VietNam34.comViệt Nam 34

Tỉnh Đồng Tháp

Tỉnh từ 1/7/2025 · hợp nhất Tiền Giang, Đồng Tháp

Danh sách 102 đơn vị hành chính cấp xã

Tỉnh Đồng Tháp có 20 phường, 82 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.

Huyện Cai Lậy 6Huyện Cao Lãnh 6Huyện Châu Thành 10Huyện Chợ Gạo 6Huyện Cái Bè 8Huyện Gò Công Tây 5Huyện Gò Công Đông 5Huyện Hồng Ngự 4Huyện Lai Vung 2Huyện Lấp Vò 4Huyện Tam Nông 6Huyện Thanh Bình 3Huyện Tháp Mười 5Huyện Tân Hồng 4Huyện Tân Phú Đông 2Huyện Tân Phước 4Thành phố Cao Lãnh 3Thành phố Gò Công 4Thành phố Hồng Ngự 3Thành phố Mỹ Tho 5Thành phố Sa Đéc 2Thị xã Cai Lậy 5

Huyện Cai Lậy (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bình Phú 47,30 51.081 Thị trấn Bình Phú, Xã Cẩm Sơn, Xã Phú An
Xã Hiệp Đức 46,00 35.734 Xã Tân Phong, Xã Hội Xuân, Xã Hiệp Đức
Xã Long Tiên 44,60 43.997 Xã Long Tiên, Xã Long Trung, Xã Mỹ Long
Xã Mỹ Thành 52,30 35.768 Xã Mỹ Thành Bắc, Xã Mỹ Thành Nam, Xã Phú Nhuận
Xã Ngũ Hiệp 47,90 40.635 Xã Ngũ Hiệp, Xã Tam Bình
Xã Thạnh Phú 56,60 28.431 Xã Thạnh Lộc, Xã Phú Cường

Huyện Cao Lãnh (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Ba Sao 81,10 28.463 Xã Ba Sao, Xã Phương Trà
Xã Bình Hàng Trung 78,20 39.533 Xã Bình Hàng Tây, Xã Bình Hàng Trung, Xã Tân Hội Trung
Xã Mỹ Hiệp 79,40 54.577 Xã Mỹ Long, Xã Bình Thạnh, Xã Mỹ Hiệp
Xã Mỹ Thọ 61,50 51.191 Thị trấn Mỹ Thọ, Xã Mỹ Hội, Xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Xương
Xã Phong Mỹ 78,60 31.182 Xã Phong Mỹ, Xã Gáo Giồng
Xã Phương Thịnh 104,70 21.675 Xã Phương Thịnh, Xã Hưng Thạnh

Huyện Châu Thành (cũ) · 10 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bình Trưng 31,20 34.618 Xã Điềm Hy, Xã Bình Trưng
Xã Châu Thành 24,30 57.070 Xã Long An, Xã Thân Cửu Nghĩa, Thị trấn Tân Hiệp
Xã Kim Sơn 29,40 29.382 Xã Kim Sơn, Xã Song Thuận, Xã Bình Đức
Xã Long Định 43,80 48.391 Xã Đông Hòa, Xã Long Định, Xã Nhị Bình
Xã Long Hưng 43,30 47.304 Xã Long Hưng, Xã Tam Hiệp, Xã Thạnh Phú
Xã Phú Hựu 71,30 68.475 Thị trấn Cái Tàu Hạ, Xã An Hiệp, Xã An Nhơn, Xã Phú Hựu, Xã An Phú Thuận
Xã Tân Hương 35,10 67.210 Xã Tân Hội Đông, Xã Tân Hương, Xã Tân Lý Đông
Xã Tân Nhuận Đông 92,00 59.576 Xã An Khánh, Xã Hòa Tân, Xã Tân Nhuận Đông
Xã Tân Phú Trung 82,60 62.831 Xã Tân Phú Trung, Xã Phú Long, Xã Tân Bình, Xã Tân Phú
Xã Vĩnh Kim 25,60 31.466 Xã Bàn Long, Xã Phú Phong, Xã Vĩnh Kim

Huyện Chợ Gạo (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã An Thạnh Thủy 42,70 41.198 Xã Bình Phục Nhứt, Xã An Thạnh Thủy, Xã Bình Phan
Xã Bình Ninh 46,60 36.131 Xã Xuân Đông, Xã Bình Ninh, Xã Hòa Định
Xã Chợ Gạo 25,20 33.793 Xã Song Bình, Thị trấn Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền
Xã Lương Hòa Lạc 35,30 37.661 Xã Phú Kiết, Xã Thanh Bình, Xã Lương Hòa Lạc
Xã Mỹ Tịnh An 41,20 36.958 Xã Tân Bình Thạnh, Xã Trung Hòa, Xã Hòa Tịnh, Xã Mỹ Tịnh An
Xã Tân Thuận Bình 39,90 40.031 Xã Quơn Long, Xã Tân Thuận Bình, Xã Đăng Hưng Phước

