VietNam34.comViệt Nam 34

Tỉnh Hà Tĩnh

Tỉnh từ 1/7/2025 · giữ nguyên địa giới cấp tỉnh

Danh sách 69 đơn vị hành chính cấp xã

Tỉnh Hà Tĩnh có 9 phường, 60 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.

Huyện Can Lộc 6Huyện Cẩm Xuyên 7Huyện Hương Khê 7Huyện Hương Sơn 9Huyện Kỳ Anh 6Huyện Nghi Xuân 4Huyện Thạch Hà 8Huyện Vũ Quang 3Huyện Đức Thọ 5Thành phố Hà Tĩnh 7Thị xã Hồng Lĩnh 2Thị xã Kỳ Anh 5

Huyện Can Lộc (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Can Lộc 65,70 41.153 Thị trấn Nghèn, Xã Thiên Lộc, Xã Vượng Lộc
Xã Đồng Lộc 70,55 27.783 Xã Mỹ Lộc, Xã Thượng Lộc, Thị trấn Đồng Lộc
Xã Gia Hanh 45,39 28.473 Xã Gia Hanh, Xã Thanh Lộc, Xã Khánh Vĩnh Yên
Xã Trường Lưu 49,92 23.569 Xã Phú Lộc, Xã Thường Nga, Xã Kim Song Trường
Xã Tùng Lộc 37,49 20.944 Xã Thuần Thiện, Xã Tùng Lộc
Xã Xuân Lộc 33,08 25.448 Xã Quang Lộc, Xã Sơn Lộc, Xã Xuân Lộc

Huyện Cẩm Xuyên (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cẩm Duệ 193,57 23.870 Xã Cẩm Duệ, Xã Cẩm Mỹ, Xã Cẩm Thạch
Xã Cẩm Hưng 103,80 21.964 Xã Cẩm Hà, Xã Cẩm Hưng, Xã Cẩm Thịnh
Xã Cẩm Lạc 115,86 19.399 Xã Cẩm Lạc, Xã Cẩm Sơn, Xã Cẩm Minh
Xã Cẩm Trung 32,72 19.466 Xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lộc, Xã Cẩm Trung
Xã Cẩm Xuyên 82,98 33.977 Thị trấn Cẩm Xuyên, Xã Cẩm Quan, Xã Cẩm Quang
Xã Thiên Cầm 40,55 32.998 Thị trấn Thiên Cầm, Xã Cẩm Nhượng, Xã Nam Phúc Thăng
Xã Yên Hòa 38,27 17.597 Xã Cẩm Dương, Xã Yên Hòa

Huyện Hương Khê (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hà Linh 140,43 12.622 Xã Hà Linh, Xã Điền Mỹ
Xã Hương Bình 215,56 17.530 Xã Phúc Đồng, Xã Hương Bình, Xã Hòa Hải
Xã Hương Đô 140,83 14.287 Xã Hương Đô, Xã Hương Trà, Xã Lộc Yên
Xã Hương Khê 165,89 29.994 Thị trấn Hương Khê, Xã Hương Long, Xã Phú Gia
Xã Hương Phố 135,68 18.633 Xã Gia Phố, Xã Hương Giang, Xã Hương Thủy
Xã Hương Xuân 263,14 17.422 Xã Hương Lâm, Xã Hương Xuân, Xã Hương Vĩnh
Xã Phúc Trạch 201,42 18.135 Xã Phúc Trạch, Xã Hương Liên, Xã Hương Trạch

Huyện Hương Sơn (cũ) · 9 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hương Sơn 32,62 31.486 Xã Sơn Bằng, Xã Sơn Trung, Xã Sơn Ninh, Xã Sơn Phú, Thị trấn Phố Châu
Xã Kim Hoa 88,28 19.114 Xã Hàm Trường, Xã Kim Hoa
Xã Sơn Giang 86,32 18.962 Xã Sơn Lâm, Xã Sơn Giang, Xã Quang Diệm
Xã Sơn Hồng 209,04 8.409 Xã Sơn Hồng, Xã Sơn Lĩnh
Xã Sơn Kim 1 223,21 5.782 Xã Sơn Kim 1
Xã Sơn Kim 2 208,46 5.123 Xã Sơn Kim 2
Xã Sơn Tây 129,21 14.755 Thị trấn Tây Sơn, Xã Sơn Tây
Xã Sơn Tiến 80,97 20.935 Xã Sơn Tiến, Xã Sơn Lễ, Xã An Hòa Thịnh
Xã Tứ Mỹ 38,68 20.069 Xã Châu Bình, Xã Mỹ Long, Xã Tân Mỹ Hà

Huyện Kỳ Anh (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Kỳ Anh 64,74 32.689 Thị trấn Kỳ Đồng, Xã Kỳ Giang, Xã Kỳ Phú, Xã Kỳ Tiến
Xã Kỳ Khang 48,85 23.771 Xã Kỳ Khang, Xã Kỳ Thọ, Xã Kỳ Thư
Xã Kỳ Lạc 169,13 12.865 Xã Kỳ Lạc, Xã Lâm Hợp
Xã Kỳ Thượng 218,82 15.822 Xã Kỳ Sơn, Xã Kỳ Thượng
Xã Kỳ Văn 135,75 17.700 Xã Kỳ Tây, Xã Kỳ Trung, Xã Kỳ Văn
Xã Kỳ Xuân 72,94 23.574 Xã Kỳ Bắc, Xã Kỳ Phong, Xã Kỳ Xuân

