Danh sách 130 đơn vị hành chính cấp xã
Tỉnh Nghệ An có 11 phường, 119 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.
Huyện Anh Sơn 6Huyện Con Cuông 6Huyện Diễn Châu 8Huyện Hưng Nguyên 4Huyện Kỳ Sơn 12Huyện Nam Đàn 5Huyện Nghi Lộc 7Huyện Nghĩa Đàn 7Huyện Quế Phong 5Huyện Quỳ Châu 4Huyện Quỳ Hợp 7Huyện Quỳnh Lưu 7Huyện Thanh Chương 9Huyện Tân Kỳ 7Huyện Tương Dương 9Huyện Yên Thành 9Huyện Đô Lương 6Thành phố Vinh 6Thị xã Hoàng Mai 3Thị xã Thái Hòa 3
Huyện Anh Sơn (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Anh Sơn | 196,65 | 29.539 | Xã Đức Sơn, Xã Phúc Sơn, Thị trấn Kim Nhan |
| Xã Anh Sơn Đông | 65,85 | 16.214 | Xã Tào Sơn, Xã Lạng Sơn, Xã Vĩnh Sơn |
| Xã Nhân Hòa | 86,88 | 22.626 | Xã Cẩm Sơn, Xã Tam Đỉnh, Xã Hùng Sơn |
| Xã Thành Bình Thọ | 88,18 | 12.021 | Xã Thành Sơn, Xã Thọ Sơn, Xã Bình Sơn |
| Xã Vĩnh Tường | 76,44 | 24.810 | Xã Hoa Sơn, Xã Hội Sơn, Xã Tường Sơn |
| Xã Yên Xuân | 90,41 | 27.707 | Xã Cao Sơn, Xã Khai Sơn, Xã Lĩnh Sơn, Xã Long Sơn |
Huyện Con Cuông (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bình Chuẩn | 182,19 | 4.638 | Xã Bình Chuẩn |
| Xã Cam Phục | 162,43 | 7.412 | Xã Cam Lâm, Xã Đôn Phục |
| Xã Châu Khê | 544,31 | 12.210 | Xã Châu Khê, Xã Lạng Khê |
| Xã Con Cuông | 155,45 | 26.043 | Thị trấn Trà Lân, Xã Chi Khê, Xã Yên Khê |
| Xã Mậu Thạch | 164,26 | 13.200 | Xã Mậu Đức, Xã Thạch Ngàn |
| Xã Môn Sơn | 529,42 | 18.836 | Xã Lục Dạ, Xã Môn Sơn |
Huyện Diễn Châu (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã An Châu | 34,87 | 43.437 | Xã Diễn An, Xã Diễn Tân, Xã Diễn Thịnh, Xã Diễn Trung |
| Xã Diễn Châu | 22,21 | 63.294 | Xã Diễn Hoa, Xã Ngọc Bích, Xã Diễn Phúc, Thị trấn Diễn Thành |
| Xã Đức Châu | 20,97 | 40.899 | Xã Diễn Hồng, Xã Diễn Kỷ, Xã Diễn Phong, Xã Diễn Vạn |
| Xã Hải Châu | 29,13 | 43.155 | Xã Diễn Kim, Xã Hùng Hải, Xã Diễn Hoàng, Xã Diễn Mỹ |
| Xã Hùng Châu | 69,11 | 55.583 | Xã Diễn Đoài, Xã Diễn Lâm, Xã Diễn Yên, Xã Diễn Trường |
| Xã Minh Châu | 39,68 | 44.358 | Xã Diễn Cát, Xã Hạnh Quảng, Xã Diễn Nguyên, Xã Minh Châu |
| Xã Quảng Châu | 26,40 | 37.434 | Xã Diễn Đồng, Xã Diễn Liên, Xã Diễn Thái, Xã Xuân Tháp |
| Xã Tân Châu | 64,60 | 33.073 | Xã Diễn Lộc, Xã Diễn Lợi, Xã Diễn Phú, Xã Diễn Thọ |
Huyện Hưng Nguyên (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hưng Nguyên | 46,14 | 53.144 | Thị trấn Hưng Nguyên, Xã Hưng Đạo, Xã Hưng Tây, Xã Thịnh Mỹ |
| Xã Hưng Nguyên Nam | 35,77 | 36.632 | Xã Hưng Lĩnh, Xã Long Xá, Xã Thông Tân, Xã Xuân Lam |
