Lâm Hà (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đinh Văn Lâm Hà | 89,87 | 48.702 | Thị trấn Đinh Văn, Xã Tân Văn, Xã Bình Thạnh |
| Xã Nam Ban Lâm Hà | 117,55 | 32.722 | Thị trấn Nam Ban, Xã Đông Thanh, Xã Gia Lâm, Xã Mê Linh |
| Xã Nam Hà Lâm Hà | 100,34 | 10.978 | Xã Nam Hà, Xã Phi Tô |
| Xã Phú Sơn Lâm Hà | 240,08 | 25.212 | Xã Đạ Đờn, Xã Phú Sơn |
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà | 230,47 | 23.308 | Xã Phúc Thọ, Xã Tân Thanh |
| Xã Tân Hà Lâm Hà | 168,34 | 38.996 | Xã Đan Phượng, Xã Hoài Đức, Xã Tân Hà, Xã Liên Hà |
Huyện Lạc Dương (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đam Rông 4 | 391,25 | 17.184 | Xã Đưng Knớ, Xã Đạ Long, Xã Đạ Tông |
| Xã Lạc Dương | 828,01 | 14.912 | Xã Đạ Sar, Xã Đạ Chais, Xã Đạ Nhim |
Huyện Phú Quý (cũ) · 1 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Đặc khu Phú Quýđặc khu | 18,02 | 32.268 | Xã Long Hải, Xã Ngũ Phụng, Xã Tam Thanh |
Huyện Tuy Phong (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Liên Hương | 128,23 | 70.737 | Thị trấn Liên Hương, Xã Bình Thạnh, Xã Phú Lạc, Xã Phước Thể |
| Xã Phan Rí Cửa | 67,67 | 86.813 | Thị trấn Phan Rí Cửa, Xã Chí Công, Xã Hòa Minh, Xã Phong Phú |
| Xã Tuy Phong | 444,10 | 9.510 | Xã Phan Dũng, Xã Phong Phú |
| Xã Vĩnh Hảo | 138,58 | 15.509 | Xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Tân |
Huyện Tuy Đức (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Quảng Tân | 294,18 | 31.185 | Xã Đắk Ngo, Xã Quảng Tân |
| Xã Quảng Trực | 558,78 | 11.168 | Xã Quảng Trực |
| Xã Tuy Đức | 265,99 | 31.786 | Xã Quảng Tâm, Xã Đắk Búk So, Xã Đắk R'Tíh |
Huyện Tánh Linh (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bắc Ruộng | 165,33 | 18.949 | Xã Măng Tố, Xã Bắc Ruộng |
| Xã Đồng Kho | 268,72 | 30.885 | Xã Huy Khiêm, Xã La Ngâu, Xã Đồng Kho, Xã Đức Bình |
| Xã Nghị Đức | 114,97 | 20.737 | Xã Đức Phú, Xã Nghị Đức |
| Xã Suối Kiết | 378,61 | 16.656 | Xã Suối Kiết, Xã Gia Huynh |
| Xã Tánh Linh | 271,39 | 46.741 | Thị trấn Lạc Tánh, Xã Đức Thuận, Xã Gia An |
Huyện Đam Rông (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đam Rông 1 | 172,55 | 17.265 | Xã Phi Liêng, Xã Đạ K'Nàng |
| Xã Đam Rông 2 | 365,58 | 16.253 | Xã Liêng Srônh, Xã Rô Men |
| Xã Đam Rông 3 | 139,38 | 15.841 | Xã Đạ Rsal, Xã Đạ M'Rong |
Huyện Đăk Glong (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Quảng Hòa | 85,44 | 8.594 | Xã Quảng Hòa |
| Xã Quảng Khê | 224,29 | 17.825 | Xã Đắk PLao, Xã Quảng Khê |
| Xã Quảng Sơn | 454,22 | 22.018 | Xã Quảng Sơn |
| Xã Tà Đùng | 531,33 | 22.703 | Xã Đắk Som, Xã Đắk R'Măng |
