Danh sách 102 đơn vị hành chính cấp xã
Tỉnh An Giang có 14 phường, 85 xã, 3 đặc khu. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.
Huyện An Biên 3Huyện An Minh 5Huyện An Phú 5Huyện Châu Phú 5Huyện Châu Thành 8Huyện Chợ Mới 6Huyện Giang Thành 2Huyện Giồng Riềng 6Huyện Gò Quao 4Huyện Hòn Đất 5Huyện Kiên Hải 1Huyện Kiên Lương 4Huyện Phú Tân 6Huyện Thoại Sơn 6Huyện Tri Tôn 5Huyện Tân Hiệp 3Huyện U Minh Thượng 2Huyện Vĩnh Thuận 3Thành phố Châu Đốc 2Thành phố Hà Tiên 3Thành phố Long Xuyên 4Thành phố Phú Quốc 2Thành phố Rạch Giá 2Thị xã Tân Châu 5Thị xã Tịnh Biên 5
Huyện An Biên (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã An Biên | 118,27 | 53.784 | Thị trấn Thứ Ba, Xã Đông Yên, Xã Hưng Yên |
| Xã Đông Thái | 154,52 | 54.321 | Xã Đông Thái, Xã Nam Thái, Xã Nam Thái A |
| Xã Tây Yên | 127,50 | 52.590 | Xã Nam Yên, Xã Tây Yên, Xã Tây Yên A |
Huyện An Minh (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã An Minh | 142,30 | 35.596 | Thị trấn Thứ Mười Một, Xã Đông Hưng B, Xã Đông Hưng |
| Xã Đông Hòa | 151,88 | 45.282 | Xã Đông Hòa, Xã Đông Thạnh |
| Xã Đông Hưng | 81,62 | 22.281 | Xã Vân Khánh Đông, Xã Đông Hưng A |
| Xã Tân Thạnh | 123,85 | 36.074 | Xã Tân Thạnh, Xã Thuận Hòa |
| Xã Vân Khánh | 90,84 | 21.748 | Xã Vân Khánh Tây, Xã Vân Khánh |
Huyện An Phú (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã An Phú | 34,70 | 49.051 | Thị trấn An Phú, Xã Phú Hội, Xã Phước Hưng, Xã Vĩnh Hội Đông |
| Xã Khánh Bình | 17,93 | 42.746 | Thị trấn Long Bình, Xã Khánh An, Xã Khánh Bình |
| Xã Nhơn Hội | 43,82 | 57.540 | Xã Nhơn Hội, Xã Phú Hội, Xã Phước Hưng, Xã Quốc Thái |
| Xã Phú Hữu | 81,40 | 42.710 | Xã Vĩnh Lộc, Xã Phú Hữu, Xã Phước Hưng |
| Xã Vĩnh Hậu | 48,45 | 60.424 | Thị trấn Đa Phước, Xã Vĩnh Hậu, Xã Vĩnh Trường |
Huyện Châu Phú (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bình Mỹ | 82,62 | 68.650 | Xã Bình Thủy, Xã Bình Chánh, Xã Bình Mỹ |
| Xã Châu Phú | 80,11 | 60.137 | Thị trấn Cái Dầu, Xã Bình Long, Xã Bình Phú |
| Xã Mỹ Đức | 61,59 | 60.493 | Xã Khánh Hòa, Xã Mỹ Đức |
| Xã Thạnh Mỹ Tây | 162,08 | 64.850 | Xã Đào Hữu Cảnh, Xã Thạnh Mỹ Tây, Xã Ô Long Vỹ |
| Xã Vĩnh Thạnh Trung | 64,97 | 64.643 | Xã Mỹ Phú, Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung |
Huyện Châu Thành (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã An Châu | 70,25 | 65.588 | Xã Hòa Bình Thạnh, Xã Vĩnh Thành, Thị trấn An Châu |
| Xã Bình An | 73,43 | 59.475 | Xã Vĩnh Hòa Hiệp, Xã Vĩnh Hòa Phú, Xã Bình An |
| Xã Bình Hòa | 48,63 | 56.484 | Xã An Hòa, Xã Bình Hòa, Xã Bình Thạnh |
| Xã Cần Đăng | 65,21 | 35.257 | Xã Vĩnh Lợi, Xã Cần Đăng |
