Danh sách 124 đơn vị hành chính cấp xã
Tỉnh Vĩnh Long có 19 phường, 105 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.
Huyện Ba Tri 7Huyện Bình Tân 3Huyện Bình Đại 7Huyện Châu Thành 9Huyện Chợ Lách 4Huyện Càng Long 5Huyện Cầu Kè 4Huyện Cầu Ngang 6Huyện Duyên Hải 4Huyện Giồng Trôm 7Huyện Long Hồ 3Huyện Mang Thít 4Huyện Mỏ Cày Bắc 3Huyện Mỏ Cày Nam 5Huyện Tam Bình 6Huyện Thạnh Phú 6Huyện Tiểu Cần 4Huyện Trà Cú 6Huyện Trà Ôn 4Huyện Vũng Liêm 7Thành phố Bến Tre 5Thành phố Trà Vinh 4Thành phố Vĩnh Long 5Thị xã Bình Minh 3Thị xã Duyên Hải 3
Huyện Ba Tri (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã An Hiệp | 56,33 | 31.248 | Xã An Ngãi Tây, Xã Tân Hưng, Xã An Hiệp |
| Xã An Ngãi Trung | 33,87 | 28.941 | Xã An Ngãi Trung, Xã An Phú Trung, Xã Mỹ Thạnh |
| Xã Ba Tri | 49,47 | 52.154 | Xã An Đức, Thị trấn Ba Tri, Xã An Bình Tây, Xã Vĩnh An, Xã Vĩnh Hòa |
| Xã Bảo Thạnh | 62,28 | 25.225 | Xã Bảo Thạnh, Xã Bảo Thuận |
| Xã Mỹ Chánh Hòa | 50,61 | 29.376 | Xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Nhơn |
| Xã Tân Thủy | 52,55 | 45.743 | Xã An Hòa Tây, Thị trấn Tiệm Tôm, Xã Tân Thủy |
| Xã Tân Xuân | 50,44 | 36.387 | Xã Phú Lễ, Xã Phước Ngãi, Xã Tân Xuân |
Huyện Bình Tân (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Mỹ Thuận | 56,01 | 29.312 | Xã Mỹ Thuận, Xã Nguyễn Văn Thảnh, Xã Thành Trung |
| Xã Tân Lược | 56,39 | 38.844 | Xã Tân An Thạnh, Xã Tân Lược, Xã Tân Thành |
| Xã Tân Quới | 45,66 | 50.858 | Xã Tân Bình, Xã Thành Lợi, Thị trấn Tân Quới |
Huyện Bình Đại (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bình Đại | 44,70 | 33.881 | Xã Bình Thới, Thị trấn Bình Đại, Xã Bình Thắng |
| Xã Châu Hưng | 35,22 | 23.229 | Xã Châu Hưng, Xã Long Hòa, Xã Thới Lai |
| Xã Lộc Thuận | 42,70 | 28.704 | Xã Vang Quới Đông, Xã Vang Quới Tây, Xã Lộc Thuận |
| Xã Phú Thuận | 29,28 | 16.883 | Xã Tam Hiệp, Xã Long Định, Xã Phú Thuận |
| Xã Thạnh Phước | 76,99 | 21.208 | Xã Đại Hòa Lộc, Xã Thạnh Phước |
| Xã Thạnh Trị | 73,26 | 29.457 | Xã Định Trung, Xã Thạnh Trị, Xã Phú Long |
| Xã Thới Thuận | 116,95 | 20.968 | Xã Thới Thuận, Xã Thừa Đức |
Huyện Châu Thành (cũ) · 9 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Châu Thành | 87,41 | 50.560 | Xã Thanh Mỹ, Xã Đa Lộc, Thị trấn Châu Thành, Xã Mỹ Chánh |
| Xã Giao Long | 42,45 | 40.150 | Xã Quới Sơn, Xã An Phước, Xã Giao Long |
| Xã Hòa Minh | 35,75 | 16.843 | Xã Hòa Minh |
