VietNam34.comViệt Nam 34

Tỉnh Nghệ An

Tỉnh từ 1/7/2025 · giữ nguyên địa giới cấp tỉnh

Danh sách 130 đơn vị hành chính cấp xã

Tỉnh Nghệ An có 11 phường, 119 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.

Huyện Anh Sơn 6Huyện Con Cuông 6Huyện Diễn Châu 8Huyện Hưng Nguyên 4Huyện Kỳ Sơn 12Huyện Nam Đàn 5Huyện Nghi Lộc 7Huyện Nghĩa Đàn 7Huyện Quế Phong 5Huyện Quỳ Châu 4Huyện Quỳ Hợp 7Huyện Quỳnh Lưu 7Huyện Thanh Chương 9Huyện Tân Kỳ 7Huyện Tương Dương 9Huyện Yên Thành 9Huyện Đô Lương 6Thành phố Vinh 6Thị xã Hoàng Mai 3Thị xã Thái Hòa 3

Huyện Anh Sơn (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Anh Sơn 196,65 29.539 Xã Đức Sơn, Xã Phúc Sơn, Thị trấn Kim Nhan
Xã Anh Sơn Đông 65,85 16.214 Xã Tào Sơn, Xã Lạng Sơn, Xã Vĩnh Sơn
Xã Nhân Hòa 86,88 22.626 Xã Cẩm Sơn, Xã Tam Đỉnh, Xã Hùng Sơn
Xã Thành Bình Thọ 88,18 12.021 Xã Thành Sơn, Xã Thọ Sơn, Xã Bình Sơn
Xã Vĩnh Tường 76,44 24.810 Xã Hoa Sơn, Xã Hội Sơn, Xã Tường Sơn
Xã Yên Xuân 90,41 27.707 Xã Cao Sơn, Xã Khai Sơn, Xã Lĩnh Sơn, Xã Long Sơn

Huyện Con Cuông (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bình Chuẩn 182,19 4.638 Xã Bình Chuẩn
Xã Cam Phục 162,43 7.412 Xã Cam Lâm, Xã Đôn Phục
Xã Châu Khê 544,31 12.210 Xã Châu Khê, Xã Lạng Khê
Xã Con Cuông 155,45 26.043 Thị trấn Trà Lân, Xã Chi Khê, Xã Yên Khê
Xã Mậu Thạch 164,26 13.200 Xã Mậu Đức, Xã Thạch Ngàn
Xã Môn Sơn 529,42 18.836 Xã Lục Dạ, Xã Môn Sơn

Huyện Diễn Châu (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã An Châu 34,87 43.437 Xã Diễn An, Xã Diễn Tân, Xã Diễn Thịnh, Xã Diễn Trung
Xã Diễn Châu 22,21 63.294 Xã Diễn Hoa, Xã Ngọc Bích, Xã Diễn Phúc, Thị trấn Diễn Thành
Xã Đức Châu 20,97 40.899 Xã Diễn Hồng, Xã Diễn Kỷ, Xã Diễn Phong, Xã Diễn Vạn
Xã Hải Châu 29,13 43.155 Xã Diễn Kim, Xã Hùng Hải, Xã Diễn Hoàng, Xã Diễn Mỹ
Xã Hùng Châu 69,11 55.583 Xã Diễn Đoài, Xã Diễn Lâm, Xã Diễn Yên, Xã Diễn Trường
Xã Minh Châu 39,68 44.358 Xã Diễn Cát, Xã Hạnh Quảng, Xã Diễn Nguyên, Xã Minh Châu
Xã Quảng Châu 26,40 37.434 Xã Diễn Đồng, Xã Diễn Liên, Xã Diễn Thái, Xã Xuân Tháp
Xã Tân Châu 64,60 33.073 Xã Diễn Lộc, Xã Diễn Lợi, Xã Diễn Phú, Xã Diễn Thọ

