VietNam34.comViệt Nam 34

Thành phố Hồ Chí Minh

Thành phố trực thuộc trung ương từ 1/7/2025 · hợp nhất Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Dương

Danh sách 168 đơn vị hành chính cấp xã

Thành phố Hồ Chí Minh có 113 phường, 54 xã, 1 đặc khu. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.

Huyện Bàu Bàng 2Huyện Bình Chánh 7Huyện Bắc Tân Uyên 2Huyện Châu Đức 6Huyện Côn Đảo 1Huyện Cần Giờ 4Huyện Củ Chi 7Huyện Dầu Tiếng 4Huyện Hóc Môn 4Huyện Long Đất 4Huyện Nhà Bè 2Huyện Phú Giáo 4Huyện Xuyên Mộc 6Quận 1 4Quận 10 3Quận 11 4Quận 12 5Quận 3 3Quận 4 3Quận 5 3Quận 6 4Quận 7 4Quận 8 3Quận Bình Thạnh 5Quận Bình Tân 5Quận Gò Vấp 6Quận Phú Nhuận 3Quận Tân Bình 6Quận Tân Phú 5Thành phố Bà Rịa 3Thành phố Bến Cát 6Thành phố Dĩ An 2Thành phố Phú Mỹ 5Thành phố Thuận An 5Thành phố Thủ Dầu Một 5Thành phố Thủ Đức 12Thành phố Tân Uyên 6Thành phố Vũng Tàu 5

Huyện Bàu Bàng (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bàu Bàng 84,09 42.219 Thị trấn Lai Uyên
Xã Trừ Văn Thố 76,56 24.533 Xã Cây Trường 2, Xã Trừ Văn Thố, Thị trấn Lai Uyên

Huyện Bình Chánh (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bình Chánh 21,33 76.187 Xã Bình Chánh, Xã Tân Quý Tây, Xã An Phú Tây
Xã Bình Hưng 32,63 183.697 Xã Bình Hưng, Xã Phong Phú
Xã Bình Lợi 54,18 47.180 Xã Bình Lợi, Xã Lê Minh Xuân
Xã Hưng Long 35,54 71.504 Xã Hưng Long, Xã Quy Đức, Xã Đa Phước
Xã Tân Nhựt 43,67 115.513 Xã Tân Kiên, Xã Tân Nhựt, Thị trấn Tân Túc, Phường Tân Tạo A
Xã Tân Vĩnh Lộc 34,05 163.839 Xã Phạm Văn Hai, Xã Vĩnh Lộc B, Phường Tân Tạo
Xã Vĩnh Lộc 30,55 167.521 Xã Phạm Văn Hai, Xã Vĩnh Lộc A

Huyện Bắc Tân Uyên (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bắc Tân Uyên 143,69 27.964 Xã Đất Cuốc, Xã Tân Định, Thị trấn Tân Thành
Xã Thường Tân 120,70 21.238 Xã Lạc An, Xã Hiếu Liêm, Xã Thường Tân, Xã Tân Mỹ

Huyện Châu Đức (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bình Giã 66,96 34.262 Xã Bình Giã, Xã Bình Trung, Xã Quảng Thành
Xã Châu Đức 84,66 28.240 Xã Xà Bang, Xã Cù Bị
Xã Kim Long 63,92 33.369 Thị trấn Kim Long, Xã Bàu Chinh, Xã Láng Lớn
Xã Ngãi Giao 69,30 49.065 Thị trấn Ngãi Giao, Xã Bình Ba, Xã Suối Nghệ
Xã Nghĩa Thành 65,67 27.819 Xã Đá Bạc, Xã Nghĩa Thành
Xã Xuân Sơn 73,81 27.368 Xã Xuân Sơn, Xã Sơn Bình, Xã Suối Rao

Huyện Côn Đảo (cũ) · 1 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Đặc khu Côn Đảođặc khu 75,79 6.502 Huyện Côn Đảo

Huyện Cần Giờ (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã An Thới Đông 257,85 22.607 Xã An Thới Đông, Xã Lý Nhơn
Xã Bình Khánh 158,28 35.482 Xã An Thới Đông, Xã Bình Khánh, Xã Tam Thôn Hiệp
Xã Cần Giờ 157,01 27.130 Xã Long Hòa, Thị trấn Cần Thạnh
Xã Thạnh An 131,31 5.180 Xã Thạnh An

