Danh sách 102 đơn vị hành chính cấp xã
Tỉnh Đồng Tháp có 20 phường, 82 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.
Huyện Cai Lậy 6Huyện Cao Lãnh 6Huyện Châu Thành 10Huyện Chợ Gạo 6Huyện Cái Bè 8Huyện Gò Công Tây 5Huyện Gò Công Đông 5Huyện Hồng Ngự 4Huyện Lai Vung 2Huyện Lấp Vò 4Huyện Tam Nông 6Huyện Thanh Bình 3Huyện Tháp Mười 5Huyện Tân Hồng 4Huyện Tân Phú Đông 2Huyện Tân Phước 4Thành phố Cao Lãnh 3Thành phố Gò Công 4Thành phố Hồng Ngự 3Thành phố Mỹ Tho 5Thành phố Sa Đéc 2Thị xã Cai Lậy 5
Huyện Cai Lậy (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bình Phú | 47,30 | 51.081 | Thị trấn Bình Phú, Xã Cẩm Sơn, Xã Phú An |
| Xã Hiệp Đức | 46,00 | 35.734 | Xã Tân Phong, Xã Hội Xuân, Xã Hiệp Đức |
| Xã Long Tiên | 44,60 | 43.997 | Xã Long Tiên, Xã Long Trung, Xã Mỹ Long |
| Xã Mỹ Thành | 52,30 | 35.768 | Xã Mỹ Thành Bắc, Xã Mỹ Thành Nam, Xã Phú Nhuận |
| Xã Ngũ Hiệp | 47,90 | 40.635 | Xã Ngũ Hiệp, Xã Tam Bình |
| Xã Thạnh Phú | 56,60 | 28.431 | Xã Thạnh Lộc, Xã Phú Cường |
Huyện Cao Lãnh (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Ba Sao | 81,10 | 28.463 | Xã Ba Sao, Xã Phương Trà |
| Xã Bình Hàng Trung | 78,20 | 39.533 | Xã Bình Hàng Tây, Xã Bình Hàng Trung, Xã Tân Hội Trung |
| Xã Mỹ Hiệp | 79,40 | 54.577 | Xã Mỹ Long, Xã Bình Thạnh, Xã Mỹ Hiệp |
| Xã Mỹ Thọ | 61,50 | 51.191 | Thị trấn Mỹ Thọ, Xã Mỹ Hội, Xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Xương |
| Xã Phong Mỹ | 78,60 | 31.182 | Xã Phong Mỹ, Xã Gáo Giồng |
| Xã Phương Thịnh | 104,70 | 21.675 | Xã Phương Thịnh, Xã Hưng Thạnh |
Huyện Châu Thành (cũ) · 10 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bình Trưng | 31,20 | 34.618 | Xã Điềm Hy, Xã Bình Trưng |
| Xã Châu Thành | 24,30 | 57.070 | Xã Long An, Xã Thân Cửu Nghĩa, Thị trấn Tân Hiệp |
| Xã Kim Sơn | 29,40 | 29.382 | Xã Kim Sơn, Xã Song Thuận, Xã Bình Đức |
| Xã Long Định | 43,80 | 48.391 | Xã Đông Hòa, Xã Long Định, Xã Nhị Bình |
| Xã Long Hưng | 43,30 | 47.304 | Xã Long Hưng, Xã Tam Hiệp, Xã Thạnh Phú |
| Xã Phú Hựu | 71,30 | 68.475 | Thị trấn Cái Tàu Hạ, Xã An Hiệp, Xã An Nhơn, Xã Phú Hựu, Xã An Phú Thuận |
| Xã Tân Hương | 35,10 | 67.210 | Xã Tân Hội Đông, Xã Tân Hương, Xã Tân Lý Đông |
| Xã Tân Nhuận Đông | 92,00 | 59.576 | Xã An Khánh, Xã Hòa Tân, Xã Tân Nhuận Đông |
| Xã Tân Phú Trung | 82,60 | 62.831 | Xã Tân Phú Trung, Xã Phú Long, Xã Tân Bình, Xã Tân Phú |
| Xã Vĩnh Kim | 25,60 | 31.466 | Xã Bàn Long, Xã Phú Phong, Xã Vĩnh Kim |
Huyện Chợ Gạo (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã An Thạnh Thủy | 42,70 | 41.198 | Xã Bình Phục Nhứt, Xã An Thạnh Thủy, Xã Bình Phan |
