Danh sách 69 đơn vị hành chính cấp xã
Tỉnh Hà Tĩnh có 9 phường, 60 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.
Huyện Can Lộc 6Huyện Cẩm Xuyên 7Huyện Hương Khê 7Huyện Hương Sơn 9Huyện Kỳ Anh 6Huyện Nghi Xuân 4Huyện Thạch Hà 8Huyện Vũ Quang 3Huyện Đức Thọ 5Thành phố Hà Tĩnh 7Thị xã Hồng Lĩnh 2Thị xã Kỳ Anh 5
Huyện Can Lộc (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Can Lộc | 65,70 | 41.153 | Thị trấn Nghèn, Xã Thiên Lộc, Xã Vượng Lộc |
| Xã Đồng Lộc | 70,55 | 27.783 | Xã Mỹ Lộc, Xã Thượng Lộc, Thị trấn Đồng Lộc |
| Xã Gia Hanh | 45,39 | 28.473 | Xã Gia Hanh, Xã Thanh Lộc, Xã Khánh Vĩnh Yên |
| Xã Trường Lưu | 49,92 | 23.569 | Xã Phú Lộc, Xã Thường Nga, Xã Kim Song Trường |
| Xã Tùng Lộc | 37,49 | 20.944 | Xã Thuần Thiện, Xã Tùng Lộc |
| Xã Xuân Lộc | 33,08 | 25.448 | Xã Quang Lộc, Xã Sơn Lộc, Xã Xuân Lộc |
Huyện Cẩm Xuyên (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cẩm Duệ | 193,57 | 23.870 | Xã Cẩm Duệ, Xã Cẩm Mỹ, Xã Cẩm Thạch |
| Xã Cẩm Hưng | 103,80 | 21.964 | Xã Cẩm Hà, Xã Cẩm Hưng, Xã Cẩm Thịnh |
| Xã Cẩm Lạc | 115,86 | 19.399 | Xã Cẩm Lạc, Xã Cẩm Sơn, Xã Cẩm Minh |
| Xã Cẩm Trung | 32,72 | 19.466 | Xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lộc, Xã Cẩm Trung |
| Xã Cẩm Xuyên | 82,98 | 33.977 | Thị trấn Cẩm Xuyên, Xã Cẩm Quan, Xã Cẩm Quang |
| Xã Thiên Cầm | 40,55 | 32.998 | Thị trấn Thiên Cầm, Xã Cẩm Nhượng, Xã Nam Phúc Thăng |
| Xã Yên Hòa | 38,27 | 17.597 | Xã Cẩm Dương, Xã Yên Hòa |
Huyện Hương Khê (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hà Linh | 140,43 | 12.622 | Xã Hà Linh, Xã Điền Mỹ |
| Xã Hương Bình | 215,56 | 17.530 | Xã Phúc Đồng, Xã Hương Bình, Xã Hòa Hải |
| Xã Hương Đô | 140,83 | 14.287 | Xã Hương Đô, Xã Hương Trà, Xã Lộc Yên |
| Xã Hương Khê | 165,89 | 29.994 | Thị trấn Hương Khê, Xã Hương Long, Xã Phú Gia |
| Xã Hương Phố | 135,68 | 18.633 | Xã Gia Phố, Xã Hương Giang, Xã Hương Thủy |
| Xã Hương Xuân | 263,14 | 17.422 | Xã Hương Lâm, Xã Hương Xuân, Xã Hương Vĩnh |
| Xã Phúc Trạch | 201,42 | 18.135 | Xã Phúc Trạch, Xã Hương Liên, Xã Hương Trạch |
Huyện Hương Sơn (cũ) · 9 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hương Sơn | 32,62 | 31.486 | Xã Sơn Bằng, Xã Sơn Trung, Xã Sơn Ninh, Xã Sơn Phú, Thị trấn Phố Châu |