| Xã Châu Thành | 107,64 | 70.178 | Thị trấn Minh Lương, Xã Giục Tượng, Xã Minh Hòa |
| Xã Thạnh Lộc | 104,62 | 59.562 | Xã Thạnh Lộc, Xã Mong Thọ, Xã Mong Thọ A, Xã Mong Thọ B |
| Xã Vĩnh An | 93,41 | 33.036 | Xã Tân Phú, Xã Vĩnh An, Thị trấn Vĩnh Bình |
| Xã Vĩnh Hanh | 76,81 | 29.327 | Xã Vĩnh Nhuận, Xã Vĩnh Hanh |
Huyện Chợ Mới (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Chợ Mới | 50,43 | 80.832 | Thị trấn Chợ Mới, Xã Kiến Thành, Xã Kiến An |
| Xã Cù Lao Giêng | 68,92 | 70.372 | Xã Bình Phước Xuân, Xã Mỹ Hiệp, Xã Tấn Mỹ |
| Xã Hội An | 63,54 | 73.897 | Xã Hòa An, Xã Hòa Bình, Thị trấn Hội An |
| Xã Long Điền | 47,25 | 65.487 | Thị trấn Mỹ Luông, Xã Long Điền A, Xã Long Điền B |
| Xã Long Kiến | 59,83 | 57.367 | Xã An Thạnh Trung, Xã Long Kiến, Xã Mỹ An |
| Xã Nhơn Mỹ | 78,66 | 89.018 | Xã Long Giang, Xã Mỹ Hội Đông, Xã Nhơn Mỹ |
Huyện Giang Thành (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Giang Thành | 184,14 | 20.039 | Xã Phú Lợi, Xã Phú Mỹ, Xã Tân Khánh Hòa |
| Xã Vĩnh Điều | 229,35 | 17.526 | Xã Vĩnh Điều, Xã Vĩnh Phú |
Huyện Giồng Riềng (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Giồng Riềng | 122,10 | 70.384 | Xã Thạnh Hòa, Xã Bàn Thạch, Thị trấn Giồng Riềng, Xã Bàn Tân Định, Xã Thạnh Bình |
| Xã Hòa Hưng | 114,24 | 37.877 | Xã Hòa An, Xã Hòa Hưng, Xã Hòa Lợi |
| Xã Hòa Thuận | 73,85 | 31.700 | Xã Hòa Thuận, Xã Ngọc Hòa |
| Xã Long Thạnh | 96,37 | 42.250 | Xã Vĩnh Thạnh, Xã Long Thạnh, Xã Vĩnh Phú |
| Xã Ngọc Chúc | 90,25 | 38.705 | Xã Ngọc Thuận, Xã Ngọc Chúc, Xã Ngọc Thành |
| Xã Thạnh Hưng | 142,54 | 46.773 | Xã Thạnh Phước, Xã Thạnh Hưng, Xã Thạnh Lộc |
Huyện Gò Quao (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Định Hòa | 143,79 | 56.675 | Xã Định Hòa, Xã Thới Quản, Xã Thủy Liễu |
| Xã Gò Quao | 83,92 | 44.695 | Thị trấn Gò Quao, Xã Định An, Xã Vĩnh Phước B |
| Xã Vĩnh Hòa Hưng | 95,94 | 37.528 | Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam |
| Xã Vĩnh Tuy | 115,86 | 36.859 | Xã Vĩnh Phước A, Xã Vĩnh Thắng, Xã Vĩnh Tuy |
Huyện Hòn Đất (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bình Giang | 163,70 | 18.257 | Xã Bình Giang |
| Xã Bình Sơn | 281,70 | 61.517 | Xã Bình Sơn |
| Xã Hòn Đất | 281,70 | 61.517 | Xã Thổ Sơn, Thị trấn Hòn Đất, Xã Lình Huỳnh, Xã Nam Thái Sơn |
| Xã Mỹ Thuận | 210,50 | 60.747 | Xã Mỹ Phước, Thị trấn Sóc Sơn, Xã Mỹ Hiệp Sơn, Xã Mỹ Thuận |
| Xã Sơn Kiên | 163,41 | 29.682 | Xã Mỹ Thái, Xã Sơn Kiên, Xã Sơn Bình |
Huyện Kiên Hải (cũ) · 1 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Đặc khu Kiên Hảiđặc khu | 24,75 | 23.179 | Xã Hòn Tre, Xã Lại Sơn, Xã An Sơn, Xã Nam Du |