Huyện Hưng Nguyên (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hưng Nguyên 46,14 53.144 Thị trấn Hưng Nguyên, Xã Hưng Đạo, Xã Hưng Tây, Xã Thịnh Mỹ
Xã Hưng Nguyên Nam 35,77 36.632 Xã Hưng Lĩnh, Xã Long Xá, Xã Thông Tân, Xã Xuân Lam
Xã Lam Thành 39,67 31.247 Xã Hưng Nghĩa, Xã Châu Nhân, Xã Hưng Thành, Xã Phúc Lợi
Xã Yên Trung 37,74 26.239 Xã Hưng Trung, Xã Hưng Yên Bắc, Xã Hưng Yên

Huyện Kỳ Sơn (cũ) · 12 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bắc Lý 109,17 5.552 Xã Bắc Lý
Xã Chiêu Lưu 196,93 9.797 Xã Bảo Thắng, Xã Chiêu Lưu
Xã Huồi Tụ 109,03 5.177 Xã Huồi Tụ
Xã Hữu Kiệm 188,97 12.609 Xã Bảo Nam, Xã Hữu Kiệm, Xã Hữu Lập
Xã Keng Đu 98,24 5.098 Xã Keng Đu
Xã Mường Lống 148,31 5.649 Xã Mường Lống
Xã Mường Típ 217,66 6.412 Xã Mường Ải, Xã Mường Típ
Xã Mường Xén 182,49 10.396 Thị trấn Mường Xén, Xã Tà Cạ, Xã Tây Sơn
Xã Mỹ Lý 211,03 5.861 Xã Mỹ Lý
Xã Na Loi 141,86 4.321 Xã Đoọc Mạy, Xã Na Loi
Xã Na Ngoi 341,25 9.536 Xã Nậm Càn, Xã Na Ngoi
Xã Nậm Cắn 147,70 8.694 Xã Nậm Cắn, Xã Phà Đánh

Huyện Nam Đàn (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đại Huệ 36,11 24.441 Xã Nam Xuân, Xã Nam Lĩnh, Xã Nam Anh
Xã Kim Liên 61,08 55.471 Xã Xuân Hồng, Xã Nam Cát, Xã Nam Giang, Xã Kim Liên, Xã Hùng Tiến
Xã Nam Đàn 67,60 24.489 Xã Nam Thanh, Xã Nam Hưng, Xã Nghĩa Thái
Xã Thiên Nhẫn 70,81 40.885 Xã Trung Phúc Cường, Xã Nam Kim, Xã Khánh Sơn
Xã Vạn An 56,37 44.830 Xã Thượng Tân Lộc, Thị trấn Nam Đàn, Xã Xuân Hòa

Huyện Nghi Lộc (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đông Lộc 29,32 31.219 Xã Nghi Thạch, Xã Thịnh Trường, Xã Khánh Hợp
Xã Hải Lộc 41,25 21.940 Xã Nghi Thiết, Xã Nghi Tiến, Xã Nghi Yên
Xã Nghi Lộc 33,31 46.022 Xã Nghi Trung, Xã Nghi Vạn, Thị trấn Quán Hành, Xã Diên Hoa
Xã Phúc Lộc 70,50 28.236 Xã Nghi Lâm, Xã Nghi Mỹ, Xã Nghi Công Bắc, Xã Nghi Công Nam
Xã Thần Lĩnh 44,69 21.718 Xã Nghi Phương, Xã Nghi Đồng, Xã Nghi Hưng
Xã Trung Lộc 31,35 31.182 Xã Nghi Long, Xã Nghi Quang, Xã Nghi Xá, Xã Nghi Thuận
Xã Văn Kiều 63,46 28.341 Xã Nghi Kiều, Xã Nghi Văn