| Xã Kim Hoa | 88,28 | 19.114 | Xã Hàm Trường, Xã Kim Hoa |
| Xã Sơn Giang | 86,32 | 18.962 | Xã Sơn Lâm, Xã Sơn Giang, Xã Quang Diệm |
| Xã Sơn Hồng | 209,04 | 8.409 | Xã Sơn Hồng, Xã Sơn Lĩnh |
| Xã Sơn Kim 1 | 223,21 | 5.782 | Xã Sơn Kim 1 |
| Xã Sơn Kim 2 | 208,46 | 5.123 | Xã Sơn Kim 2 |
| Xã Sơn Tây | 129,21 | 14.755 | Thị trấn Tây Sơn, Xã Sơn Tây |
| Xã Sơn Tiến | 80,97 | 20.935 | Xã Sơn Tiến, Xã Sơn Lễ, Xã An Hòa Thịnh |
| Xã Tứ Mỹ | 38,68 | 20.069 | Xã Châu Bình, Xã Mỹ Long, Xã Tân Mỹ Hà |
Huyện Kỳ Anh (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Kỳ Anh | 64,74 | 32.689 | Thị trấn Kỳ Đồng, Xã Kỳ Giang, Xã Kỳ Phú, Xã Kỳ Tiến |
| Xã Kỳ Khang | 48,85 | 23.771 | Xã Kỳ Khang, Xã Kỳ Thọ, Xã Kỳ Thư |
| Xã Kỳ Lạc | 169,13 | 12.865 | Xã Kỳ Lạc, Xã Lâm Hợp |
| Xã Kỳ Thượng | 218,82 | 15.822 | Xã Kỳ Sơn, Xã Kỳ Thượng |
| Xã Kỳ Văn | 135,75 | 17.700 | Xã Kỳ Tây, Xã Kỳ Trung, Xã Kỳ Văn |
| Xã Kỳ Xuân | 72,94 | 23.574 | Xã Kỳ Bắc, Xã Kỳ Phong, Xã Kỳ Xuân |
Huyện Nghi Xuân (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cổ Đạm | 62,67 | 34.635 | Xã Cổ Đạm, Xã Cương Gián, Xã Xuân Liên |
| Xã Đan Hải | 37,77 | 28.212 | Xã Xuân Hội, Xã Xuân Hải, Xã Xuân Phổ, Xã Đan Trường |
| Xã Nghi Xuân | 77,65 | 37.524 | Xã Xuân Hồng, Thị trấn Xuân An, Xã Xuân Giang, Xã Xuân Viên, Xã Xuân Lĩnh |
| Xã Tiên Điền | 31,60 | 24.833 | Xã Xuân Thành, Xã Xuân Mỹ, Xã Xuân Yên, Thị trấn Tiên Điền |
Huyện Thạch Hà (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đông Kinh | 27,57 | 20.986 | Xã Thạch Kênh, Xã Thạch Liên, Xã Ích Hậu |
| Xã Hồng Lộc | 33,78 | 17.042 | Xã Hồng Lộc, Xã Tân Lộc |
| Xã Lộc Hà | 35,63 | 40.979 | Xã Thạch Kim, Xã Thịnh Lộc, Xã Bình An, Thị trấn Lộc Hà |
| Xã Mai Phụ | 31,93 | 29.828 | Xã Thạch Mỹ, Xã Mai Phụ, Xã Phù Lưu, Xã Thạch Châu |
| Xã Thạch Hà | 31,18 | 31.220 | Thị trấn Thạch Hà, Xã Thạch Sơn, Xã Thạch Long |
| Xã Thạch Xuân | 72,53 | 16.015 | Xã Thạch Xuân, Xã Nam Điền |
| Xã Toàn Lưu | 60,65 | 18.784 | Xã Ngọc Sơn, Xã Lưu Vĩnh Sơn |
| Xã Việt Xuyên | 32,10 | 16.986 | Xã Thạch Ngọc, Xã Việt Tiến |
Huyện Vũ Quang (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Mai Hoa | 45,85 | 11.065 | Xã Ân Phú, Xã Đức Giang, Xã Đức Lĩnh |
