VietNam34.comViệt Nam 34

Tỉnh Cà Mau

Tỉnh từ 1/7/2025 · hợp nhất Bạc Liêu, Cà Mau

Danh sách 64 đơn vị hành chính cấp xã

Tỉnh Cà Mau có 9 phường, 55 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.

Huyện Cái Nước 5Huyện Hòa Bình 3Huyện Hồng Dân 4Huyện Ngọc Hiển 3Huyện Năm Căn 3Huyện Phú Tân 3Huyện Phước Long 4Huyện Thới Bình 5Huyện Trần Văn Thời 5Huyện U Minh 4Huyện Vĩnh Lợi 3Huyện Đông Hải 5Huyện Đầm Dơi 7Thành phố Bạc Liêu 3Thành phố Cà Mau 4Thị xã Giá Rai 3

Huyện Cái Nước (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cái Nước 118,25 54.397 Xã Đông Thới, Xã Trần Thới, Thị trấn Cái Nước, Xã Tân Hưng Đông, Xã Đông Hưng
Xã Hưng Mỹ 98,40 38.687 Xã Hòa Mỹ, Xã Hưng Mỹ, Xã Tân Hưng Đông
Xã Lương Thế Trân 142,42 66.191 Xã Lương Thế Trân, Xã Phú Hưng, Xã Thạnh Phú, Xã Lợi An
Xã Phú Mỹ 87,81 26.205 Xã Hòa Mỹ, Xã Phú Mỹ, Xã Phú Thuận
Xã Tân Hưng 92,41 35.222 Xã Đông Hưng, Xã Tân Hưng, Xã Đông Thới, Xã Hòa Mỹ

Huyện Hòa Bình (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hòa Bình 26,54 25.794 Xã Vĩnh Mỹ A, Thị trấn Hòa Bình, Xã Long Thạnh
Xã Vĩnh Hậu 105,94 17.948 Xã Vĩnh Thịnh, Xã Vĩnh Hậu A, Xã Vĩnh Hậu
Xã Vĩnh Mỹ 40,72 15.558 Xã Minh Diệu, Xã Vĩnh Bình, Xã Vĩnh Mỹ B

Huyện Hồng Dân (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hồng Dân 15,62 13.838 Xã Ninh Hòa, Xã Lộc Ninh, Thị trấn Ngan Dừa
Xã Ninh Quới 32,42 13.994 Xã Ninh Quới, Xã Ninh Quới A
Xã Ninh Thạnh Lợi 66,40 14.437 Xã Ninh Thạnh Lợi, Xã Ninh Thạnh Lợi A
Xã Vĩnh Lộc 48,47 12.047 Xã Vĩnh Lộc, Xã Vĩnh Lộc A

Huyện Ngọc Hiển (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đất Mũi 271,20 33.298 Xã Viên An, Xã Đất Mũi, Xã Tân Ân
Xã Phan Ngọc Hiển 237,70 35.328 Thị trấn Rạch Gốc, Xã Tân Ân, Xã Viên An Đông
Xã Tân Ân 218,30 23.787 Xã Tam Giang Tây, Xã Tân Ân Tây

Huyện Năm Căn (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đất Mới 222,94 27.683 Xã Đất Mới, Xã Lâm Hải, Thị trấn Năm Căn, Xã Hàm Rồng, Xã Viên An
Xã Năm Căn 70,06 30.135 Xã Hàng Vịnh, Thị trấn Năm Căn, Xã Hàm Rồng
Xã Tam Giang 205,20 23.277 Xã Tam Giang, Xã Tam Giang Đông, Xã Hiệp Tùng

Huyện Phú Tân (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cái Đôi Vàm 131,10 36.444 Xã Nguyễn Việt Khái, Thị trấn Cái Đôi Vàm
Xã Nguyễn Việt Khái 129,90 37.307 Xã Rạch Chèo, Xã Tân Hưng Tây, Xã Việt Thắng
Xã Phú Tân 101,70 33.381 Xã Phú Tân, Xã Tân Hải

Huyện Phước Long (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Phong Hiệp 55,97 13.523 Xã Phong Thạnh Tây B, Xã Phong Thạnh Tây A
Xã Phước Long 49,48 24.984 Thị trấn Phước Long, Xã Vĩnh Phú Đông
Xã Vĩnh Phước 75,50 20.014 Xã Phước Long, Xã Vĩnh Phú Tây
Xã Vĩnh Thanh 37,37 19.291 Xã Hưng Phú, Xã Vĩnh Thanh

Huyện Thới Bình (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Biển Bạch 158,20 35.702 Xã Tân Bằng, Xã Biển Bạch, Xã Biển Bạch Đông
Xã Hồ Thị Kỷ 93,60 27.283 Xã Hồ Thị Kỷ
Xã Tân Lộc 96,80 35.450 Xã Tân Lộc Đông, Xã Tân Lộc, Xã Tân Lộc Bắc
Xã Thới Bình 121,00 38.116 Thị trấn Thới Bình, Xã Thới Bình
Xã Trí Phải 166,60 49.770 Xã Tân Phú, Xã Trí Lực, Xã Trí Phải

