VietNam34.comViệt Nam 34

Thành phố Cần Thơ

Thành phố trực thuộc trung ương từ 1/7/2025 · hợp nhất Cần Thơ, Sóc Trăng, Hậu Giang

Danh sách 103 đơn vị hành chính cấp xã

Thành phố Cần Thơ có 31 phường, 72 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.

Huyện Châu Thành 7Huyện Châu Thành A 3Huyện Cù Lao Dung 2Huyện Cờ Đỏ 6Huyện Kế Sách 6Huyện Long Mỹ 3Huyện Long Phú 4Huyện Mỹ Tú 4Huyện Mỹ Xuyên 4Huyện Phong Điền 3Huyện Phụng Hiệp 7Huyện Thạnh Trị 3Huyện Thới Lai 4Huyện Trần Đề 5Huyện Vĩnh Thạnh 4Huyện Vị Thủy 4Quận Bình Thủy 5Quận Cái Răng 2Quận Ninh Kiều 2Quận Thốt Nốt 3Quận Ô Môn 3Thành phố Ngã Bảy 2Thành phố Sóc Trăng 3Thành phố Vị Thanh 3Thị xã Long Mỹ 3Thị xã Ngã Năm 3Thị xã Vĩnh Châu 5

Huyện Châu Thành (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã An Ninh 68,81 40.181 Xã An Hiệp, Xã An Ninh
Xã Châu Thành 47,71 39.104 Thị trấn Mái Dầm, Thị trấn Ngã Sáu, Xã Đông Phú
Xã Đông Phước 40,00 40.105 Xã Đông Phước A, Xã Đông Thạnh, Thị trấn Cái Tắc
Xã Hồ Đắc Kiện 72,61 31.322 Xã Thiện Mỹ, Xã Hồ Đắc Kiện
Xã Phú Hữu 60,54 41.254 Xã Phú Tân, Xã Đông Phước, Xã Phú Hữu
Xã Phú Tâm 48,88 33.318 Thị trấn Châu Thành, Xã Phú Tâm
Xã Thuận Hòa 45,86 29.846 Xã Phú Tân, Xã Thuận Hòa

Huyện Châu Thành A (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Tân Hòa 58,60 50.989 Thị trấn Một Ngàn, Xã Nhơn Nghĩa A, Xã Tân Hòa, Thị trấn Bảy Ngàn
Xã Thạnh Xuân 43,95 41.039 Thị trấn Rạch Gòi, Xã Tân Phú Thạnh, Xã Thạnh Xuân
Xã Trường Long Tây 50,59 25.313 Xã Trường Long A, Xã Trường Long Tây

Huyện Cù Lao Dung (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã An Thạnh 94,92 37.711 Xã An Thạnh Đông, Xã An Thạnh Tây, Thị trấn Cù Lao Dung, Xã An Thạnh 1
Xã Cù Lao Dung 150,13 44.937 Xã An Thạnh Nam, Xã Đại Ân 1, Xã An Thạnh 2, Xã An Thạnh 3

Huyện Cờ Đỏ (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Trung Nhứt 30,84 37.469 Xã Trung An, Phường Trung Nhứt, Phường Thạnh Hòa
Xã Cờ Đỏ 44,59 42.176 Thị trấn Cờ Đỏ, Xã Thới Đông, Xã Thới Xuân
Xã Đông Hiệp 46,25 22.762 Xã Đông Thắng, Xã Đông Hiệp, Xã Xuân Thắng
Xã Thạnh Phú 99,07 25.699 Xã Thạnh Phú
Xã Thới Hưng 69,92 19.044 Xã Thới Hưng
Xã Trung Hưng 61,07 55.012 Xã Trung Hưng, Xã Trung Thạnh

Huyện Kế Sách (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã An Lạc Thôn 84,99 56.248 Xã Xuân Hòa, Thị trấn An Lạc Thôn, Xã Trinh Phú
Xã Đại Hải 70,52 43.579 Xã Đại Hải, Xã Ba Trinh
Xã Kế Sách 61,58 43.332 Thị trấn Kế Sách, Xã Kế Thành, Xã Kế An
Xã Nhơn Mỹ 79,73 42.213 Xã An Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Xã Song Phụng
Xã Phong Nẫm 17,30 6.416 Xã Phong Nẫm
Xã Thới An Hội 60,32 31.726 Xã An Lạc Tây, Xã Thới An Hội

Huyện Long Mỹ (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Lương Tâm 60,53 24.020 Xã Lương Nghĩa, Xã Lương Tâm
Xã Vĩnh Viễn 68,86 24.432 Xã Vĩnh Viễn A, Thị trấn Vĩnh Viễn
Xã Xà Phiên 100,48 46.156 Xã Thuận Hòa, Xã Thuận Hưng, Xã Xà Phiên