Huyện Nghĩa Đàn (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Nghĩa Đàn 47,32 19.670 Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Trung, Thị trấn Nghĩa Đàn
Xã Nghĩa Hưng 68,65 25.459 Xã Nghĩa Hưng, Xã Nghĩa Thành
Xã Nghĩa Khánh 77,72 25.653 Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa Đức, Xã Nghĩa Khánh
Xã Nghĩa Lâm 121,75 23.753 Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Yên
Xã Nghĩa Lộc 62,93 25.007 Xã Nghĩa Long, Xã Nghĩa Lộc
Xã Nghĩa Mai 146,99 17.844 Xã Nghĩa Mai, Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Hồng
Xã Nghĩa Thọ 92,19 21.391 Xã Nghĩa Hội, Xã Nghĩa Lợi, Xã Nghĩa Thọ

Huyện Quế Phong (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Mường Quàng 342,15 17.917 Xã Quang Phong, Xã Châu Thôn, Xã Căm Muộn
Xã Quế Phong 276,57 22.834 Xã Nậm Giải, Xã Mường Nọc, Thị trấn Kim Sơn, Xã Châu Kim
Xã Thông Thụ 706,75 8.481 Xã Thông Thụ, Xã Đồng Văn
Xã Tiền Phong 319,02 14.494 Xã Tiền Phong, Xã Hạnh Dịch
Xã Tri Lễ 243,95 14.432 Xã Nậm Nhoóng, Xã Tri Lễ

Huyện Quỳ Châu (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Châu Bình 130,91 11.038 Xã Châu Bình
Xã Châu Tiến 247,16 18.060 Xã Châu Bính, Xã Châu Thuận, Xã Châu Tiến, Xã Châu Thắng
Xã Hùng Chân 351,87 12.664 Xã Châu Hoàn, Xã Châu Phong, Xã Diên Lãm
Xã Quỳ Châu 327,53 23.094 Xã Châu Hội, Xã Châu Nga, Xã Châu Hạnh, Thị trấn Tân Lạc

Huyện Quỳ Hợp (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Châu Hồng 134,05 11.809 Xã Châu Hồng, Xã Châu Thành, Xã Châu Tiến
Xã Châu Lộc 85,69 7.234 Xã Châu Lộc, Xã Liên Hợp
Xã Minh Hợp 159,97 21.276 Xã Hạ Sơn, Xã Minh Hợp, Xã Văn Lợi
Xã Mường Chọng 173,65 11.291 Xã Bắc Sơn, Xã Châu Lý, Xã Nam Sơn
Xã Mường Ham 160,35 14.257 Xã Châu Cường, Xã Châu Thái
Xã Quỳ Hợp 90,07 36.929 Thị trấn Quỳ Hợp, Xã Châu Quang, Xã Châu Đình, Xã Thọ Hợp
Xã Tam Hợp 135,97 42.628 Xã Đồng Hợp, Xã Nghĩa Xuân, Xã Tam Hợp, Xã Yên Hợp

Huyện Quỳnh Lưu (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Quỳnh Anh 39,80 60.329 Xã Quỳnh Yên, Xã Quỳnh Bảng, Xã Quỳnh Đôi, Xã Minh Lương, Xã Quỳnh Thanh
Xã Quỳnh Lưu 40,55 73.584 Thị trấn Cầu Giát, Xã Quỳnh Diễn, Xã Quỳnh Giang, Xã Quỳnh Hậu, Xã Bình Sơn
Xã Quỳnh Phú 33,48 72.062 Xã An Hòa, Xã Thuận Long, Xã Văn Hải, Xã Phú Nghĩa
Xã Quỳnh Sơn 61,21 36.834 Xã Ngọc Sơn, Xã Quỳnh Sơn, Xã Quỳnh Lâm
Xã Quỳnh Tam 103,40 35.568 Xã Quỳnh Châu, Xã Quỳnh Tam, Xã Tân Sơn
Xã Quỳnh Thắng 107,99 15.313 Xã Quỳnh Thắng, Xã Tân Thắng
Xã Quỳnh Văn 53,35 42.927 Xã Quỳnh Tân, Xã Quỳnh Thạch, Xã Quỳnh Văn

