Danh sách 96 đơn vị hành chính cấp xã
Tỉnh Tây Ninh có 14 phường, 82 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.
Huyện Bến Cầu 3Huyện Bến Lức 5Huyện Châu Thành 10Huyện Cần Giuộc 5Huyện Cần Đước 6Huyện Dương Minh Châu 4Huyện Gò Dầu 4Huyện Mộc Hóa 2Huyện Thạnh Hóa 3Huyện Thủ Thừa 4Huyện Tân Biên 4Huyện Tân Châu 6Huyện Tân Hưng 4Huyện Tân Thạnh 4Huyện Tân Trụ 3Huyện Vĩnh Hưng 3Huyện Đức Huệ 4Huyện Đức Hòa 7Thành phố Tân An 3Thành phố Tây Ninh 3Thị xã Hòa Thành 2Thị xã Kiến Tường 3Thị xã Trảng Bàng 4
Huyện Bến Cầu (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bến Cầu | 112,02 | 49.228 | Xã Lợi Thuận, Thị trấn Bến Cầu, Xã An Thạnh, Xã Tiên Thuận |
| Xã Long Chữ | 92,00 | 17.746 | Xã Long Chữ, Xã Long Phước, Xã Long Vĩnh |
| Xã Long Thuận | 65,61 | 24.518 | Xã Long Giang, Xã Long Khánh, Xã Long Thuận |
Huyện Bến Lức (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bến Lức | 48,75 | 56.900 | Xã An Thạnh, Thị trấn Bến Lức, Xã Thanh Phú |
| Xã Bình Đức | 51,20 | 35.110 | Xã Bình Đức, Xã Thạnh Đức, Xã Nhựt Chánh |
| Xã Lương Hòa | 62,16 | 23.308 | Xã Tân Bửu, Xã Lương Hòa |
| Xã Mỹ Yên | 29,23 | 49.248 | Xã Long Hiệp, Xã Mỹ Yên, Xã Phước Lợi |
| Xã Thạnh Lợi | 96,52 | 24.037 | Xã Thạnh Hòa, Xã Thạnh Lợi, Xã Lương Bình |
Huyện Châu Thành (cũ) · 10 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Thanh Điền | 30,73 | 43.528 | Xã Thanh Điền, Phường Hiệp Tân |
| Xã An Lục Long | 33,75 | 29.485 | Xã An Lục Long, Xã Dương Xuân Hội, Xã Long Trì |
| Xã Châu Thành | 93,41 | 51.901 | Thị trấn Châu Thành, Xã An Bình, Xã Đồng Khởi, Xã Thái Bình |
| Xã Hảo Đước | 93,75 | 32.503 | Xã An Cơ, Xã Hảo Đước, Xã Trí Bình |
| Xã Hòa Hội | 111,30 | 14.395 | Xã Biên Giới, Xã Hòa Hội, Xã Hòa Thạnh |
| Xã Ninh Điền | 152,23 | 23.470 | Xã Ninh Điền, Xã Thành Long |
| Xã Phước Vinh | 165,08 | 23.314 | Xã Phước Vinh, Xã Hòa Hiệp |
| Xã Tầm Vu | 43,50 | 35.956 | Xã Phú Ngãi Trị, Xã Phước Tân Hưng, Thị trấn Tầm Vu, Xã Hiệp Thạnh |
| Xã Thuận Mỹ | 53,37 | 39.330 | Xã Thanh Phú Long, Xã Thanh Vĩnh Đông, Xã Thuận Mỹ |
| Xã Vĩnh Công | 24,71 | 22.784 | Xã Vĩnh Công, Xã Bình Quới, Xã Hòa Phú |
Huyện Cần Giuộc (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cần Giuộc | 60,40 | 77.704 | Thị trấn Cần Giuộc, Xã Long Hậu, Xã Phước Lại |
| Xã Mỹ Lộc | 32,71 | 40.199 | Xã Mỹ Lộc, Xã Phước Lâm, Xã Thuận Thành |
| Xã Phước Lý | 27,37 | 42.840 | Xã Phước Hậu, Xã Long Thượng, Xã Phước Lý |
| Xã Phước Vĩnh Tây | 34,40 | 28.127 | Xã Phước Vĩnh Tây, Xã Long An, Xã Long Phụng |