| Xã Bình Ninh | 46,60 | 36.131 | Xã Xuân Đông, Xã Bình Ninh, Xã Hòa Định |
| Xã Chợ Gạo | 25,20 | 33.793 | Xã Song Bình, Thị trấn Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền |
| Xã Lương Hòa Lạc | 35,30 | 37.661 | Xã Phú Kiết, Xã Thanh Bình, Xã Lương Hòa Lạc |
| Xã Mỹ Tịnh An | 41,20 | 36.958 | Xã Tân Bình Thạnh, Xã Trung Hòa, Xã Hòa Tịnh, Xã Mỹ Tịnh An |
| Xã Tân Thuận Bình | 39,90 | 40.031 | Xã Quơn Long, Xã Tân Thuận Bình, Xã Đăng Hưng Phước |
Huyện Cái Bè (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã An Hữu | 43,90 | 52.177 | Xã Mỹ Lương, Xã An Hữu, Xã Hòa Hưng |
| Xã Cái Bè | 41,10 | 59.611 | Thị trấn Cái Bè, Xã Đông Hòa Hiệp, Xã Hòa Khánh |
| Xã Hậu Mỹ | 78,60 | 40.097 | Xã Hậu Mỹ Bắc A, Xã Hậu Mỹ Bắc B, Xã Hậu Mỹ Trinh |
| Xã Hội Cư | 48,70 | 52.774 | Xã An Cư, Xã Mỹ Hội, Xã Hậu Mỹ Phú, Xã Hậu Thành |
| Xã Mỹ Đức Tây | 45,80 | 36.897 | Xã Mỹ Đức Đông, Xã Mỹ Đức Tây, Xã Thiện Trí |
| Xã Mỹ Lợi | 43,80 | 33.781 | Xã An Thái Đông, Xã Mỹ Lợi A, Xã Mỹ Lợi B |
| Xã Mỹ Thiện | 62,60 | 27.745 | Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Trung, Xã Thiện Trung |
| Xã Thanh Hưng | 51,90 | 46.314 | Xã An Thái Trung, Xã Tân Hưng, Xã Tân Thanh |
Huyện Gò Công Tây (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đồng Sơn | 44,30 | 40.405 | Xã Bình Nhì, Xã Đồng Sơn, Xã Đồng Thạnh |
| Xã Long Bình | 36,60 | 30.788 | Xã Bình Tân, Xã Long Bình |
| Xã Phú Thành | 31,90 | 25.135 | Xã Yên Luông, Xã Bình Phú, Xã Thành Công |
| Xã Vĩnh Bình | 39,80 | 44.540 | Xã Thạnh Trị, Thị trấn Vĩnh Bình, Xã Thạnh Nhựt |
| Xã Vĩnh Hựu | 31,90 | 24.210 | Xã Long Vĩnh, Xã Vĩnh Hựu |
Huyện Gò Công Đông (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Gia Thuận | 67,40 | 45.907 | Thị trấn Vàm Láng, Xã Gia Thuận, Xã Kiểng Phước |
| Xã Gò Công Đông | 106,40 | 30.104 | Xã Tân Thành, Xã Tăng Hòa |
| Xã Tân Điền | 39,00 | 22.130 | Xã Tân Điền, Xã Bình Ân |
| Xã Tân Đông | 50,40 | 51.413 | Xã Tân Đông, Xã Tân Phước, Xã Tân Tây |
| Xã Tân Hòa | 38,00 | 34.149 | Thị trấn Tân Hòa, Xã Bình Nghị, Xã Phước Trung |
Huyện Hồng Ngự (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Long Khánh | 29,00 | 35.884 | Xã Long Khánh A, Xã Long Khánh B |
| Xã Long Phú Thuận | 56,60 | 61.107 | Xã Long Thuận, Xã Phú Thuận A, Xã Phú Thuận B |
| Xã Tân Long | 94,90 | 76.717 | Xã Phú Thuận B, Xã Tân Bình, Xã Tân Hòa, Xã Tân Huề, Xã Tân Long… |
| Xã Thường Phước | 80,70 | 59.864 | Xã Thường Phước 1, Xã Thường Phước 2, Thị trấn Thường Thới Tiền |