Huyện Đơn Dương (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã D'Ran | 240,89 | 33.517 | Xã Lạc Xuân, Thị trấn D'Ran |
| Xã Đơn Dương | 127,81 | 45.160 | Xã Đạ Ròn, Thị trấn Thạnh Mỹ, Xã Tu Tra |
| Xã Ka Đô | 108,08 | 27.954 | Xã Ka Đô, Xã Lạc Lâm |
| Xã Quảng Lập | 135,08 | 24.898 | Xã Ka Đơn, Xã Quảng Lập |
Huyện Đạ Huoai (cũ) · 9 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cát Tiên | 78,13 | 19.735 | Thị trấn Cát Tiên, Xã Nam Ninh, Xã Quảng Ngãi |
| Xã Cát Tiên 2 | 177,26 | 15.042 | Xã Đức Phổ, Xã Phước Cát 2, Thị trấn Phước Cát |
| Xã Cát Tiên 3 | 171,31 | 10.591 | Xã Đồng Nai Thượng, Xã Gia Viễn, Xã Tiên Hoàng |
| Xã Đạ Huoai | 113,96 | 23.117 | Thị trấn Ma Đa Guôi, Xã Đạ Oai, Xã Ma Đa Guôi |
| Xã Đạ Huoai 2 | 249,57 | 14.929 | Xã Hà Lâm, Thị trấn Đạ M'Ri |
| Xã Đạ Huoai 3 | 131,51 | 6.571 | Xã Bà Gia |
| Xã Đạ Tẻh | 145,85 | 30.725 | Thị trấn Đạ Tẻh, Xã An Nhơn, Xã Đạ Lây |
| Xã Đạ Tẻh 2 | 186,07 | 14.590 | Xã Đạ Kho, Xã Đạ Pal, Xã Quảng Trị |
| Xã Đạ Tẻh 3 | 194,82 | 11.678 | Xã Quốc Oai, Xã Mỹ Đức |
Huyện Đắk Mil (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đắk Mil | 213,76 | 31.579 | Xã Đắk Gằn, Xã Đắk N'Drót, Xã Đắk R'La |
| Xã Đức Lập | 88,19 | 48.586 | Xã Đức Minh, Thị trấn Đắk Mil, Xã Đức Mạnh |
| Xã Thuận An | 315,81 | 22.625 | Xã Đắk Lao, Xã Thuận An |
Huyện Đắk R'Lấp (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Kiến Đức | 167,63 | 38.928 | Thị trấn Kiến Đức, Xã Đạo Nghĩa, Xã Kiến Thành, Xã Nghĩa Thắng |
| Xã Nhân Cơ | 158,05 | 27.898 | Xã Nhân Cơ, Xã Nhân Đạo, Xã Đắk Wer |
| Xã Quảng Tín | 310,17 | 34.591 | Xã Đắk Ru, Xã Đắk Sin, Xã Hưng Bình, Xã Quảng Tín |
Huyện Đắk Song (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đắk Song | 193,19 | 12.701 | Xã Đắk Hòa, Xã Đắk Môl |
| Xã Đức An | 161,02 | 33.178 | Thị trấn Đức An, Xã Nam Bình, Xã Đắk N'Dung |
| Xã Thuận Hạnh | 129,78 | 19.236 | Xã Thuận Hà, Xã Thuận Hạnh |
| Xã Trường Xuân | 332,47 | 26.838 | Xã Trường Xuân, Xã Nâm N'Jang |
Huyện Đức Linh (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đức Linh | 103,27 | 51.099 | Thị trấn Võ Xu, Xã Nam Chính, Xã Vũ Hòa |
| Xã Hoài Đức | 105,04 | 47.509 | Xã Đức Hạnh, Xã Đức Tín, Thị trấn Đức Tài |
| Xã Nam Thành | 201,78 | 37.497 | Xã Mê Pu, Xã Đa Kai, Xã Sùng Nhơn |
| Xã Trà Tân | 135,94 | 29.638 | Xã Đông Hà, Xã Tân Hà, Xã Trà Tân |
Huyện Đức Trọng (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đức Trọng | 148,78 | 85.163 | Thị trấn Liên Nghĩa, Xã Phú Hội |
| Xã Hiệp Thạnh | 127,19 | 51.310 | Xã Hiệp An, Xã Hiệp Thạnh, Xã Liên Hiệp |
| Xã Ninh Gia | 143,83 | 16.311 | Xã Ninh Gia |
