Danh sách 103 đơn vị hành chính cấp xã
Thành phố Cần Thơ có 31 phường, 72 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.
Huyện Châu Thành 7Huyện Châu Thành A 3Huyện Cù Lao Dung 2Huyện Cờ Đỏ 6Huyện Kế Sách 6Huyện Long Mỹ 3Huyện Long Phú 4Huyện Mỹ Tú 4Huyện Mỹ Xuyên 4Huyện Phong Điền 3Huyện Phụng Hiệp 7Huyện Thạnh Trị 3Huyện Thới Lai 4Huyện Trần Đề 5Huyện Vĩnh Thạnh 4Huyện Vị Thủy 4Quận Bình Thủy 5Quận Cái Răng 2Quận Ninh Kiều 2Quận Thốt Nốt 3Quận Ô Môn 3Thành phố Ngã Bảy 2Thành phố Sóc Trăng 3Thành phố Vị Thanh 3Thị xã Long Mỹ 3Thị xã Ngã Năm 3Thị xã Vĩnh Châu 5
Huyện Châu Thành (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã An Ninh | 68,81 | 40.181 | Xã An Hiệp, Xã An Ninh |
| Xã Châu Thành | 47,71 | 39.104 | Thị trấn Mái Dầm, Thị trấn Ngã Sáu, Xã Đông Phú |
| Xã Đông Phước | 40,00 | 40.105 | Xã Đông Phước A, Xã Đông Thạnh, Thị trấn Cái Tắc |
| Xã Hồ Đắc Kiện | 72,61 | 31.322 | Xã Thiện Mỹ, Xã Hồ Đắc Kiện |
| Xã Phú Hữu | 60,54 | 41.254 | Xã Phú Tân, Xã Đông Phước, Xã Phú Hữu |
| Xã Phú Tâm | 48,88 | 33.318 | Thị trấn Châu Thành, Xã Phú Tâm |
| Xã Thuận Hòa | 45,86 | 29.846 | Xã Phú Tân, Xã Thuận Hòa |
Huyện Châu Thành A (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Tân Hòa | 58,60 | 50.989 | Thị trấn Một Ngàn, Xã Nhơn Nghĩa A, Xã Tân Hòa, Thị trấn Bảy Ngàn |
| Xã Thạnh Xuân | 43,95 | 41.039 | Thị trấn Rạch Gòi, Xã Tân Phú Thạnh, Xã Thạnh Xuân |
| Xã Trường Long Tây | 50,59 | 25.313 | Xã Trường Long A, Xã Trường Long Tây |
Huyện Cù Lao Dung (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã An Thạnh | 94,92 | 37.711 | Xã An Thạnh Đông, Xã An Thạnh Tây, Thị trấn Cù Lao Dung, Xã An Thạnh 1 |
| Xã Cù Lao Dung | 150,13 | 44.937 | Xã An Thạnh Nam, Xã Đại Ân 1, Xã An Thạnh 2, Xã An Thạnh 3 |
Huyện Cờ Đỏ (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Trung Nhứt | 30,84 | 37.469 | Xã Trung An, Phường Trung Nhứt, Phường Thạnh Hòa |
| Xã Cờ Đỏ | 44,59 | 42.176 | Thị trấn Cờ Đỏ, Xã Thới Đông, Xã Thới Xuân |
| Xã Đông Hiệp | 46,25 | 22.762 | Xã Đông Thắng, Xã Đông Hiệp, Xã Xuân Thắng |
| Xã Thạnh Phú | 99,07 | 25.699 | Xã Thạnh Phú |
| Xã Thới Hưng | 69,92 | 19.044 | Xã Thới Hưng |
| Xã Trung Hưng | 61,07 | 55.012 | Xã Trung Hưng, Xã Trung Thạnh |
Huyện Kế Sách (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã An Lạc Thôn | 84,99 | 56.248 | Xã Xuân Hòa, Thị trấn An Lạc Thôn, Xã Trinh Phú |
| Xã Đại Hải | 70,52 | 43.579 | Xã Đại Hải, Xã Ba Trinh |
| Xã Kế Sách | 61,58 | 43.332 | Thị trấn Kế Sách, Xã Kế Thành, Xã Kế An |
| Xã Nhơn Mỹ | 79,73 | 42.213 | Xã An Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Xã Song Phụng |