Huyện Củ Chi (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã An Nhơn Tây 77,70 40.896 Xã An Nhơn Tây, Xã An Phú, Xã Phú Mỹ Hưng
Xã Bình Mỹ 54,44 99.675 Xã Hòa Phú, Xã Bình Mỹ, Xã Trung An
Xã Củ Chi 64,88 128.661 Xã Phước Vĩnh An, Xã Tân Phú Trung, Xã Tân Thông Hội
Xã Nhuận Đức 62,06 40.239 Xã Nhuận Đức, Xã Phạm Văn Cội, Xã Trung Lập Hạ
Xã Phú Hòa Đông 59,75 97.766 Xã Phú Hòa Đông, Xã Tân Thạnh Đông, Xã Tân Thạnh Tây
Xã Tân An Hội 53,51 84.342 Xã Phước Hiệp, Thị trấn Củ Chi, Xã Tân An Hội
Xã Thái Mỹ 62,44 49.862 Xã Phước Thạnh, Xã Thái Mỹ, Xã Trung Lập Thượng

Huyện Dầu Tiếng (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Dầu Tiếng 182,69 39.056 Xã Định Thành, Thị trấn Dầu Tiếng, Xã Định An, Xã Định Hiệp
Xã Long Hòa 166,76 25.215 Xã Minh Thạnh, Xã Long Hòa, Xã Long Tân, Xã Minh Tân
Xã Minh Thạnh 159,06 24.215 Xã Minh Thạnh, Xã Minh Hòa, Xã Minh Tân
Xã Thanh An 136,72 25.324 Xã An Lập, Xã Định Hiệp, Xã Thanh An, Xã Thanh Tuyền

Huyện Hóc Môn (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bà Điểm 27,36 204.289 Xã Bà Điểm, Xã Trung Chánh, Xã Xuân Thới Thượng
Xã Đông Thạnh 30,16 190.400 Xã Đông Thạnh, Xã Nhị Bình, Xã Thới Tam Thôn
Xã Hóc Môn 16,43 93.323 Thị trấn Hóc Môn, Xã Tân Hiệp, Xã Tân Xuân
Xã Xuân Thới Sơn 35,21 103.643 Xã Tân Thới Nhì, Xã Xuân Thới Đông, Xã Xuân Thới Sơn

Huyện Long Đất (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đất Đỏ 119,77 43.862 Thị trấn Đất Đỏ, Xã Láng Dài, Xã Long Tân, Xã Phước Long Thọ
Xã Long Điền 51,44 48.048 Thị trấn Long Điền, Xã Tam An
Xã Long Hải 27,93 109.149 Thị trấn Long Hải, Xã Phước Hưng, Xã Phước Tỉnh
Xã Phước Hải 70,04 43.615 Thị trấn Phước Hải, Xã Phước Hội

Huyện Nhà Bè (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hiệp Phước 63,33 67.754 Xã Hiệp Phước, Xã Long Thới, Xã Nhơn Đức
Xã Nhà Bè 37,10 125.832 Thị trấn Nhà Bè, Xã Phú Xuân, Xã Phước Kiển, Xã Phước Lộc

Huyện Phú Giáo (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã An Long 100,05 17.906 Xã An Linh, Xã An Long, Xã Tân Long
Xã Phú Giáo 192,83 42.739 Thị trấn Phước Vĩnh, Xã An Bình, Xã Tam Lập
Xã Phước Hòa 128,07 42.470 Xã Phước Hòa, Xã Tam Lập, Xã Vĩnh Hòa
Xã Phước Thành 123,49 15.803 Xã An Thái, Xã Phước Sang, Xã Tân Hiệp

Huyện Xuyên Mộc (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bàu Lâm 123,83 22.567 Xã Bàu Lâm, Xã Tân Lâm
Xã Bình Châu 87,06 26.054 Xã Bình Châu
Xã Hồ Tràm 94,51 51.895 Thị trấn Phước Bửu, Xã Phước Tân, Xã Phước Thuận
Xã Hòa Hiệp 99,28 25.995 Xã Hòa Hiệp
Xã Hòa Hội 136,27 36.174 Xã Hòa Bình, Xã Hòa Hội, Xã Hòa Hưng
Xã Xuyên Mộc 102,96 26.917 Xã Bông Trang, Xã Bưng Riềng, Xã Xuyên Mộc

Quận 1 (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Bến Thành 1,85 71.785 Phường Nguyễn Thái Bình, Phường Phạm Ngũ Lão, Phường Bến Thành, Phường Cầu Ông Lãnh
Phường Cầu Ông Lãnh 1,60 78.734 Phường Nguyễn Cư Trinh, Phường Cầu Kho, Phường Cầu Ông Lãnh, Phường Cô Giang
Phường Sài Gòn 3,04 47.022 Phường Đa Kao, Phường Nguyễn Thái Bình, Phường Bến Nghé
Phường Tân Định 1,23 48.524 Phường Đa Kao, Phường Tân Định