| Xã Tân Tập | 60,22 | 44.767 | Xã Phước Vĩnh Đông, Xã Đông Thạnh, Xã Tân Tập |
Huyện Cần Đước (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cần Đước | 48,56 | 50.473 | Xã Phước Tuy, Xã Tân Ân, Xã Tân Chánh, Thị trấn Cần Đước |
| Xã Long Cang | 31,73 | 32.686 | Xã Long Cang, Xã Long Định, Xã Phước Vân |
| Xã Long Hựu | 36,89 | 29.057 | Xã Long Hựu Tây, Xã Long Hựu Đông |
| Xã Mỹ Lệ | 39,85 | 36.969 | Xã Long Sơn, Xã Tân Trạch, Xã Mỹ Lệ |
| Xã Rạch Kiến | 24,53 | 38.795 | Xã Long Hòa, Xã Long Khê, Xã Long Trạch |
| Xã Tân Lân | 38,93 | 29.984 | Xã Phước Đông, Xã Tân Lân |
Huyện Dương Minh Châu (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cầu Khởi | 90,51 | 25.431 | Xã Cầu Khởi, Xã Chà Là, Xã Phước Ninh |
| Xã Dương Minh Châu | 177,15 | 35.878 | Thị trấn Dương Minh Châu, Xã Phan, Xã Phước Minh, Xã Suối Đá |
| Xã Lộc Ninh | 90,25 | 29.346 | Xã Bến Củi, Xã Lộc Ninh, Xã Phước Minh |
| Xã Truông Mít | 74,43 | 40.174 | Xã Truông Mít, Xã Bàu Đồn |
Huyện Gò Dầu (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Gia Lộc | 50,26 | 37.354 | Xã Phước Đông, Phường Gia Lộc |
| Phường Gò Dầu | 43,09 | 66.340 | Thị trấn Gò Dầu, Xã Thanh Phước, Phường Gia Bình |
| Xã Phước Thạnh | 70,89 | 44.113 | Xã Hiệp Thạnh, Xã Phước Thạnh, Xã Phước Trạch |
| Xã Thạnh Đức | 99,06 | 44.539 | Xã Thạnh Đức, Xã Cẩm Giang |
Huyện Mộc Hóa (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bình Hòa | 117,85 | 13.581 | Xã Bình Thạnh, Xã Bình Hòa Đông, Xã Bình Hòa Trung |
| Xã Mộc Hóa | 135,56 | 16.880 | Xã Tân Thành, Xã Tân Lập, Thị trấn Bình Phong Thạnh |
Huyện Thạnh Hóa (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Tân Tây | 113,45 | 19.438 | Xã Tân Tây, Xã Thủy Đông, Xã Tân Đông |
| Xã Thạnh Hóa | 108,18 | 16.738 | Xã Thạnh An, Thị trấn Thạnh Hóa, Xã Thủy Tây |
| Xã Thạnh Phước | 144,64 | 22.064 | Xã Thạnh Phú, Xã Thạnh Phước, Xã Thuận Nghĩa Hòa |
Huyện Thủ Thừa (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Mỹ An | 32,76 | 20.682 | Xã Mỹ Phú, Xã Mỹ An |
| Xã Mỹ Thạnh | 63,70 | 26.530 | Xã Tân Thành, Xã Mỹ Thạnh, Xã Mỹ Lạc, Xã Bình An |
| Xã Tân Long | 149,10 | 14.102 | Xã Long Thạnh, Xã Long Thuận, Xã Tân Long |
| Xã Thủ Thừa | 50,45 | 44.485 | Xã Tân Thành, Xã Bình Thạnh, Xã Nhị Thành, Thị trấn Thủ Thừa |
Huyện Tân Biên (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Tân Biên | 244,71 | 36.771 | Xã Tân Bình, Xã Thạnh Tây, Thị trấn Tân Biên |
| Xã Tân Lập | 257,61 | 16.810 | Xã Tân Lập, Xã Thạnh Bắc |
| Xã Thạnh Bình | 174,92 | 30.764 | Xã Thạnh Bình, Xã Tân Phong |
