VietNam34.comViệt Nam 34

Thành phố Đồng Nai

Tỉnh từ 1/7/2025, thành phố trực thuộc trung ương từ 30/4/2026 (Nghị quyết 30/2026/QH16) · hợp nhất Bình Phước, Đồng Nai

Danh sách 95 đơn vị hành chính cấp xã

Thành phố Đồng Nai có 33 phường, 62 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.

Huyện Bù Gia Mập 4Huyện Bù Đăng 6Huyện Bù Đốp 3Huyện Cẩm Mỹ 6Huyện Hớn Quản 3Huyện Long Thành 5Huyện Lộc Ninh 6Huyện Nhơn Trạch 3Huyện Phú Riềng 4Huyện Thống Nhất 2Huyện Trảng Bom 5Huyện Tân Phú 5Huyện Vĩnh Cửu 3Huyện Xuân Lộc 4Huyện Định Quán 7Huyện Đồng Phú 4Thành phố Biên Hòa 10Thành phố Long Khánh 5Thành phố Đồng Xoài 2Thị xã Bình Long 2Thị xã Chơn Thành 4Thị xã Phước Long 2

Huyện Bù Gia Mập (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bù Gia Mập 342,50 8.274 Xã Bù Gia Mập
Xã Đa Kia 196,30 31.752 Xã Đa Kia, Xã Phước Minh, Xã Bình Thắng
Xã Đăk Ơ 246,50 19.369 Xã Đak Ơ
Xã Phú Nghĩa 279,40 33.920 Xã Đức Hạnh, Xã Phú Nghĩa, Xã Phú Văn

Huyện Bù Đăng (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bom Bo 245,90 27.064 Xã Bình Minh, Xã Bom Bo
Xã Bù Đăng 156,10 32.145 Xã Đoàn Kết, Xã Minh Hưng, Thị trấn Đức Phong
Xã Đak Nhau 182,50 23.685 Xã Đak Nhau, Xã Đường 10
Xã Nghĩa Trung 222,00 32.897 Xã Đức Liễu, Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Trung
Xã Phước Sơn 386,60 31.005 Xã Đăng Hà, Xã Phước Sơn, Xã Thống Nhất
Xã Thọ Sơn 307,70 21.457 Xã Đồng Nai, Xã Phú Sơn, Xã Thọ Sơn

Huyện Bù Đốp (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hưng Phước 187,20 12.427 Xã Hưng Phước, Xã Phước Thiện
Xã Tân Tiến 147,50 38.550 Xã Tân Thành, Xã Tân Tiến, Xã Lộc An
Xã Thiện Hưng 111,00 35.041 Xã Thanh Hòa, Thị trấn Thanh Bình, Xã Thiện Hưng

Huyện Cẩm Mỹ (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cẩm Mỹ 113,10 45.728 Xã Bảo Bình, Thị trấn Long Giao, Xã Nhân Nghĩa, Xã Xuân Mỹ
Xã Sông Ray 65,60 31.346 Xã Lâm San, Xã Sông Ray
Xã Xuân Định 52,30 36.870 Xã Xuân Bảo, Xã Bảo Hòa, Xã Xuân Định
Xã Xuân Đông 108,00 47.623 Xã Xuân Đông, Xã Xuân Tây, Xã Xuân Tâm
Xã Xuân Đường 82,10 26.565 Xã Thừa Đức, Xã Xuân Đường, Xã Cẩm Đường
Xã Xuân Quế 92,90 21.189 Xã Sông Nhạn, Xã Xuân Quế

Huyện Hớn Quản (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Tân Khai 161,80 36.140 Xã Tân Hiệp, Xã Đồng Nơ, Thị trấn Tân Khai
Xã Minh Đức 167,10 16.944 Xã Minh Đức, Xã Minh Tâm, Xã An Phú
Xã Tân Hưng 204,70 35.498 Xã Thanh An, Xã Tân Hưng, Xã An Khương

Huyện Long Thành (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Long Thành 130,10 93.006 Xã Lộc An, Xã Long An, Xã Bình Sơn, Thị trấn Long Thành
Xã An Phước 58,30 59.666 Xã Tam An, Xã An Phước
Xã Bình An 59,40 25.506 Xã Bình An, Xã Long Đức
Xã Long Phước 81,80 42.453 Xã Long Phước, Xã Bàu Cạn
Xã Phước Thái 85,90 55.914 Xã Tân Hiệp, Xã Phước Bình, Xã Phước Thái