| Xã Lam Thành | 39,67 | 31.247 | Xã Hưng Nghĩa, Xã Châu Nhân, Xã Hưng Thành, Xã Phúc Lợi |
| Xã Yên Trung | 37,74 | 26.239 | Xã Hưng Trung, Xã Hưng Yên Bắc, Xã Hưng Yên |
Huyện Kỳ Sơn (cũ) · 12 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bắc Lý | 109,17 | 5.552 | Xã Bắc Lý |
| Xã Chiêu Lưu | 196,93 | 9.797 | Xã Bảo Thắng, Xã Chiêu Lưu |
| Xã Huồi Tụ | 109,03 | 5.177 | Xã Huồi Tụ |
| Xã Hữu Kiệm | 188,97 | 12.609 | Xã Bảo Nam, Xã Hữu Kiệm, Xã Hữu Lập |
| Xã Keng Đu | 98,24 | 5.098 | Xã Keng Đu |
| Xã Mường Lống | 148,31 | 5.649 | Xã Mường Lống |
| Xã Mường Típ | 217,66 | 6.412 | Xã Mường Ải, Xã Mường Típ |
| Xã Mường Xén | 182,49 | 10.396 | Thị trấn Mường Xén, Xã Tà Cạ, Xã Tây Sơn |
| Xã Mỹ Lý | 211,03 | 5.861 | Xã Mỹ Lý |
| Xã Na Loi | 141,86 | 4.321 | Xã Đoọc Mạy, Xã Na Loi |
| Xã Na Ngoi | 341,25 | 9.536 | Xã Nậm Càn, Xã Na Ngoi |
| Xã Nậm Cắn | 147,70 | 8.694 | Xã Nậm Cắn, Xã Phà Đánh |
Huyện Nam Đàn (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đại Huệ | 36,11 | 24.441 | Xã Nam Xuân, Xã Nam Lĩnh, Xã Nam Anh |
| Xã Kim Liên | 61,08 | 55.471 | Xã Xuân Hồng, Xã Nam Cát, Xã Nam Giang, Xã Kim Liên, Xã Hùng Tiến |
| Xã Nam Đàn | 67,60 | 24.489 | Xã Nam Thanh, Xã Nam Hưng, Xã Nghĩa Thái |
| Xã Thiên Nhẫn | 70,81 | 40.885 | Xã Trung Phúc Cường, Xã Nam Kim, Xã Khánh Sơn |
| Xã Vạn An | 56,37 | 44.830 | Xã Thượng Tân Lộc, Thị trấn Nam Đàn, Xã Xuân Hòa |
Huyện Nghi Lộc (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đông Lộc | 29,32 | 31.219 | Xã Nghi Thạch, Xã Thịnh Trường, Xã Khánh Hợp |
| Xã Hải Lộc | 41,25 | 21.940 | Xã Nghi Thiết, Xã Nghi Tiến, Xã Nghi Yên |
| Xã Nghi Lộc | 33,31 | 46.022 | Xã Nghi Trung, Xã Nghi Vạn, Thị trấn Quán Hành, Xã Diên Hoa |
| Xã Phúc Lộc | 70,50 | 28.236 | Xã Nghi Lâm, Xã Nghi Mỹ, Xã Nghi Công Bắc, Xã Nghi Công Nam |
| Xã Thần Lĩnh | 44,69 | 21.718 | Xã Nghi Phương, Xã Nghi Đồng, Xã Nghi Hưng |
| Xã Trung Lộc | 31,35 | 31.182 | Xã Nghi Long, Xã Nghi Quang, Xã Nghi Xá, Xã Nghi Thuận |
| Xã Văn Kiều | 63,46 | 28.341 | Xã Nghi Kiều, Xã Nghi Văn |
Huyện Nghĩa Đàn (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Nghĩa Đàn | 47,32 | 19.670 | Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Trung, Thị trấn Nghĩa Đàn |
| Xã Nghĩa Hưng | 68,65 | 25.459 | Xã Nghĩa Hưng, Xã Nghĩa Thành |
| Xã Nghĩa Khánh | 77,72 | 25.653 | Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa Đức, Xã Nghĩa Khánh |
| Xã Nghĩa Lâm | 121,75 | 23.753 | Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Yên |