Huyện Nghi Xuân (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cổ Đạm 62,67 34.635 Xã Cổ Đạm, Xã Cương Gián, Xã Xuân Liên
Xã Đan Hải 37,77 28.212 Xã Xuân Hội, Xã Xuân Hải, Xã Xuân Phổ, Xã Đan Trường
Xã Nghi Xuân 77,65 37.524 Xã Xuân Hồng, Thị trấn Xuân An, Xã Xuân Giang, Xã Xuân Viên, Xã Xuân Lĩnh
Xã Tiên Điền 31,60 24.833 Xã Xuân Thành, Xã Xuân Mỹ, Xã Xuân Yên, Thị trấn Tiên Điền

Huyện Thạch Hà (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đông Kinh 27,57 20.986 Xã Thạch Kênh, Xã Thạch Liên, Xã Ích Hậu
Xã Hồng Lộc 33,78 17.042 Xã Hồng Lộc, Xã Tân Lộc
Xã Lộc Hà 35,63 40.979 Xã Thạch Kim, Xã Thịnh Lộc, Xã Bình An, Thị trấn Lộc Hà
Xã Mai Phụ 31,93 29.828 Xã Thạch Mỹ, Xã Mai Phụ, Xã Phù Lưu, Xã Thạch Châu
Xã Thạch Hà 31,18 31.220 Thị trấn Thạch Hà, Xã Thạch Sơn, Xã Thạch Long
Xã Thạch Xuân 72,53 16.015 Xã Thạch Xuân, Xã Nam Điền
Xã Toàn Lưu 60,65 18.784 Xã Ngọc Sơn, Xã Lưu Vĩnh Sơn
Xã Việt Xuyên 32,10 16.986 Xã Thạch Ngọc, Xã Việt Tiến

Huyện Vũ Quang (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Mai Hoa 45,85 11.065 Xã Ân Phú, Xã Đức Giang, Xã Đức Lĩnh
Xã Thượng Đức 58,32 10.015 Xã Đức Bồng, Xã Đức Hương, Xã Đức Liên
Xã Vũ Quang 533,50 14.991 Xã Hương Minh, Thị trấn Vũ Quang, Xã Quang Thọ, Xã Thọ Điền

Huyện Đức Thọ (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đức Đồng 47,29 11.531 Xã Đức Lạng, Xã Tân Hương, Xã Đức Đồng
Xã Đức Minh 23,58 18.718 Xã Liên Minh, Xã Trường Sơn, Xã Tùng Châu
Xã Đức Quang 30,31 17.515 Xã Yên Hồ, Xã Bùi La Nhân, Xã Quang Vĩnh
Xã Đức Thịnh 53,39 41.401 Xã Lâm Trung Thủy, Xã Thanh Bình Thịnh, Xã An Dũng
Xã Đức Thọ 48,93 40.064 Thị trấn Đức Thọ, Xã Tùng Ảnh, Xã Tân Dân, Xã Hòa Lạc

Thành phố Hà Tĩnh (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Hà Huy Tập 32,62 28.742 Phường Đại Nài, Xã Thạch Đài, Xã Tân Lâm Hương
Phường Thành Sen 28,23 90.983 Phường Nam Hà, Phường Bắc Hà, Phường Đại Nài, Phường Hà Huy Tập, Phường Tân Giang…
Phường Trần Phú 29,50 38.404 Phường Thạch Hạ, Phường Thạch Trung, Phường Đồng Môn, Xã Hộ Độ
Xã Cẩm Bình 33,14 25.305 Xã Thạch Bình, Xã Cẩm Bình, Xã Cẩm Vịnh, Xã Cẩm Thành
Xã Đồng Tiến 33,57 18.614 Xã Thạch Trị, Xã Thạch Văn, Xã Thạch Hội
Xã Thạch Khê 46,32 17.528 Xã Thạch Hải, Xã Thạch Khê, Xã Đỉnh Bàn
Xã Thạch Lạc 27,60 17.682 Xã Tượng Sơn, Xã Thạch Lạc, Xã Thạch Thắng

Thị xã Hồng Lĩnh (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Bắc Hồng Lĩnh 35,31 28.729 Phường Bắc Hồng, Phường Đức Thuận, Phường Trung Lương, Xã Xuân Lam
Phường Nam Hồng Lĩnh 36,47 22.309 Phường Đậu Liêu, Phường Nam Hồng, Xã Thuận Lộc

Thị xã Kỳ Anh (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Hải Ninh 39,37 20.399 Xã Kỳ Hà, Phường Kỳ Ninh, Xã Kỳ Hải
Phường Hoành Sơn 70,48 21.004 Phường Kỳ Liên, Xã Kỳ Lợi, Phường Kỳ Phương, Phường Kỳ Nam
Phường Sông Trí 69,90 37.314 Xã Kỳ Lợi, Phường Kỳ Trinh, Phường Hưng Trí, Xã Kỳ Châu
Phường Vũng Áng 82,98 21.339 Xã Kỳ Lợi, Phường Kỳ Long, Phường Kỳ Thịnh
Xã Kỳ Hoa 73,28 16.045 Xã Kỳ Hoa, Xã Kỳ Tân

Bản đồ Tỉnh Hà Tĩnh

Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã. · Dữ liệu mở: JSON