| Xã Trà Vong | 88,67 | 24.316 | Xã Trà Vong, Xã Mỏ Công |
Huyện Tân Châu (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Tân Châu | 54,77 | 24.072 | Xã Thạnh Đông, Thị trấn Tân Châu, Xã Tân Phú, Xã Suối Dây |
| Xã Tân Đông | 134,32 | 27.582 | Xã Tân Đông, Xã Tân Hà |
| Xã Tân Hòa | 416,82 | 24.457 | Xã Suối Ngô, Xã Tân Hòa |
| Xã Tân Hội | 143,24 | 21.783 | Xã Tân Hiệp, Xã Tân Hội |
| Xã Tân Phú | 103,08 | 29.953 | Xã Tân Hưng, Xã Tân Phú, Xã Tân Phong, Xã Trà Vong, Xã Mỏ Công |
| Xã Tân Thành | 254,99 | 27.783 | Xã Suối Dây, Xã Tân Thành |
Huyện Tân Hưng (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hưng Điền | 131,16 | 19.308 | Xã Hưng Điền, Xã Hưng Điền B, Xã Hưng Hà |
| Xã Tân Hưng | 107,75 | 18.046 | Thị trấn Tân Hưng, Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Lợi |
| Xã Vĩnh Châu | 144,28 | 13.022 | Xã Vĩnh Bửu, Xã Vĩnh Châu A, Xã Vĩnh Đại |
| Xã Vĩnh Thạnh | 118,68 | 12.610 | Xã Hưng Thạnh, Xã Thạnh Hưng, Xã Vĩnh Châu B |
Huyện Tân Thạnh (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hậu Thạnh | 93,82 | 19.336 | Xã Bắc Hòa, Xã Hậu Thạnh Đông, Xã Hậu Thạnh Tây |
| Xã Nhơn Hòa Lập | 109,77 | 19.949 | Xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa Lập, Xã Tân Lập |
| Xã Nhơn Ninh | 92,67 | 27.099 | Xã Tân Thành, Xã Tân Ninh, Xã Nhơn Ninh |
| Xã Tân Thạnh | 118,45 | 25.869 | Thị trấn Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Xã Tân Bình, Xã Tân Hòa |
Huyện Tân Trụ (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Nhựt Tảo | 36,45 | 30.168 | Xã Lạc Tấn, Xã Quê Mỹ Thạnh, Xã Tân Bình, Xã Nhị Thành, Thị trấn Thủ Thừa |
| Xã Tân Trụ | 30,84 | 26.855 | Xã Bình Trinh Đông, Thị trấn Tân Trụ, Xã Bình Lãng, Xã Bình Tịnh |
| Xã Vàm Cỏ | 40,73 | 25.354 | Xã Đức Tân, Xã Nhựt Ninh, Xã Tân Phước Tây |
Huyện Vĩnh Hưng (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Khánh Hưng | 145,09 | 20.347 | Xã Vĩnh Trị, Xã Hưng Điền A, Xã Thái Trị, Xã Khánh Hưng, Xã Thái Bình Trung |
| Xã Tuyên Bình | 137,81 | 19.158 | Xã Vĩnh Thuận, Xã Tuyên Bình Tây, Xã Thái Bình Trung, Xã Tuyên Bình, Xã Vĩnh Bình |
| Xã Vĩnh Hưng | 95,26 | 21.204 | Xã Vĩnh Thuận, Xã Vĩnh Trị, Thị trấn Vĩnh Hưng, Xã Thái Bình Trung, Xã Vĩnh Bình… |
Huyện Đức Huệ (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bình Thành | 132,41 | 10.690 | Xã Bình Hòa Hưng, Xã Tân Hiệp, Xã Thuận Bình |
| Xã Đông Thành | 130,94 | 27.169 | Xã Mỹ Bình, Xã Mỹ Thạnh Tây, Thị trấn Đông Thành, Xã Mỹ Thạnh Đông |