| Xã Nghĩa Lộc | 62,93 | 25.007 | Xã Nghĩa Long, Xã Nghĩa Lộc |
| Xã Nghĩa Mai | 146,99 | 17.844 | Xã Nghĩa Mai, Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Hồng |
| Xã Nghĩa Thọ | 92,19 | 21.391 | Xã Nghĩa Hội, Xã Nghĩa Lợi, Xã Nghĩa Thọ |
Huyện Quế Phong (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Mường Quàng | 342,15 | 17.917 | Xã Quang Phong, Xã Châu Thôn, Xã Căm Muộn |
| Xã Quế Phong | 276,57 | 22.834 | Xã Nậm Giải, Xã Mường Nọc, Thị trấn Kim Sơn, Xã Châu Kim |
| Xã Thông Thụ | 706,75 | 8.481 | Xã Thông Thụ, Xã Đồng Văn |
| Xã Tiền Phong | 319,02 | 14.494 | Xã Tiền Phong, Xã Hạnh Dịch |
| Xã Tri Lễ | 243,95 | 14.432 | Xã Nậm Nhoóng, Xã Tri Lễ |
Huyện Quỳ Châu (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Châu Bình | 130,91 | 11.038 | Xã Châu Bình |
| Xã Châu Tiến | 247,16 | 18.060 | Xã Châu Bính, Xã Châu Thuận, Xã Châu Tiến, Xã Châu Thắng |
| Xã Hùng Chân | 351,87 | 12.664 | Xã Châu Hoàn, Xã Châu Phong, Xã Diên Lãm |
| Xã Quỳ Châu | 327,53 | 23.094 | Xã Châu Hội, Xã Châu Nga, Xã Châu Hạnh, Thị trấn Tân Lạc |
Huyện Quỳ Hợp (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Châu Hồng | 134,05 | 11.809 | Xã Châu Hồng, Xã Châu Thành, Xã Châu Tiến |
| Xã Châu Lộc | 85,69 | 7.234 | Xã Châu Lộc, Xã Liên Hợp |
| Xã Minh Hợp | 159,97 | 21.276 | Xã Hạ Sơn, Xã Minh Hợp, Xã Văn Lợi |
| Xã Mường Chọng | 173,65 | 11.291 | Xã Bắc Sơn, Xã Châu Lý, Xã Nam Sơn |
| Xã Mường Ham | 160,35 | 14.257 | Xã Châu Cường, Xã Châu Thái |
| Xã Quỳ Hợp | 90,07 | 36.929 | Thị trấn Quỳ Hợp, Xã Châu Quang, Xã Châu Đình, Xã Thọ Hợp |
| Xã Tam Hợp | 135,97 | 42.628 | Xã Đồng Hợp, Xã Nghĩa Xuân, Xã Tam Hợp, Xã Yên Hợp |
Huyện Quỳnh Lưu (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Quỳnh Anh | 39,80 | 60.329 | Xã Quỳnh Yên, Xã Quỳnh Bảng, Xã Quỳnh Đôi, Xã Minh Lương, Xã Quỳnh Thanh |
| Xã Quỳnh Lưu | 40,55 | 73.584 | Thị trấn Cầu Giát, Xã Quỳnh Diễn, Xã Quỳnh Giang, Xã Quỳnh Hậu, Xã Bình Sơn |
| Xã Quỳnh Phú | 33,48 | 72.062 | Xã An Hòa, Xã Thuận Long, Xã Văn Hải, Xã Phú Nghĩa |
| Xã Quỳnh Sơn | 61,21 | 36.834 | Xã Ngọc Sơn, Xã Quỳnh Sơn, Xã Quỳnh Lâm |
| Xã Quỳnh Tam | 103,40 | 35.568 | Xã Quỳnh Châu, Xã Quỳnh Tam, Xã Tân Sơn |
| Xã Quỳnh Thắng | 107,99 | 15.313 | Xã Quỳnh Thắng, Xã Tân Thắng |
| Xã Quỳnh Văn | 53,35 | 42.927 | Xã Quỳnh Tân, Xã Quỳnh Thạch, Xã Quỳnh Văn |
Huyện Thanh Chương (cũ) · 9 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bích Hào | 147,06 | 33.960 | Xã Thanh Lâm, Xã Mai Giang, Xã Thanh Tùng, Xã Thanh Xuân |