Huyện Lai Vung (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hòa Long | 81,30 | 68.886 | Xã Hòa Long, Thị trấn Lai Vung, Xã Long Hậu, Xã Long Thắng |
| Xã Phong Hòa | 87,90 | 71.537 | Xã Định Hòa, Xã Phong Hòa, Xã Tân Hòa, Xã Vĩnh Thới |
Huyện Lấp Vò (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Lai Vung | 71,20 | 80.649 | Xã Định An, Xã Định Yên, Xã Tân Phước, Xã Tân Thành |
| Xã Lấp Vò | 85,20 | 73.883 | Xã Vĩnh Thạnh, Thị trấn Lấp Vò, Xã Bình Thành, Xã Bình Thạnh Trung |
| Xã Mỹ An Hưng | 65,30 | 55.371 | Xã Hội An Đông, Xã Mỹ An Hưng A, Xã Mỹ An Hưng B, Xã Tân Mỹ |
| Xã Tân Khánh Trung | 60,10 | 46.858 | Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng B, Xã Tân Khánh Trung |
Huyện Tam Nông (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã An Hòa | 77,90 | 19.033 | Xã Phú Thành B, Xã An Hòa |
| Xã An Long | 72,20 | 50.050 | Xã An Long, Xã Phú Ninh, Xã An Phong |
| Xã Phú Cường | 89,90 | 21.122 | Xã Hòa Bình, Xã Phú Cường, Xã Gáo Giồng |
| Xã Phú Thọ | 84,90 | 30.372 | Xã Phú Thành A, Xã Phú Thọ |
| Xã Tam Nông | 102,70 | 21.031 | Xã Phú Đức, Xã Phú Hiệp |
| Xã Tràm Chim | 90,20 | 22.725 | Thị trấn Tràm Chim, Xã Tân Công Sính |
Huyện Thanh Bình (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bình Thành | 72,10 | 32.182 | Xã Bình Thành, Xã Bình Tấn |
| Xã Tân Thạnh | 59,50 | 25.863 | Xã Phú Lợi, Xã Tân Thạnh |
| Xã Thanh Bình | 86,00 | 47.410 | Thị trấn Thanh Bình, Xã Tân Mỹ, Xã Tân Phú |
Huyện Tháp Mười (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đốc Binh Kiều | 77,80 | 28.797 | Xã Đốc Binh Kiều, Xã Tân Kiều |
| Xã Mỹ Quí | 119,90 | 36.223 | Xã Láng Biển, Xã Mỹ Đông, Xã Mỹ Quý |
| Xã Thanh Mỹ | 93,10 | 33.096 | Xã Thạnh Mỹ, Xã Phú Điền |
| Xã Tháp Mười | 70,40 | 44.427 | Thị trấn Mỹ An, Xã Mỹ An, Xã Mỹ Hòa |
| Xã Trường Xuân | 113,80 | 18.124 | Xã Thạnh Lợi, Xã Trường Xuân |
Huyện Tân Hồng (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã An Phước | 64,90 | 23.788 | Xã Tân Phước, Xã An Phước |
| Xã Tân Hộ Cơ | 77,50 | 25.026 | Xã Tân Hộ Cơ, Xã Tân Thành B |
| Xã Tân Hồng | 102,80 | 39.974 | Xã Bình Phú, Xã Tân Công Chí, Thị trấn Sa Rài |
| Xã Tân Thành | 64,80 | 30.611 | Xã Tân Thành A, Xã Thông Bình |
Huyện Tân Phú Đông (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Tân Phú Đông | 175,20 | 23.630 | Xã Phú Đông, Xã Phú Tân, Xã Phú Thạnh |
| Xã Tân Thới | 65,80 | 32.116 | Xã Tân Thạnh, Xã Tân Phú, Xã Tân Thới |
Huyện Tân Phước (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hưng Thạnh | 65,20 | 31.368 | Xã Hưng Thạnh, Xã Phú Mỹ, Xã Tân Hòa Thành |
