VietNam34.comViệt Nam 34

Tỉnh An Giang

Tỉnh từ 1/7/2025 · hợp nhất Kiên Giang, An Giang

Danh sách 102 đơn vị hành chính cấp xã

Tỉnh An Giang có 14 phường, 85 xã, 3 đặc khu. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.

Huyện An Biên 3Huyện An Minh 5Huyện An Phú 5Huyện Châu Phú 5Huyện Châu Thành 8Huyện Chợ Mới 6Huyện Giang Thành 2Huyện Giồng Riềng 6Huyện Gò Quao 4Huyện Hòn Đất 5Huyện Kiên Hải 1Huyện Kiên Lương 4Huyện Phú Tân 6Huyện Thoại Sơn 6Huyện Tri Tôn 5Huyện Tân Hiệp 3Huyện U Minh Thượng 2Huyện Vĩnh Thuận 3Thành phố Châu Đốc 2Thành phố Hà Tiên 3Thành phố Long Xuyên 4Thành phố Phú Quốc 2Thành phố Rạch Giá 2Thị xã Tân Châu 5Thị xã Tịnh Biên 5

Huyện An Biên (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã An Biên 118,27 53.784 Thị trấn Thứ Ba, Xã Đông Yên, Xã Hưng Yên
Xã Đông Thái 154,52 54.321 Xã Đông Thái, Xã Nam Thái, Xã Nam Thái A
Xã Tây Yên 127,50 52.590 Xã Nam Yên, Xã Tây Yên, Xã Tây Yên A

Huyện An Minh (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã An Minh 142,30 35.596 Thị trấn Thứ Mười Một, Xã Đông Hưng B, Xã Đông Hưng
Xã Đông Hòa 151,88 45.282 Xã Đông Hòa, Xã Đông Thạnh
Xã Đông Hưng 81,62 22.281 Xã Vân Khánh Đông, Xã Đông Hưng A
Xã Tân Thạnh 123,85 36.074 Xã Tân Thạnh, Xã Thuận Hòa
Xã Vân Khánh 90,84 21.748 Xã Vân Khánh Tây, Xã Vân Khánh

Huyện An Phú (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã An Phú 34,70 49.051 Thị trấn An Phú, Xã Phú Hội, Xã Phước Hưng, Xã Vĩnh Hội Đông
Xã Khánh Bình 17,93 42.746 Thị trấn Long Bình, Xã Khánh An, Xã Khánh Bình
Xã Nhơn Hội 43,82 57.540 Xã Nhơn Hội, Xã Phú Hội, Xã Phước Hưng, Xã Quốc Thái
Xã Phú Hữu 81,40 42.710 Xã Vĩnh Lộc, Xã Phú Hữu, Xã Phước Hưng
Xã Vĩnh Hậu 48,45 60.424 Thị trấn Đa Phước, Xã Vĩnh Hậu, Xã Vĩnh Trường

Huyện Châu Phú (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bình Mỹ 82,62 68.650 Xã Bình Thủy, Xã Bình Chánh, Xã Bình Mỹ
Xã Châu Phú 80,11 60.137 Thị trấn Cái Dầu, Xã Bình Long, Xã Bình Phú
Xã Mỹ Đức 61,59 60.493 Xã Khánh Hòa, Xã Mỹ Đức
Xã Thạnh Mỹ Tây 162,08 64.850 Xã Đào Hữu Cảnh, Xã Thạnh Mỹ Tây, Xã Ô Long Vỹ
Xã Vĩnh Thạnh Trung 64,97 64.643 Xã Mỹ Phú, Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung

