VietNam34.comViệt Nam 34

Tỉnh Thanh Hóa

Tỉnh từ 1/7/2025 · giữ nguyên địa giới cấp tỉnh

Danh sách 166 đơn vị hành chính cấp xã

Tỉnh Thanh Hóa có 19 phường, 147 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.

Huyện Bá Thước 8Huyện Cẩm Thủy 5Huyện Hoằng Hóa 8Huyện Hà Trung 5Huyện Hậu Lộc 5Huyện Lang Chánh 6Huyện Mường Lát 8Huyện Nga Sơn 6Huyện Ngọc Lặc 6Huyện Như Thanh 6Huyện Như Xuân 6Huyện Nông Cống 7Huyện Quan Hóa 8Huyện Quan Sơn 8Huyện Quảng Xương 7Huyện Thiệu Hóa 6Huyện Thường Xuân 9Huyện Thạch Thành 6Huyện Thọ Xuân 8Huyện Triệu Sơn 8Huyện Vĩnh Lộc 3Huyện Yên Định 6Thành phố Sầm Sơn 2Thành phố Thanh Hóa 7Thị xã Bỉm Sơn 2Thị xã Nghi Sơn 10

Huyện Bá Thước (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bá Thước 106,10 21.442 Thị trấn Cành Nàng, Xã Ban Công, Xã Hạ Trung
Xã Cổ Lũng 127,05 9.726 Xã Cổ Lũng, Xã Lũng Cao
Xã Điền Lư 66,54 21.015 Xã Ái Thượng, Xã Điền Lư, Xã Điền Trung
Xã Điền Quang 103,67 16.611 Xã Điền Hạ, Xã Điền Quang, Xã Điền Thượng
Xã Pù Luông 81,71 9.573 Xã Thành Sơn, Xã Thành Lâm, Xã Lũng Niêm
Xã Quý Lương 133,44 15.125 Xã Lương Trung, Xã Lương Ngoại, Xã Lương Nội
Xã Thiết Ống 94,32 13.227 Xã Thiết Ống, Xã Thiết Kế
Xã Văn Nho 64,77 10.112 Xã Kỳ Tân, Xã Văn Nho

Huyện Cẩm Thủy (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cẩm Tân 66,63 21.084 Xã Cẩm Long, Xã Cẩm Phú, Xã Cẩm Tân
Xã Cẩm Thạch 106,64 31.878 Xã Cẩm Bình, Xã Cẩm Liên, Xã Cẩm Thạch, Xã Cẩm Thành
Xã Cẩm Thủy 64,42 30.525 Xã Cẩm Ngọc, Thị trấn Phong Sơn
Xã Cẩm Tú 98,09 26.049 Xã Cẩm Giang, Xã Cẩm Lương, Xã Cẩm Tú, Xã Cẩm Quý
Xã Cẩm Vân 88,71 22.794 Xã Cẩm Vân, Xã Cẩm Châu, Xã Cẩm Tâm, Xã Cẩm Yên

Huyện Hoằng Hóa (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hoằng Châu 33,31 33.857 Xã Hoằng Lưu, Xã Hoằng Phong, Xã Hoằng Châu, Xã Hoằng Thắng
Xã Hoằng Giang 30,53 32.533 Xã Hoằng Xuân, Xã Hoằng Hợp, Xã Hoằng Quỳ, Xã Hoằng Giang
Xã Hoằng Hóa 35,16 43.831 Thị trấn Bút Sơn, Xã Hoằng Đạo, Xã Hoằng Đạt, Xã Hoằng Đồng, Xã Hoằng Đức…
Xã Hoằng Lộc 20,57 36.277 Xã Hoằng Thành, Xã Hoằng Thịnh, Xã Hoằng Trạch, Xã Hoằng Lộc, Xã Hoằng Tân…
Xã Hoằng Phú 15,35 23.006 Xã Hoằng Trung, Xã Hoằng Kim, Xã Hoằng Phú, Xã Hoằng Quý
Xã Hoằng Sơn 21,90 27.567 Xã Hoằng Trinh, Xã Hoằng Sơn, Xã Hoằng Cát, Xã Hoằng Xuyên
Xã Hoằng Thanh 23,24 38.386 Xã Hoằng Thanh, Xã Hoằng Ngọc, Xã Hoằng Phụ, Xã Hoằng Đông
Xã Hoằng Tiến 23,79 29.687 Xã Hoằng Tiến, Xã Hoằng Trường, Xã Hoằng Yến, Xã Hoằng Hải