| Xã Hưng Mỹ | 67,02 | 40.259 | Xã Hòa Lợi, Xã Hưng Mỹ, Xã Phước Hảo |
| Xã Long Hòa | 52,67 | 13.309 | Xã Long Hòa |
| Xã Phú Túc | 63,14 | 62.073 | Xã Tường Đa, Xã Phú Túc, Thị trấn Châu Thành, Xã Tân Thạch |
| Xã Song Lộc | 80,10 | 42.628 | Xã Lương Hòa, Xã Lương Hòa A, Xã Song Lộc |
| Xã Tân Phú | 51,93 | 35.355 | Xã Tiên Long, Xã Tân Phú, Xã Phú Đức |
| Xã Tiên Thủy | 33,81 | 31.792 | Xã Quới Thành, Xã Thành Triệu, Thị trấn Tiên Thủy |
Huyện Chợ Lách (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Chợ Lách | 49,72 | 44.316 | Xã Long Thới, Xã Hòa Nghĩa, Thị trấn Chợ Lách |
| Xã Hưng Khánh Trung | 32,14 | 27.672 | Xã Vĩnh Hòa, Xã Hưng Khánh Trung B, Xã Hưng Khánh Trung A |
| Xã Phú Phụng | 47,89 | 38.495 | Xã Phú Phụng, Xã Vĩnh Bình, Xã Sơn Định |
| Xã Vĩnh Thành | 52,01 | 42.885 | Xã Phú Sơn, Xã Tân Thiềng, Xã Vĩnh Thành |
Huyện Càng Long (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã An Trường | 72,61 | 45.505 | Xã An Trường, Xã Tân Bình, Xã An Trường A |
| Xã Bình Phú | 59,21 | 39.152 | Xã Phương Thạnh, Xã Bình Phú, Xã Đại Phúc |
| Xã Càng Long | 46,87 | 41.542 | Xã Mỹ Cẩm, Xã Nhị Long Phú, Thị trấn Càng Long |
| Xã Nhị Long | 57,95 | 34.633 | Xã Nhị Long, Xã Đại Phước, Xã Đức Mỹ |
| Xã Tân An | 57,25 | 33.013 | Xã Huyền Hội, Xã Tân An |
Huyện Cầu Kè (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã An Phú Tân | 53,91 | 27.473 | Xã An Phú Tân, Xã Hòa Tân |
| Xã Cầu Kè | 54,12 | 35.491 | Xã Châu Điền, Xã Hòa Ân, Thị trấn Cầu Kè |
| Xã Phong Thạnh | 77,33 | 41.525 | Xã Phong Phú, Xã Ninh Thới, Xã Phong Thạnh |
| Xã Tam Ngãi | 61,31 | 40.282 | Xã Tam Ngãi, Xã Thạnh Phú, Xã Thông Hòa |
Huyện Cầu Ngang (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cầu Ngang | 35,32 | 28.986 | Thị trấn Cầu Ngang, Xã Mỹ Hòa, Xã Thuận Hòa |
| Xã Hiệp Mỹ | 67,45 | 31.460 | Xã Hiệp Mỹ Đông, Xã Hiệp Mỹ Tây, Xã Long Sơn |
| Xã Mỹ Long | 73,61 | 25.385 | Xã Mỹ Long Nam, Thị trấn Mỹ Long, Xã Mỹ Long Bắc |
| Xã Ngũ Lạc | 60,92 | 32.309 | Xã Thạnh Hòa Sơn, Xã Ngũ Lạc |
| Xã Nhị Trường | 72,34 | 38.184 | Xã Hiệp Hòa, Xã Nhị Trường, Xã Trường Thọ |
| Xã Vinh Kim | 56,68 | 30.261 | Xã Kim Hòa, Xã Vinh Kim |
Huyện Duyên Hải (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đôn Châu | 58,93 | 32.050 | Xã Đôn Châu, Xã Đôn Xuân |
| Xã Đông Hải | 68,91 | 14.222 | Xã Đông Hải |
| Xã Long Thành | 51,51 | 15.429 | Xã Long Khánh, Thị trấn Long Thành |