Huyện Lộc Ninh (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Lộc Ninh 67,40 32.213 Thị trấn Lộc Ninh, Xã Lộc Thái, Xã Lộc Thuận
Xã Lộc Hưng 99,00 26.600 Xã Lộc Hưng, Xã Lộc Khánh, Xã Lộc Điền
Xã Lộc Quang 105,00 26.314 Xã Lộc Hiệp, Xã Lộc Phú, Xã Lộc Quang
Xã Lộc Tấn 183,36 23.697 Xã Lộc Tấn, Xã Lộc Thiện
Xã Lộc Thạnh 125,50 10.339 Xã Lộc Hòa, Xã Lộc Thạnh
Xã Lộc Thành 206,10 15.338 Xã Lộc Thành, Xã Lộc Thịnh

Huyện Nhơn Trạch (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Nhơn Trạch 108,00 78.589 Thị trấn Hiệp Phước, Xã Long Tân, Xã Phú Hội, Xã Phú Thạnh, Xã Phước Thiền
Xã Đại Phước 98,00 55.364 Xã Đại Phước, Xã Phú Đông, Xã Phú Hữu, Xã Phước Khánh
Xã Phước An 170,70 51.088 Xã Long Thọ, Xã Phước An, Xã Vĩnh Thanh

Huyện Phú Riềng (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bình Tân 190,90 28.642 Xã Long Bình, Xã Long Hưng, Xã Bình Tân
Xã Long Hà 168,40 27.614 Xã Long Hà, Xã Long Tân
Xã Phú Riềng 117,40 36.232 Xã Bù Nho, Xã Phú Riềng
Xã Phú Trung 172,00 13.585 Xã Phú Trung, Xã Phước Tân

Huyện Thống Nhất (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Dầu Giây 98,90 71.921 Xã Bàu Hàm 2, Xã Hưng Lộc, Xã Lộ 25, Thị trấn Dầu Giây
Xã Gia Kiệm 82,70 79.274 Xã Gia Tân 3, Xã Gia Kiệm, Xã Quang Trung

Huyện Trảng Bom (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Trảng Bom 68,80 92.712 Xã Giang Điền, Xã Quảng Tiến, Xã Sông Trầu, Thị trấn Trảng Bom
Xã An Viễn 47,70 24.150 Xã Đồi 61, Xã An Viễn
Xã Bàu Hàm 97,50 55.559 Xã Cây Gáo, Xã Sông Thao, Xã Thanh Bình, Xã Bàu Hàm
Xã Bình Minh 36,70 83.354 Xã Bình Minh, Xã Bắc Sơn
Xã Hưng Thịnh 57,60 57.825 Xã Trung Hòa, Xã Đông Hòa, Xã Hưng Thịnh, Xã Tây Hòa

Huyện Tân Phú (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Tân Phú 105,80 76.765 Thị trấn Tân Phú, Xã Phú Lộc, Xã Phú Thanh, Xã Phú Xuân, Xã Trà Cổ
Xã Đak Lua 415,10 8.234 Xã Dak Lua
Xã Nam Cát Tiên 82,90 15.922 Xã Nam Cát Tiên, Xã Phú An
Xã Phú Lâm 67,40 62.355 Xã Phú Bình, Xã Phú Lâm, Xã Phú Sơn, Xã Thanh Sơn
Xã Tà Lài 83,30 34.158 Xã Nam Cát Tiên, Xã Phú Lập, Xã Phú Thịnh, Xã Tà Lài

Huyện Vĩnh Cửu (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Trị An 660,50 51.028 Thị trấn Vĩnh An, Xã Mã Đà, Xã Trị An
Xã Phú Lý 279,00 15.992 Xã Phú Lý
Xã Tân An 80,20 39.291 Xã Tân An, Xã Vĩnh Tân

Huyện Xuân Lộc (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Xuân Lộc 140,50 104.304 Xã Xuân Thọ, Xã Xuân Trường, Thị trấn Gia Ray, Xã Suối Cát, Xã Xuân Hiệp
Xã Xuân Hòa 306,00 78.491 Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hưng, Xã Xuân Tâm
Xã Xuân Phú 55,60 29.608 Xã Lang Minh, Xã Xuân Phú
Xã Xuân Thành 122,70 22.007 Xã Suối Cao, Xã Xuân Thành