| Xã Tà Hine | 128,69 | 23.027 | Xã Đà Loan, Xã Ninh Loan, Xã Tà Hine |
| Xã Tà Năng | 258,33 | 13.077 | Xã Đa Quyn, Xã Tà Năng |
| Xã Tân Hội | 79,94 | 28.979 | Xã Tân Hội, Xã Tân Thành, Xã N'Thol Hạ |
Thành phố Bảo Lộc (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường 1 Bảo Lộc | 51,46 | 55.845 | Phường 1, Phường Lộc Phát, Xã Lộc Thanh |
| Phường 2 Bảo Lộc | 176,72 | 49.564 | Phường 2, Xã Đạm Bri, Xã Lộc Tân |
| Phường 3 Bảo Lộc | 108,98 | 54.445 | Xã Đại Lào, Phường Lộc Tiến, Xã Lộc Châu |
| Phường B'Lao | 33,72 | 51.538 | Phường Lộc Sơn, Xã Lộc Nga, Phường B'Lao |
Thành phố Gia Nghĩa (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Bắc Gia Nghĩa | 250,55 | 37.760 | Phường Nghĩa Đức, Phường Nghĩa Thành, Phường Quảng Thành, Xã Đắk Ha |
| Phường Đông Gia Nghĩa | 105,78 | 24.199 | Phường Nghĩa Trung, Xã Đắk Nia |
| Phường Nam Gia Nghĩa | 80,58 | 23.650 | Phường Nghĩa Phú, Phường Nghĩa Tân, Xã Đắk R'Moan |
Thành phố Phan Thiết (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Bình Thuận | 45,16 | 47.858 | Xã Phong Nẫm, Phường Phú Tài, Xã Hàm Hiệp |
| Phường Hàm Thắng | 44,90 | 54.544 | Phường Xuân An, Thị trấn Phú Long, Xã Hàm Thắng |
| Phường Mũi Né | 118,59 | 50.166 | Phường Hàm Tiến, Xã Thiện Nghiệp, Phường Mũi Né |
| Phường Phan Thiết | 4,46 | 85.493 | Phường Bình Hưng, Phường Lạc Đạo, Phường Phú Trinh |
| Phường Phú Thủy | 17,31 | 54.049 | Phường Phú Hài, Phường Phú Thủy, Phường Thanh Hải |
| Phường Tiến Thành | 55,06 | 28.395 | Phường Đức Long, Xã Tiến Thành |
| Xã Tuyên Quang | 38,17 | 28.817 | Xã Tiến Lợi, Xã Hàm Mỹ |
Thành phố Đà Lạt (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Cam Ly - Đà Lạt | 80,92 | 48.919 | Phường 5, Phường 6, Xã Tà Nung |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt | 35,03 | 71.369 | Phường 8, Phường 9, Phường 12 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt | 322,66 | 40.041 | Phường 7, Thị trấn Lạc Dương, Xã Lát |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt | 73,45 | 103.178 | Phường 1, Phường 10, Phường 2, Phường 3, Phường 4 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt | 168,83 | 36.163 | Phường 11, Xã Trạm Hành, Xã Xuân Thọ, Xã Xuân Trường |
Thị xã La Gi (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường La Gi | 68,47 | 60.549 | Phường Tân An, Phường Tân Thiện, Xã Tân Bình, Phường Bình Tân |
| Phường Phước Hội | 38,09 | 49.480 | Phường Phước Lộc, Xã Tân Phước, Phường Phước Hội |
| Xã Tân Hải | 77,18 | 25.626 | Xã Tân Hải, Xã Tân Tiến |
Bản đồ Tỉnh Lâm Đồng
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã.
· Dữ liệu mở: JSON