Danh sách 64 đơn vị hành chính cấp xã
Tỉnh Cà Mau có 9 phường, 55 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.
Huyện Cái Nước 5Huyện Hòa Bình 3Huyện Hồng Dân 4Huyện Ngọc Hiển 3Huyện Năm Căn 3Huyện Phú Tân 3Huyện Phước Long 4Huyện Thới Bình 5Huyện Trần Văn Thời 5Huyện U Minh 4Huyện Vĩnh Lợi 3Huyện Đông Hải 5Huyện Đầm Dơi 7Thành phố Bạc Liêu 3Thành phố Cà Mau 4Thị xã Giá Rai 3
Huyện Cái Nước (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cái Nước | 118,25 | 54.397 | Xã Đông Thới, Xã Trần Thới, Thị trấn Cái Nước, Xã Tân Hưng Đông, Xã Đông Hưng |
| Xã Hưng Mỹ | 98,40 | 38.687 | Xã Hòa Mỹ, Xã Hưng Mỹ, Xã Tân Hưng Đông |
| Xã Lương Thế Trân | 142,42 | 66.191 | Xã Lương Thế Trân, Xã Phú Hưng, Xã Thạnh Phú, Xã Lợi An |
| Xã Phú Mỹ | 87,81 | 26.205 | Xã Hòa Mỹ, Xã Phú Mỹ, Xã Phú Thuận |
| Xã Tân Hưng | 92,41 | 35.222 | Xã Đông Hưng, Xã Tân Hưng, Xã Đông Thới, Xã Hòa Mỹ |
Huyện Hòa Bình (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hòa Bình | 26,54 | 25.794 | Xã Vĩnh Mỹ A, Thị trấn Hòa Bình, Xã Long Thạnh |
| Xã Vĩnh Hậu | 105,94 | 17.948 | Xã Vĩnh Thịnh, Xã Vĩnh Hậu A, Xã Vĩnh Hậu |
| Xã Vĩnh Mỹ | 40,72 | 15.558 | Xã Minh Diệu, Xã Vĩnh Bình, Xã Vĩnh Mỹ B |
Huyện Hồng Dân (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hồng Dân | 15,62 | 13.838 | Xã Ninh Hòa, Xã Lộc Ninh, Thị trấn Ngan Dừa |
| Xã Ninh Quới | 32,42 | 13.994 | Xã Ninh Quới, Xã Ninh Quới A |
| Xã Ninh Thạnh Lợi | 66,40 | 14.437 | Xã Ninh Thạnh Lợi, Xã Ninh Thạnh Lợi A |
| Xã Vĩnh Lộc | 48,47 | 12.047 | Xã Vĩnh Lộc, Xã Vĩnh Lộc A |
Huyện Ngọc Hiển (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đất Mũi | 271,20 | 33.298 | Xã Viên An, Xã Đất Mũi, Xã Tân Ân |
| Xã Phan Ngọc Hiển | 237,70 | 35.328 | Thị trấn Rạch Gốc, Xã Tân Ân, Xã Viên An Đông |
| Xã Tân Ân | 218,30 | 23.787 | Xã Tam Giang Tây, Xã Tân Ân Tây |
Huyện Năm Căn (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đất Mới | 222,94 | 27.683 | Xã Đất Mới, Xã Lâm Hải, Thị trấn Năm Căn, Xã Hàm Rồng, Xã Viên An |
| Xã Năm Căn | 70,06 | 30.135 | Xã Hàng Vịnh, Thị trấn Năm Căn, Xã Hàm Rồng |
| Xã Tam Giang | 205,20 | 23.277 | Xã Tam Giang, Xã Tam Giang Đông, Xã Hiệp Tùng |
Huyện Phú Tân (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cái Đôi Vàm | 131,10 | 36.444 | Xã Nguyễn Việt Khái, Thị trấn Cái Đôi Vàm |
| Xã Nguyễn Việt Khái | 129,90 | 37.307 | Xã Rạch Chèo, Xã Tân Hưng Tây, Xã Việt Thắng |
| Xã Phú Tân | 101,70 | 33.381 | Xã Phú Tân, Xã Tân Hải |
Huyện Phước Long (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Phong Hiệp | 55,97 | 13.523 | Xã Phong Thạnh Tây B, Xã Phong Thạnh Tây A |
| Xã Phước Long | 49,48 | 24.984 | Thị trấn Phước Long, Xã Vĩnh Phú Đông |
| Xã Vĩnh Phước | 75,50 | 20.014 | Xã Phước Long, Xã Vĩnh Phú Tây |
| Xã Vĩnh Thanh | 37,37 | 19.291 | Xã Hưng Phú, Xã Vĩnh Thanh |
Huyện Thới Bình (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Biển Bạch | 158,20 | 35.702 | Xã Tân Bằng, Xã Biển Bạch, Xã Biển Bạch Đông |
| Xã Hồ Thị Kỷ | 93,60 | 27.283 | Xã Hồ Thị Kỷ |
| Xã Tân Lộc | 96,80 | 35.450 | Xã Tân Lộc Đông, Xã Tân Lộc, Xã Tân Lộc Bắc |
| Xã Thới Bình | 121,00 | 38.116 | Thị trấn Thới Bình, Xã Thới Bình |
| Xã Trí Phải | 166,60 | 49.770 | Xã Tân Phú, Xã Trí Lực, Xã Trí Phải |
