VietNam34.comViệt Nam 34

Tỉnh Tây Ninh

Tỉnh từ 1/7/2025 · hợp nhất Long An, Tây Ninh

Danh sách 96 đơn vị hành chính cấp xã

Tỉnh Tây Ninh có 14 phường, 82 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.

Huyện Bến Cầu 3Huyện Bến Lức 5Huyện Châu Thành 10Huyện Cần Giuộc 5Huyện Cần Đước 6Huyện Dương Minh Châu 4Huyện Gò Dầu 4Huyện Mộc Hóa 2Huyện Thạnh Hóa 3Huyện Thủ Thừa 4Huyện Tân Biên 4Huyện Tân Châu 6Huyện Tân Hưng 4Huyện Tân Thạnh 4Huyện Tân Trụ 3Huyện Vĩnh Hưng 3Huyện Đức Huệ 4Huyện Đức Hòa 7Thành phố Tân An 3Thành phố Tây Ninh 3Thị xã Hòa Thành 2Thị xã Kiến Tường 3Thị xã Trảng Bàng 4

Huyện Bến Cầu (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bến Cầu 112,02 49.228 Xã Lợi Thuận, Thị trấn Bến Cầu, Xã An Thạnh, Xã Tiên Thuận
Xã Long Chữ 92,00 17.746 Xã Long Chữ, Xã Long Phước, Xã Long Vĩnh
Xã Long Thuận 65,61 24.518 Xã Long Giang, Xã Long Khánh, Xã Long Thuận

Huyện Bến Lức (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bến Lức 48,75 56.900 Xã An Thạnh, Thị trấn Bến Lức, Xã Thanh Phú
Xã Bình Đức 51,20 35.110 Xã Bình Đức, Xã Thạnh Đức, Xã Nhựt Chánh
Xã Lương Hòa 62,16 23.308 Xã Tân Bửu, Xã Lương Hòa
Xã Mỹ Yên 29,23 49.248 Xã Long Hiệp, Xã Mỹ Yên, Xã Phước Lợi
Xã Thạnh Lợi 96,52 24.037 Xã Thạnh Hòa, Xã Thạnh Lợi, Xã Lương Bình

Huyện Châu Thành (cũ) · 10 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Thanh Điền 30,73 43.528 Xã Thanh Điền, Phường Hiệp Tân
Xã An Lục Long 33,75 29.485 Xã An Lục Long, Xã Dương Xuân Hội, Xã Long Trì
Xã Châu Thành 93,41 51.901 Thị trấn Châu Thành, Xã An Bình, Xã Đồng Khởi, Xã Thái Bình
Xã Hảo Đước 93,75 32.503 Xã An Cơ, Xã Hảo Đước, Xã Trí Bình
Xã Hòa Hội 111,30 14.395 Xã Biên Giới, Xã Hòa Hội, Xã Hòa Thạnh
Xã Ninh Điền 152,23 23.470 Xã Ninh Điền, Xã Thành Long
Xã Phước Vinh 165,08 23.314 Xã Phước Vinh, Xã Hòa Hiệp
Xã Tầm Vu 43,50 35.956 Xã Phú Ngãi Trị, Xã Phước Tân Hưng, Thị trấn Tầm Vu, Xã Hiệp Thạnh
Xã Thuận Mỹ 53,37 39.330 Xã Thanh Phú Long, Xã Thanh Vĩnh Đông, Xã Thuận Mỹ
Xã Vĩnh Công 24,71 22.784 Xã Vĩnh Công, Xã Bình Quới, Xã Hòa Phú

Huyện Cần Giuộc (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cần Giuộc 60,40 77.704 Thị trấn Cần Giuộc, Xã Long Hậu, Xã Phước Lại
Xã Mỹ Lộc 32,71 40.199 Xã Mỹ Lộc, Xã Phước Lâm, Xã Thuận Thành
Xã Phước Lý 27,37 42.840 Xã Phước Hậu, Xã Long Thượng, Xã Phước Lý
Xã Phước Vĩnh Tây 34,40 28.127 Xã Phước Vĩnh Tây, Xã Long An, Xã Long Phụng
Xã Tân Tập 60,22 44.767 Xã Phước Vĩnh Đông, Xã Đông Thạnh, Xã Tân Tập

Huyện Cần Đước (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cần Đước 48,56 50.473 Xã Phước Tuy, Xã Tân Ân, Xã Tân Chánh, Thị trấn Cần Đước
Xã Long Cang 31,73 32.686 Xã Long Cang, Xã Long Định, Xã Phước Vân
Xã Long Hựu 36,89 29.057 Xã Long Hựu Tây, Xã Long Hựu Đông
Xã Mỹ Lệ 39,85 36.969 Xã Long Sơn, Xã Tân Trạch, Xã Mỹ Lệ
Xã Rạch Kiến 24,53 38.795 Xã Long Hòa, Xã Long Khê, Xã Long Trạch
Xã Tân Lân 38,93 29.984 Xã Phước Đông, Xã Tân Lân

