Danh sách 78 đơn vị hành chính cấp xã
Tỉnh Quảng Trị có 8 phường, 69 xã, 1 đặc khu. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.
Huyện Bố Trạch 7Huyện Cam Lộ 2Huyện Cồn Cỏ 1Huyện Gio Linh 4Huyện Hướng Hóa 7Huyện Hải Lăng 5Huyện Lệ Thủy 7Huyện Minh Hóa 5Huyện Quảng Ninh 4Huyện Quảng Trạch 5Huyện Triệu Phong 5Huyện Tuyên Hóa 6Huyện Vĩnh Linh 5Huyện Đa Krông 5Thành phố Đông Hà 2Thành phố Đồng Hới 3Thị xã Ba Đồn 4Thị xã Quảng Trị 1
Huyện Bố Trạch (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bắc Trạch | 97,61 | 36.861 | Xã Bắc Trạch, Xã Liên Trạch, Xã Thanh Trạch, Xã Hạ Mỹ |
| Xã Bố Trạch | 299,42 | 33.230 | Xã Cự Nẫm, Xã Hưng Trạch, Xã Phú Định, Xã Vạn Trạch |
| Xã Đông Trạch | 35,72 | 34.174 | Xã Đồng Trạch, Xã Đức Trạch, Xã Sơn Lộc, Xã Hải Phú |
| Xã Hoàn Lão | 99,03 | 43.554 | Xã Hòa Trạch, Xã Tây Trạch, Xã Trung Trạch, Thị trấn Hoàn Lão, Xã Đại Trạch |
| Xã Nam Trạch | 129,83 | 32.594 | Thị trấn Nông Trường Việt Trung, Xã Nhân Trạch, Xã Lý Nam |
| Xã Phong Nha | 358,10 | 39.254 | Thị trấn Phong Nha, Xã Phúc Trạch, Xã Xuân Trạch, Xã Lâm Trạch |
| Xã Thượng Trạch | 1.095,78 | 3.615 | Xã Tân Trạch, Xã Thượng Trạch |
Huyện Cam Lộ (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cam Lộ | 166,85 | 30.111 | Xã Cam Thành, Thị trấn Cam Lộ, Xã Cam Chính, Xã Cam Nghĩa |
| Xã Hiếu Giang | 177,36 | 29.661 | Xã Cam Hiếu, Xã Cam Thủy, Xã Cam Tuyền, Xã Thanh An |
Huyện Cồn Cỏ (cũ) · 1 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Đặc khu Cồn Cỏđặc khu | 2,30 | 139 | Huyện Cồn Cỏ |
Huyện Gio Linh (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bến Hải | 54,77 | 16.052 | Xã Trung Giang, Xã Trung Hải, Xã Trung Sơn |
| Xã Cồn Tiên | 268,58 | 20.907 | Xã Linh Trường, Xã Gio Sơn, Xã Hải Thái, Xã Gio An |
| Xã Cửa Việt | 50,83 | 27.143 | Xã Gio Hải, Xã Gio Mai, Thị trấn Cửa Việt |
| Xã Gio Linh | 96,70 | 31.738 | Xã Gio Mỹ, Xã Gio Quang, Thị trấn Gio Linh, Xã Phong Bình |
Huyện Hướng Hóa (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã A Dơi | 112,41 | 11.058 | Xã A Dơi, Xã Ba Tầng, Xã Xy |
| Xã Hướng Lập | 219,64 | 3.539 | Xã Hướng Việt, Xã Hướng Lập |
| Xã Hướng Phùng | 447,59 | 12.029 | Xã Hướng Sơn, Xã Hướng Linh, Xã Hướng Phùng |
| Xã Khe Sanh | 134,81 | 27.615 | Xã Hướng Tân, Thị trấn Khe Sanh, Xã Tân Hợp, Xã Húc |
| Xã Lao Bảo | 83,04 | 23.459 | Thị trấn Lao Bảo, Xã Tân Long, Xã Tân Thành |
| Xã Lìa | 71,69 | 14.375 | Xã Thanh, Xã Thuận, Xã Lìa |
| Xã Tân Lập | 83,18 | 14.418 | Xã Tân Lập, Xã Tân Liên, Xã Hướng Lộc |
Huyện Hải Lăng (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Diên Sanh | 87,97 | 25.133 | Thị trấn Diên Sanh, Xã Hải Định, Xã Hải Trường |
| Xã Hải Lăng | 116,89 | 16.589 | Xã Hải Lâm, Xã Hải Phú, Xã Hải Thượng |