Huyện Cái Bè (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã An Hữu 43,90 52.177 Xã Mỹ Lương, Xã An Hữu, Xã Hòa Hưng
Xã Cái Bè 41,10 59.611 Thị trấn Cái Bè, Xã Đông Hòa Hiệp, Xã Hòa Khánh
Xã Hậu Mỹ 78,60 40.097 Xã Hậu Mỹ Bắc A, Xã Hậu Mỹ Bắc B, Xã Hậu Mỹ Trinh
Xã Hội Cư 48,70 52.774 Xã An Cư, Xã Mỹ Hội, Xã Hậu Mỹ Phú, Xã Hậu Thành
Xã Mỹ Đức Tây 45,80 36.897 Xã Mỹ Đức Đông, Xã Mỹ Đức Tây, Xã Thiện Trí
Xã Mỹ Lợi 43,80 33.781 Xã An Thái Đông, Xã Mỹ Lợi A, Xã Mỹ Lợi B
Xã Mỹ Thiện 62,60 27.745 Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Trung, Xã Thiện Trung
Xã Thanh Hưng 51,90 46.314 Xã An Thái Trung, Xã Tân Hưng, Xã Tân Thanh

Huyện Gò Công Tây (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đồng Sơn 44,30 40.405 Xã Bình Nhì, Xã Đồng Sơn, Xã Đồng Thạnh
Xã Long Bình 36,60 30.788 Xã Bình Tân, Xã Long Bình
Xã Phú Thành 31,90 25.135 Xã Yên Luông, Xã Bình Phú, Xã Thành Công
Xã Vĩnh Bình 39,80 44.540 Xã Thạnh Trị, Thị trấn Vĩnh Bình, Xã Thạnh Nhựt
Xã Vĩnh Hựu 31,90 24.210 Xã Long Vĩnh, Xã Vĩnh Hựu

Huyện Gò Công Đông (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Gia Thuận 67,40 45.907 Thị trấn Vàm Láng, Xã Gia Thuận, Xã Kiểng Phước
Xã Gò Công Đông 106,40 30.104 Xã Tân Thành, Xã Tăng Hòa
Xã Tân Điền 39,00 22.130 Xã Tân Điền, Xã Bình Ân
Xã Tân Đông 50,40 51.413 Xã Tân Đông, Xã Tân Phước, Xã Tân Tây
Xã Tân Hòa 38,00 34.149 Thị trấn Tân Hòa, Xã Bình Nghị, Xã Phước Trung

Huyện Hồng Ngự (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Long Khánh 29,00 35.884 Xã Long Khánh A, Xã Long Khánh B
Xã Long Phú Thuận 56,60 61.107 Xã Long Thuận, Xã Phú Thuận A, Xã Phú Thuận B
Xã Tân Long 94,90 76.717 Xã Phú Thuận B, Xã Tân Bình, Xã Tân Hòa, Xã Tân Huề, Xã Tân Long…
Xã Thường Phước 80,70 59.864 Xã Thường Phước 1, Xã Thường Phước 2, Thị trấn Thường Thới Tiền

Huyện Lai Vung (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hòa Long 81,30 68.886 Xã Hòa Long, Thị trấn Lai Vung, Xã Long Hậu, Xã Long Thắng
Xã Phong Hòa 87,90 71.537 Xã Định Hòa, Xã Phong Hòa, Xã Tân Hòa, Xã Vĩnh Thới

Huyện Lấp Vò (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Lai Vung 71,20 80.649 Xã Định An, Xã Định Yên, Xã Tân Phước, Xã Tân Thành
Xã Lấp Vò 85,20 73.883 Xã Vĩnh Thạnh, Thị trấn Lấp Vò, Xã Bình Thành, Xã Bình Thạnh Trung
Xã Mỹ An Hưng 65,30 55.371 Xã Hội An Đông, Xã Mỹ An Hưng A, Xã Mỹ An Hưng B, Xã Tân Mỹ
Xã Tân Khánh Trung 60,10 46.858 Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng B, Xã Tân Khánh Trung

Huyện Tam Nông (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã An Hòa 77,90 19.033 Xã Phú Thành B, Xã An Hòa
Xã An Long 72,20 50.050 Xã An Long, Xã Phú Ninh, Xã An Phong
Xã Phú Cường 89,90 21.122 Xã Hòa Bình, Xã Phú Cường, Xã Gáo Giồng
Xã Phú Thọ 84,90 30.372 Xã Phú Thành A, Xã Phú Thọ
Xã Tam Nông 102,70 21.031 Xã Phú Đức, Xã Phú Hiệp
Xã Tràm Chim 90,20 22.725 Thị trấn Tràm Chim, Xã Tân Công Sính

Huyện Thanh Bình (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bình Thành 72,10 32.182 Xã Bình Thành, Xã Bình Tấn
Xã Tân Thạnh 59,50 25.863 Xã Phú Lợi, Xã Tân Thạnh
Xã Thanh Bình 86,00 47.410 Thị trấn Thanh Bình, Xã Tân Mỹ, Xã Tân Phú

