Danh sách 166 đơn vị hành chính cấp xã
Tỉnh Thanh Hóa có 19 phường, 147 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.
Huyện Bá Thước 8Huyện Cẩm Thủy 5Huyện Hoằng Hóa 8Huyện Hà Trung 5Huyện Hậu Lộc 5Huyện Lang Chánh 6Huyện Mường Lát 8Huyện Nga Sơn 6Huyện Ngọc Lặc 6Huyện Như Thanh 6Huyện Như Xuân 6Huyện Nông Cống 7Huyện Quan Hóa 8Huyện Quan Sơn 8Huyện Quảng Xương 7Huyện Thiệu Hóa 6Huyện Thường Xuân 9Huyện Thạch Thành 6Huyện Thọ Xuân 8Huyện Triệu Sơn 8Huyện Vĩnh Lộc 3Huyện Yên Định 6Thành phố Sầm Sơn 2Thành phố Thanh Hóa 7Thị xã Bỉm Sơn 2Thị xã Nghi Sơn 10
Huyện Bá Thước (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bá Thước | 106,10 | 21.442 | Thị trấn Cành Nàng, Xã Ban Công, Xã Hạ Trung |
| Xã Cổ Lũng | 127,05 | 9.726 | Xã Cổ Lũng, Xã Lũng Cao |
| Xã Điền Lư | 66,54 | 21.015 | Xã Ái Thượng, Xã Điền Lư, Xã Điền Trung |
| Xã Điền Quang | 103,67 | 16.611 | Xã Điền Hạ, Xã Điền Quang, Xã Điền Thượng |
| Xã Pù Luông | 81,71 | 9.573 | Xã Thành Sơn, Xã Thành Lâm, Xã Lũng Niêm |
| Xã Quý Lương | 133,44 | 15.125 | Xã Lương Trung, Xã Lương Ngoại, Xã Lương Nội |
| Xã Thiết Ống | 94,32 | 13.227 | Xã Thiết Ống, Xã Thiết Kế |
| Xã Văn Nho | 64,77 | 10.112 | Xã Kỳ Tân, Xã Văn Nho |
Huyện Cẩm Thủy (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cẩm Tân | 66,63 | 21.084 | Xã Cẩm Long, Xã Cẩm Phú, Xã Cẩm Tân |
| Xã Cẩm Thạch | 106,64 | 31.878 | Xã Cẩm Bình, Xã Cẩm Liên, Xã Cẩm Thạch, Xã Cẩm Thành |
| Xã Cẩm Thủy | 64,42 | 30.525 | Xã Cẩm Ngọc, Thị trấn Phong Sơn |
| Xã Cẩm Tú | 98,09 | 26.049 | Xã Cẩm Giang, Xã Cẩm Lương, Xã Cẩm Tú, Xã Cẩm Quý |
| Xã Cẩm Vân | 88,71 | 22.794 | Xã Cẩm Vân, Xã Cẩm Châu, Xã Cẩm Tâm, Xã Cẩm Yên |
Huyện Hoằng Hóa (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hoằng Châu | 33,31 | 33.857 | Xã Hoằng Lưu, Xã Hoằng Phong, Xã Hoằng Châu, Xã Hoằng Thắng |
| Xã Hoằng Giang | 30,53 | 32.533 | Xã Hoằng Xuân, Xã Hoằng Hợp, Xã Hoằng Quỳ, Xã Hoằng Giang |
| Xã Hoằng Hóa | 35,16 | 43.831 | Thị trấn Bút Sơn, Xã Hoằng Đạo, Xã Hoằng Đạt, Xã Hoằng Đồng, Xã Hoằng Đức… |
| Xã Hoằng Lộc | 20,57 | 36.277 | Xã Hoằng Thành, Xã Hoằng Thịnh, Xã Hoằng Trạch, Xã Hoằng Lộc, Xã Hoằng Tân… |
| Xã Hoằng Phú | 15,35 | 23.006 | Xã Hoằng Trung, Xã Hoằng Kim, Xã Hoằng Phú, Xã Hoằng Quý |
| Xã Hoằng Sơn | 21,90 | 27.567 | Xã Hoằng Trinh, Xã Hoằng Sơn, Xã Hoằng Cát, Xã Hoằng Xuyên |
| Xã Hoằng Thanh | 23,24 | 38.386 | Xã Hoằng Thanh, Xã Hoằng Ngọc, Xã Hoằng Phụ, Xã Hoằng Đông |
| Xã Hoằng Tiến | 23,79 | 29.687 | Xã Hoằng Tiến, Xã Hoằng Trường, Xã Hoằng Yến, Xã Hoằng Hải |