Huyện Trần Văn Thời (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đá Bạc | 211,90 | 41.022 | Xã Trần Hợi, Xã Khánh Bình Tây, Xã Khánh Bình Tây Bắc |
| Xã Khánh Bình | 104,50 | 39.823 | Xã Khánh Bình Đông, Xã Khánh Bình |
| Xã Khánh Hưng | 129,60 | 41.212 | Xã Khánh Hưng, Xã Khánh Hải |
| Xã Sông Đốc | 83,95 | 46.353 | Thị trấn Sông Đốc, Xã Phong Điền |
| Xã Trần Văn Thời | 128,72 | 59.365 | Thị trấn Trần Văn Thời, Xã Phong Điền, Xã Phong Lạc, Xã Trần Hợi, Xã Khánh Lộc… |
Huyện U Minh (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Khánh An | 177,70 | 27.170 | Xã Nguyễn Phích, Xã Khánh An |
| Xã Khánh Lâm | 208,20 | 38.880 | Xã Nguyễn Phích, Xã Khánh Hội, Xã Khánh Lâm |
| Xã Nguyễn Phích | 245,00 | 37.330 | Xã Nguyễn Phích, Thị trấn U Minh, Xã Khánh Thuận |
| Xã U Minh | 145,00 | 32.991 | Xã Khánh Hòa, Xã Khánh Tiến, Xã Khánh Thuận, Xã Khánh Lâm |
Huyện Vĩnh Lợi (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Châu Thới | 23,04 | 12.491 | Xã Vĩnh Hưng, Xã Châu Thới, Xã Vĩnh Hưng A |
| Xã Hưng Hội | 28,38 | 14.748 | Xã Hưng Hội, Xã Hưng Thành |
| Xã Vĩnh Lợi | 31,98 | 17.236 | Xã Châu Hưng A, Thị trấn Châu Hưng |
Huyện Đông Hải (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã An Trạch | 49,22 | 15.251 | Xã An Trạch, Xã An Trạch A |
| Xã Định Thành | 31,58 | 13.056 | Xã An Phúc, Xã Định Thành, Xã Định Thành A |
| Xã Đông Hải | 100,16 | 23.062 | Xã Long Điền Đông A, Xã Long Điền Đông |
| Xã Gành Hào | 13,40 | 17.587 | Thị trấn Gành Hào, Xã Long Điền Tây |
| Xã Long Điền | 87,72 | 29.479 | Xã Điền Hải, Xã Long Điền |
Huyện Đầm Dơi (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đầm Dơi | 96,20 | 38.106 | Xã Tân Dân, Xã Tân Duyệt, Thị trấn Đầm Dơi, Xã Tạ An Khương |
| Xã Quách Phẩm | 73,80 | 28.844 | Xã Quách Phẩm, Xã Quách Phẩm Bắc |
| Xã Tạ An Khương | 104,20 | 33.179 | Xã Tạ An Khương, Xã Tạ An Khương Đông, Xã Tạ An Khương Nam |
| Xã Tân Thuận | 169,80 | 35.473 | Xã Tân Đức, Xã Tân Thuận |
| Xã Tân Tiến | 207,20 | 33.994 | Xã Nguyễn Huân, Xã Tân Tiến |
| Xã Thanh Tùng | 89,90 | 26.573 | Xã Ngọc Chánh, Xã Thanh Tùng |
| Xã Trần Phán | 74,90 | 29.949 | Xã Tân Trung, Xã Trần Phán |
Thành phố Bạc Liêu (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Bạc Liêu | 5,98 | 24.456 | Phường 3, Phường 7, Phường 8, Phường 1, Phường 2 |
| Phường Hiệp Thành | 29,05 | 11.864 | Phường Nhà Mát, Xã Hiệp Thành, Xã Vĩnh Trạch Đông |
| Phường Vĩnh Trạch | 10,22 | 23.085 | Phường 5, Xã Vĩnh Trạch |
Thành phố Cà Mau (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường An Xuyên | 69,90 | 81.303 | Phường 1, Phường 2, Phường 9, Phường Tân Xuyên, Xã An Xuyên |
| Phường Hòa Thành | 97,29 | 47.167 | Phường 6, Phường 7, Xã Hòa Tân, Xã Hòa Thành, Xã Tắc Vân… |
| Phường Lý Văn Lâm | 44,50 | 50.014 | Phường 8, Xã Lý Văn Lâm, Xã Lợi An |
| Phường Tân Thành | 48,42 | 83.758 | Phường 5, Phường 6, Phường 7, Xã Tắc Vân, Phường Tân Thành… |
Thị xã Giá Rai (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Giá Rai | 11,76 | 21.974 | Xã Phong Thạnh, Xã Phong Thạnh A, Phường 1, Phường Hộ Phòng |
| Phường Láng Tròn | 32,18 | 21.468 | Xã Phong Thạnh Đông, Xã Phong Tân, Phường Láng Tròn |
| Xã Phong Thạnh | 27,08 | 11.110 | Xã Tân Thạnh, Xã Phong Thạnh Tây, Xã Tân Phong |
Bản đồ Tỉnh Cà Mau
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã.
· Dữ liệu mở: JSON