VietNam34.comViệt Nam 34

Tỉnh Quảng Trị

Tỉnh từ 1/7/2025 · hợp nhất Quảng Bình, Quảng Trị

Danh sách 78 đơn vị hành chính cấp xã

Tỉnh Quảng Trị có 8 phường, 69 xã, 1 đặc khu. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.

Huyện Bố Trạch 7Huyện Cam Lộ 2Huyện Cồn Cỏ 1Huyện Gio Linh 4Huyện Hướng Hóa 7Huyện Hải Lăng 5Huyện Lệ Thủy 7Huyện Minh Hóa 5Huyện Quảng Ninh 4Huyện Quảng Trạch 5Huyện Triệu Phong 5Huyện Tuyên Hóa 6Huyện Vĩnh Linh 5Huyện Đa Krông 5Thành phố Đông Hà 2Thành phố Đồng Hới 3Thị xã Ba Đồn 4Thị xã Quảng Trị 1

Huyện Bố Trạch (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bắc Trạch 97,61 36.861 Xã Bắc Trạch, Xã Liên Trạch, Xã Thanh Trạch, Xã Hạ Mỹ
Xã Bố Trạch 299,42 33.230 Xã Cự Nẫm, Xã Hưng Trạch, Xã Phú Định, Xã Vạn Trạch
Xã Đông Trạch 35,72 34.174 Xã Đồng Trạch, Xã Đức Trạch, Xã Sơn Lộc, Xã Hải Phú
Xã Hoàn Lão 99,03 43.554 Xã Hòa Trạch, Xã Tây Trạch, Xã Trung Trạch, Thị trấn Hoàn Lão, Xã Đại Trạch
Xã Nam Trạch 129,83 32.594 Thị trấn Nông Trường Việt Trung, Xã Nhân Trạch, Xã Lý Nam
Xã Phong Nha 358,10 39.254 Thị trấn Phong Nha, Xã Phúc Trạch, Xã Xuân Trạch, Xã Lâm Trạch
Xã Thượng Trạch 1.095,78 3.615 Xã Tân Trạch, Xã Thượng Trạch

Huyện Cam Lộ (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cam Lộ 166,85 30.111 Xã Cam Thành, Thị trấn Cam Lộ, Xã Cam Chính, Xã Cam Nghĩa
Xã Hiếu Giang 177,36 29.661 Xã Cam Hiếu, Xã Cam Thủy, Xã Cam Tuyền, Xã Thanh An

Huyện Cồn Cỏ (cũ) · 1 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Đặc khu Cồn Cỏđặc khu 2,30 139 Huyện Cồn Cỏ

Huyện Gio Linh (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bến Hải 54,77 16.052 Xã Trung Giang, Xã Trung Hải, Xã Trung Sơn
Xã Cồn Tiên 268,58 20.907 Xã Linh Trường, Xã Gio Sơn, Xã Hải Thái, Xã Gio An
Xã Cửa Việt 50,83 27.143 Xã Gio Hải, Xã Gio Mai, Thị trấn Cửa Việt
Xã Gio Linh 96,70 31.738 Xã Gio Mỹ, Xã Gio Quang, Thị trấn Gio Linh, Xã Phong Bình

Huyện Hướng Hóa (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã A Dơi 112,41 11.058 Xã A Dơi, Xã Ba Tầng, Xã Xy
Xã Hướng Lập 219,64 3.539 Xã Hướng Việt, Xã Hướng Lập
Xã Hướng Phùng 447,59 12.029 Xã Hướng Sơn, Xã Hướng Linh, Xã Hướng Phùng
Xã Khe Sanh 134,81 27.615 Xã Hướng Tân, Thị trấn Khe Sanh, Xã Tân Hợp, Xã Húc
Xã Lao Bảo 83,04 23.459 Thị trấn Lao Bảo, Xã Tân Long, Xã Tân Thành
Xã Lìa 71,69 14.375 Xã Thanh, Xã Thuận, Xã Lìa
Xã Tân Lập 83,18 14.418 Xã Tân Lập, Xã Tân Liên, Xã Hướng Lộc