Quận 10 (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Diên Hồng 1,86 75.633 Phường 14, Phường 6, Phường 8
Phường Hòa Hưng 2,59 96.414 Phường 12, Phường 13, Phường 14, Phường 15
Phường Vườn Lài 1,28 104.076 Phường 1, Phường 10, Phường 2, Phường 9, Phường 4

Quận 11 (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Bình Thới 1,52 76.478 Phường 10, Phường 3, Phường 8
Phường Hòa Bình 0,98 69.318 Phường 5, Phường 14
Phường Minh Phụng 1,27 90.808 Phường 1, Phường 16, Phường 7
Phường Phú Thọ 1,37 65.369 Phường 11, Phường 15, Phường 8

Quận 12 (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường An Phú Đông 14,59 179.115 Phường An Phú Đông, Phường Thạnh Lộc
Phường Đông Hưng Thuận 8,26 182.895 Phường Tân Hưng Thuận, Phường Đông Hưng Thuận, Phường Tân Thới Nhất
Phường Tân Thới Hiệp 8,06 168.060 Phường Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp
Phường Thới An 14,90 125.657 Phường Thạnh Xuân, Phường Thới An
Phường Trung Mỹ Tây 6,93 126.470 Phường Tân Chánh Hiệp, Phường Trung Mỹ Tây

Quận 3 (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Bàn Cờ 0,99 67.616 Phường 1, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Phường 2
Phường Nhiêu Lộc 1,71 88.090 Phường 11, Phường 12, Phường 9, Phường 14
Phường Xuân Hòa 2,22 48.464 Phường 4, Phường Võ Thị Sáu

Quận 4 (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Khánh Hội 1,07 94.507 Phường 15, Phường 2, Phường 4, Phường 8, Phường 9
Phường Vĩnh Hội 1,17 63.015 Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 1
Phường Xóm Chiếu 1,94 57.875 Phường 13, Phường 15, Phường 16, Phường 18

Quận 5 (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường An Đông 1,32 81.229 Phường 5, Phường 7, Phường 9
Phường Chợ Lớn 1,67 85.066 Phường 11, Phường 12, Phường 13, Phường 14
Phường Chợ Quán 1,28 63.545 Phường 1, Phường 2, Phường 4

Quận 6 (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Bình Phú 2,86 75.925 Phường 11, Phường 10, Phường 16
Phường Bình Tây 1,05 63.293 Phường 2, Phường 9
Phường Bình Tiên 1,61 91.520 Phường 7, Phường 8, Phường 1
Phường Phú Lâm 2,00 87.513 Phường 12, Phường 13, Phường 14

Quận 7 (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Phú Thuận 10,55 84.089 Phường Phú Thuận, Phường Phú Mỹ
Phường Tân Hưng 8,54 153.674 Phường Tân Hưng, Phường Tân Kiểng, Phường Tân Phong, Phường Tân Quy
Phường Tân Mỹ 6,45 68.124 Phường Tân Phú
Phường Tân Thuận 10,16 148.090 Phường Bình Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Phường Tân Thuận Tây

Quận 8 (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Bình Đông 8,93 155.555 Phường 6, Phường 7, Phường 5, Xã An Phú Tây
Phường Chánh Hưng 4,61 190.707 Phường Rạch Ông, Phường 4, Phường 5, Phường Hưng Phú
Phường Phú Định 5,85 150.389 Phường Xóm Củi, Phường 14, Phường 15, Phường 16

Quận Bình Thạnh (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Bình Lợi Trung 3,89 116.121 Phường 5, Phường 11, Phường 13
Phường Bình Quới 6,34 46.200 Phường 27, Phường 28
Phường Bình Thạnh 3,32 126.300 Phường 26, Phường 12, Phường 14
Phường Gia Định 2,76 125.946 Phường 5, Phường 7, Phường 17, Phường 2, Phường 1
Phường Thạnh Mỹ Tây 4,40 153.216 Phường 22, Phường 25, Phường 19