Huyện Trần Văn Thời (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đá Bạc 211,90 41.022 Xã Trần Hợi, Xã Khánh Bình Tây, Xã Khánh Bình Tây Bắc
Xã Khánh Bình 104,50 39.823 Xã Khánh Bình Đông, Xã Khánh Bình
Xã Khánh Hưng 129,60 41.212 Xã Khánh Hưng, Xã Khánh Hải
Xã Sông Đốc 83,95 46.353 Thị trấn Sông Đốc, Xã Phong Điền
Xã Trần Văn Thời 128,72 59.365 Thị trấn Trần Văn Thời, Xã Phong Điền, Xã Phong Lạc, Xã Trần Hợi, Xã Khánh Lộc…

Huyện U Minh (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Khánh An 177,70 27.170 Xã Nguyễn Phích, Xã Khánh An
Xã Khánh Lâm 208,20 38.880 Xã Nguyễn Phích, Xã Khánh Hội, Xã Khánh Lâm
Xã Nguyễn Phích 245,00 37.330 Xã Nguyễn Phích, Thị trấn U Minh, Xã Khánh Thuận
Xã U Minh 145,00 32.991 Xã Khánh Hòa, Xã Khánh Tiến, Xã Khánh Thuận, Xã Khánh Lâm

Huyện Vĩnh Lợi (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Châu Thới 23,04 12.491 Xã Vĩnh Hưng, Xã Châu Thới, Xã Vĩnh Hưng A
Xã Hưng Hội 28,38 14.748 Xã Hưng Hội, Xã Hưng Thành
Xã Vĩnh Lợi 31,98 17.236 Xã Châu Hưng A, Thị trấn Châu Hưng

Huyện Đông Hải (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã An Trạch 49,22 15.251 Xã An Trạch, Xã An Trạch A
Xã Định Thành 31,58 13.056 Xã An Phúc, Xã Định Thành, Xã Định Thành A
Xã Đông Hải 100,16 23.062 Xã Long Điền Đông A, Xã Long Điền Đông
Xã Gành Hào 13,40 17.587 Thị trấn Gành Hào, Xã Long Điền Tây
Xã Long Điền 87,72 29.479 Xã Điền Hải, Xã Long Điền

Huyện Đầm Dơi (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đầm Dơi 96,20 38.106 Xã Tân Dân, Xã Tân Duyệt, Thị trấn Đầm Dơi, Xã Tạ An Khương
Xã Quách Phẩm 73,80 28.844 Xã Quách Phẩm, Xã Quách Phẩm Bắc
Xã Tạ An Khương 104,20 33.179 Xã Tạ An Khương, Xã Tạ An Khương Đông, Xã Tạ An Khương Nam
Xã Tân Thuận 169,80 35.473 Xã Tân Đức, Xã Tân Thuận
Xã Tân Tiến 207,20 33.994 Xã Nguyễn Huân, Xã Tân Tiến
Xã Thanh Tùng 89,90 26.573 Xã Ngọc Chánh, Xã Thanh Tùng
Xã Trần Phán 74,90 29.949 Xã Tân Trung, Xã Trần Phán

Thành phố Bạc Liêu (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Bạc Liêu 5,98 24.456 Phường 3, Phường 7, Phường 8, Phường 1, Phường 2
Phường Hiệp Thành 29,05 11.864 Phường Nhà Mát, Xã Hiệp Thành, Xã Vĩnh Trạch Đông
Phường Vĩnh Trạch 10,22 23.085 Phường 5, Xã Vĩnh Trạch

Thành phố Cà Mau (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường An Xuyên 69,90 81.303 Phường 1, Phường 2, Phường 9, Phường Tân Xuyên, Xã An Xuyên
Phường Hòa Thành 97,29 47.167 Phường 6, Phường 7, Xã Hòa Tân, Xã Hòa Thành, Xã Tắc Vân…
Phường Lý Văn Lâm 44,50 50.014 Phường 8, Xã Lý Văn Lâm, Xã Lợi An
Phường Tân Thành 48,42 83.758 Phường 5, Phường 6, Phường 7, Xã Tắc Vân, Phường Tân Thành…

Thị xã Giá Rai (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Giá Rai 11,76 21.974 Xã Phong Thạnh, Xã Phong Thạnh A, Phường 1, Phường Hộ Phòng
Phường Láng Tròn 32,18 21.468 Xã Phong Thạnh Đông, Xã Phong Tân, Phường Láng Tròn
Xã Phong Thạnh 27,08 11.110 Xã Tân Thạnh, Xã Phong Thạnh Tây, Xã Tân Phong

Bản đồ Tỉnh Cà Mau

Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã. · Dữ liệu mở: JSON