Huyện Hải Lăng (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Diên Sanh 87,97 25.133 Thị trấn Diên Sanh, Xã Hải Định, Xã Hải Trường
Xã Hải Lăng 116,89 16.589 Xã Hải Lâm, Xã Hải Phú, Xã Hải Thượng
Xã Mỹ Thủy 43,82 17.171 Xã Hải Khê, Xã Hải An, Xã Hải Dương
Xã Nam Hải Lăng 114,84 25.536 Xã Hải Chánh, Xã Hải Sơn, Xã Hải Phong
Xã Vĩnh Định 63,85 26.737 Xã Hải Bình, Xã Hải Hưng, Xã Hải Quy

Huyện Lệ Thủy (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cam Hồng 87,89 26.663 Xã Thanh Thủy, Xã Cam Thủy, Xã Hồng Thủy, Xã Ngư Thủy Bắc
Xã Kim Ngân 881,06 9.776 Xã Kim Thủy, Xã Lâm Thủy, Xã Ngân Thủy
Xã Lệ Ninh 56,32 23.449 Thị trấn Nông Trường Lệ Ninh, Xã Hoa Thủy, Xã Sơn Thủy
Xã Lệ Thủy 55,93 49.460 Xã Xuân Thủy, Thị trấn Kiến Giang, Xã An Thủy, Xã Lộc Thủy, Xã Phong Thủy…
Xã Sen Ngư 120,84 21.158 Xã Ngư Thủy, Xã Hưng Thủy, Xã Sen Thủy
Xã Tân Mỹ 102,57 24.644 Xã Tân Thủy, Xã Thái Thủy, Xã Dương Thủy, Xã Mỹ Thủy
Xã Trường Phú 97,18 21.206 Xã Trường Thủy, Xã Mai Thủy, Xã Phú Thủy

Huyện Minh Hóa (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Dân Hóa 365,00 9.532 Xã Dân Hóa, Xã Trọng Hóa
Xã Kim Điền 229,42 6.165 Xã Hóa Sơn, Xã Hóa Hợp
Xã Kim Phú 552,57 19.054 Xã Tân Hóa, Xã Minh Hóa, Xã Thượng Hóa, Xã Trung Hóa
Xã Minh Hóa 156,97 21.481 Xã Yên Hóa, Thị trấn Quy Đạt, Xã Hồng Hóa, Xã Xuân Hóa
Xã Tân Thành 89,77 5.513 Xã Tân Thành

Huyện Quảng Ninh (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Ninh Châu 86,03 30.098 Xã Tân Ninh, Xã Duy Ninh, Xã Gia Ninh, Xã Hải Ninh
Xã Quảng Ninh 100,27 36.210 Xã Hàm Ninh, Xã Vĩnh Ninh, Xã Võ Ninh, Thị trấn Quán Hàu
Xã Trường Ninh 71,92 35.614 Xã An Ninh, Xã Xuân Ninh, Xã Hiền Ninh, Xã Vạn Ninh
Xã Trường Sơn 935,96 8.484 Xã Trường Xuân, Xã Trường Sơn

Huyện Quảng Trạch (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hòa Trạch 52,67 29.901 Xã Cảnh Dương, Xã Quảng Châu, Xã Quảng Tùng
Xã Phú Trạch 197,41 30.850 Xã Quảng Hợp, Xã Quảng Kim, Xã Quảng Đông, Xã Quảng Phú
Xã Quảng Trạch 56,64 31.422 Xã Quảng Phương, Xã Quảng Xuân, Xã Quảng Hưng
Xã Tân Gianh 41,05 22.395 Xã Phù Cảnh, Xã Liên Trường, Xã Quảng Thanh
Xã Trung Thuần 98,83 16.331 Xã Quảng Lưu, Xã Quảng Thạch, Xã Quảng Tiến

Huyện Triệu Phong (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Ái Tử 116,74 19.061 Xã Triệu Ái, Xã Triệu Long, Xã Triệu Giang
Xã Nam Cửa Việt 74,12 26.619 Xã Triệu Tân, Xã Triệu Trạch, Xã Triệu Phước
Xã Triệu Bình 37,20 27.169 Xã Triệu Đại, Xã Triệu Độ, Xã Triệu Hòa, Xã Triệu Thuận
Xã Triệu Cơ 44,54 21.976 Xã Triệu Trung, Xã Triệu Cơ, Xã Triệu Tài
Xã Triệu Phong 80,79 23.534 Thị trấn Ái Tử, Xã Triệu Thành, Xã Triệu Thượng