| Xã Cát Ngạn | 59,28 | 22.995 | Xã Minh Sơn, Xã Phong Thịnh, Xã Cát Văn |
| Xã Đại Đồng | 77,87 | 63.131 | Xã Thanh Ngọc, Xã Thanh Phong, Xã Đại Đồng, Xã Đồng Văn, Thị trấn Dùng |
| Xã Hạnh Lâm | 274,57 | 13.699 | Xã Hạnh Lâm, Xã Thanh Đức |
| Xã Hoa Quân | 107,67 | 32.149 | Xã Thanh Thịnh, Xã Thanh An, Xã Thanh Quả, Xã Thanh Hương |
| Xã Kim Bảng | 183,26 | 27.936 | Xã Thanh Thủy, Xã Thanh Hà, Xã Kim Bảng |
| Xã Sơn Lâm | 162,94 | 12.331 | Xã Thanh Sơn, Xã Ngọc Lâm |
| Xã Tam Đồng | 53,38 | 26.382 | Xã Thanh Liên, Xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Tiên |
| Xã Xuân Lâm | 60,88 | 40.624 | Xã Minh Tiến, Xã Ngọc Sơn, Xã Xuân Dương |
Huyện Tân Kỳ (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Giai Xuân | 121,55 | 14.160 | Xã Giai Xuân, Xã Tân Hợp |
| Xã Nghĩa Đồng | 72,43 | 20.195 | Xã Bình Hợp, Xã Nghĩa Đồng |
| Xã Nghĩa Hành | 112,00 | 22.312 | Xã Tân Hương, Xã Nghĩa Hành, Xã Phú Sơn |
| Xã Tân An | 90,41 | 22.775 | Xã Hương Sơn, Xã Nghĩa Phúc, Xã Tân An |
| Xã Tân Kỳ | 116,50 | 32.974 | Thị trấn Tân Kỳ, Xã Kỳ Sơn, Xã Kỳ Tân, Xã Nghĩa Dũng |
| Xã Tân Phú | 93,32 | 28.878 | Xã Hoàn Long, Xã Nghĩa Thái, Xã Tân Phú, Xã Tân Xuân |
| Xã Tiên Đồng | 119,62 | 19.663 | Xã Đồng Văn, Xã Tiên Kỳ |
Huyện Tương Dương (cũ) · 9 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hữu Khuông | 263,79 | 2.939 | Xã Hữu Khuông |
| Xã Lượng Minh | 227,97 | 5.322 | Xã Lưỡng Minh |
| Xã Nga My | 302,52 | 8.467 | Xã Nga My, Xã Xiêng My |
| Xã Nhôn Mai | 310,26 | 7.060 | Xã Mai Sơn, Xã Nhôn Mai |
| Xã Tam Quang | 507,95 | 13.013 | Xã Tam Đình, Xã Tam Quang |
| Xã Tam Thái | 356,01 | 7.730 | Xã Tam Hợp, Xã Tam Thái |
| Xã Tương Dương | 330,95 | 18.479 | Thị trấn Thạch Giám, Xã Lưu Kiền, Xã Xá Lượng |
| Xã Yên Hòa | 211,01 | 8.418 | Xã Yên Hòa, Xã Yên Thắng |
| Xã Yên Na | 297,32 | 9.530 | Xã Yên Na, Xã Yên Tĩnh |
Huyện Yên Thành (cũ) · 9 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bình Minh | 91,08 | 37.031 | Xã Mã Thành, Xã Tân Thành, Xã Tiến Thành, Xã Đức Thành |
| Xã Đông Thành | 30,20 | 46.116 | Xã Phú Thành, Xã Thọ Thành, Xã Đô Thành |
| Xã Giai Lạc | 88,58 | 35.783 | Xã Hậu Thành, Xã Lăng Thành, Xã Phúc Thành |
| Xã Hợp Minh | 54,75 | 46.942 | Xã Vĩnh Thành, Xã Long Thành, Xã Sơn Thành, Xã Viên Thành, Xã Bảo Thành |
| Xã Quan Thành | 37,71 | 29.973 | Xã Trung Thành, Xã Xuân Thành, Xã Nam Thành, Xã Bắc Thành |