Huyện Hà Trung (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hà Long | 65,43 | 23.247 | Xã Hà Bắc, Xã Hà Giang, Thị trấn Hà Long |
| Xã Hà Trung | 34,14 | 30.151 | Xã Hà Bình, Thị trấn Hà Trung, Xã Hà Đông, Xã Hà Ngọc, Xã Yến Sơn |
| Xã Hoạt Giang | 27,34 | 21.561 | Xã Hà Bình, Xã Hoạt Giang, Xã Yên Dương, Thị trấn Hà Trung |
| Xã Lĩnh Toại | 30,48 | 24.888 | Xã Hà Châu, Xã Hà Hải, Xã Lĩnh Toại, Xã Thái Lai |
| Xã Tống Sơn | 69,36 | 28.733 | Thị trấn Hà Lĩnh, Xã Hà Sơn, Xã Hà Tân, Xã Hà Tiến |
Huyện Hậu Lộc (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đông Thành | 26,38 | 30.307 | Xã Thành Lộc, Xã Đồng Lộc, Xã Cầu Lộc, Xã Tuy Lộc |
| Xã Hậu Lộc | 24,92 | 33.315 | Xã Thuần Lộc, Xã Lộc Sơn, Thị trấn Hậu Lộc, Xã Mỹ Lộc |
| Xã Hoa Lộc | 34,69 | 41.417 | Xã Liên Lộc, Xã Hoa Lộc, Xã Hòa Lộc, Xã Phú Lộc, Xã Quang Lộc… |
| Xã Triệu Lộc | 29,27 | 26.386 | Xã Triệu Lộc, Xã Tiến Lộc, Xã Đại Lộc |
| Xã Vạn Lộc | 28,40 | 70.587 | Xã Ngư Lộc, Xã Đa Lộc, Xã Hải Lộc, Xã Hưng Lộc, Xã Minh Lộc |
Huyện Lang Chánh (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đồng Lương | 76,10 | 11.875 | Xã Đồng Lương, Xã Tân Phúc |
| Xã Giao An | 113,88 | 8.329 | Xã Giao An, Xã Giao Thiện |
| Xã Linh Sơn | 96,00 | 12.448 | Thị trấn Lang Chánh, Xã Trí Nang |
| Xã Văn Phú | 106,55 | 8.516 | Xã Tam Văn, Xã Lâm Phú |
| Xã Yên Khương | 97,89 | 5.572 | Xã Yên Khương |
| Xã Yên Thắng | 95,22 | 6.652 | Xã Yên Thắng |
Huyện Mường Lát (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Mường Chanh | 65,48 | 3.894 | Xã Mường Chanh |
| Xã Mường Lát | 129,66 | 7.089 | Thị trấn Mường Lát |
| Xã Mường Lý | 83,99 | 5.878 | Xã Mường Lý |
| Xã Nhi Sơn | 38,67 | 3.514 | Xã Nhi Sơn |
| Xã Pù Nhi | 65,72 | 5.922 | Xã Pù Nhi |
| Xã Quang Chiểu | 109,88 | 5.986 | Xã Quang Chiểu |
| Xã Tam Chung | 121,51 | 4.527 | Xã Tam Chung |
| Xã Trung Lý | 197,50 | 7.335 | Xã Trung Lý |
Huyện Nga Sơn (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Ba Đình | 27,22 | 20.696 | Xã Ba Đình, Xã Nga Thiện, Xã Nga Vịnh, Xã Nga Trường |
| Xã Hồ Vương | 19,28 | 27.063 | Xã Nga Giáp, Xã Nga Thành, Xã Nga Hải, Xã Nga Liên |
| Xã Nga An | 28,10 | 24.950 | Xã Nga An, Xã Nga Điền, Xã Nga Phú |
| Xã Nga Sơn | 27,14 | 47.176 | Thị trấn Nga Sơn, Xã Nga Hiệp, Xã Nga Thủy, Xã Nga Thanh, Xã Nga Yên |
| Xã Nga Thắng | 27,52 | 26.542 | Xã Nga Thạch, Xã Nga Thắng, Xã Nga Văn, Xã Nga Phượng |
| Xã Tân Tiến | 28,54 | 21.529 | Xã Nga Tiến, Xã Nga Tân, Xã Nga Thái |
Huyện Ngọc Lặc (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Kiên Thọ | 56,52 | 22.226 | Xã Kiên Thọ, Xã Phúc Thịnh, Xã Phùng Minh |