Huyện Hà Trung (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hà Long 65,43 23.247 Xã Hà Bắc, Xã Hà Giang, Thị trấn Hà Long
Xã Hà Trung 34,14 30.151 Xã Hà Bình, Thị trấn Hà Trung, Xã Hà Đông, Xã Hà Ngọc, Xã Yến Sơn
Xã Hoạt Giang 27,34 21.561 Xã Hà Bình, Xã Hoạt Giang, Xã Yên Dương, Thị trấn Hà Trung
Xã Lĩnh Toại 30,48 24.888 Xã Hà Châu, Xã Hà Hải, Xã Lĩnh Toại, Xã Thái Lai
Xã Tống Sơn 69,36 28.733 Thị trấn Hà Lĩnh, Xã Hà Sơn, Xã Hà Tân, Xã Hà Tiến

Huyện Hậu Lộc (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đông Thành 26,38 30.307 Xã Thành Lộc, Xã Đồng Lộc, Xã Cầu Lộc, Xã Tuy Lộc
Xã Hậu Lộc 24,92 33.315 Xã Thuần Lộc, Xã Lộc Sơn, Thị trấn Hậu Lộc, Xã Mỹ Lộc
Xã Hoa Lộc 34,69 41.417 Xã Liên Lộc, Xã Hoa Lộc, Xã Hòa Lộc, Xã Phú Lộc, Xã Quang Lộc…
Xã Triệu Lộc 29,27 26.386 Xã Triệu Lộc, Xã Tiến Lộc, Xã Đại Lộc
Xã Vạn Lộc 28,40 70.587 Xã Ngư Lộc, Xã Đa Lộc, Xã Hải Lộc, Xã Hưng Lộc, Xã Minh Lộc

Huyện Lang Chánh (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đồng Lương 76,10 11.875 Xã Đồng Lương, Xã Tân Phúc
Xã Giao An 113,88 8.329 Xã Giao An, Xã Giao Thiện
Xã Linh Sơn 96,00 12.448 Thị trấn Lang Chánh, Xã Trí Nang
Xã Văn Phú 106,55 8.516 Xã Tam Văn, Xã Lâm Phú
Xã Yên Khương 97,89 5.572 Xã Yên Khương
Xã Yên Thắng 95,22 6.652 Xã Yên Thắng

Huyện Mường Lát (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Mường Chanh 65,48 3.894 Xã Mường Chanh
Xã Mường Lát 129,66 7.089 Thị trấn Mường Lát
Xã Mường Lý 83,99 5.878 Xã Mường Lý
Xã Nhi Sơn 38,67 3.514 Xã Nhi Sơn
Xã Pù Nhi 65,72 5.922 Xã Pù Nhi
Xã Quang Chiểu 109,88 5.986 Xã Quang Chiểu
Xã Tam Chung 121,51 4.527 Xã Tam Chung
Xã Trung Lý 197,50 7.335 Xã Trung Lý

Huyện Nga Sơn (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Ba Đình 27,22 20.696 Xã Ba Đình, Xã Nga Thiện, Xã Nga Vịnh, Xã Nga Trường
Xã Hồ Vương 19,28 27.063 Xã Nga Giáp, Xã Nga Thành, Xã Nga Hải, Xã Nga Liên
Xã Nga An 28,10 24.950 Xã Nga An, Xã Nga Điền, Xã Nga Phú
Xã Nga Sơn 27,14 47.176 Thị trấn Nga Sơn, Xã Nga Hiệp, Xã Nga Thủy, Xã Nga Thanh, Xã Nga Yên
Xã Nga Thắng 27,52 26.542 Xã Nga Thạch, Xã Nga Thắng, Xã Nga Văn, Xã Nga Phượng
Xã Tân Tiến 28,54 21.529 Xã Nga Tiến, Xã Nga Tân, Xã Nga Thái

