VietNam34.comViệt Nam 34

Tỉnh Vĩnh Long

Tỉnh từ 1/7/2025 · hợp nhất Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long

Danh sách 124 đơn vị hành chính cấp xã

Tỉnh Vĩnh Long có 19 phường, 105 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.

Huyện Ba Tri 7Huyện Bình Tân 3Huyện Bình Đại 7Huyện Châu Thành 9Huyện Chợ Lách 4Huyện Càng Long 5Huyện Cầu Kè 4Huyện Cầu Ngang 6Huyện Duyên Hải 4Huyện Giồng Trôm 7Huyện Long Hồ 3Huyện Mang Thít 4Huyện Mỏ Cày Bắc 3Huyện Mỏ Cày Nam 5Huyện Tam Bình 6Huyện Thạnh Phú 6Huyện Tiểu Cần 4Huyện Trà Cú 6Huyện Trà Ôn 4Huyện Vũng Liêm 7Thành phố Bến Tre 5Thành phố Trà Vinh 4Thành phố Vĩnh Long 5Thị xã Bình Minh 3Thị xã Duyên Hải 3

Huyện Ba Tri (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã An Hiệp 56,33 31.248 Xã An Ngãi Tây, Xã Tân Hưng, Xã An Hiệp
Xã An Ngãi Trung 33,87 28.941 Xã An Ngãi Trung, Xã An Phú Trung, Xã Mỹ Thạnh
Xã Ba Tri 49,47 52.154 Xã An Đức, Thị trấn Ba Tri, Xã An Bình Tây, Xã Vĩnh An, Xã Vĩnh Hòa
Xã Bảo Thạnh 62,28 25.225 Xã Bảo Thạnh, Xã Bảo Thuận
Xã Mỹ Chánh Hòa 50,61 29.376 Xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Nhơn
Xã Tân Thủy 52,55 45.743 Xã An Hòa Tây, Thị trấn Tiệm Tôm, Xã Tân Thủy
Xã Tân Xuân 50,44 36.387 Xã Phú Lễ, Xã Phước Ngãi, Xã Tân Xuân

Huyện Bình Tân (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Mỹ Thuận 56,01 29.312 Xã Mỹ Thuận, Xã Nguyễn Văn Thảnh, Xã Thành Trung
Xã Tân Lược 56,39 38.844 Xã Tân An Thạnh, Xã Tân Lược, Xã Tân Thành
Xã Tân Quới 45,66 50.858 Xã Tân Bình, Xã Thành Lợi, Thị trấn Tân Quới

Huyện Bình Đại (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bình Đại 44,70 33.881 Xã Bình Thới, Thị trấn Bình Đại, Xã Bình Thắng
Xã Châu Hưng 35,22 23.229 Xã Châu Hưng, Xã Long Hòa, Xã Thới Lai
Xã Lộc Thuận 42,70 28.704 Xã Vang Quới Đông, Xã Vang Quới Tây, Xã Lộc Thuận
Xã Phú Thuận 29,28 16.883 Xã Tam Hiệp, Xã Long Định, Xã Phú Thuận
Xã Thạnh Phước 76,99 21.208 Xã Đại Hòa Lộc, Xã Thạnh Phước
Xã Thạnh Trị 73,26 29.457 Xã Định Trung, Xã Thạnh Trị, Xã Phú Long
Xã Thới Thuận 116,95 20.968 Xã Thới Thuận, Xã Thừa Đức

Huyện Châu Thành (cũ) · 9 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Châu Thành 87,41 50.560 Xã Thanh Mỹ, Xã Đa Lộc, Thị trấn Châu Thành, Xã Mỹ Chánh
Xã Giao Long 42,45 40.150 Xã Quới Sơn, Xã An Phước, Xã Giao Long
Xã Hòa Minh 35,75 16.843 Xã Hòa Minh
Xã Hưng Mỹ 67,02 40.259 Xã Hòa Lợi, Xã Hưng Mỹ, Xã Phước Hảo
Xã Long Hòa 52,67 13.309 Xã Long Hòa
Xã Phú Túc 63,14 62.073 Xã Tường Đa, Xã Phú Túc, Thị trấn Châu Thành, Xã Tân Thạch
Xã Song Lộc 80,10 42.628 Xã Lương Hòa, Xã Lương Hòa A, Xã Song Lộc
Xã Tân Phú 51,93 35.355 Xã Tiên Long, Xã Tân Phú, Xã Phú Đức
Xã Tiên Thủy 33,81 31.792 Xã Quới Thành, Xã Thành Triệu, Thị trấn Tiên Thủy