| Xã Minh Sơn | 81,77 | 29.388 | Xã Cao Ngọc, Xã Lam Sơn, Xã Minh Sơn, Xã Minh Tiến |
| Xã Ngọc Lặc | 90,39 | 39.481 | Xã Thúy Sơn, Thị trấn Ngọc Lặc, Xã Mỹ Tân |
| Xã Ngọc Liên | 79,99 | 27.782 | Xã Cao Thịnh, Xã Lộc Thịnh, Xã Ngọc Liên, Xã Ngọc Sơn, Xã Ngọc Trung |
| Xã Nguyệt Ấn | 98,52 | 23.462 | Xã Vân Âm, Xã Nguyệt Ấn, Xã Phùng Giáo |
| Xã Thạch Lập | 83,78 | 19.465 | Xã Thạch Lập, Xã Đồng Thịnh, Xã Quang Trung |
Huyện Như Thanh (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Mậu Lâm | 64,27 | 18.911 | Xã Mậu Lâm, Xã Phú Nhuận |
| Xã Như Thanh | 84,07 | 26.231 | Xã Xuân Khang, Xã Yên Thọ, Thị trấn Bến Sung, Xã Hải Long |
| Xã Thanh Kỳ | 145,26 | 12.531 | Xã Thanh Kỳ, Xã Thanh Tân |
| Xã Xuân Du | 92,49 | 22.331 | Xã Phượng Nghi, Xã Xuân Du, Xã Cán Khê |
| Xã Xuân Thái | 120,72 | 4.418 | Xã Xuân Thái |
| Xã Yên Thọ | 80,63 | 23.029 | Xã Xuân Phúc, Xã Yên Lạc, Xã Yên Thọ |
Huyện Như Xuân (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hóa Quỳ | 116,65 | 11.995 | Xã Hóa Quỳ, Xã Bình Lương |
| Xã Như Xuân | 69,87 | 13.496 | Xã Tân Bình, Thị trấn Yên Cát |
| Xã Thanh Phong | 150,21 | 9.619 | Xã Thanh Phong, Xã Thanh Hòa, Xã Thanh Lâm |
| Xã Thanh Quân | 109,22 | 12.107 | Xã Thanh Quân, Xã Thanh Sơn, Xã Thanh Xuân |
| Xã Thượng Ninh | 92,61 | 13.991 | Xã Thượng Ninh, Xã Cát Tân, Xã Cát Vân |
| Xã Xuân Bình | 183,18 | 16.385 | Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Bình, Xã Bãi Trành |
Huyện Nông Cống (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Công Chính | 54,24 | 29.201 | Xã Công Chính, Xã Công Liêm, Xã Yên Mỹ, Xã Thanh Tân |
| Xã Nông Cống | 50,70 | 50.439 | Thị trấn Nông Cống, Xã Minh Khôi, Xã Minh Nghĩa, Xã Vạn Hòa, Xã Vạn Thắng… |
| Xã Thăng Bình | 34,73 | 28.864 | Xã Thăng Thọ, Xã Thăng Bình, Xã Thăng Long |
| Xã Thắng Lợi | 40,26 | 27.909 | Xã Tế Lợi, Xã Tế Nông, Xã Tế Thắng, Xã Trung Thành |
| Xã Trung Chính | 44,09 | 35.440 | Xã Trung Chính, Xã Hoàng Giang, Xã Hoàng Sơn, Xã Tân Khang, Xã Tân Phúc… |
| Xã Trường Văn | 28,32 | 22.169 | Xã Trường Giang, Xã Trường Minh, Xã Trường Sơn, Xã Trường Trung |
| Xã Tượng Lĩnh | 33,23 | 18.025 | Xã Tượng Lĩnh, Xã Tượng Sơn, Xã Tượng Văn |
Huyện Quan Hóa (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hiền Kiệt | 140,29 | 7.217 | Xã Hiền Chung, Xã Hiền Kiệt |
| Xã Hồi Xuân | 117,25 | 10.432 | Thị trấn Hồi Xuân, Xã Phú Nghiêm |
| Xã Nam Xuân | 131,40 | 5.852 | Xã Nam Tiến, Xã Nam Xuân |
| Xã Phú Lệ | 139,50 | 6.677 | Xã Phú Sơn, Xã Phú Lệ, Xã Phú Thanh |