Huyện Ngọc Lặc (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Kiên Thọ 56,52 22.226 Xã Kiên Thọ, Xã Phúc Thịnh, Xã Phùng Minh
Xã Minh Sơn 81,77 29.388 Xã Cao Ngọc, Xã Lam Sơn, Xã Minh Sơn, Xã Minh Tiến
Xã Ngọc Lặc 90,39 39.481 Xã Thúy Sơn, Thị trấn Ngọc Lặc, Xã Mỹ Tân
Xã Ngọc Liên 79,99 27.782 Xã Cao Thịnh, Xã Lộc Thịnh, Xã Ngọc Liên, Xã Ngọc Sơn, Xã Ngọc Trung
Xã Nguyệt Ấn 98,52 23.462 Xã Vân Âm, Xã Nguyệt Ấn, Xã Phùng Giáo
Xã Thạch Lập 83,78 19.465 Xã Thạch Lập, Xã Đồng Thịnh, Xã Quang Trung

Huyện Như Thanh (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Mậu Lâm 64,27 18.911 Xã Mậu Lâm, Xã Phú Nhuận
Xã Như Thanh 84,07 26.231 Xã Xuân Khang, Xã Yên Thọ, Thị trấn Bến Sung, Xã Hải Long
Xã Thanh Kỳ 145,26 12.531 Xã Thanh Kỳ, Xã Thanh Tân
Xã Xuân Du 92,49 22.331 Xã Phượng Nghi, Xã Xuân Du, Xã Cán Khê
Xã Xuân Thái 120,72 4.418 Xã Xuân Thái
Xã Yên Thọ 80,63 23.029 Xã Xuân Phúc, Xã Yên Lạc, Xã Yên Thọ

Huyện Như Xuân (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hóa Quỳ 116,65 11.995 Xã Hóa Quỳ, Xã Bình Lương
Xã Như Xuân 69,87 13.496 Xã Tân Bình, Thị trấn Yên Cát
Xã Thanh Phong 150,21 9.619 Xã Thanh Phong, Xã Thanh Hòa, Xã Thanh Lâm
Xã Thanh Quân 109,22 12.107 Xã Thanh Quân, Xã Thanh Sơn, Xã Thanh Xuân
Xã Thượng Ninh 92,61 13.991 Xã Thượng Ninh, Xã Cát Tân, Xã Cát Vân
Xã Xuân Bình 183,18 16.385 Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Bình, Xã Bãi Trành

Huyện Nông Cống (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Công Chính 54,24 29.201 Xã Công Chính, Xã Công Liêm, Xã Yên Mỹ, Xã Thanh Tân
Xã Nông Cống 50,70 50.439 Thị trấn Nông Cống, Xã Minh Khôi, Xã Minh Nghĩa, Xã Vạn Hòa, Xã Vạn Thắng…
Xã Thăng Bình 34,73 28.864 Xã Thăng Thọ, Xã Thăng Bình, Xã Thăng Long
Xã Thắng Lợi 40,26 27.909 Xã Tế Lợi, Xã Tế Nông, Xã Tế Thắng, Xã Trung Thành
Xã Trung Chính 44,09 35.440 Xã Trung Chính, Xã Hoàng Giang, Xã Hoàng Sơn, Xã Tân Khang, Xã Tân Phúc…
Xã Trường Văn 28,32 22.169 Xã Trường Giang, Xã Trường Minh, Xã Trường Sơn, Xã Trường Trung
Xã Tượng Lĩnh 33,23 18.025 Xã Tượng Lĩnh, Xã Tượng Sơn, Xã Tượng Văn

Huyện Quan Hóa (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hiền Kiệt 140,29 7.217 Xã Hiền Chung, Xã Hiền Kiệt
Xã Hồi Xuân 117,25 10.432 Thị trấn Hồi Xuân, Xã Phú Nghiêm
Xã Nam Xuân 131,40 5.852 Xã Nam Tiến, Xã Nam Xuân
Xã Phú Lệ 139,50 6.677 Xã Phú Sơn, Xã Phú Lệ, Xã Phú Thanh
Xã Phú Xuân 102,36 5.166 Xã Phú Xuân
Xã Thiên Phủ 147,48 6.485 Xã Thiên Phủ, Xã Nam Động
Xã Trung Sơn 76,81 3.254 Xã Trung Sơn
Xã Trung Thành 135,64 5.513 Xã Trung Thành, Xã Thành Sơn