| Xã Long Vĩnh | 96,37 | 16.344 | Xã Long Vĩnh |
Huyện Giồng Trôm (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Châu Hòa | 52,05 | 28.425 | Xã Châu Bình, Xã Châu Hòa, Xã Lương Quới |
| Xã Giồng Trôm | 42,39 | 37.599 | Xã Bình Hòa, Thị trấn Giồng Trôm, Xã Bình Thành |
| Xã Hưng Nhượng | 53,66 | 37.568 | Xã Hưng Lễ, Xã Hưng Nhượng, Xã Tân Thanh |
| Xã Lương Hòa | 37,48 | 25.940 | Xã Lương Hòa, Xã Phong Nẫm |
| Xã Lương Phú | 27,88 | 25.554 | Xã Lương Phú, Xã Mỹ Thạnh, Xã Thuận Điền |
| Xã Phước Long | 39,95 | 27.284 | Xã Hưng Phong, Xã Phước Long, Xã Long Mỹ |
| Xã Tân Hào | 44,45 | 30.694 | Xã Tân Hào, Xã Tân Lợi Thạnh, Xã Thạnh Phú Đông |
Huyện Long Hồ (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã An Bình | 61,84 | 51.382 | Xã An Bình, Xã Bình Hòa Phước, Xã Đồng Phú, Xã Hòa Ninh |
| Xã Long Hồ | 47,64 | 54.312 | Thị trấn Long Hồ, Xã Long An, Xã Long Phước |
| Xã Phú Quới | 50,58 | 49.669 | Xã Thạnh Quới, Xã Phú Quới, Xã Hòa Phú, Xã Lộc Hòa |
Huyện Mang Thít (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bình Phước | 35,67 | 29.418 | Xã Bình Phước, Xã Hòa Tịnh, Xã Long Mỹ |
| Xã Cái Nhum | 52,45 | 38.538 | Thị trấn Cái Nhum, Xã An Phước, Xã Chánh An |
| Xã Nhơn Phú | 38,09 | 34.898 | Xã Mỹ An, Xã Mỹ Phước, Xã Nhơn Phú |
| Xã Tân Long Hội | 36,27 | 26.358 | Xã Tân An Hội, Xã Tân Long, Xã Tân Long Hội |
Huyện Mỏ Cày Bắc (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Nhuận Phú Tân | 41,64 | 38.837 | Xã Tân Thanh Tây, Xã Khánh Thạnh Tân, Xã Nhuận Phú Tân |
| Xã Phước Mỹ Trung | 38,19 | 36.526 | Xã Thạnh Ngãi, Xã Phú Mỹ, Thị trấn Phước Mỹ Trung, Xã Tân Phú Tây |
| Xã Tân Thành Bình | 52,65 | 46.858 | Xã Tân Bình, Xã Thành An, Xã Tân Thành Bình, Xã Hòa Lộc |
Huyện Mỏ Cày Nam (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã An Định | 46,59 | 37.688 | Xã Minh Đức, Xã An Định, Xã Tân Trung |
| Xã Đồng Khởi | 41,12 | 35.384 | Xã Bình Khánh, Xã Định Thủy, Xã Phước Hiệp |
| Xã Hương Mỹ | 55,01 | 38.427 | Xã Cẩm Sơn, Xã Hương Mỹ, Xã Ngãi Đăng |
| Xã Mỏ Cày | 38,89 | 49.852 | Xã An Thạnh, Thị trấn Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội, Xã Tân Hội |
| Xã Thành Thới | 49,35 | 35.102 | Xã An Thới, Xã Thành Thới A, Xã Thành Thới B |
Huyện Tam Bình (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cái Ngang | 63,14 | 36.654 | Xã Tân Lộc, Xã Hậu Lộc, Xã Mỹ Lộc, Xã Phú Lộc |