Huyện Long Phú (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đại Ngãi 37,67 24.532 Thị trấn Đại Ngãi, Xã Long Đức
Xã Long Phú 76,77 39.763 Thị trấn Long Phú, Xã Long Phú
Xã Tân Thạnh 70,80 35.806 Xã Châu Khánh, Xã Tân Hưng, Xã Tân Thạnh
Xã Trường Khánh 58,33 34.621 Xã Hậu Thạnh, Xã Phú Hữu, Xã Trường Khánh

Huyện Mỹ Tú (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Long Hưng 79,71 33.579 Xã Hưng Phú, Xã Long Hưng
Xã Mỹ Hương 104,74 51.412 Xã Mỹ Hương, Xã Phú Mỹ, Xã Thuận Hưng
Xã Mỹ Phước 97,36 23.539 Xã Mỹ Phước
Xã Mỹ Tú 86,63 38.049 Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Tú

Huyện Mỹ Xuyên (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Gia Hòa 77,06 40.135 Xã Gia Hòa 2, Xã Thạnh Quới
Xã Hòa Tú 67,15 24.499 Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 2
Xã Ngọc Tố 112,53 47.207 Xã Tham Đôn, Xã Ngọc Đông, Xã Ngọc Tố
Xã Nhu Gia 75,59 38.390 Xã Gia Hòa 1, Xã Thạnh Phú

Huyện Phong Điền (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Nhơn Ái 38,16 40.707 Xã Nhơn Ái, Xã Nhơn Nghĩa
Xã Phong Điền 45,58 51.949 Xã Giai Xuân, Thị trấn Phong Điền, Xã Tân Thới
Xã Trường Long 31,01 24.064 Xã Trường Long

Huyện Phụng Hiệp (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hiệp Hưng 69,25 33.514 Thị trấn Cây Dương, Xã Hiệp Hưng
Xã Hòa An 61,62 32.937 Thị trấn Kinh Cùng, Xã Hòa An
Xã Phụng Hiệp 66,78 33.408 Xã Hòa Mỹ, Xã Phụng Hiệp
Xã Phương Bình 85,87 33.937 Xã Phương Bình, Xã Phương Phú
Xã Tân Bình 61,85 38.032 Xã Bình Thành, Xã Tân Bình
Xã Tân Phước Hưng 57,77 25.745 Xã Tân Phước Hưng, Thị trấn Búng Tàu
Xã Thạnh Hòa 81,36 63.248 Xã Long Thạnh, Xã Tân Long, Xã Thạnh Hòa

Huyện Thạnh Trị (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Lâm Tân 90,83 32.006 Xã Tuân Tức, Xã Lâm Kiết, Xã Lâm Tân
Xã Phú Lộc 80,15 50.929 Xã Thạnh Trị, Thị trấn Hưng Lợi, Thị trấn Phú Lộc
Xã Vĩnh Lợi 76,82 24.319 Xã Châu Hưng, Xã Vĩnh Lợi, Xã Vĩnh Thành

Huyện Thới Lai (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đông Thuận 60,89 24.586 Xã Đông Bình, Xã Đông Thuận
Xã Thới Lai 50,78 36.371 Xã Trường Thắng, Thị trấn Thới Lai, Xã Thới Tân
Xã Trường Thành 59,09 37.802 Xã Định Môn, Xã Tân Thạnh, Xã Trường Thành
Xã Trường Xuân 67,94 36.405 Xã Trường Xuân B, Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân A

Huyện Trần Đề (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Lịch Hội Thượng 48,99 27.913 Thị trấn Lịch Hội Thượng, Xã Lịch Hội Thượng
Xã Liêu Tú 83,15 31.370 Xã Viên Bình, Xã Liêu Tú
Xã Tài Văn 68,07 34.490 Xã Tài Văn, Xã Viên An
Xã Thạnh Thới An 87,15 29.019 Xã Thạnh Thới An, Xã Thạnh Thới Thuận
Xã Trần Đề 93,92 52.771 Xã Trung Bình, Xã Đại Ân 2, Thị trấn Trần Đề

Huyện Vĩnh Thạnh (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Thạnh An 85,97 30.682 Xã Thạnh Thắng, Thị trấn Thanh An, Xã Thạnh Lợi
Xã Thạnh Quới 103,86 39.110 Xã Thạnh Quới, Xã Thạnh Tiến, Xã Thạnh An
Xã Vĩnh Thạnh 65,90 30.522 Xã Thạnh Lộc, Thị trấn Vĩnh Thạnh, Xã Thạnh Mỹ
Xã Vĩnh Trinh 51,01 27.026 Xã Vĩnh Bình, Xã Vĩnh Trinh