Huyện Kiên Lương (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hòa Điền | 285,38 | 24.099 | Xã Hòa Điền, Xã Kiên Bình |
| Xã Hòn Nghệ | 3,46 | 2.546 | Xã Hòn Nghệ |
| Xã Kiên Lương | 138,07 | 58.312 | Thị trấn Kiên Lương, Xã Bình An, Xã Bình Trị |
| Xã Sơn Hải | 4,31 | 2.789 | Xã Sơn Hải |
Huyện Phú Tân (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bình Thạnh Đông | 61,70 | 50.569 | Xã Bình Thạnh Đông, Xã Hiệp Xương, Xã Phú Bình |
| Xã Chợ Vàm | 67,48 | 50.436 | Thị trấn Chợ Vàm, Xã Phú Thành, Xã Phú Thạnh |
| Xã Hòa Lạc | 41,11 | 30.864 | Xã Phú Hiệp, Xã Hòa Lạc |
| Xã Phú An | 57,35 | 40.005 | Xã Phú An, Xã Phú Thọ, Xã Phú Xuân |
| Xã Phú Lâm | 43,07 | 33.186 | Xã Long Hòa, Xã Phú Long, Xã Phú Lâm |
| Xã Phú Tân | 41,88 | 71.244 | Thị trấn Phú Mỹ, Xã Phú Hưng, Xã Tân Hòa, Xã Tân Trung |
Huyện Thoại Sơn (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Định Mỹ | 109,77 | 42.328 | Xã Định Mỹ, Xã Vĩnh Phú, Xã Định Thành |
| Xã Óc Eo | 68,79 | 39.481 | Thị trấn Óc Eo, Xã Vọng Đông, Xã Vọng Thê |
| Xã Phú Hòa | 71,80 | 41.306 | Xã Phú Thuận, Xã Vĩnh Chánh, Thị trấn Phú Hòa |
| Xã Tây Phú | 93,80 | 23.229 | Xã Mỹ Phú Đông, Xã Tây Phú, Xã An Bình |
| Xã Thoại Sơn | 68,92 | 52.588 | Thị trấn Núi Sập, Xã Bình Thành, Xã Thoại Giang |
| Xã Vĩnh Trạch | 57,94 | 32.397 | Xã Vĩnh Khánh, Xã Vĩnh Trạch |
Huyện Tri Tôn (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Ba Chúc | 70,94 | 32.071 | Thị trấn Ba Chúc, Xã Lạc Quới, Xã Lê Trì |
| Xã Cô Tô | 176,75 | 31.278 | Thị trấn Cô Tô, Xã Tân Tuyến, Xã Tà Đảnh |
| Xã Ô Lâm | 99,52 | 37.429 | Xã An Tức, Xã Lương Phi, Xã Ô Lâm |
| Xã Tri Tôn | 73,14 | 50.716 | Thị trấn Tri Tôn, Xã Châu Lăng, Xã Núi Tô |
| Xã Vĩnh Gia | 180,37 | 20.902 | Xã Vĩnh Gia, Xã Vĩnh Phước, Xã Lương An Trà |
Huyện Tân Hiệp (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Tân Hiệp | 146,62 | 66.731 | Thị trấn Tân Hiệp, Xã Tân Hiệp B, Xã Thạnh Đông, Xã Thạnh Đông B |
| Xã Tân Hội | 146,28 | 49.450 | Xã Tân An, Xã Tân Hòa, Xã Tân Hội, Xã Tân Thành |
| Xã Thạnh Đông | 130,02 | 53.678 | Xã Tân Hiệp A, Xã Thạnh Đông A, Xã Thạnh Trị |
Huyện U Minh Thượng (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã u Minh Thượng | 286,47 | 46.246 | Xã An Minh Bắc, Xã Minh Thuận |
| Xã Vĩnh Hòa | 146,23 | 51.651 | Xã Hòa Chánh, Xã Thạnh Yên, Xã Thạnh Yên A, Xã Vĩnh Hòa |
Huyện Vĩnh Thuận (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Vĩnh Bình | 159,68 | 43.575 | Xã Bình Minh, Xã Vĩnh Bình Bắc, Xã Vĩnh Bình Nam |