Huyện Chợ Lách (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Chợ Lách 49,72 44.316 Xã Long Thới, Xã Hòa Nghĩa, Thị trấn Chợ Lách
Xã Hưng Khánh Trung 32,14 27.672 Xã Vĩnh Hòa, Xã Hưng Khánh Trung B, Xã Hưng Khánh Trung A
Xã Phú Phụng 47,89 38.495 Xã Phú Phụng, Xã Vĩnh Bình, Xã Sơn Định
Xã Vĩnh Thành 52,01 42.885 Xã Phú Sơn, Xã Tân Thiềng, Xã Vĩnh Thành

Huyện Càng Long (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã An Trường 72,61 45.505 Xã An Trường, Xã Tân Bình, Xã An Trường A
Xã Bình Phú 59,21 39.152 Xã Phương Thạnh, Xã Bình Phú, Xã Đại Phúc
Xã Càng Long 46,87 41.542 Xã Mỹ Cẩm, Xã Nhị Long Phú, Thị trấn Càng Long
Xã Nhị Long 57,95 34.633 Xã Nhị Long, Xã Đại Phước, Xã Đức Mỹ
Xã Tân An 57,25 33.013 Xã Huyền Hội, Xã Tân An

Huyện Cầu Kè (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã An Phú Tân 53,91 27.473 Xã An Phú Tân, Xã Hòa Tân
Xã Cầu Kè 54,12 35.491 Xã Châu Điền, Xã Hòa Ân, Thị trấn Cầu Kè
Xã Phong Thạnh 77,33 41.525 Xã Phong Phú, Xã Ninh Thới, Xã Phong Thạnh
Xã Tam Ngãi 61,31 40.282 Xã Tam Ngãi, Xã Thạnh Phú, Xã Thông Hòa

Huyện Cầu Ngang (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cầu Ngang 35,32 28.986 Thị trấn Cầu Ngang, Xã Mỹ Hòa, Xã Thuận Hòa
Xã Hiệp Mỹ 67,45 31.460 Xã Hiệp Mỹ Đông, Xã Hiệp Mỹ Tây, Xã Long Sơn
Xã Mỹ Long 73,61 25.385 Xã Mỹ Long Nam, Thị trấn Mỹ Long, Xã Mỹ Long Bắc
Xã Ngũ Lạc 60,92 32.309 Xã Thạnh Hòa Sơn, Xã Ngũ Lạc
Xã Nhị Trường 72,34 38.184 Xã Hiệp Hòa, Xã Nhị Trường, Xã Trường Thọ
Xã Vinh Kim 56,68 30.261 Xã Kim Hòa, Xã Vinh Kim

Huyện Duyên Hải (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đôn Châu 58,93 32.050 Xã Đôn Châu, Xã Đôn Xuân
Xã Đông Hải 68,91 14.222 Xã Đông Hải
Xã Long Thành 51,51 15.429 Xã Long Khánh, Thị trấn Long Thành
Xã Long Vĩnh 96,37 16.344 Xã Long Vĩnh

Huyện Giồng Trôm (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Châu Hòa 52,05 28.425 Xã Châu Bình, Xã Châu Hòa, Xã Lương Quới
Xã Giồng Trôm 42,39 37.599 Xã Bình Hòa, Thị trấn Giồng Trôm, Xã Bình Thành
Xã Hưng Nhượng 53,66 37.568 Xã Hưng Lễ, Xã Hưng Nhượng, Xã Tân Thanh
Xã Lương Hòa 37,48 25.940 Xã Lương Hòa, Xã Phong Nẫm
Xã Lương Phú 27,88 25.554 Xã Lương Phú, Xã Mỹ Thạnh, Xã Thuận Điền
Xã Phước Long 39,95 27.284 Xã Hưng Phong, Xã Phước Long, Xã Long Mỹ
Xã Tân Hào 44,45 30.694 Xã Tân Hào, Xã Tân Lợi Thạnh, Xã Thạnh Phú Đông

Huyện Long Hồ (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã An Bình 61,84 51.382 Xã An Bình, Xã Bình Hòa Phước, Xã Đồng Phú, Xã Hòa Ninh
Xã Long Hồ 47,64 54.312 Thị trấn Long Hồ, Xã Long An, Xã Long Phước
Xã Phú Quới 50,58 49.669 Xã Thạnh Quới, Xã Phú Quới, Xã Hòa Phú, Xã Lộc Hòa