| Xã Mỹ Thủy | 43,82 | 17.171 | Xã Hải Khê, Xã Hải An, Xã Hải Dương |
| Xã Nam Hải Lăng | 114,84 | 25.536 | Xã Hải Chánh, Xã Hải Sơn, Xã Hải Phong |
| Xã Vĩnh Định | 63,85 | 26.737 | Xã Hải Bình, Xã Hải Hưng, Xã Hải Quy |
Huyện Lệ Thủy (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cam Hồng | 87,89 | 26.663 | Xã Thanh Thủy, Xã Cam Thủy, Xã Hồng Thủy, Xã Ngư Thủy Bắc |
| Xã Kim Ngân | 881,06 | 9.776 | Xã Kim Thủy, Xã Lâm Thủy, Xã Ngân Thủy |
| Xã Lệ Ninh | 56,32 | 23.449 | Thị trấn Nông Trường Lệ Ninh, Xã Hoa Thủy, Xã Sơn Thủy |
| Xã Lệ Thủy | 55,93 | 49.460 | Xã Xuân Thủy, Thị trấn Kiến Giang, Xã An Thủy, Xã Lộc Thủy, Xã Phong Thủy… |
| Xã Sen Ngư | 120,84 | 21.158 | Xã Ngư Thủy, Xã Hưng Thủy, Xã Sen Thủy |
| Xã Tân Mỹ | 102,57 | 24.644 | Xã Tân Thủy, Xã Thái Thủy, Xã Dương Thủy, Xã Mỹ Thủy |
| Xã Trường Phú | 97,18 | 21.206 | Xã Trường Thủy, Xã Mai Thủy, Xã Phú Thủy |
Huyện Minh Hóa (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Dân Hóa | 365,00 | 9.532 | Xã Dân Hóa, Xã Trọng Hóa |
| Xã Kim Điền | 229,42 | 6.165 | Xã Hóa Sơn, Xã Hóa Hợp |
| Xã Kim Phú | 552,57 | 19.054 | Xã Tân Hóa, Xã Minh Hóa, Xã Thượng Hóa, Xã Trung Hóa |
| Xã Minh Hóa | 156,97 | 21.481 | Xã Yên Hóa, Thị trấn Quy Đạt, Xã Hồng Hóa, Xã Xuân Hóa |
| Xã Tân Thành | 89,77 | 5.513 | Xã Tân Thành |
Huyện Quảng Ninh (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Ninh Châu | 86,03 | 30.098 | Xã Tân Ninh, Xã Duy Ninh, Xã Gia Ninh, Xã Hải Ninh |
| Xã Quảng Ninh | 100,27 | 36.210 | Xã Hàm Ninh, Xã Vĩnh Ninh, Xã Võ Ninh, Thị trấn Quán Hàu |
| Xã Trường Ninh | 71,92 | 35.614 | Xã An Ninh, Xã Xuân Ninh, Xã Hiền Ninh, Xã Vạn Ninh |
| Xã Trường Sơn | 935,96 | 8.484 | Xã Trường Xuân, Xã Trường Sơn |
Huyện Quảng Trạch (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hòa Trạch | 52,67 | 29.901 | Xã Cảnh Dương, Xã Quảng Châu, Xã Quảng Tùng |
| Xã Phú Trạch | 197,41 | 30.850 | Xã Quảng Hợp, Xã Quảng Kim, Xã Quảng Đông, Xã Quảng Phú |
| Xã Quảng Trạch | 56,64 | 31.422 | Xã Quảng Phương, Xã Quảng Xuân, Xã Quảng Hưng |
| Xã Tân Gianh | 41,05 | 22.395 | Xã Phù Cảnh, Xã Liên Trường, Xã Quảng Thanh |
| Xã Trung Thuần | 98,83 | 16.331 | Xã Quảng Lưu, Xã Quảng Thạch, Xã Quảng Tiến |
Huyện Triệu Phong (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Ái Tử | 116,74 | 19.061 | Xã Triệu Ái, Xã Triệu Long, Xã Triệu Giang |
| Xã Nam Cửa Việt | 74,12 | 26.619 | Xã Triệu Tân, Xã Triệu Trạch, Xã Triệu Phước |
| Xã Triệu Bình | 37,20 | 27.169 | Xã Triệu Đại, Xã Triệu Độ, Xã Triệu Hòa, Xã Triệu Thuận |
| Xã Triệu Cơ | 44,54 | 21.976 | Xã Triệu Trung, Xã Triệu Cơ, Xã Triệu Tài |
| Xã Triệu Phong | 80,79 | 23.534 | Thị trấn Ái Tử, Xã Triệu Thành, Xã Triệu Thượng |