Huyện Châu Thành (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã An Châu 70,25 65.588 Xã Hòa Bình Thạnh, Xã Vĩnh Thành, Thị trấn An Châu
Xã Bình An 73,43 59.475 Xã Vĩnh Hòa Hiệp, Xã Vĩnh Hòa Phú, Xã Bình An
Xã Bình Hòa 48,63 56.484 Xã An Hòa, Xã Bình Hòa, Xã Bình Thạnh
Xã Cần Đăng 65,21 35.257 Xã Vĩnh Lợi, Xã Cần Đăng
Xã Châu Thành 107,64 70.178 Thị trấn Minh Lương, Xã Giục Tượng, Xã Minh Hòa
Xã Thạnh Lộc 104,62 59.562 Xã Thạnh Lộc, Xã Mong Thọ, Xã Mong Thọ A, Xã Mong Thọ B
Xã Vĩnh An 93,41 33.036 Xã Tân Phú, Xã Vĩnh An, Thị trấn Vĩnh Bình
Xã Vĩnh Hanh 76,81 29.327 Xã Vĩnh Nhuận, Xã Vĩnh Hanh

Huyện Chợ Mới (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Chợ Mới 50,43 80.832 Thị trấn Chợ Mới, Xã Kiến Thành, Xã Kiến An
Xã Cù Lao Giêng 68,92 70.372 Xã Bình Phước Xuân, Xã Mỹ Hiệp, Xã Tấn Mỹ
Xã Hội An 63,54 73.897 Xã Hòa An, Xã Hòa Bình, Thị trấn Hội An
Xã Long Điền 47,25 65.487 Thị trấn Mỹ Luông, Xã Long Điền A, Xã Long Điền B
Xã Long Kiến 59,83 57.367 Xã An Thạnh Trung, Xã Long Kiến, Xã Mỹ An
Xã Nhơn Mỹ 78,66 89.018 Xã Long Giang, Xã Mỹ Hội Đông, Xã Nhơn Mỹ

Huyện Giang Thành (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Giang Thành 184,14 20.039 Xã Phú Lợi, Xã Phú Mỹ, Xã Tân Khánh Hòa
Xã Vĩnh Điều 229,35 17.526 Xã Vĩnh Điều, Xã Vĩnh Phú

Huyện Giồng Riềng (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Giồng Riềng 122,10 70.384 Xã Thạnh Hòa, Xã Bàn Thạch, Thị trấn Giồng Riềng, Xã Bàn Tân Định, Xã Thạnh Bình
Xã Hòa Hưng 114,24 37.877 Xã Hòa An, Xã Hòa Hưng, Xã Hòa Lợi
Xã Hòa Thuận 73,85 31.700 Xã Hòa Thuận, Xã Ngọc Hòa
Xã Long Thạnh 96,37 42.250 Xã Vĩnh Thạnh, Xã Long Thạnh, Xã Vĩnh Phú
Xã Ngọc Chúc 90,25 38.705 Xã Ngọc Thuận, Xã Ngọc Chúc, Xã Ngọc Thành
Xã Thạnh Hưng 142,54 46.773 Xã Thạnh Phước, Xã Thạnh Hưng, Xã Thạnh Lộc

Huyện Gò Quao (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Định Hòa 143,79 56.675 Xã Định Hòa, Xã Thới Quản, Xã Thủy Liễu
Xã Gò Quao 83,92 44.695 Thị trấn Gò Quao, Xã Định An, Xã Vĩnh Phước B
Xã Vĩnh Hòa Hưng 95,94 37.528 Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Xã Vĩnh Tuy 115,86 36.859 Xã Vĩnh Phước A, Xã Vĩnh Thắng, Xã Vĩnh Tuy

Huyện Hòn Đất (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bình Giang 163,70 18.257 Xã Bình Giang
Xã Bình Sơn 281,70 61.517 Xã Bình Sơn
Xã Hòn Đất 281,70 61.517 Xã Thổ Sơn, Thị trấn Hòn Đất, Xã Lình Huỳnh, Xã Nam Thái Sơn
Xã Mỹ Thuận 210,50 60.747 Xã Mỹ Phước, Thị trấn Sóc Sơn, Xã Mỹ Hiệp Sơn, Xã Mỹ Thuận
Xã Sơn Kiên 163,41 29.682 Xã Mỹ Thái, Xã Sơn Kiên, Xã Sơn Bình