| Xã Hòa Hiệp | 44,10 | 31.099 | Xã Hòa Hiệp, Xã Hòa Lộc, Xã Hòa Thạnh |
| Xã Ngãi Tứ | 69,12 | 48.795 | Xã Bình Ninh, Xã Loan Mỹ, Xã Ngãi Tứ, Thị trấn Trà Ôn |
| Xã Song Phú | 76,58 | 50.646 | Xã Long Phú, Xã Phú Thịnh, Xã Song Phú, Xã Tân Phú |
| Xã Tam Bình | 34,63 | 32.612 | Thị trấn Tam Bình, Xã Mỹ Thạnh Trung |
| Xã Trà Côn | 59,37 | 45.778 | Thị trấn Tam Bình, Xã Nhơn Bình, Xã Tân Mỹ, Xã Trà Côn |
Huyện Thạnh Phú (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã An Qui | 73,53 | 28.342 | Xã An Nhơn, Xã An Quy, Xã An Thuận |
| Xã Đại Điền | 59,26 | 37.267 | Xã Đại Điền, Xã Thới Thạnh, Xã Tân Phong, Xã Phú Khánh |
| Xã Quới Điền | 49,58 | 30.012 | Xã Hòa Lợi, Xã Mỹ Hưng, Xã Quới Điền |
| Xã Thạnh Hải | 100,71 | 18.261 | Xã An Điền, Xã Thạnh Hải |
| Xã Thạnh Phong | 77,97 | 20.255 | Xã Thạnh Phong, Xã Giao Thạnh |
| Xã Thạnh Phú | 70,70 | 42.268 | Xã An Thạnh, Xã Mỹ An, Thị trấn Thạnh Phú, Xã Bình Thạnh |
Huyện Tiểu Cần (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hùng Hòa | 57,51 | 28.221 | Xã Hùng Hòa, Xã Ngãi Hùng, Xã Tân Hùng |
| Xã Tân Hòa | 61,21 | 41.202 | Xã Long Thới, Thị trấn Cầu Quan, Xã Tân Hòa |
| Xã Tập Ngãi | 58,77 | 31.825 | Xã Hiếu Tử, Xã Tập Ngãi |
| Xã Tiểu Cần | 49,73 | 34.150 | Thị trấn Tiểu Cần, Xã Hiếu Trung, Xã Phú Cần |
Huyện Trà Cú (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đại An | 32,32 | 22.672 | Thị trấn Định An, Xã Đại An, Xã Định An |
| Xã Hàm Giang | 60,66 | 30.752 | Xã Hàm Giang, Xã Hàm Tân, Xã Kim Sơn |
| Xã Long Hiệp | 65,17 | 32.425 | Xã Long Hiệp, Xã Ngọc Biên, Xã Tân Hiệp |
| Xã Lưu Nghiệp Anh | 54,62 | 29.658 | Xã An Quảng Hữu, Xã Lưu Nghiệp Anh |
| Xã Tập Sơn | 67,44 | 39.985 | Xã Phước Hưng, Xã Tân Sơn, Xã Tập Sơn |
| Xã Trà Cú | 37,33 | 30.037 | Xã Ngãi Xuyên, Thị trấn Trà Cú, Xã Thanh Sơn |
Huyện Trà Ôn (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hòa Bình | 65,61 | 39.787 | Xã Xuân Hiệp, Xã Hòa Bình, Xã Thới Hòa |
| Xã Lục Sĩ Thành | 43,52 | 23.457 | Xã Lục Sỹ Thành, Xã Phú Thành |
| Xã Trà Ôn | 42,78 | 37.869 | Thị trấn Trà Ôn, Xã Tích Thiện |
| Xã Vĩnh Xuân | 57,79 | 42.370 | Xã Hựu Thành, Xã Thuận Thới, Xã Vĩnh Xuân |
Huyện Vũng Liêm (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hiếu Phụng | 42,46 | 28.418 | Xã Hiếu Phụng, Xã Hiếu Thuận, Xã Trung An |
| Xã Hiếu Thành | 53,41 | 34.331 | Xã Hiếu Nghĩa, Xã Hiếu Nhơn, Xã Hiếu Thành |