Huyện Thanh Chương (cũ) · 9 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bích Hào 147,06 33.960 Xã Thanh Lâm, Xã Mai Giang, Xã Thanh Tùng, Xã Thanh Xuân
Xã Cát Ngạn 59,28 22.995 Xã Minh Sơn, Xã Phong Thịnh, Xã Cát Văn
Xã Đại Đồng 77,87 63.131 Xã Thanh Ngọc, Xã Thanh Phong, Xã Đại Đồng, Xã Đồng Văn, Thị trấn Dùng
Xã Hạnh Lâm 274,57 13.699 Xã Hạnh Lâm, Xã Thanh Đức
Xã Hoa Quân 107,67 32.149 Xã Thanh Thịnh, Xã Thanh An, Xã Thanh Quả, Xã Thanh Hương
Xã Kim Bảng 183,26 27.936 Xã Thanh Thủy, Xã Thanh Hà, Xã Kim Bảng
Xã Sơn Lâm 162,94 12.331 Xã Thanh Sơn, Xã Ngọc Lâm
Xã Tam Đồng 53,38 26.382 Xã Thanh Liên, Xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Tiên
Xã Xuân Lâm 60,88 40.624 Xã Minh Tiến, Xã Ngọc Sơn, Xã Xuân Dương

Huyện Tân Kỳ (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Giai Xuân 121,55 14.160 Xã Giai Xuân, Xã Tân Hợp
Xã Nghĩa Đồng 72,43 20.195 Xã Bình Hợp, Xã Nghĩa Đồng
Xã Nghĩa Hành 112,00 22.312 Xã Tân Hương, Xã Nghĩa Hành, Xã Phú Sơn
Xã Tân An 90,41 22.775 Xã Hương Sơn, Xã Nghĩa Phúc, Xã Tân An
Xã Tân Kỳ 116,50 32.974 Thị trấn Tân Kỳ, Xã Kỳ Sơn, Xã Kỳ Tân, Xã Nghĩa Dũng
Xã Tân Phú 93,32 28.878 Xã Hoàn Long, Xã Nghĩa Thái, Xã Tân Phú, Xã Tân Xuân
Xã Tiên Đồng 119,62 19.663 Xã Đồng Văn, Xã Tiên Kỳ

Huyện Tương Dương (cũ) · 9 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hữu Khuông 263,79 2.939 Xã Hữu Khuông
Xã Lượng Minh 227,97 5.322 Xã Lưỡng Minh
Xã Nga My 302,52 8.467 Xã Nga My, Xã Xiêng My
Xã Nhôn Mai 310,26 7.060 Xã Mai Sơn, Xã Nhôn Mai
Xã Tam Quang 507,95 13.013 Xã Tam Đình, Xã Tam Quang
Xã Tam Thái 356,01 7.730 Xã Tam Hợp, Xã Tam Thái
Xã Tương Dương 330,95 18.479 Thị trấn Thạch Giám, Xã Lưu Kiền, Xã Xá Lượng
Xã Yên Hòa 211,01 8.418 Xã Yên Hòa, Xã Yên Thắng
Xã Yên Na 297,32 9.530 Xã Yên Na, Xã Yên Tĩnh

Huyện Yên Thành (cũ) · 9 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bình Minh 91,08 37.031 Xã Mã Thành, Xã Tân Thành, Xã Tiến Thành, Xã Đức Thành
Xã Đông Thành 30,20 46.116 Xã Phú Thành, Xã Thọ Thành, Xã Đô Thành
Xã Giai Lạc 88,58 35.783 Xã Hậu Thành, Xã Lăng Thành, Xã Phúc Thành
Xã Hợp Minh 54,75 46.942 Xã Vĩnh Thành, Xã Long Thành, Xã Sơn Thành, Xã Viên Thành, Xã Bảo Thành
Xã Quan Thành 37,71 29.973 Xã Trung Thành, Xã Xuân Thành, Xã Nam Thành, Xã Bắc Thành
Xã Quang Đồng 75,61 22.364 Xã Đồng Thành, Xã Kim Thành, Xã Quang Thành
Xã Vân Du 84,30 25.868 Xã Minh Thành, Xã Tây Thành, Xã Thịnh Thành
Xã Vân Tụ 48,73 43.922 Xã Liên Thành, Xã Mỹ Thành, Xã Vân Tụ
Xã Yên Thành 38,13 47.780 Xã Đông Thành, Xã Tăng Thành, Xã Văn Thành, Thị trấn Hoa Thành