Huyện Kiên Hải (cũ) · 1 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Đặc khu Kiên Hảiđặc khu 24,75 23.179 Xã Hòn Tre, Xã Lại Sơn, Xã An Sơn, Xã Nam Du

Huyện Kiên Lương (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hòa Điền 285,38 24.099 Xã Hòa Điền, Xã Kiên Bình
Xã Hòn Nghệ 3,46 2.546 Xã Hòn Nghệ
Xã Kiên Lương 138,07 58.312 Thị trấn Kiên Lương, Xã Bình An, Xã Bình Trị
Xã Sơn Hải 4,31 2.789 Xã Sơn Hải

Huyện Phú Tân (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bình Thạnh Đông 61,70 50.569 Xã Bình Thạnh Đông, Xã Hiệp Xương, Xã Phú Bình
Xã Chợ Vàm 67,48 50.436 Thị trấn Chợ Vàm, Xã Phú Thành, Xã Phú Thạnh
Xã Hòa Lạc 41,11 30.864 Xã Phú Hiệp, Xã Hòa Lạc
Xã Phú An 57,35 40.005 Xã Phú An, Xã Phú Thọ, Xã Phú Xuân
Xã Phú Lâm 43,07 33.186 Xã Long Hòa, Xã Phú Long, Xã Phú Lâm
Xã Phú Tân 41,88 71.244 Thị trấn Phú Mỹ, Xã Phú Hưng, Xã Tân Hòa, Xã Tân Trung

Huyện Thoại Sơn (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Định Mỹ 109,77 42.328 Xã Định Mỹ, Xã Vĩnh Phú, Xã Định Thành
Xã Óc Eo 68,79 39.481 Thị trấn Óc Eo, Xã Vọng Đông, Xã Vọng Thê
Xã Phú Hòa 71,80 41.306 Xã Phú Thuận, Xã Vĩnh Chánh, Thị trấn Phú Hòa
Xã Tây Phú 93,80 23.229 Xã Mỹ Phú Đông, Xã Tây Phú, Xã An Bình
Xã Thoại Sơn 68,92 52.588 Thị trấn Núi Sập, Xã Bình Thành, Xã Thoại Giang
Xã Vĩnh Trạch 57,94 32.397 Xã Vĩnh Khánh, Xã Vĩnh Trạch

Huyện Tri Tôn (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Ba Chúc 70,94 32.071 Thị trấn Ba Chúc, Xã Lạc Quới, Xã Lê Trì
Xã Cô Tô 176,75 31.278 Thị trấn Cô Tô, Xã Tân Tuyến, Xã Tà Đảnh
Xã Ô Lâm 99,52 37.429 Xã An Tức, Xã Lương Phi, Xã Ô Lâm
Xã Tri Tôn 73,14 50.716 Thị trấn Tri Tôn, Xã Châu Lăng, Xã Núi Tô
Xã Vĩnh Gia 180,37 20.902 Xã Vĩnh Gia, Xã Vĩnh Phước, Xã Lương An Trà

Huyện Tân Hiệp (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Tân Hiệp 146,62 66.731 Thị trấn Tân Hiệp, Xã Tân Hiệp B, Xã Thạnh Đông, Xã Thạnh Đông B
Xã Tân Hội 146,28 49.450 Xã Tân An, Xã Tân Hòa, Xã Tân Hội, Xã Tân Thành
Xã Thạnh Đông 130,02 53.678 Xã Tân Hiệp A, Xã Thạnh Đông A, Xã Thạnh Trị

Huyện U Minh Thượng (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã u Minh Thượng 286,47 46.246 Xã An Minh Bắc, Xã Minh Thuận
Xã Vĩnh Hòa 146,23 51.651 Xã Hòa Chánh, Xã Thạnh Yên, Xã Thạnh Yên A, Xã Vĩnh Hòa