| Xã Tân Phước 1 | 95,40 | 12.836 | Xã Thạnh Mỹ, Thị trấn Mỹ Phước, Xã Tân Hòa Đông |
| Xã Tân Phước 2 | 89,40 | 10.849 | Xã Thạnh Tân, Xã Thạnh Hòa, Xã Tân Hòa Tây |
| Xã Tân Phước 3 | 80,20 | 75.927 | Xã Tân Lập 2, Xã Tân Lập 1, Xã Phước Lập |
Thành phố Cao Lãnh (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Cao Lãnh | 73,30 | 137.387 | Xã Tân Thuận Đông, Phường 1, Phường 3, Phường 4, Phường 6… |
| Phường Mỹ Ngãi | 49,00 | 50.504 | Phường Mỹ Ngãi, Xã Mỹ Tân, Xã Tân Nghĩa |
| Phường Mỹ Trà | 46,30 | 46.757 | Xã Mỹ Trà, Phường Mỹ Phú, Xã An Bình, Xã Nhị Mỹ |
Thành phố Gò Công (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Bình Xuân | 34,40 | 32.574 | Phường Long Chánh, Xã Bình Xuân |
| Phường Gò Công | 10,10 | 36.124 | Phường 5, Phường Long Hòa, Phường 1 |
| Phường Long Thuận | 8,30 | 29.715 | Phường Long Thuận, Phường 2 |
| Phường Sơn Qui | 49,00 | 46.507 | Xã Tân Trung, Phường Long Hưng, Xã Bình Đông |
Thành phố Hồng Ngự (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường An Bình | 50,10 | 33.341 | Phường An Bình B, Phường An Lộc, Phường An Bình A |
| Phường Hồng Ngự | 64,20 | 53.945 | Xã Bình Thạnh, Xã Tân Hội, Phường An Thạnh |
| Phường Thường Lạc | 43,70 | 38.225 | Phường An Lạc, Xã Thường Lạc, Xã Thường Thới Hậu A |
Thành phố Mỹ Tho (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Đạo Thạnh | 14,30 | 73.370 | Xã Đạo Thạnh, Phường 4, Phường 5 |
| Phường Mỹ Phong | 23,00 | 50.731 | Xã Tân Mỹ Chánh, Phường 9, Xã Mỹ Phong |
| Phường Mỹ Tho | 6,40 | 66.766 | Phường Tân Long, Phường 1, Phường 2 |
| Phường Thới Sơn | 15,20 | 38.490 | Xã Thới Sơn, Phường 6 |
| Phường Trung An | 23,40 | 70.479 | Phường 10, Xã Phước Thạnh, Xã Trung An |
Thành phố Sa Đéc (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Sa Đéc | 46,90 | 104.509 | Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường An Hòa… |
| Xã Tân Dương | 46,70 | 46.069 | Xã Tân Phú Đông, Xã Hòa Thành, Xã Tân Dương |
Thị xã Cai Lậy (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Cai Lậy | 25,50 | 34.117 | Xã Long Khánh, Phường 5, Phường 4 |
| Phường Mỹ Phước Tây | 36,10 | 40.730 | Phường 1, Xã Mỹ Hạnh Trung, Xã Mỹ Phước Tây, Phường 3 |
| Phường Nhị Quý | 21,40 | 27.568 | Xã Phú Quý, Phường Nhị Mỹ, Xã Nhị Quý |
| Phường Thanh Hòa | 19,50 | 20.903 | Xã Thanh Hòa, Xã Tân Bình, Phường 2 |
| Xã Tân Phú | 38,60 | 31.360 | Xã Mỹ Hạnh Đông, Xã Tân Hội, Xã Tân Phú |
Bản đồ Tỉnh Đồng Tháp
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã.
· Dữ liệu mở: JSON