| Xã Thượng Đức | 58,32 | 10.015 | Xã Đức Bồng, Xã Đức Hương, Xã Đức Liên |
| Xã Vũ Quang | 533,50 | 14.991 | Xã Hương Minh, Thị trấn Vũ Quang, Xã Quang Thọ, Xã Thọ Điền |
Huyện Đức Thọ (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đức Đồng | 47,29 | 11.531 | Xã Đức Lạng, Xã Tân Hương, Xã Đức Đồng |
| Xã Đức Minh | 23,58 | 18.718 | Xã Liên Minh, Xã Trường Sơn, Xã Tùng Châu |
| Xã Đức Quang | 30,31 | 17.515 | Xã Yên Hồ, Xã Bùi La Nhân, Xã Quang Vĩnh |
| Xã Đức Thịnh | 53,39 | 41.401 | Xã Lâm Trung Thủy, Xã Thanh Bình Thịnh, Xã An Dũng |
| Xã Đức Thọ | 48,93 | 40.064 | Thị trấn Đức Thọ, Xã Tùng Ảnh, Xã Tân Dân, Xã Hòa Lạc |
Thành phố Hà Tĩnh (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Hà Huy Tập | 32,62 | 28.742 | Phường Đại Nài, Xã Thạch Đài, Xã Tân Lâm Hương |
| Phường Thành Sen | 28,23 | 90.983 | Phường Nam Hà, Phường Bắc Hà, Phường Đại Nài, Phường Hà Huy Tập, Phường Tân Giang… |
| Phường Trần Phú | 29,50 | 38.404 | Phường Thạch Hạ, Phường Thạch Trung, Phường Đồng Môn, Xã Hộ Độ |
| Xã Cẩm Bình | 33,14 | 25.305 | Xã Thạch Bình, Xã Cẩm Bình, Xã Cẩm Vịnh, Xã Cẩm Thành |
| Xã Đồng Tiến | 33,57 | 18.614 | Xã Thạch Trị, Xã Thạch Văn, Xã Thạch Hội |
| Xã Thạch Khê | 46,32 | 17.528 | Xã Thạch Hải, Xã Thạch Khê, Xã Đỉnh Bàn |
| Xã Thạch Lạc | 27,60 | 17.682 | Xã Tượng Sơn, Xã Thạch Lạc, Xã Thạch Thắng |
Thị xã Hồng Lĩnh (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Bắc Hồng Lĩnh | 35,31 | 28.729 | Phường Bắc Hồng, Phường Đức Thuận, Phường Trung Lương, Xã Xuân Lam |
| Phường Nam Hồng Lĩnh | 36,47 | 22.309 | Phường Đậu Liêu, Phường Nam Hồng, Xã Thuận Lộc |
Thị xã Kỳ Anh (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Hải Ninh | 39,37 | 20.399 | Xã Kỳ Hà, Phường Kỳ Ninh, Xã Kỳ Hải |
| Phường Hoành Sơn | 70,48 | 21.004 | Phường Kỳ Liên, Xã Kỳ Lợi, Phường Kỳ Phương, Phường Kỳ Nam |
| Phường Sông Trí | 69,90 | 37.314 | Xã Kỳ Lợi, Phường Kỳ Trinh, Phường Hưng Trí, Xã Kỳ Châu |
| Phường Vũng Áng | 82,98 | 21.339 | Xã Kỳ Lợi, Phường Kỳ Long, Phường Kỳ Thịnh |
| Xã Kỳ Hoa | 73,28 | 16.045 | Xã Kỳ Hoa, Xã Kỳ Tân |
Bản đồ Tỉnh Hà Tĩnh
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã.
· Dữ liệu mở: JSON