Huyện Mang Thít (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bình Phước 35,67 29.418 Xã Bình Phước, Xã Hòa Tịnh, Xã Long Mỹ
Xã Cái Nhum 52,45 38.538 Thị trấn Cái Nhum, Xã An Phước, Xã Chánh An
Xã Nhơn Phú 38,09 34.898 Xã Mỹ An, Xã Mỹ Phước, Xã Nhơn Phú
Xã Tân Long Hội 36,27 26.358 Xã Tân An Hội, Xã Tân Long, Xã Tân Long Hội

Huyện Mỏ Cày Bắc (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Nhuận Phú Tân 41,64 38.837 Xã Tân Thanh Tây, Xã Khánh Thạnh Tân, Xã Nhuận Phú Tân
Xã Phước Mỹ Trung 38,19 36.526 Xã Thạnh Ngãi, Xã Phú Mỹ, Thị trấn Phước Mỹ Trung, Xã Tân Phú Tây
Xã Tân Thành Bình 52,65 46.858 Xã Tân Bình, Xã Thành An, Xã Tân Thành Bình, Xã Hòa Lộc

Huyện Mỏ Cày Nam (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã An Định 46,59 37.688 Xã Minh Đức, Xã An Định, Xã Tân Trung
Xã Đồng Khởi 41,12 35.384 Xã Bình Khánh, Xã Định Thủy, Xã Phước Hiệp
Xã Hương Mỹ 55,01 38.427 Xã Cẩm Sơn, Xã Hương Mỹ, Xã Ngãi Đăng
Xã Mỏ Cày 38,89 49.852 Xã An Thạnh, Thị trấn Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội, Xã Tân Hội
Xã Thành Thới 49,35 35.102 Xã An Thới, Xã Thành Thới A, Xã Thành Thới B

Huyện Tam Bình (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cái Ngang 63,14 36.654 Xã Tân Lộc, Xã Hậu Lộc, Xã Mỹ Lộc, Xã Phú Lộc
Xã Hòa Hiệp 44,10 31.099 Xã Hòa Hiệp, Xã Hòa Lộc, Xã Hòa Thạnh
Xã Ngãi Tứ 69,12 48.795 Xã Bình Ninh, Xã Loan Mỹ, Xã Ngãi Tứ, Thị trấn Trà Ôn
Xã Song Phú 76,58 50.646 Xã Long Phú, Xã Phú Thịnh, Xã Song Phú, Xã Tân Phú
Xã Tam Bình 34,63 32.612 Thị trấn Tam Bình, Xã Mỹ Thạnh Trung
Xã Trà Côn 59,37 45.778 Thị trấn Tam Bình, Xã Nhơn Bình, Xã Tân Mỹ, Xã Trà Côn

Huyện Thạnh Phú (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã An Qui 73,53 28.342 Xã An Nhơn, Xã An Quy, Xã An Thuận
Xã Đại Điền 59,26 37.267 Xã Đại Điền, Xã Thới Thạnh, Xã Tân Phong, Xã Phú Khánh
Xã Quới Điền 49,58 30.012 Xã Hòa Lợi, Xã Mỹ Hưng, Xã Quới Điền
Xã Thạnh Hải 100,71 18.261 Xã An Điền, Xã Thạnh Hải
Xã Thạnh Phong 77,97 20.255 Xã Thạnh Phong, Xã Giao Thạnh
Xã Thạnh Phú 70,70 42.268 Xã An Thạnh, Xã Mỹ An, Thị trấn Thạnh Phú, Xã Bình Thạnh

Huyện Tiểu Cần (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hùng Hòa 57,51 28.221 Xã Hùng Hòa, Xã Ngãi Hùng, Xã Tân Hùng
Xã Tân Hòa 61,21 41.202 Xã Long Thới, Thị trấn Cầu Quan, Xã Tân Hòa
Xã Tập Ngãi 58,77 31.825 Xã Hiếu Tử, Xã Tập Ngãi
Xã Tiểu Cần 49,73 34.150 Thị trấn Tiểu Cần, Xã Hiếu Trung, Xã Phú Cần