Huyện Tuyên Hóa (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đồng Lê 291,93 24.533 Thị trấn Đồng Lê, Xã Kim Hóa, Xã Lê Hóa, Xã Sơn Hóa, Xã Thuận Hóa
Xã Tuyên Bình 119,19 15.619 Xã Mai Hóa, Xã Phong Hóa, Xã Ngư Hóa
Xã Tuyên Hóa 194,92 21.452 Xã Châu Hóa, Xã Văn Hóa, Xã Cao Quảng, Xã Tiến Hóa
Xã Tuyên Lâm 235,20 8.401 Xã Lâm Hóa, Xã Thanh Hóa
Xã Tuyên Phú 155,38 18.800 Xã Đồng Hóa, Xã Đức Hóa, Xã Thạch Hóa
Xã Tuyên Sơn 132,14 6.738 Xã Hương Hóa, Xã Thanh Thạch

Huyện Vĩnh Linh (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bến Quan 278,99 9.447 Xã Vĩnh Hà, Xã Vĩnh Khê, Thị trấn Bến Quan, Xã Vĩnh Ô
Xã Cửa Tùng 59,83 29.398 Xã Vĩnh Giang, Thị trấn Cửa Tùng, Xã Kim Thạch, Xã Hiền Thành
Xã Vĩnh Hoàng 87,06 19.021 Xã Vĩnh Hòa, Xã Vĩnh Thái, Xã Trung Nam, Xã Vĩnh Tú
Xã Vĩnh Linh 90,37 27.527 Xã Vĩnh Long, Thị trấn Hồ Xá, Xã Vĩnh Chấp
Xã Vĩnh Thủy 103,74 20.747 Xã Vĩnh Lâm, Xã Vĩnh Sơn, Xã Vĩnh Thủy

Huyện Đa Krông (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Ba Lòng 210,58 5.151 Xã Ba Lòng, Xã Triệu Nguyên
Xã Đakrông 359,29 14.627 Xã Đa Krông, Xã Ba Nang, Xã Tà Long
Xã Hướng Hiệp 185,61 13.454 Thị trấn Krông KLang, Xã Mò Ó, Xã Hướng Hiệp
Xã La Lay 156,21 8.121 Xã A Ngo, Xã A Bung
Xã Tà Rụt 273,15 10.639 Xã A Vao, Xã Húc Nghì, Xã Tà Rụt

Thành phố Đông Hà (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Đông Hà 38,05 50.915 Phường 1, Phường 3, Phường 4, Phường Đông Giang, Phường Đông Thanh
Phường Nam Đông Hà 35,04 61.204 Phường Đông Lễ, Phường Đông Lương, Phường 2, Phường 5

Thành phố Đồng Hới (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Đồng Hới 41,35 84.196 Phường Nam Lý, Xã Bảo Ninh, Xã Đức Ninh, Phường Đồng Phú, Phường Đức Ninh Đông…
Phường Đồng Sơn 88,03 32.396 Xã Nghĩa Ninh, Xã Thuận Đức, Phường Bắc Nghĩa, Phường Đồng Sơn
Phường Đồng Thuận 26,49 38.521 Xã Lộc Ninh, Xã Quang Phú, Phường Bắc Lý

Thị xã Ba Đồn (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Ba Đồn 20,45 28.805 Xã Quảng Hải, Phường Ba Đồn, Phường Quảng Long, Phường Quảng Phong
Phường Bắc Gianh 31,14 32.800 Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Thuận
Xã Nam Ba Đồn 76,30 27.643 Xã Quảng Thủy, Xã Quảng Tiên, Xã Quảng Trung, Xã Quảng Sơn, Xã Quảng Tân
Xã Nam Gianh 34,43 36.527 Xã Quảng Văn, Xã Quảng Hòa, Xã Quảng Minh, Xã Quảng Lộc

Thị xã Quảng Trị (cũ) · 1 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Quảng Trị 72,82 29.705 Xã Hải Lệ, Phường 2, Phường 3, Phường An Đôn, Phường 1

Bản đồ Tỉnh Quảng Trị

Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã. · Dữ liệu mở: JSON