Huyện Đô Lương (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bạch Hà 79,28 39.332 Xã Trù Sơn, Xã Hiến Sơn, Xã Đại Sơn, Xã Mỹ Sơn
Xã Bạch Ngọc 72,20 29.021 Xã Bồi Sơn, Xã Giang Sơn Tây, Xã Giang Sơn Đông, Xã Bạch Ngọc
Xã Đô Lương 50,06 61.960 Xã Thịnh Sơn, Xã Văn Sơn, Xã Yên Sơn, Thị trấn Đô Lương, Xã Bắc Sơn…
Xã Lương Sơn 47,39 26.494 Xã Tràng Sơn, Xã Bài Sơn, Xã Đông Sơn, Xã Hồng Sơn
Xã Thuần Trung 49,26 40.317 Xã Thuận Sơn, Xã Trung Sơn, Xã Xuân Sơn, Xã Lạc Sơn, Xã Nhân Sơn…
Xã Văn Hiến 55,53 39.144 Xã Quang Sơn, Xã Tân Sơn, Xã Thái Sơn, Xã Thượng Sơn, Xã Hòa Sơn

Thành phố Vinh (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Cửa Lò 29,09 64.760 Phường Nghi Hải, Phường Nghi Hòa, Phường Nghi Hương, Phường Nghi Tân, Phường Nghi Thu…
Phường Thành Vinh 15,54 123.507 Phường Cửa Nam, Phường Đông Vĩnh, Phường Hưng Bình, Phường Lê Lợi, Phường Quang Trung…
Phường Trường Vinh 34,22 141.477 Phường Bến Thủy, Phường Trường Thi, Phường Vinh Tân, Phường Hưng Dũng, Phường Hưng Phúc…
Phường Vinh Hưng 25,47 60.159 Phường Quán Bàu, Phường Hưng Đông, Xã Nghi Kim, Xã Nghi Liên
Phường Vinh Lộc 38,86 68.086 Phường Hưng Lộc, Xã Nghi Phong, Xã Nghi Thái, Xã Phúc Thọ, Xã Nghi Xuân
Phường Vinh Phú 23,04 74.473 Phường Nghi Phú, Phường Hà Huy Tập, Xã Nghi Ân, Phường Nghi Đức

Thị xã Hoàng Mai (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Hoàng Mai 79,67 44.474 Phường Quỳnh Thiện, Xã Quỳnh Trang, Xã Quỳnh Vinh
Phường Quỳnh Mai 40,50 57.988 Xã Quỳnh Liên, Phường Mai Hùng, Phường Quỳnh Phương, Phường Quỳnh Xuân
Phường Tân Mai 51,61 33.894 Phường Quỳnh Dị, Xã Quỳnh Lộc, Xã Quỳnh Lập

Thị xã Thái Hòa (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Tây Hiếu 43,96 24.698 Phường Quang Tiến, Xã Nghĩa Tiến, Xã Tây Hiếu
Phường Thái Hòa 27,09 26.916 Phường Hòa Hiếu, Phường Long Sơn, Phường Quang Phong
Xã Đông Hiếu 63,87 28.634 Xã Đông Hiếu, Xã Nghĩa Mỹ, Xã Nghĩa Thuận

Bản đồ Tỉnh Nghệ An

Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã. · Dữ liệu mở: JSON