Huyện Dương Minh Châu (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cầu Khởi 90,51 25.431 Xã Cầu Khởi, Xã Chà Là, Xã Phước Ninh
Xã Dương Minh Châu 177,15 35.878 Thị trấn Dương Minh Châu, Xã Phan, Xã Phước Minh, Xã Suối Đá
Xã Lộc Ninh 90,25 29.346 Xã Bến Củi, Xã Lộc Ninh, Xã Phước Minh
Xã Truông Mít 74,43 40.174 Xã Truông Mít, Xã Bàu Đồn

Huyện Gò Dầu (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Gia Lộc 50,26 37.354 Xã Phước Đông, Phường Gia Lộc
Phường Gò Dầu 43,09 66.340 Thị trấn Gò Dầu, Xã Thanh Phước, Phường Gia Bình
Xã Phước Thạnh 70,89 44.113 Xã Hiệp Thạnh, Xã Phước Thạnh, Xã Phước Trạch
Xã Thạnh Đức 99,06 44.539 Xã Thạnh Đức, Xã Cẩm Giang

Huyện Mộc Hóa (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bình Hòa 117,85 13.581 Xã Bình Thạnh, Xã Bình Hòa Đông, Xã Bình Hòa Trung
Xã Mộc Hóa 135,56 16.880 Xã Tân Thành, Xã Tân Lập, Thị trấn Bình Phong Thạnh

Huyện Thạnh Hóa (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Tân Tây 113,45 19.438 Xã Tân Tây, Xã Thủy Đông, Xã Tân Đông
Xã Thạnh Hóa 108,18 16.738 Xã Thạnh An, Thị trấn Thạnh Hóa, Xã Thủy Tây
Xã Thạnh Phước 144,64 22.064 Xã Thạnh Phú, Xã Thạnh Phước, Xã Thuận Nghĩa Hòa

Huyện Thủ Thừa (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Mỹ An 32,76 20.682 Xã Mỹ Phú, Xã Mỹ An
Xã Mỹ Thạnh 63,70 26.530 Xã Tân Thành, Xã Mỹ Thạnh, Xã Mỹ Lạc, Xã Bình An
Xã Tân Long 149,10 14.102 Xã Long Thạnh, Xã Long Thuận, Xã Tân Long
Xã Thủ Thừa 50,45 44.485 Xã Tân Thành, Xã Bình Thạnh, Xã Nhị Thành, Thị trấn Thủ Thừa

Huyện Tân Biên (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Tân Biên 244,71 36.771 Xã Tân Bình, Xã Thạnh Tây, Thị trấn Tân Biên
Xã Tân Lập 257,61 16.810 Xã Tân Lập, Xã Thạnh Bắc
Xã Thạnh Bình 174,92 30.764 Xã Thạnh Bình, Xã Tân Phong
Xã Trà Vong 88,67 24.316 Xã Trà Vong, Xã Mỏ Công

Huyện Tân Châu (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Tân Châu 54,77 24.072 Xã Thạnh Đông, Thị trấn Tân Châu, Xã Tân Phú, Xã Suối Dây
Xã Tân Đông 134,32 27.582 Xã Tân Đông, Xã Tân Hà
Xã Tân Hòa 416,82 24.457 Xã Suối Ngô, Xã Tân Hòa
Xã Tân Hội 143,24 21.783 Xã Tân Hiệp, Xã Tân Hội
Xã Tân Phú 103,08 29.953 Xã Tân Hưng, Xã Tân Phú, Xã Tân Phong, Xã Trà Vong, Xã Mỏ Công
Xã Tân Thành 254,99 27.783 Xã Suối Dây, Xã Tân Thành

Huyện Tân Hưng (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hưng Điền 131,16 19.308 Xã Hưng Điền, Xã Hưng Điền B, Xã Hưng Hà
Xã Tân Hưng 107,75 18.046 Thị trấn Tân Hưng, Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Lợi
Xã Vĩnh Châu 144,28 13.022 Xã Vĩnh Bửu, Xã Vĩnh Châu A, Xã Vĩnh Đại
Xã Vĩnh Thạnh 118,68 12.610 Xã Hưng Thạnh, Xã Thạnh Hưng, Xã Vĩnh Châu B

Huyện Tân Thạnh (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hậu Thạnh 93,82 19.336 Xã Bắc Hòa, Xã Hậu Thạnh Đông, Xã Hậu Thạnh Tây
Xã Nhơn Hòa Lập 109,77 19.949 Xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa Lập, Xã Tân Lập
Xã Nhơn Ninh 92,67 27.099 Xã Tân Thành, Xã Tân Ninh, Xã Nhơn Ninh
Xã Tân Thạnh 118,45 25.869 Thị trấn Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Xã Tân Bình, Xã Tân Hòa