Quận Bình Tân (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường An Lạc 10,47 172.134 Phường An Lạc, Phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đông B
Phường Bình Hưng Hòa 8,47 187.950 Phường Bình Hưng Hòa, Phường Bình Hưng Hòa A, Phường Sơn Kỳ
Phường Bình Tân 11,25 161.851 Phường Bình Hưng Hòa B, Phường Bình Trị Đông A, Phường Tân Tạo
Phường Bình Trị Đông 7,15 165.142 Phường Bình Trị Đông, Phường Bình Hưng Hòa A, Phường Bình Trị Đông A
Phường Tân Tạo 14,71 113.363 Phường Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Xã Tân Kiên

Quận Gò Vấp (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường An Hội Đông 3,29 123.681 Phường 15, Phường 16
Phường An Hội Tây 3,81 121.004 Phường 12, Phường 14, Phường 15
Phường An Nhơn 3,23 114.498 Phường 5, Phường 6
Phường Gò Vấp 2,81 110.850 Phường 10, Phường 17
Phường Hạnh Thông 3,37 128.865 Phường 3, Phường 1
Phường Thông Tây Hội 3,24 121.192 Phường 11, Phường 8

Quận Phú Nhuận (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Cầu Kiệu 1,23 62.663 Phường 1, Phường 15, Phường 2, Phường 7
Phường Đức Nhuận 2,17 71.495 Phường 4, Phường 5, Phường 9
Phường Phú Nhuận 1,46 68.420 Phường 10, Phường 11, Phường 13, Phường 15, Phường 8

Quận Tân Bình (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Bảy Hiền 2,86 132.252 Phường 10, Phường 11, Phường 12
Phường Tân Bình 2,12 89.373 Phường 13, Phường 14
Phường Tân Hòa 1,47 93.437 Phường 6, Phường 8, Phường 9
Phường Tân Sơn 10,12 77.229 Phường 15
Phường Tân Sơn Hòa 2,62 64.150 Phường 1, Phường 2, Phường 3
Phường Tân Sơn Nhất 3,19 84.639 Phường 4, Phường 5, Phường 7

Quận Tân Phú (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Phú Thạnh 2,99 103.780 Phường Hiệp Tân, Phường Phú Thạnh, Phường Tân Thới Hòa
Phường Phú Thọ Hòa 3,02 140.436 Phường Tân Quý, Phường Phú Thọ Hòa, Phường Tân Thành
Phường Tân Phú 2,52 93.117 Phường Hòa Thạnh, Phường Phú Trung, Phường Tân Thành, Phường Tân Thới Hòa
Phường Tân Sơn Nhì 3,46 117.277 Phường Sơn Kỳ, Phường Tân Quý, Phường Tân Sơn Nhì
Phường Tây Thạnh 3,95 72.616 Phường Tây Thạnh, Phường Sơn Kỳ

Thành phố Bà Rịa (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Bà Rịa 15,55 52.265 Phường Long Toàn, Phường Phước Hưng, Phường Phước Nguyên, Phường Phước Trung
Phường Long Hương 41,22 31.457 Phường Kim Dinh, Phường Long Hương, Xã Tân Hưng
Phường Tam Long 34,70 41.130 Phường Long Tâm, Xã Hòa Long, Xã Long Phước

Thành phố Bến Cát (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Bến Cát 100,89 97.928 Phường Mỹ Phước, Xã Tân Hưng, Xã Lai Hưng
Phường Chánh Phú Hòa 69,54 53.916 Phường Chánh Phú Hòa, Xã Hưng Hòa
Phường Hòa Lợi 33,59 79.694 Phường Hòa Lợi, Phường Tân Định
Phường Long Nguyên 108,00 53.387 Phường Mỹ Phước, Phường An Điền, Xã Long Nguyên
Phường Tây Nam 119,80 56.784 Phường An Tây, Xã Thanh Tuyền, Xã An Lập
Phường Thới Hòa 37,93 79.601 Phường Thới Hòa

Thành phố Dĩ An (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Dĩ An 21,38 227.817 Phường Dĩ An, Phường An Bình, Phường Tân Đông Hiệp
Phường Đông Hòa 21,89 132.056 Phường Bình Thắng, Phường Bình An, Phường Đông Hòa

Thành phố Phú Mỹ (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Phú Mỹ 70,92 78.641 Phường Phú Mỹ, Phường Mỹ Xuân
Phường Tân Hải 51,86 30.297 Phường Tân Hải, Phường Tân Hòa
Phường Tân Phước 83,62 29.363 Phường Phước Hòa, Phường Tân Phước
Phường Tân Thành 61,63 33.943 Phường Hắc Dịch, Xã Sông Xoài
Xã Châu Pha 65,64 25.438 Xã Châu Pha, Xã Tóc Tiên