| Xã Phong Nẫm | 17,30 | 6.416 | Xã Phong Nẫm |
| Xã Thới An Hội | 60,32 | 31.726 | Xã An Lạc Tây, Xã Thới An Hội |
Huyện Long Mỹ (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Lương Tâm | 60,53 | 24.020 | Xã Lương Nghĩa, Xã Lương Tâm |
| Xã Vĩnh Viễn | 68,86 | 24.432 | Xã Vĩnh Viễn A, Thị trấn Vĩnh Viễn |
| Xã Xà Phiên | 100,48 | 46.156 | Xã Thuận Hòa, Xã Thuận Hưng, Xã Xà Phiên |
Huyện Long Phú (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đại Ngãi | 37,67 | 24.532 | Thị trấn Đại Ngãi, Xã Long Đức |
| Xã Long Phú | 76,77 | 39.763 | Thị trấn Long Phú, Xã Long Phú |
| Xã Tân Thạnh | 70,80 | 35.806 | Xã Châu Khánh, Xã Tân Hưng, Xã Tân Thạnh |
| Xã Trường Khánh | 58,33 | 34.621 | Xã Hậu Thạnh, Xã Phú Hữu, Xã Trường Khánh |
Huyện Mỹ Tú (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Long Hưng | 79,71 | 33.579 | Xã Hưng Phú, Xã Long Hưng |
| Xã Mỹ Hương | 104,74 | 51.412 | Xã Mỹ Hương, Xã Phú Mỹ, Xã Thuận Hưng |
| Xã Mỹ Phước | 97,36 | 23.539 | Xã Mỹ Phước |
| Xã Mỹ Tú | 86,63 | 38.049 | Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Tú |
Huyện Mỹ Xuyên (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Gia Hòa | 77,06 | 40.135 | Xã Gia Hòa 2, Xã Thạnh Quới |
| Xã Hòa Tú | 67,15 | 24.499 | Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 2 |
| Xã Ngọc Tố | 112,53 | 47.207 | Xã Tham Đôn, Xã Ngọc Đông, Xã Ngọc Tố |
| Xã Nhu Gia | 75,59 | 38.390 | Xã Gia Hòa 1, Xã Thạnh Phú |
Huyện Phong Điền (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Nhơn Ái | 38,16 | 40.707 | Xã Nhơn Ái, Xã Nhơn Nghĩa |
| Xã Phong Điền | 45,58 | 51.949 | Xã Giai Xuân, Thị trấn Phong Điền, Xã Tân Thới |
| Xã Trường Long | 31,01 | 24.064 | Xã Trường Long |
Huyện Phụng Hiệp (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hiệp Hưng | 69,25 | 33.514 | Thị trấn Cây Dương, Xã Hiệp Hưng |
| Xã Hòa An | 61,62 | 32.937 | Thị trấn Kinh Cùng, Xã Hòa An |
| Xã Phụng Hiệp | 66,78 | 33.408 | Xã Hòa Mỹ, Xã Phụng Hiệp |
| Xã Phương Bình | 85,87 | 33.937 | Xã Phương Bình, Xã Phương Phú |
| Xã Tân Bình | 61,85 | 38.032 | Xã Bình Thành, Xã Tân Bình |
| Xã Tân Phước Hưng | 57,77 | 25.745 | Xã Tân Phước Hưng, Thị trấn Búng Tàu |
| Xã Thạnh Hòa | 81,36 | 63.248 | Xã Long Thạnh, Xã Tân Long, Xã Thạnh Hòa |
Huyện Thạnh Trị (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Lâm Tân | 90,83 | 32.006 | Xã Tuân Tức, Xã Lâm Kiết, Xã Lâm Tân |
| Xã Phú Lộc | 80,15 | 50.929 | Xã Thạnh Trị, Thị trấn Hưng Lợi, Thị trấn Phú Lộc |
| Xã Vĩnh Lợi | 76,82 | 24.319 | Xã Châu Hưng, Xã Vĩnh Lợi, Xã Vĩnh Thành |