| Xã Quới An | 44,93 | 29.101 | Xã Tân Quới Trung, Xã Quới An, Xã Trung Thành Tây |
| Xã Quới Thiện | 46,95 | 26.240 | Xã Quới Thiện, Xã Thanh Bình |
| Xã Trung Hiệp | 46,73 | 34.451 | Xã Trung Chánh, Xã Tân An Luông, Xã Trung Hiệp |
| Xã Trung Ngãi | 39,25 | 27.309 | Xã Trung Ngãi, Xã Trung Nghĩa, Xã Trung Thành Đông |
| Xã Trung Thành | 35,88 | 35.593 | Thị trấn Vũng Liêm, Xã Trung Thành, Xã Trung Hiếu |
Thành phố Bến Tre (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường An Hội | 31,90 | 53.476 | Xã Mỹ Thạnh An, Phường An Hội, Xã Phú Nhuận, Xã Sơn Phú |
| Phường Bến Tre | 31,99 | 35.917 | Phường 7, Xã Bình Phú, Xã Thanh Tân |
| Phường Phú Khương | 24,97 | 47.059 | Phường 8, Phường Phú Khương, Xã Nhơn Thạnh, Xã Phú Hưng |
| Phường Phú Tân | 26,58 | 28.568 | Phường Phú Tân, Xã Phước Thạnh, Xã Hữu Định |
| Phường Sơn Đông | 23,48 | 34.188 | Phường 6, Xã Sơn Đông, Xã Tam Phước |
Thành phố Trà Vinh (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Hòa Thuận | 16,51 | 25.384 | Phường 5, Xã Hòa Thuận |
| Phường Long Đức | 40,62 | 33.662 | Xã Long Đức, Phường 4 |
| Phường Nguyệt Hóa | 21,14 | 37.066 | Phường 7, Phường 8, Xã Nguyệt Hóa |
| Phường Trà Vinh | 15,73 | 45.397 | Phường 9, Phường 1, Phường 3 |
Thành phố Vĩnh Long (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Long Châu | 12,63 | 49.480 | Phường 1, Phường 9, Phường Trường An |
| Phường Phước Hậu | 15,52 | 50.839 | Phường 3, Phường 4, Xã Phước Hậu |
| Phường Tân Hạnh | 17,84 | 32.093 | Phường 8, Xã Tân Hạnh |
| Phường Tân Ngãi | 21,70 | 31.294 | Phường Tân Hòa, Phường Tân Hội, Phường Tân Ngãi |
| Phường Thanh Đức | 16,49 | 35.158 | Phường 5, Xã Thanh Đức |
Thị xã Bình Minh (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Bình Minh | 23,86 | 34.193 | Phường Thành Phước, Phường Cái Vồn, Xã Thuận An |
| Phường Cái Vồn | 26,52 | 36.031 | Phường Thành Phước, Phường Cái Vồn, Xã Mỹ Hòa, Xã Ngãi Tứ |
| Phường Đông Thành | 44,35 | 41.793 | Xã Đông Bình, Xã Đông Thành, Xã Đông Thạnh, Phường Đông Thuận |
Thị xã Duyên Hải (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Duyên Hải | 69,63 | 24.356 | Xã Dân Thành, Xã Long Toàn, Phường 1 |
| Phường Trường Long Hòa | 56,49 | 16.150 | Xã Trường Long Hòa, Phường 2 |
| Xã Long Hữu | 67,28 | 15.321 | Xã Hiệp Thạnh, Xã Long Hữu |
Bản đồ Tỉnh Vĩnh Long
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã.
· Dữ liệu mở: JSON