Huyện Quan Sơn (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Mường Mìn 89,21 2.991 Xã Mường Mìn
Xã Na Mèo 127,44 4.174 Xã Na Mèo
Xã Quan Sơn 98,20 7.511 Thị trấn Sơn Lư, Xã Trung Thượng
Xã Sơn Điện 94,37 5.002 Xã Sơn Điện
Xã Sơn Thủy 131,58 4.053 Xã Sơn Thủy
Xã Tam Lư 162,72 6.124 Xã Sơn Hà, Thị trấn Sơn Lư, Xã Tam Lư
Xã Tam Thanh 99,24 4.196 Xã Tam Thanh
Xã Trung Hạ 123,86 9.289 Xã Trung Xuân, Xã Trung Hạ, Xã Trung Tiến

Huyện Quảng Xương (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Lưu Vệ 26,84 40.381 Thị trấn Tân Phong, Xã Quảng Định, Xã Quảng Đức
Xã Quảng Bình 23,51 38.013 Xã Quảng Bình, Xã Quảng Lộc, Xã Quảng Lưu, Xã Quảng Thái
Xã Quảng Chính 26,14 30.765 Xã Quảng Trung, Xã Quảng Chính, Xã Quảng Khê, Xã Quảng Trường
Xã Quảng Ngọc 34,39 33.588 Xã Quảng Phúc, Xã Quảng Văn, Xã Quảng Hợp, Xã Quảng Ngọc
Xã Quảng Ninh 17,10 26.580 Xã Quảng Nhân, Xã Quảng Ninh, Xã Quảng Hải
Xã Quảng Yên 24,92 27.768 Xã Quảng Trạch, Xã Quảng Yên, Xã Quảng Hòa, Xã Quảng Long
Xã Tiên Trang 17,75 40.809 Xã Quảng Nham, Xã Tiên Trang, Xã Quảng Thạch

Huyện Thiệu Hóa (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Định Hòa 37,71 28.413 Xã Thiệu Long, Xã Định Bình, Xã Định Công, Xã Định Hòa, Xã Định Thành
Xã Thiệu Hóa 36,16 48.870 Xã Thiệu Công, Thị trấn Thiệu Hóa, Xã Thiệu Long, Xã Thiệu Nguyên, Xã Thiệu Phúc
Xã Thiệu Quang 35,45 33.689 Xã Thiệu Hợp, Xã Thiệu Thịnh, Xã Thiệu Giang, Xã Thiệu Quang, Xã Thiệu Duy…
Xã Thiệu Tiến 23,68 25.383 Xã Thiệu Tiến, Xã Thiệu Ngọc, Xã Thiệu Thành, Xã Thiệu Vũ
Xã Thiệu Toán 28,39 29.915 Xã Thiệu Chính, Xã Thiệu Hòa, Thị trấn Hậu Hiền, Xã Thiệu Toán
Xã Thiệu Trung 21,82 32.152 Thị trấn Thiệu Hóa, Xã Thiệu Lý, Xã Thiệu Trung, Xã Thiệu Vận, Xã Thiệu Viên

Huyện Thường Xuân (cũ) · 9 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bát Mọt 205,73 4.174 Xã Bát Mọt
Xã Luận Thành 73,48 16.090 Xã Luận Khê, Xã Luận Thành, Xã Xuân Cao
Xã Lương Sơn 79,91 9.573 Xã Lương Sơn
Xã Tân Thành 90,38 12.780 Xã Luận Khê, Xã Tân Thành
Xã Thắng Lộc 73,75 8.893 Xã Xuân Lộc, Xã Xuân Thắng
Xã Thường Xuân 83,27 33.490 Thị trấn Thường Xuân, Xã Ngọc Phụng, Xã Thọ Thanh, Xã Xuân Dương
Xã Vạn Xuân 139,49 6.125 Xã Vạn Xuân
Xã Xuân Chinh 172,48 7.588 Xã Xuân Chinh, Xã Xuân Lẹ
Xã Yên Nhân 188,70 5.674 Xã Yên Nhân