| Xã Vĩnh Phong | 139,30 | 43.257 | Xã Phong Đông, Thị trấn Vĩnh Thuận, Xã Vĩnh Phong |
| Xã Vĩnh Thuận | 95,46 | 30.511 | Xã Tân Thuận, Xã Vĩnh Thuận |
Thành phố Châu Đốc (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Châu Đốc | 41,32 | 97.438 | Phường Vĩnh Mỹ, Xã Vĩnh Châu, Phường Vĩnh Ngươn, Phường Châu Phú A, Phường Châu Phú B |
| Phường Vĩnh Tế | 64,25 | 40.222 | Phường Núi Sam, Xã Vĩnh Châu, Xã Vĩnh Tế |
Thành phố Hà Tiên (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Hà Tiên | 61,35 | 40.609 | Phường Bình San, Phường Đông Hồ, Phường Pháo Đài, Phường Mỹ Đức |
| Phường Tô Châu | 79,77 | 25.865 | Phường Tô Châu, Xã Thuận Yên, Xã Dương Hòa |
| Xã Tiên Hải | 2,54 | 1.872 | Xã Tiên Hải |
Thành phố Long Xuyên (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Bình Đức | 28,23 | 72.822 | Xã Mỹ Khánh, Phường Bình Đức, Phường Bình Khánh |
| Phường Long Xuyên | 29,98 | 154.858 | Phường Mỹ Xuyên, Phường Mỹ Bình, Phường Mỹ Hòa, Phường Mỹ Long, Phường Mỹ Phước… |
| Phường Mỹ Thới | 37,09 | 60.450 | Phường Mỹ Thới, Phường Mỹ Thạnh |
| Xã Mỹ Hòa Hưng | 19,65 | 26.727 | Xã Mỹ Hòa Hưng |
Thành phố Phú Quốc (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Đặc khu Phú Quốcđặc khu | 575,29 | 157.629 | Xã Dương Tơ, Phường An Thới, Phường Dương Đông, Xã Bãi Thơm, Xã Cửa Cạn… |
| Đặc khu Thổ Châuđặc khu | 13,98 | 1.896 | Xã Thổ Châu |
Thành phố Rạch Giá (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Rạch Giá | 45,53 | 250.661 | Phường An Bình, Phường An Hòa, Phường Rạch Sỏi, Phường Vĩnh Hiệp, Phường Vĩnh Lạc… |
| Phường Vĩnh Thông | 95,89 | 55.185 | Phường Vĩnh Thông, Xã Phi Thông, Xã Mỹ Lâm |
Thị xã Tân Châu (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Long Phú | 19,21 | 46.826 | Phường Long Châu, Phường Long Hưng, Phường Long Phú |
| Phường Tân Châu | 17,39 | 33.506 | Phường Long Sơn, Phường Long Thạnh |
| Xã Châu Phong | 49,28 | 56.322 | Xã Châu Phong, Xã Lê Chánh, Xã Phú Vĩnh |
| Xã Tân An | 40,61 | 41.922 | Xã Long An, Xã Tân An, Xã Tân Thạnh |
| Xã Vĩnh Xương | 50,21 | 41.369 | Xã Phú Lộc, Xã Vĩnh Hòa, Xã Vĩnh Xương |
Thị xã Tịnh Biên (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Chi Lăng | 51,17 | 28.401 | Xã Tân Lợi, Phường Núi Voi, Phường Chi Lăng |
| Phường Thới Sơn | 49,36 | 33.045 | Phường Thới Sơn, Phường Nhà Bàng, Phường Nhơn Hưng |
| Phường Tịnh Biên | 75,57 | 34.865 | Phường An Phú, Phường Tịnh Biên, Xã An Nông |
| Xã An Cư | 94,30 | 39.956 | Xã An Cư, Xã Văn Giáo, Xã Vĩnh Trung |
| Xã Núi Cấm | 84,18 | 25.184 | Xã Tân Lập, Xã An Hảo |
Bản đồ Tỉnh An Giang
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã.
· Dữ liệu mở: JSON