Thành phố Thuận An (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường An Phú 16,85 162.930 Phường Bình Chuẩn, Phường An Phú
Phường Bình Hòa 18,49 120.035 Phường Bình Hòa, Phường Vĩnh Phú
Phường Lái Thiêu 15,46 118.852 Phường Bình Nhâm, Phường Vĩnh Phú, Phường Lái Thiêu
Phường Thuận An 16,11 64.689 Phường Hưng Định, Phường An Thạnh, Xã An Sơn
Phường Thuận Giao 16,81 150.781 Phường Bình Chuẩn, Phường Thuận Giao

Thành phố Thủ Dầu Một (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Bình Dương 58,16 107.576 Phường Hòa Phú, Phường Phú Mỹ, Phường Phú Tân, Phường Phú Chánh
Phường Chánh Hiệp 19,89 57.176 Phường Định Hòa, Phường Hiệp An, Phường Chánh Mỹ, Phường Tương Bình Hiệp
Phường Phú An 34,97 46.142 Phường Hiệp An, Phường Tân An, Xã Phú An
Phường Phú Lợi 17,96 107.721 Phường Hiệp Thành, Phường Phú Hòa, Phường Phú Lợi
Phường Thủ Dầu Một 15,68 88.132 Phường Hiệp Thành, Phường Chánh Nghĩa, Phường Phú Cường, Phường Phú Thọ, Phường Chánh Mỹ

Thành phố Thủ Đức (cũ) · 12 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường An Khánh 15,33 76.967 Phường Thủ Thiêm, Phường Thảo Điền, Phường An Phú, Phường An Lợi Đông, Phường An Khánh
Phường Bình Trưng 14,82 121.382 Phường Bình Trưng Tây, Phường Bình Trưng Đông, Phường An Phú
Phường Cát Lái 19,65 68.654 Phường Thạnh Mỹ Lợi, Phường Cát Lái
Phường Hiệp Bình 16,01 215.638 Phường Linh Đông, Phường Hiệp Bình Chánh, Phường Hiệp Bình Phước
Phường Linh Xuân 12,29 158.334 Phường Linh Tây, Phường Linh Trung, Phường Linh Xuân
Phường Long Bình 29,43 119.637 Phường Long Thạnh Mỹ, Phường Long Bình
Phường Long Phước 34,29 53.092 Phường Trường Thạnh, Phường Long Phước
Phường Long Trường 24,49 73.669 Phường Long Trường, Phường Phú Hữu
Phường Phước Long 9,23 137.331 Phường Phước Long B, Phường Phước Long A, Phường Phước Bình
Phường Tam Bình 10,71 153.414 Phường Bình Chiểu, Phường Tam Bình, Phường Tam Phú
Phường Tăng Nhơn Phú 16,51 208.233 Phường Tăng Nhơn Phú B, Phường Tăng Nhơn Phú A, Phường Tân Phú, Phường Long Thạnh Mỹ, Phường Hiệp Phú
Phường Thủ Đức 8,81 118.952 Phường Linh Tây, Phường Linh Chiểu, Phường Linh Đông, Phường Bình Thọ, Phường Trường Thọ

Thành phố Tân Uyên (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Bình Cơ 73,69 64.601 Phường Hội Nghĩa, Xã Bình Mỹ
Phường Tân Đông Hiệp 21,47 100.243 Phường Thái Hòa, Phường Tân Bình, Phường Tân Đông Hiệp
Phường Tân Hiệp 47,06 142.494 Phường Khánh Bình, Phường Tân Hiệp
Phường Tân Khánh 38,23 126.393 Phường Tân Vĩnh Hiệp, Xã Thạnh Hội, Phường Thạnh Phước, Phường Tân Phước Khánh, Phường Thái Hòa
Phường Tân Uyên 94,67 73.032 Phường Uyên Hưng, Xã Bạch Đằng, Xã Tân Lập, Xã Tân Mỹ
Phường Vĩnh Tân 61,35 61.865 Phường Vĩnh Tân, Thị trấn Tân Bình

Thành phố Vũng Tàu (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Phước Thắng 47,35 52.589 Phường 11, Phường 12
Phường Rạch Dừa 19,70 76.281 Phường 10, Phường Rạch Dừa, Phường Thắng Nhất
Phường Tam Thắng 11,76 86.420 Phường Nguyễn An Ninh, Phường 7, Phường 8, Phường 9
Phường Vũng Tàu 16,86 117.413 Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5…
Xã Long Sơn 56,50 17.767 Xã Long Sơn

Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh

Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã. · Dữ liệu mở: JSON