Huyện Định Quán (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Định Quán 295,80 85.523 Thị trấn Định Quán, Xã Gia Canh, Xã Ngọc Định, Xã Phú Ngọc
Xã La Ngà 133,50 33.311 Xã La Ngà, Xã Túc Trưng
Xã Phú Hòa 61,50 36.781 Xã Phú Hòa, Xã Phú Lợi, Xã Phú Điền
Xã Phú Vinh 69,50 31.328 Xã Phú Tân, Xã Phú Vinh
Xã Thanh Sơn 315,40 33.342 Xã Thanh Sơn
Xã Thống Nhất 120,10 71.665 Xã Phú Cường, Xã Phú Túc, Xã Gia Tân 2, Xã Gia Tân 1
Xã Xuân Bắc 96,40 44.866 Xã Suối Nho, Xã Xuân Bắc

Huyện Đồng Phú (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Đồng Phú 138,70 45.557 Thị trấn Tân Phú, Xã Tân Lập, Xã Tân Tiến
Xã Đồng Tâm 248,80 35.573 Xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tâm, Xã Tân Phước
Xã Tân Lợi 379,80 22.774 Xã Tân Hòa, Xã Tân Hưng, Xã Tân Lợi
Xã Thuận Lợi 167,20 23.655 Xã Thuận Lợi, Xã Thuận Phú

Thành phố Biên Hòa (cũ) · 10 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Biên Hòa 21,50 74.919 Phường Tân Vạn, Phường Bửu Hòa, Phường Hóa An, Phường Tân Hạnh
Phường Hố Nai 22,90 78.902 Phường Tân Hòa, Xã Hố Nai 3
Phường Long Bình 44,90 168.614 Phường Long Bình, Phường Hố Nai, Phường Tân Biên
Phường Long Hưng 32,40 74.184 Phường An Hòa, Phường Long Bình Tân, Xã Long Hưng
Phường Phước Tân 42,80 64.181 Phường Phước Tân
Phường Tam Hiệp 10,80 139.441 Phường Bình Đa, Phường Tam Hiệp, Phường Tân Hiệp, Phường Tân Mai
Phường Tam Phước 45,10 48.313 Phường Tam Phước
Phường Tân Triều 63,30 101.608 Phường Tân Phong, Xã Bình Lợi, Xã Tân Bình, Xã Thạnh Phú
Phường Trấn Biên 31,00 197.060 Phường Thanh Bình, Phường Thống Nhất, Phường Trung Dũng, Phường An Bình, Phường Bửu Long…
Phường Trảng Dài 37,30 104.972 Phường Trảng Dài, Xã Thiện Tân

Thành phố Long Khánh (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Bảo Vinh 50,90 36.989 Xã Bảo Quang, Phường Bảo Vinh
Phường Bình Lộc 77,20 36.195 Xã Bình Lộc, Phường Suối Tre, Xã Xuân Thiện
Phường Hàng Gòn 45,60 24.931 Phường Xuân Tân, Xã Hàng Gòn
Phường Long Khánh 21,30 77.070 Phường Xuân Bình, Phường Xuân Hòa, Phường Phú Bình, Phường Xuân An, Xã Bàu Trâm
Phường Xuân Lập 29,20 18.947 Phường Xuân Lập, Phường Bàu Sen

Thành phố Đồng Xoài (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Bình Phước 86,40 111.440 Phường Tân Bình, Phường Tân Đồng, Phường Tân Phú, Phường Tân Thiện, Phường Tân Xuân…
Phường Đồng Xoài 81,30 35.887 Phường Tiến Thành, Xã Tân Thành

Thị xã Bình Long (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường An Lộc 88,70 35.531 Phường Phú Thịnh, Xã Thanh Lương, Xã Thanh Phú
Phường Bình Long 49,10 41.048 Phường Hưng Chiến, Phường An Lộc, Phường Phú Đức, Xã Thanh Bình

Thị xã Chơn Thành (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Chơn Thành 124,40 41.500 Phường Hưng Long, Phường Minh Thành, Phường Thành Tâm
Phường Minh Hưng 99,70 34.123 Phường Minh Hưng, Phường Minh Long
Xã Nha Bích 137,10 22.278 Xã Minh Lập, Xã Minh Thắng, Xã Nha Bích
Xã Tân Quan 148,30 30.385 Xã Quang Minh, Xã Tân Quan, Xã Phước An, Xã Tân Lợi

Thị xã Phước Long (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Phước Bình 72,60 44.771 Xã Long Giang, Phường Long Phước, Phường Phước Bình, Xã Bình Sơn
Phường Phước Long 71,90 33.145 Phường Long Thủy, Phường Sơn Giang, Phường Thác Mơ, Xã Phước Tín

Bản đồ Thành phố Đồng Nai

Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã. · Dữ liệu mở: JSON