Huyện Thới Lai (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đông Thuận | 60,89 | 24.586 | Xã Đông Bình, Xã Đông Thuận |
| Xã Thới Lai | 50,78 | 36.371 | Xã Trường Thắng, Thị trấn Thới Lai, Xã Thới Tân |
| Xã Trường Thành | 59,09 | 37.802 | Xã Định Môn, Xã Tân Thạnh, Xã Trường Thành |
| Xã Trường Xuân | 67,94 | 36.405 | Xã Trường Xuân B, Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân A |
Huyện Trần Đề (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Lịch Hội Thượng | 48,99 | 27.913 | Thị trấn Lịch Hội Thượng, Xã Lịch Hội Thượng |
| Xã Liêu Tú | 83,15 | 31.370 | Xã Viên Bình, Xã Liêu Tú |
| Xã Tài Văn | 68,07 | 34.490 | Xã Tài Văn, Xã Viên An |
| Xã Thạnh Thới An | 87,15 | 29.019 | Xã Thạnh Thới An, Xã Thạnh Thới Thuận |
| Xã Trần Đề | 93,92 | 52.771 | Xã Trung Bình, Xã Đại Ân 2, Thị trấn Trần Đề |
Huyện Vĩnh Thạnh (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Thạnh An | 85,97 | 30.682 | Xã Thạnh Thắng, Thị trấn Thanh An, Xã Thạnh Lợi |
| Xã Thạnh Quới | 103,86 | 39.110 | Xã Thạnh Quới, Xã Thạnh Tiến, Xã Thạnh An |
| Xã Vĩnh Thạnh | 65,90 | 30.522 | Xã Thạnh Lộc, Thị trấn Vĩnh Thạnh, Xã Thạnh Mỹ |
| Xã Vĩnh Trinh | 51,01 | 27.026 | Xã Vĩnh Bình, Xã Vĩnh Trinh |
Huyện Vị Thủy (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Vị Thanh 1 | 71,12 | 42.766 | Xã Vị Bình, Xã Vị Đông, Xã Vị Thanh |
| Xã Vị Thủy | 49,84 | 32.394 | Thị trấn Nàng Mau, Xã Vị Thắng, Xã Vị Trung |
| Xã Vĩnh Thuận Đông | 72,20 | 39.808 | Xã Vị Thủy, Xã Vĩnh Thuận Tây, Xã Vĩnh Thuận Đông |
| Xã Vĩnh Tường | 67,01 | 31.676 | Xã Vĩnh Trung, Xã Vĩnh Tường |
Quận Bình Thủy (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường An Bình | 18,39 | 50.150 | Phường Long Tuyền, Phường An Bình, Xã Mỹ Khánh |
| Phường Bình Thủy | 15,17 | 62.483 | Phường An Thới, Phường Bình Thủy, Phường Bùi Hữu Nghĩa |
| Phường Cái Khế | 10,04 | 57.688 | Phường Bùi Hữu Nghĩa, Phường An Hòa, Phường Cái Khế |
| Phường Long Tuyền | 28,48 | 45.292 | Phường Long Hòa, Phường Long Tuyền |
| Phường Thới An Đông | 25,04 | 39.401 | Phường Thới An Đông, Phường Trà An, Phường Trà Nóc |
Quận Cái Răng (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Cái Răng | 26,88 | 71.106 | Phường Lê Bình, Phường Ba Láng, Phường Thường Thạnh, Phường Hưng Thạnh |
| Phường Hưng Phú | 40,93 | 58.543 | Phường Tân Phú, Phường Phú Thứ, Phường Hưng Phú |
Quận Ninh Kiều (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Ninh Kiều | 5,42 | 119.547 | Phường Tân An, Phường Thới Bình, Phường Xuân Khánh |
| Phường Tân An | 8,06 | 85.997 | Phường An Khánh, Phường Hưng Lợi |