| Xã Phú Xuân | 102,36 | 5.166 | Xã Phú Xuân |
| Xã Thiên Phủ | 147,48 | 6.485 | Xã Thiên Phủ, Xã Nam Động |
| Xã Trung Sơn | 76,81 | 3.254 | Xã Trung Sơn |
| Xã Trung Thành | 135,64 | 5.513 | Xã Trung Thành, Xã Thành Sơn |
Huyện Quan Sơn (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Mường Mìn | 89,21 | 2.991 | Xã Mường Mìn |
| Xã Na Mèo | 127,44 | 4.174 | Xã Na Mèo |
| Xã Quan Sơn | 98,20 | 7.511 | Thị trấn Sơn Lư, Xã Trung Thượng |
| Xã Sơn Điện | 94,37 | 5.002 | Xã Sơn Điện |
| Xã Sơn Thủy | 131,58 | 4.053 | Xã Sơn Thủy |
| Xã Tam Lư | 162,72 | 6.124 | Xã Sơn Hà, Thị trấn Sơn Lư, Xã Tam Lư |
| Xã Tam Thanh | 99,24 | 4.196 | Xã Tam Thanh |
| Xã Trung Hạ | 123,86 | 9.289 | Xã Trung Xuân, Xã Trung Hạ, Xã Trung Tiến |
Huyện Quảng Xương (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Lưu Vệ | 26,84 | 40.381 | Thị trấn Tân Phong, Xã Quảng Định, Xã Quảng Đức |
| Xã Quảng Bình | 23,51 | 38.013 | Xã Quảng Bình, Xã Quảng Lộc, Xã Quảng Lưu, Xã Quảng Thái |
| Xã Quảng Chính | 26,14 | 30.765 | Xã Quảng Trung, Xã Quảng Chính, Xã Quảng Khê, Xã Quảng Trường |
| Xã Quảng Ngọc | 34,39 | 33.588 | Xã Quảng Phúc, Xã Quảng Văn, Xã Quảng Hợp, Xã Quảng Ngọc |
| Xã Quảng Ninh | 17,10 | 26.580 | Xã Quảng Nhân, Xã Quảng Ninh, Xã Quảng Hải |
| Xã Quảng Yên | 24,92 | 27.768 | Xã Quảng Trạch, Xã Quảng Yên, Xã Quảng Hòa, Xã Quảng Long |
| Xã Tiên Trang | 17,75 | 40.809 | Xã Quảng Nham, Xã Tiên Trang, Xã Quảng Thạch |
Huyện Thiệu Hóa (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Định Hòa | 37,71 | 28.413 | Xã Thiệu Long, Xã Định Bình, Xã Định Công, Xã Định Hòa, Xã Định Thành |
| Xã Thiệu Hóa | 36,16 | 48.870 | Xã Thiệu Công, Thị trấn Thiệu Hóa, Xã Thiệu Long, Xã Thiệu Nguyên, Xã Thiệu Phúc |
| Xã Thiệu Quang | 35,45 | 33.689 | Xã Thiệu Hợp, Xã Thiệu Thịnh, Xã Thiệu Giang, Xã Thiệu Quang, Xã Thiệu Duy… |
| Xã Thiệu Tiến | 23,68 | 25.383 | Xã Thiệu Tiến, Xã Thiệu Ngọc, Xã Thiệu Thành, Xã Thiệu Vũ |
| Xã Thiệu Toán | 28,39 | 29.915 | Xã Thiệu Chính, Xã Thiệu Hòa, Thị trấn Hậu Hiền, Xã Thiệu Toán |
| Xã Thiệu Trung | 21,82 | 32.152 | Thị trấn Thiệu Hóa, Xã Thiệu Lý, Xã Thiệu Trung, Xã Thiệu Vận, Xã Thiệu Viên |
Huyện Thường Xuân (cũ) · 9 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bát Mọt | 205,73 | 4.174 | Xã Bát Mọt |
| Xã Luận Thành | 73,48 | 16.090 | Xã Luận Khê, Xã Luận Thành, Xã Xuân Cao |
| Xã Lương Sơn | 79,91 | 9.573 | Xã Lương Sơn |
| Xã Tân Thành | 90,38 | 12.780 | Xã Luận Khê, Xã Tân Thành |
| Xã Thắng Lộc | 73,75 | 8.893 | Xã Xuân Lộc, Xã Xuân Thắng |