Huyện Vĩnh Thuận (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Vĩnh Bình 159,68 43.575 Xã Bình Minh, Xã Vĩnh Bình Bắc, Xã Vĩnh Bình Nam
Xã Vĩnh Phong 139,30 43.257 Xã Phong Đông, Thị trấn Vĩnh Thuận, Xã Vĩnh Phong
Xã Vĩnh Thuận 95,46 30.511 Xã Tân Thuận, Xã Vĩnh Thuận

Thành phố Châu Đốc (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Châu Đốc 41,32 97.438 Phường Vĩnh Mỹ, Xã Vĩnh Châu, Phường Vĩnh Ngươn, Phường Châu Phú A, Phường Châu Phú B
Phường Vĩnh Tế 64,25 40.222 Phường Núi Sam, Xã Vĩnh Châu, Xã Vĩnh Tế

Thành phố Hà Tiên (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Hà Tiên 61,35 40.609 Phường Bình San, Phường Đông Hồ, Phường Pháo Đài, Phường Mỹ Đức
Phường Tô Châu 79,77 25.865 Phường Tô Châu, Xã Thuận Yên, Xã Dương Hòa
Xã Tiên Hải 2,54 1.872 Xã Tiên Hải

Thành phố Long Xuyên (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Bình Đức 28,23 72.822 Xã Mỹ Khánh, Phường Bình Đức, Phường Bình Khánh
Phường Long Xuyên 29,98 154.858 Phường Mỹ Xuyên, Phường Mỹ Bình, Phường Mỹ Hòa, Phường Mỹ Long, Phường Mỹ Phước…
Phường Mỹ Thới 37,09 60.450 Phường Mỹ Thới, Phường Mỹ Thạnh
Xã Mỹ Hòa Hưng 19,65 26.727 Xã Mỹ Hòa Hưng

Thành phố Phú Quốc (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Đặc khu Phú Quốcđặc khu 575,29 157.629 Xã Dương Tơ, Phường An Thới, Phường Dương Đông, Xã Bãi Thơm, Xã Cửa Cạn…
Đặc khu Thổ Châuđặc khu 13,98 1.896 Xã Thổ Châu

Thành phố Rạch Giá (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Rạch Giá 45,53 250.661 Phường An Bình, Phường An Hòa, Phường Rạch Sỏi, Phường Vĩnh Hiệp, Phường Vĩnh Lạc…
Phường Vĩnh Thông 95,89 55.185 Phường Vĩnh Thông, Xã Phi Thông, Xã Mỹ Lâm

Thị xã Tân Châu (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Long Phú 19,21 46.826 Phường Long Châu, Phường Long Hưng, Phường Long Phú
Phường Tân Châu 17,39 33.506 Phường Long Sơn, Phường Long Thạnh
Xã Châu Phong 49,28 56.322 Xã Châu Phong, Xã Lê Chánh, Xã Phú Vĩnh
Xã Tân An 40,61 41.922 Xã Long An, Xã Tân An, Xã Tân Thạnh
Xã Vĩnh Xương 50,21 41.369 Xã Phú Lộc, Xã Vĩnh Hòa, Xã Vĩnh Xương

Thị xã Tịnh Biên (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Chi Lăng 51,17 28.401 Xã Tân Lợi, Phường Núi Voi, Phường Chi Lăng
Phường Thới Sơn 49,36 33.045 Phường Thới Sơn, Phường Nhà Bàng, Phường Nhơn Hưng
Phường Tịnh Biên 75,57 34.865 Phường An Phú, Phường Tịnh Biên, Xã An Nông
Xã An Cư 94,30 39.956 Xã An Cư, Xã Văn Giáo, Xã Vĩnh Trung
Xã Núi Cấm 84,18 25.184 Xã Tân Lập, Xã An Hảo

Bản đồ Tỉnh An Giang

Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã. · Dữ liệu mở: JSON