Huyện Tuyên Hóa (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đồng Lê | 291,93 | 24.533 | Thị trấn Đồng Lê, Xã Kim Hóa, Xã Lê Hóa, Xã Sơn Hóa, Xã Thuận Hóa |
| Xã Tuyên Bình | 119,19 | 15.619 | Xã Mai Hóa, Xã Phong Hóa, Xã Ngư Hóa |
| Xã Tuyên Hóa | 194,92 | 21.452 | Xã Châu Hóa, Xã Văn Hóa, Xã Cao Quảng, Xã Tiến Hóa |
| Xã Tuyên Lâm | 235,20 | 8.401 | Xã Lâm Hóa, Xã Thanh Hóa |
| Xã Tuyên Phú | 155,38 | 18.800 | Xã Đồng Hóa, Xã Đức Hóa, Xã Thạch Hóa |
| Xã Tuyên Sơn | 132,14 | 6.738 | Xã Hương Hóa, Xã Thanh Thạch |
Huyện Vĩnh Linh (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bến Quan | 278,99 | 9.447 | Xã Vĩnh Hà, Xã Vĩnh Khê, Thị trấn Bến Quan, Xã Vĩnh Ô |
| Xã Cửa Tùng | 59,83 | 29.398 | Xã Vĩnh Giang, Thị trấn Cửa Tùng, Xã Kim Thạch, Xã Hiền Thành |
| Xã Vĩnh Hoàng | 87,06 | 19.021 | Xã Vĩnh Hòa, Xã Vĩnh Thái, Xã Trung Nam, Xã Vĩnh Tú |
| Xã Vĩnh Linh | 90,37 | 27.527 | Xã Vĩnh Long, Thị trấn Hồ Xá, Xã Vĩnh Chấp |
| Xã Vĩnh Thủy | 103,74 | 20.747 | Xã Vĩnh Lâm, Xã Vĩnh Sơn, Xã Vĩnh Thủy |
Huyện Đa Krông (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Ba Lòng | 210,58 | 5.151 | Xã Ba Lòng, Xã Triệu Nguyên |
| Xã Đakrông | 359,29 | 14.627 | Xã Đa Krông, Xã Ba Nang, Xã Tà Long |
| Xã Hướng Hiệp | 185,61 | 13.454 | Thị trấn Krông KLang, Xã Mò Ó, Xã Hướng Hiệp |
| Xã La Lay | 156,21 | 8.121 | Xã A Ngo, Xã A Bung |
| Xã Tà Rụt | 273,15 | 10.639 | Xã A Vao, Xã Húc Nghì, Xã Tà Rụt |
Thành phố Đông Hà (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Đông Hà | 38,05 | 50.915 | Phường 1, Phường 3, Phường 4, Phường Đông Giang, Phường Đông Thanh |
| Phường Nam Đông Hà | 35,04 | 61.204 | Phường Đông Lễ, Phường Đông Lương, Phường 2, Phường 5 |
Thành phố Đồng Hới (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Đồng Hới | 41,35 | 84.196 | Phường Nam Lý, Xã Bảo Ninh, Xã Đức Ninh, Phường Đồng Phú, Phường Đức Ninh Đông… |
| Phường Đồng Sơn | 88,03 | 32.396 | Xã Nghĩa Ninh, Xã Thuận Đức, Phường Bắc Nghĩa, Phường Đồng Sơn |
| Phường Đồng Thuận | 26,49 | 38.521 | Xã Lộc Ninh, Xã Quang Phú, Phường Bắc Lý |
Thị xã Ba Đồn (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Ba Đồn | 20,45 | 28.805 | Xã Quảng Hải, Phường Ba Đồn, Phường Quảng Long, Phường Quảng Phong |
| Phường Bắc Gianh | 31,14 | 32.800 | Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Thuận |
| Xã Nam Ba Đồn | 76,30 | 27.643 | Xã Quảng Thủy, Xã Quảng Tiên, Xã Quảng Trung, Xã Quảng Sơn, Xã Quảng Tân |
| Xã Nam Gianh | 34,43 | 36.527 | Xã Quảng Văn, Xã Quảng Hòa, Xã Quảng Minh, Xã Quảng Lộc |
Thị xã Quảng Trị (cũ) · 1 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Quảng Trị | 72,82 | 29.705 | Xã Hải Lệ, Phường 2, Phường 3, Phường An Đôn, Phường 1 |
Bản đồ Tỉnh Quảng Trị
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã.
· Dữ liệu mở: JSON