Huyện Tháp Mười (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đốc Binh Kiều 77,80 28.797 Xã Đốc Binh Kiều, Xã Tân Kiều
Xã Mỹ Quí 119,90 36.223 Xã Láng Biển, Xã Mỹ Đông, Xã Mỹ Quý
Xã Thanh Mỹ 93,10 33.096 Xã Thạnh Mỹ, Xã Phú Điền
Xã Tháp Mười 70,40 44.427 Thị trấn Mỹ An, Xã Mỹ An, Xã Mỹ Hòa
Xã Trường Xuân 113,80 18.124 Xã Thạnh Lợi, Xã Trường Xuân

Huyện Tân Hồng (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã An Phước 64,90 23.788 Xã Tân Phước, Xã An Phước
Xã Tân Hộ Cơ 77,50 25.026 Xã Tân Hộ Cơ, Xã Tân Thành B
Xã Tân Hồng 102,80 39.974 Xã Bình Phú, Xã Tân Công Chí, Thị trấn Sa Rài
Xã Tân Thành 64,80 30.611 Xã Tân Thành A, Xã Thông Bình

Huyện Tân Phú Đông (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Tân Phú Đông 175,20 23.630 Xã Phú Đông, Xã Phú Tân, Xã Phú Thạnh
Xã Tân Thới 65,80 32.116 Xã Tân Thạnh, Xã Tân Phú, Xã Tân Thới

Huyện Tân Phước (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hưng Thạnh 65,20 31.368 Xã Hưng Thạnh, Xã Phú Mỹ, Xã Tân Hòa Thành
Xã Tân Phước 1 95,40 12.836 Xã Thạnh Mỹ, Thị trấn Mỹ Phước, Xã Tân Hòa Đông
Xã Tân Phước 2 89,40 10.849 Xã Thạnh Tân, Xã Thạnh Hòa, Xã Tân Hòa Tây
Xã Tân Phước 3 80,20 75.927 Xã Tân Lập 2, Xã Tân Lập 1, Xã Phước Lập

Thành phố Cao Lãnh (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Cao Lãnh 73,30 137.387 Xã Tân Thuận Đông, Phường 1, Phường 3, Phường 4, Phường 6…
Phường Mỹ Ngãi 49,00 50.504 Phường Mỹ Ngãi, Xã Mỹ Tân, Xã Tân Nghĩa
Phường Mỹ Trà 46,30 46.757 Xã Mỹ Trà, Phường Mỹ Phú, Xã An Bình, Xã Nhị Mỹ

Thành phố Gò Công (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Bình Xuân 34,40 32.574 Phường Long Chánh, Xã Bình Xuân
Phường Gò Công 10,10 36.124 Phường 5, Phường Long Hòa, Phường 1
Phường Long Thuận 8,30 29.715 Phường Long Thuận, Phường 2
Phường Sơn Qui 49,00 46.507 Xã Tân Trung, Phường Long Hưng, Xã Bình Đông

Thành phố Hồng Ngự (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường An Bình 50,10 33.341 Phường An Bình B, Phường An Lộc, Phường An Bình A
Phường Hồng Ngự 64,20 53.945 Xã Bình Thạnh, Xã Tân Hội, Phường An Thạnh
Phường Thường Lạc 43,70 38.225 Phường An Lạc, Xã Thường Lạc, Xã Thường Thới Hậu A

Thành phố Mỹ Tho (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Đạo Thạnh 14,30 73.370 Xã Đạo Thạnh, Phường 4, Phường 5
Phường Mỹ Phong 23,00 50.731 Xã Tân Mỹ Chánh, Phường 9, Xã Mỹ Phong
Phường Mỹ Tho 6,40 66.766 Phường Tân Long, Phường 1, Phường 2
Phường Thới Sơn 15,20 38.490 Xã Thới Sơn, Phường 6
Phường Trung An 23,40 70.479 Phường 10, Xã Phước Thạnh, Xã Trung An

Thành phố Sa Đéc (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Sa Đéc 46,90 104.509 Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường An Hòa…
Xã Tân Dương 46,70 46.069 Xã Tân Phú Đông, Xã Hòa Thành, Xã Tân Dương

Thị xã Cai Lậy (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Cai Lậy 25,50 34.117 Xã Long Khánh, Phường 5, Phường 4
Phường Mỹ Phước Tây 36,10 40.730 Phường 1, Xã Mỹ Hạnh Trung, Xã Mỹ Phước Tây, Phường 3
Phường Nhị Quý 21,40 27.568 Xã Phú Quý, Phường Nhị Mỹ, Xã Nhị Quý
Phường Thanh Hòa 19,50 20.903 Xã Thanh Hòa, Xã Tân Bình, Phường 2
Xã Tân Phú 38,60 31.360 Xã Mỹ Hạnh Đông, Xã Tân Hội, Xã Tân Phú

Bản đồ Tỉnh Đồng Tháp

Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã. · Dữ liệu mở: JSON