Huyện Thạch Thành (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Kim Tân 61,61 40.780 Thị trấn Kim Tân, Xã Thạch Định, Xã Thành Hưng, Xã Thành Thọ, Xã Thành Tiến…
Xã Ngọc Trạo 79,62 23.475 Xã Ngọc Trạo, Xã Thành An, Xã Thành Long, Xã Thành Tâm
Xã Thạch Bình 90,47 39.553 Xã Thạch Bình, Xã Thạch Cẩm, Xã Thạch Long, Xã Thạch Sơn
Xã Thạch Quảng 123,54 15.766 Xã Thạch Lâm, Xã Thạch Quảng, Xã Thạch Tượng
Xã Thành Vinh 115,47 27.008 Xã Thành Minh, Xã Thành Mỹ, Xã Thành Vinh, Xã Thành Yên
Xã Vân Du 88,53 24.146 Thị trấn Vân Du, Xã Thành Công, Xã Thành Tân

Huyện Thọ Xuân (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Lam Sơn 24,90 33.117 Thị trấn Lam Sơn, Xã Thọ Xương, Xã Xuân Bái
Xã Sao Vàng 89,27 44.643 Thị trấn Sao Vàng, Xã Thọ Lâm, Xã Xuân Phú, Xã Xuân Sinh
Xã Thọ Lập 33,81 27.849 Xã Xuân Thiên, Xã Thọ Lập, Xã Thuận Minh
Xã Thọ Long 22,13 31.101 Xã Bắc Lương, Xã Nam Giang, Xã Tây Hồ, Xã Thọ Lộc, Xã Xuân Phong
Xã Thọ Xuân 27,40 34.346 Thị trấn Thọ Xuân, Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Giang, Xã Xuân Trường
Xã Xuân Hòa 28,34 26.655 Xã Xuân Hưng, Xã Thọ Diên, Xã Thọ Hải, Xã Xuân Hòa
Xã Xuân Lập 34,49 36.213 Xã Xuân Lai, Xã Xuân Lập, Xã Xuân Minh, Xã Trường Xuân
Xã Xuân Tín 31,93 26.531 Xã Xuân Tín, Xã Phú Xuân, Xã Quảng Phú

Huyện Triệu Sơn (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã An Nông 22,79 28.717 Xã Tiến Nông, Xã Khuyến Nông, Xã An Nông, Xã Nông Trường
Xã Đồng Tiến 19,96 22.945 Xã Đồng Lợi, Xã Đồng Thắng, Xã Đồng Tiến
Xã Hợp Tiến 43,11 33.086 Xã Triệu Thành, Xã Hợp Lý, Xã Hợp Thắng, Xã Hợp Thành, Xã Hợp Tiến
Xã Tân Ninh 53,63 27.427 Xã Thái Hòa, Xã Văn Sơn, Thị trấn Nưa
Xã Thọ Bình 47,12 18.556 Xã Thọ Bình, Xã Thọ Sơn, Xã Bình Sơn
Xã Thọ Ngọc 27,22 24.322 Xã Thọ Cường, Xã Thọ Ngọc, Xã Thọ Tiến, Xã Xuân Thọ
Xã Thọ Phú 35,12 40.004 Xã Thọ Phú, Xã Thọ Dân, Xã Thọ Tân, Xã Thọ Thế, Xã Xuân Lộc
Xã Triệu Sơn 41,09 54.445 Thị trấn Triệu Sơn, Xã Dân Lý, Xã Dân Quyền, Xã Dân Lực, Xã Minh Sơn

Huyện Vĩnh Lộc (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Biện Thượng 65,40 31.917 Xã Vĩnh An, Xã Minh Tân, Xã Vĩnh Hùng, Xã Vĩnh Thịnh
Xã Tây Đô 35,36 27.440 Xã Vĩnh Long, Xã Vĩnh Quang, Xã Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Yên
Xã Vĩnh Lộc 56,94 40.344 Xã Vĩnh Hưng, Xã Ninh Khang, Thị trấn Vĩnh Lộc, Xã Vĩnh Hòa, Xã Vĩnh Phúc