| Xã Quang Đồng | 75,61 | 22.364 | Xã Đồng Thành, Xã Kim Thành, Xã Quang Thành |
| Xã Vân Du | 84,30 | 25.868 | Xã Minh Thành, Xã Tây Thành, Xã Thịnh Thành |
| Xã Vân Tụ | 48,73 | 43.922 | Xã Liên Thành, Xã Mỹ Thành, Xã Vân Tụ |
| Xã Yên Thành | 38,13 | 47.780 | Xã Đông Thành, Xã Tăng Thành, Xã Văn Thành, Thị trấn Hoa Thành |
Huyện Đô Lương (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bạch Hà | 79,28 | 39.332 | Xã Trù Sơn, Xã Hiến Sơn, Xã Đại Sơn, Xã Mỹ Sơn |
| Xã Bạch Ngọc | 72,20 | 29.021 | Xã Bồi Sơn, Xã Giang Sơn Tây, Xã Giang Sơn Đông, Xã Bạch Ngọc |
| Xã Đô Lương | 50,06 | 61.960 | Xã Thịnh Sơn, Xã Văn Sơn, Xã Yên Sơn, Thị trấn Đô Lương, Xã Bắc Sơn… |
| Xã Lương Sơn | 47,39 | 26.494 | Xã Tràng Sơn, Xã Bài Sơn, Xã Đông Sơn, Xã Hồng Sơn |
| Xã Thuần Trung | 49,26 | 40.317 | Xã Thuận Sơn, Xã Trung Sơn, Xã Xuân Sơn, Xã Lạc Sơn, Xã Nhân Sơn… |
| Xã Văn Hiến | 55,53 | 39.144 | Xã Quang Sơn, Xã Tân Sơn, Xã Thái Sơn, Xã Thượng Sơn, Xã Hòa Sơn |
Thành phố Vinh (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Cửa Lò | 29,09 | 64.760 | Phường Nghi Hải, Phường Nghi Hòa, Phường Nghi Hương, Phường Nghi Tân, Phường Nghi Thu… |
| Phường Thành Vinh | 15,54 | 123.507 | Phường Cửa Nam, Phường Đông Vĩnh, Phường Hưng Bình, Phường Lê Lợi, Phường Quang Trung… |
| Phường Trường Vinh | 34,22 | 141.477 | Phường Bến Thủy, Phường Trường Thi, Phường Vinh Tân, Phường Hưng Dũng, Phường Hưng Phúc… |
| Phường Vinh Hưng | 25,47 | 60.159 | Phường Quán Bàu, Phường Hưng Đông, Xã Nghi Kim, Xã Nghi Liên |
| Phường Vinh Lộc | 38,86 | 68.086 | Phường Hưng Lộc, Xã Nghi Phong, Xã Nghi Thái, Xã Phúc Thọ, Xã Nghi Xuân |
| Phường Vinh Phú | 23,04 | 74.473 | Phường Nghi Phú, Phường Hà Huy Tập, Xã Nghi Ân, Phường Nghi Đức |
Thị xã Hoàng Mai (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Hoàng Mai | 79,67 | 44.474 | Phường Quỳnh Thiện, Xã Quỳnh Trang, Xã Quỳnh Vinh |
| Phường Quỳnh Mai | 40,50 | 57.988 | Xã Quỳnh Liên, Phường Mai Hùng, Phường Quỳnh Phương, Phường Quỳnh Xuân |
| Phường Tân Mai | 51,61 | 33.894 | Phường Quỳnh Dị, Xã Quỳnh Lộc, Xã Quỳnh Lập |
Thị xã Thái Hòa (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Tây Hiếu | 43,96 | 24.698 | Phường Quang Tiến, Xã Nghĩa Tiến, Xã Tây Hiếu |
| Phường Thái Hòa | 27,09 | 26.916 | Phường Hòa Hiếu, Phường Long Sơn, Phường Quang Phong |
| Xã Đông Hiếu | 63,87 | 28.634 | Xã Đông Hiếu, Xã Nghĩa Mỹ, Xã Nghĩa Thuận |
Bản đồ Tỉnh Nghệ An
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã.
· Dữ liệu mở: JSON