Quận Thốt Nốt (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Tân Lộc | 33,40 | 35.621 | Phường Tân Lộc |
| Phường Thốt Nốt | 23,61 | 61.387 | Phường Thuận An, Phường Thới Thuận, Phường Thốt Nốt |
| Phường Thuận Hưng | 31,13 | 56.878 | Phường Thuận Hưng, Phường Trung Kiên, Phường Thốt Nốt |
Quận Ô Môn (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Ô Môn | 54,69 | 73.412 | Phường Thới An, Phường Thới Hòa, Phường Châu Văn Liêm, Xã Thới Thạnh |
| Phường Phước Thới | 53,11 | 46.788 | Phường Phước Thới, Phường Trường Lạc |
| Phường Thới Long | 54,10 | 52.979 | Phường Thới Long, Phường Long Hưng, Phường Tân Hưng |
Thành phố Ngã Bảy (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Đại Thành | 53,00 | 34.594 | Xã Đại Thành, Phường Hiệp Lợi, Xã Tân Thành |
| Phường Ngã Bảy | 25,17 | 37.861 | Phường Ngã Bảy, Phường Hiệp Thành, Phường Lái Hiếu |
Thành phố Sóc Trăng (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Mỹ Xuyên | 48,34 | 51.769 | Phường 10, Xã Đại Tâm, Thị trấn Mỹ Xuyên |
| Phường Phú Lợi | 26,79 | 95.516 | Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4 |
| Phường Sóc Trăng | 41,67 | 61.253 | Phường 5, Phường 6, Phường 7, Phường 8 |
Thành phố Vị Thanh (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Vị Tân | 37,07 | 36.079 | Phường 4, Phường 5, Xã Vị Tân |
| Phường Vị Thanh | 22,11 | 32.766 | Phường 1, Phường 3, Phường 7 |
| Xã Hỏa Lựu | 59,68 | 24.095 | Xã Tân Tiến, Xã Hỏa Lựu, Xã Hỏa Tiến |
Thị xã Long Mỹ (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Long Bình | 40,20 | 26.378 | Xã Long Bình, Phường Vĩnh Tường, Phường Bình Thạnh |
| Phường Long Mỹ | 51,40 | 35.865 | Xã Long Trị, Xã Long Trị A, Phường Thuận An |
| Phường Long Phú 1 | 57,67 | 30.365 | Xã Tân Phú, Phường Trà Lồng, Xã Long Phú |
Thị xã Ngã Năm (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Mỹ Quới | 83,91 | 30.240 | Xã Mỹ Bình, Xã Mỹ Quới, Phường 3 |
| Phường Ngã Năm | 95,30 | 58.588 | Xã Vĩnh Quới, Phường 2, Phường 1 |
| Xã Tân Long | 102,12 | 35.492 | Xã Long Bình, Xã Tân Long, Xã Thạnh Tân |
Thị xã Vĩnh Châu (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Khánh Hòa | 130,48 | 37.634 | Xã Vĩnh Hiệp, Xã Hòa Đông, Phường Khánh Hòa |
| Phường Vĩnh Châu | 98,26 | 68.437 | Phường 2, Phường 1, Xã Lạc Hòa |
| Phường Vĩnh Phước | 103,15 | 51.897 | Xã Vĩnh Tân, Phường Vĩnh Phước |
| Xã Lai Hòa | 55,37 | 29.426 | Xã Lai Hòa |
| Xã Vĩnh Hải | 83,75 | 27.820 | Xã Vĩnh Hải |
Bản đồ Thành phố Cần Thơ
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã.
· Dữ liệu mở: JSON