Huyện Yên Định (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Định Tân 30,67 28.406 Xã Định Hải, Xã Định Hưng, Xã Định Tân, Xã Định Tiến
Xã Quý Lộc 38,01 28.549 Thị trấn Quý Lộc, Thị trấn Yên Lâm, Xã Yên Thọ
Xã Yên Định 29,42 38.596 Thị trấn Quán Lào, Xã Định Liên, Xã Định Long, Xã Định Tăng
Xã Yên Ninh 24,67 23.569 Xã Yên Hùng, Xã Yên Ninh, Xã Yên Thịnh
Xã Yên Phú 42,61 14.964 Thị trấn Thống Nhất, Xã Yên Phú, Xã Yên Tâm
Xã Yên Trường 26,95 29.314 Xã Yên Phong, Xã Yên Thái, Xã Yên Trung, Xã Yên Trường

Thành phố Sầm Sơn (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Nam Sầm Sơn 18,48 37.572 Phường Quảng Vinh, Xã Đại Hùng, Xã Quảng Minh, Xã Quảng Giao
Phường Sầm Sơn 30,29 99.866 Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Châu, Phường Quảng Tiến, Phường Trung Sơn, Phường Trường Sơn…

Thành phố Thanh Hóa (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Đông Quang 48,60 61.214 Phường Quảng Thắng, Xã Đông Vinh, Phường An Hưng, Xã Đông Phú, Xã Đông Nam…
Phường Đông Sơn 41,71 58.950 Phường Đông Tân, Xã Đông Khê, Xã Đông Ninh, Phường Rừng Thông, Xã Đông Hòa…
Phường Đông Tiến 41,97 57.844 Xã Thiệu Vân, Phường Đông Lĩnh, Phường Thiệu Khánh, Xã Đông Thanh, Xã Đông Tiến…
Phường Hạc Thành 24,63 197.142 Phường Đông Thọ, Phường Đông Vệ, Phường Lam Sơn, Phường Ba Đình, Phường Điện Biên…
Phường Hàm Rồng 20,88 63.166 Phường Thiệu Dương, Phường Đông Thọ, Phường Hàm Rồng, Phường Nam Ngạn, Phường Đông Cương
Phường Nguyệt Viên 22,30 34.399 Phường Hoằng Quang, Phường Hoằng Đại, Phường Tào Xuyên, Phường Long Anh
Phường Quảng Phú 41,34 77.543 Phường Quảng Phú, Phường Quảng Tâm, Phường Quảng Thịnh, Phường Quảng Cát, Phường Quảng Đông…

Thị xã Bỉm Sơn (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Bỉm Sơn 51,84 45.997 Phường Ba Đình, Phường Đông Sơn, Phường Lam Sơn, Xã Hà Vinh
Phường Quang Trung 29,22 32.808 Phường Bắc Sơn, Phường Ngọc Trạo, Phường Phú Sơn, Xã Quang Trung

Thị xã Nghi Sơn (cũ) · 10 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Đào Duy Từ 42,86 26.206 Phường Nguyên Bình, Phường Xuân Lâm
Phường Hải Bình 37,74 33.670 Phường Mai Lâm, Phường Hải Bình, Phường Tĩnh Hải
Phường Hải Lĩnh 41,18 18.330 Xã Định Hải, Phường Hải Lĩnh, Phường Ninh Hải
Phường Nghi Sơn 42,82 32.939 Xã Hải Hà, Xã Nghi Sơn, Phường Hải Thượng
Phường Ngọc Sơn 38,16 47.911 Phường Hải Châu, Xã Thanh Sơn, Xã Thanh Thủy, Phường Hải Ninh
Phường Tân Dân 24,59 22.095 Phường Hải An, Xã Ngọc Lĩnh, Phường Tân Dân
Phường Tĩnh Gia 32,18 58.583 Phường Bình Minh, Xã Hải Nhân, Phường Hải Thanh, Phường Hải Hòa
Phường Trúc Lâm 81,05 23.950 Xã Phú Lâm, Xã Phú Sơn, Phường Trúc Lâm, Xã Tùng Lâm
Xã Các Sơn 46,88 21.462 Xã Anh Sơn, Xã Các Sơn
Xã Trường Lâm 68,16 21.582 Xã Tân Trường, Xã Trường Lâm

Bản đồ Tỉnh Thanh Hóa

Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã. · Dữ liệu mở: JSON