Huyện Trà Cú (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đại An 32,32 22.672 Thị trấn Định An, Xã Đại An, Xã Định An
Xã Hàm Giang 60,66 30.752 Xã Hàm Giang, Xã Hàm Tân, Xã Kim Sơn
Xã Long Hiệp 65,17 32.425 Xã Long Hiệp, Xã Ngọc Biên, Xã Tân Hiệp
Xã Lưu Nghiệp Anh 54,62 29.658 Xã An Quảng Hữu, Xã Lưu Nghiệp Anh
Xã Tập Sơn 67,44 39.985 Xã Phước Hưng, Xã Tân Sơn, Xã Tập Sơn
Xã Trà Cú 37,33 30.037 Xã Ngãi Xuyên, Thị trấn Trà Cú, Xã Thanh Sơn

Huyện Trà Ôn (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hòa Bình 65,61 39.787 Xã Xuân Hiệp, Xã Hòa Bình, Xã Thới Hòa
Xã Lục Sĩ Thành 43,52 23.457 Xã Lục Sỹ Thành, Xã Phú Thành
Xã Trà Ôn 42,78 37.869 Thị trấn Trà Ôn, Xã Tích Thiện
Xã Vĩnh Xuân 57,79 42.370 Xã Hựu Thành, Xã Thuận Thới, Xã Vĩnh Xuân

Huyện Vũng Liêm (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hiếu Phụng 42,46 28.418 Xã Hiếu Phụng, Xã Hiếu Thuận, Xã Trung An
Xã Hiếu Thành 53,41 34.331 Xã Hiếu Nghĩa, Xã Hiếu Nhơn, Xã Hiếu Thành
Xã Quới An 44,93 29.101 Xã Tân Quới Trung, Xã Quới An, Xã Trung Thành Tây
Xã Quới Thiện 46,95 26.240 Xã Quới Thiện, Xã Thanh Bình
Xã Trung Hiệp 46,73 34.451 Xã Trung Chánh, Xã Tân An Luông, Xã Trung Hiệp
Xã Trung Ngãi 39,25 27.309 Xã Trung Ngãi, Xã Trung Nghĩa, Xã Trung Thành Đông
Xã Trung Thành 35,88 35.593 Thị trấn Vũng Liêm, Xã Trung Thành, Xã Trung Hiếu

Thành phố Bến Tre (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường An Hội 31,90 53.476 Xã Mỹ Thạnh An, Phường An Hội, Xã Phú Nhuận, Xã Sơn Phú
Phường Bến Tre 31,99 35.917 Phường 7, Xã Bình Phú, Xã Thanh Tân
Phường Phú Khương 24,97 47.059 Phường 8, Phường Phú Khương, Xã Nhơn Thạnh, Xã Phú Hưng
Phường Phú Tân 26,58 28.568 Phường Phú Tân, Xã Phước Thạnh, Xã Hữu Định
Phường Sơn Đông 23,48 34.188 Phường 6, Xã Sơn Đông, Xã Tam Phước

Thành phố Trà Vinh (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Hòa Thuận 16,51 25.384 Phường 5, Xã Hòa Thuận
Phường Long Đức 40,62 33.662 Xã Long Đức, Phường 4
Phường Nguyệt Hóa 21,14 37.066 Phường 7, Phường 8, Xã Nguyệt Hóa
Phường Trà Vinh 15,73 45.397 Phường 9, Phường 1, Phường 3

Thành phố Vĩnh Long (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Long Châu 12,63 49.480 Phường 1, Phường 9, Phường Trường An
Phường Phước Hậu 15,52 50.839 Phường 3, Phường 4, Xã Phước Hậu
Phường Tân Hạnh 17,84 32.093 Phường 8, Xã Tân Hạnh
Phường Tân Ngãi 21,70 31.294 Phường Tân Hòa, Phường Tân Hội, Phường Tân Ngãi
Phường Thanh Đức 16,49 35.158 Phường 5, Xã Thanh Đức

Thị xã Bình Minh (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Bình Minh 23,86 34.193 Phường Thành Phước, Phường Cái Vồn, Xã Thuận An
Phường Cái Vồn 26,52 36.031 Phường Thành Phước, Phường Cái Vồn, Xã Mỹ Hòa, Xã Ngãi Tứ
Phường Đông Thành 44,35 41.793 Xã Đông Bình, Xã Đông Thành, Xã Đông Thạnh, Phường Đông Thuận

Thị xã Duyên Hải (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Duyên Hải 69,63 24.356 Xã Dân Thành, Xã Long Toàn, Phường 1
Phường Trường Long Hòa 56,49 16.150 Xã Trường Long Hòa, Phường 2
Xã Long Hữu 67,28 15.321 Xã Hiệp Thạnh, Xã Long Hữu

Bản đồ Tỉnh Vĩnh Long

Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã. · Dữ liệu mở: JSON