| Xã Đức Huệ | 134,13 | 22.930 | Xã Bình Thành, Xã Bình Hòa Bắc, Xã Bình Hòa Nam |
| Xã Mỹ Quý | 132,98 | 28.537 | Xã Mỹ Quý Đông, Xã Mỹ Quý Tây, Xã Mỹ Thạnh Bắc |
Huyện Đức Hòa (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã An Ninh | 57,69 | 37.792 | Xã An Ninh Đông, Xã An Ninh Tây, Xã Lộc Giang |
| Xã Đức Hòa | 63,31 | 49.864 | Thị trấn Đức Hòa, Xã Đức Hòa Hạ, Xã Hựu Thạnh |
| Xã Đức Lập | 59,41 | 31.722 | Xã Đức Lập Hạ, Xã Mỹ Hạnh Bắc, Xã Đức Hòa Thượng |
| Xã Hậu Nghĩa | 66,48 | 46.745 | Thị trấn Hậu Nghĩa, Xã Đức Lập Thượng, Xã Tân Mỹ |
| Xã Hiệp Hòa | 55,02 | 32.869 | Thị trấn Hiệp Hòa, Xã Hiệp Hòa, Xã Tân Phú |
| Xã Hòa Khánh | 59,75 | 35.638 | Xã Hòa Khánh Đông, Xã Hòa Khánh Nam, Xã Hòa Khánh Tây |
| Xã Mỹ Hạnh | 63,44 | 56.793 | Xã Đức Hòa Đông, Xã Đức Hòa Thượng, Xã Mỹ Hạnh Nam |
Thành phố Tân An (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Khánh Hậu | 22,81 | 28.965 | Phường Khánh Hậu, Phường Tân Khánh, Xã Lợi Bình Nhơn |
| Phường Long An | 34,90 | 106.667 | Phường 3, Phường 4, Phường 5, Xã Hướng Thọ Phú, Phường 6… |
| Phường Tân An | 25,50 | 32.292 | Xã An Vĩnh Ngãi, Xã Bình Tâm, Xã Nhơn Thạnh Trung, Phường 7 |
Thành phố Tây Ninh (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Bình Minh | 105,35 | 55.010 | Xã Tân Bình, Xã Thạnh Tân, Xã Bình Minh, Phường Ninh Sơn, Xã Suối Đá… |
| Phường Ninh Thạnh | 52,66 | 52.249 | Phường Ninh Thạnh, Xã Bàu Năng, Xã Chà Là |
| Phường Tân Ninh | 21,35 | 89.360 | Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường Hiệp Ninh… |
Thị xã Hòa Thành (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Hòa Thành | 20,42 | 40.968 | Xã Long Thành Nam, Phường Long Thành Trung |
| Phường Long Hoa | 55,99 | 106.017 | Phường Long Hoa, Phường Long Thành Bắc, Xã Trường Hòa, Xã Trường Tây, Xã Trường Đông |
Thị xã Kiến Tường (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Kiến Tường | 26,28 | 23.738 | Phường 3, Phường 2, Phường 1 |
| Xã Bình Hiệp | 123,68 | 21.420 | Xã Thạnh Trị, Xã Bình Tân, Xã Bình Hiệp, Xã Bình Hòa Tây |
| Xã Tuyên Thạnh | 108,81 | 15.331 | Xã Tuyên Thạnh, Xã Thạnh Hưng, Xã Bắc Hòa |
Thị xã Trảng Bàng (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường An Tịnh | 78,44 | 61.212 | Phường An Tịnh, Phường Lộc Hưng |
| Phường Trảng Bàng | 36,97 | 53.532 | Phường Trảng Bàng, Phường An Hòa |
| Xã Hưng Thuận | 102,72 | 26.546 | Xã Hưng Thuận, Xã Đôn Thuận |
| Xã Phước Chỉ | 82,84 | 31.461 | Xã Phước Chỉ, Xã Phước Bình |
Bản đồ Tỉnh Tây Ninh
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã.
· Dữ liệu mở: JSON