Huyện Tân Trụ (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Nhựt Tảo 36,45 30.168 Xã Lạc Tấn, Xã Quê Mỹ Thạnh, Xã Tân Bình, Xã Nhị Thành, Thị trấn Thủ Thừa
Xã Tân Trụ 30,84 26.855 Xã Bình Trinh Đông, Thị trấn Tân Trụ, Xã Bình Lãng, Xã Bình Tịnh
Xã Vàm Cỏ 40,73 25.354 Xã Đức Tân, Xã Nhựt Ninh, Xã Tân Phước Tây

Huyện Vĩnh Hưng (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Khánh Hưng 145,09 20.347 Xã Vĩnh Trị, Xã Hưng Điền A, Xã Thái Trị, Xã Khánh Hưng, Xã Thái Bình Trung
Xã Tuyên Bình 137,81 19.158 Xã Vĩnh Thuận, Xã Tuyên Bình Tây, Xã Thái Bình Trung, Xã Tuyên Bình, Xã Vĩnh Bình
Xã Vĩnh Hưng 95,26 21.204 Xã Vĩnh Thuận, Xã Vĩnh Trị, Thị trấn Vĩnh Hưng, Xã Thái Bình Trung, Xã Vĩnh Bình…

Huyện Đức Huệ (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bình Thành 132,41 10.690 Xã Bình Hòa Hưng, Xã Tân Hiệp, Xã Thuận Bình
Xã Đông Thành 130,94 27.169 Xã Mỹ Bình, Xã Mỹ Thạnh Tây, Thị trấn Đông Thành, Xã Mỹ Thạnh Đông
Xã Đức Huệ 134,13 22.930 Xã Bình Thành, Xã Bình Hòa Bắc, Xã Bình Hòa Nam
Xã Mỹ Quý 132,98 28.537 Xã Mỹ Quý Đông, Xã Mỹ Quý Tây, Xã Mỹ Thạnh Bắc

Huyện Đức Hòa (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã An Ninh 57,69 37.792 Xã An Ninh Đông, Xã An Ninh Tây, Xã Lộc Giang
Xã Đức Hòa 63,31 49.864 Thị trấn Đức Hòa, Xã Đức Hòa Hạ, Xã Hựu Thạnh
Xã Đức Lập 59,41 31.722 Xã Đức Lập Hạ, Xã Mỹ Hạnh Bắc, Xã Đức Hòa Thượng
Xã Hậu Nghĩa 66,48 46.745 Thị trấn Hậu Nghĩa, Xã Đức Lập Thượng, Xã Tân Mỹ
Xã Hiệp Hòa 55,02 32.869 Thị trấn Hiệp Hòa, Xã Hiệp Hòa, Xã Tân Phú
Xã Hòa Khánh 59,75 35.638 Xã Hòa Khánh Đông, Xã Hòa Khánh Nam, Xã Hòa Khánh Tây
Xã Mỹ Hạnh 63,44 56.793 Xã Đức Hòa Đông, Xã Đức Hòa Thượng, Xã Mỹ Hạnh Nam

Thành phố Tân An (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Khánh Hậu 22,81 28.965 Phường Khánh Hậu, Phường Tân Khánh, Xã Lợi Bình Nhơn
Phường Long An 34,90 106.667 Phường 3, Phường 4, Phường 5, Xã Hướng Thọ Phú, Phường 6…
Phường Tân An 25,50 32.292 Xã An Vĩnh Ngãi, Xã Bình Tâm, Xã Nhơn Thạnh Trung, Phường 7

Thành phố Tây Ninh (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Bình Minh 105,35 55.010 Xã Tân Bình, Xã Thạnh Tân, Xã Bình Minh, Phường Ninh Sơn, Xã Suối Đá…
Phường Ninh Thạnh 52,66 52.249 Phường Ninh Thạnh, Xã Bàu Năng, Xã Chà Là
Phường Tân Ninh 21,35 89.360 Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường Hiệp Ninh…

Thị xã Hòa Thành (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Hòa Thành 20,42 40.968 Xã Long Thành Nam, Phường Long Thành Trung
Phường Long Hoa 55,99 106.017 Phường Long Hoa, Phường Long Thành Bắc, Xã Trường Hòa, Xã Trường Tây, Xã Trường Đông

Thị xã Kiến Tường (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Kiến Tường 26,28 23.738 Phường 3, Phường 2, Phường 1
Xã Bình Hiệp 123,68 21.420 Xã Thạnh Trị, Xã Bình Tân, Xã Bình Hiệp, Xã Bình Hòa Tây
Xã Tuyên Thạnh 108,81 15.331 Xã Tuyên Thạnh, Xã Thạnh Hưng, Xã Bắc Hòa

Thị xã Trảng Bàng (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường An Tịnh 78,44 61.212 Phường An Tịnh, Phường Lộc Hưng
Phường Trảng Bàng 36,97 53.532 Phường Trảng Bàng, Phường An Hòa
Xã Hưng Thuận 102,72 26.546 Xã Hưng Thuận, Xã Đôn Thuận
Xã Phước Chỉ 82,84 31.461 Xã Phước Chỉ, Xã Phước Bình

Bản đồ Tỉnh Tây Ninh

Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã. · Dữ liệu mở: JSON