Huyện Vị Thủy (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Vị Thanh 1 71,12 42.766 Xã Vị Bình, Xã Vị Đông, Xã Vị Thanh
Xã Vị Thủy 49,84 32.394 Thị trấn Nàng Mau, Xã Vị Thắng, Xã Vị Trung
Xã Vĩnh Thuận Đông 72,20 39.808 Xã Vị Thủy, Xã Vĩnh Thuận Tây, Xã Vĩnh Thuận Đông
Xã Vĩnh Tường 67,01 31.676 Xã Vĩnh Trung, Xã Vĩnh Tường

Quận Bình Thủy (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường An Bình 18,39 50.150 Phường Long Tuyền, Phường An Bình, Xã Mỹ Khánh
Phường Bình Thủy 15,17 62.483 Phường An Thới, Phường Bình Thủy, Phường Bùi Hữu Nghĩa
Phường Cái Khế 10,04 57.688 Phường Bùi Hữu Nghĩa, Phường An Hòa, Phường Cái Khế
Phường Long Tuyền 28,48 45.292 Phường Long Hòa, Phường Long Tuyền
Phường Thới An Đông 25,04 39.401 Phường Thới An Đông, Phường Trà An, Phường Trà Nóc

Quận Cái Răng (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Cái Răng 26,88 71.106 Phường Lê Bình, Phường Ba Láng, Phường Thường Thạnh, Phường Hưng Thạnh
Phường Hưng Phú 40,93 58.543 Phường Tân Phú, Phường Phú Thứ, Phường Hưng Phú

Quận Ninh Kiều (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Ninh Kiều 5,42 119.547 Phường Tân An, Phường Thới Bình, Phường Xuân Khánh
Phường Tân An 8,06 85.997 Phường An Khánh, Phường Hưng Lợi

Quận Thốt Nốt (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Tân Lộc 33,40 35.621 Phường Tân Lộc
Phường Thốt Nốt 23,61 61.387 Phường Thuận An, Phường Thới Thuận, Phường Thốt Nốt
Phường Thuận Hưng 31,13 56.878 Phường Thuận Hưng, Phường Trung Kiên, Phường Thốt Nốt

Quận Ô Môn (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Ô Môn 54,69 73.412 Phường Thới An, Phường Thới Hòa, Phường Châu Văn Liêm, Xã Thới Thạnh
Phường Phước Thới 53,11 46.788 Phường Phước Thới, Phường Trường Lạc
Phường Thới Long 54,10 52.979 Phường Thới Long, Phường Long Hưng, Phường Tân Hưng

Thành phố Ngã Bảy (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Đại Thành 53,00 34.594 Xã Đại Thành, Phường Hiệp Lợi, Xã Tân Thành
Phường Ngã Bảy 25,17 37.861 Phường Ngã Bảy, Phường Hiệp Thành, Phường Lái Hiếu

Thành phố Sóc Trăng (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Mỹ Xuyên 48,34 51.769 Phường 10, Xã Đại Tâm, Thị trấn Mỹ Xuyên
Phường Phú Lợi 26,79 95.516 Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4
Phường Sóc Trăng 41,67 61.253 Phường 5, Phường 6, Phường 7, Phường 8

Thành phố Vị Thanh (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Vị Tân 37,07 36.079 Phường 4, Phường 5, Xã Vị Tân
Phường Vị Thanh 22,11 32.766 Phường 1, Phường 3, Phường 7
Xã Hỏa Lựu 59,68 24.095 Xã Tân Tiến, Xã Hỏa Lựu, Xã Hỏa Tiến

Thị xã Long Mỹ (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Long Bình 40,20 26.378 Xã Long Bình, Phường Vĩnh Tường, Phường Bình Thạnh
Phường Long Mỹ 51,40 35.865 Xã Long Trị, Xã Long Trị A, Phường Thuận An
Phường Long Phú 1 57,67 30.365 Xã Tân Phú, Phường Trà Lồng, Xã Long Phú

Thị xã Ngã Năm (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Mỹ Quới 83,91 30.240 Xã Mỹ Bình, Xã Mỹ Quới, Phường 3
Phường Ngã Năm 95,30 58.588 Xã Vĩnh Quới, Phường 2, Phường 1
Xã Tân Long 102,12 35.492 Xã Long Bình, Xã Tân Long, Xã Thạnh Tân

Thị xã Vĩnh Châu (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Khánh Hòa 130,48 37.634 Xã Vĩnh Hiệp, Xã Hòa Đông, Phường Khánh Hòa
Phường Vĩnh Châu 98,26 68.437 Phường 2, Phường 1, Xã Lạc Hòa
Phường Vĩnh Phước 103,15 51.897 Xã Vĩnh Tân, Phường Vĩnh Phước
Xã Lai Hòa 55,37 29.426 Xã Lai Hòa
Xã Vĩnh Hải 83,75 27.820 Xã Vĩnh Hải

Bản đồ Thành phố Cần Thơ

Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã. · Dữ liệu mở: JSON