| Xã Thường Xuân | 83,27 | 33.490 | Thị trấn Thường Xuân, Xã Ngọc Phụng, Xã Thọ Thanh, Xã Xuân Dương |
| Xã Vạn Xuân | 139,49 | 6.125 | Xã Vạn Xuân |
| Xã Xuân Chinh | 172,48 | 7.588 | Xã Xuân Chinh, Xã Xuân Lẹ |
| Xã Yên Nhân | 188,70 | 5.674 | Xã Yên Nhân |
Huyện Thạch Thành (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Kim Tân | 61,61 | 40.780 | Thị trấn Kim Tân, Xã Thạch Định, Xã Thành Hưng, Xã Thành Thọ, Xã Thành Tiến… |
| Xã Ngọc Trạo | 79,62 | 23.475 | Xã Ngọc Trạo, Xã Thành An, Xã Thành Long, Xã Thành Tâm |
| Xã Thạch Bình | 90,47 | 39.553 | Xã Thạch Bình, Xã Thạch Cẩm, Xã Thạch Long, Xã Thạch Sơn |
| Xã Thạch Quảng | 123,54 | 15.766 | Xã Thạch Lâm, Xã Thạch Quảng, Xã Thạch Tượng |
| Xã Thành Vinh | 115,47 | 27.008 | Xã Thành Minh, Xã Thành Mỹ, Xã Thành Vinh, Xã Thành Yên |
| Xã Vân Du | 88,53 | 24.146 | Thị trấn Vân Du, Xã Thành Công, Xã Thành Tân |
Huyện Thọ Xuân (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Lam Sơn | 24,90 | 33.117 | Thị trấn Lam Sơn, Xã Thọ Xương, Xã Xuân Bái |
| Xã Sao Vàng | 89,27 | 44.643 | Thị trấn Sao Vàng, Xã Thọ Lâm, Xã Xuân Phú, Xã Xuân Sinh |
| Xã Thọ Lập | 33,81 | 27.849 | Xã Xuân Thiên, Xã Thọ Lập, Xã Thuận Minh |
| Xã Thọ Long | 22,13 | 31.101 | Xã Bắc Lương, Xã Nam Giang, Xã Tây Hồ, Xã Thọ Lộc, Xã Xuân Phong |
| Xã Thọ Xuân | 27,40 | 34.346 | Thị trấn Thọ Xuân, Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Giang, Xã Xuân Trường |
| Xã Xuân Hòa | 28,34 | 26.655 | Xã Xuân Hưng, Xã Thọ Diên, Xã Thọ Hải, Xã Xuân Hòa |
| Xã Xuân Lập | 34,49 | 36.213 | Xã Xuân Lai, Xã Xuân Lập, Xã Xuân Minh, Xã Trường Xuân |
| Xã Xuân Tín | 31,93 | 26.531 | Xã Xuân Tín, Xã Phú Xuân, Xã Quảng Phú |
Huyện Triệu Sơn (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã An Nông | 22,79 | 28.717 | Xã Tiến Nông, Xã Khuyến Nông, Xã An Nông, Xã Nông Trường |
| Xã Đồng Tiến | 19,96 | 22.945 | Xã Đồng Lợi, Xã Đồng Thắng, Xã Đồng Tiến |
| Xã Hợp Tiến | 43,11 | 33.086 | Xã Triệu Thành, Xã Hợp Lý, Xã Hợp Thắng, Xã Hợp Thành, Xã Hợp Tiến |
| Xã Tân Ninh | 53,63 | 27.427 | Xã Thái Hòa, Xã Văn Sơn, Thị trấn Nưa |
| Xã Thọ Bình | 47,12 | 18.556 | Xã Thọ Bình, Xã Thọ Sơn, Xã Bình Sơn |
| Xã Thọ Ngọc | 27,22 | 24.322 | Xã Thọ Cường, Xã Thọ Ngọc, Xã Thọ Tiến, Xã Xuân Thọ |
| Xã Thọ Phú | 35,12 | 40.004 | Xã Thọ Phú, Xã Thọ Dân, Xã Thọ Tân, Xã Thọ Thế, Xã Xuân Lộc |
| Xã Triệu Sơn | 41,09 | 54.445 | Thị trấn Triệu Sơn, Xã Dân Lý, Xã Dân Quyền, Xã Dân Lực, Xã Minh Sơn |
Huyện Vĩnh Lộc (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Biện Thượng | 65,40 | 31.917 | Xã Vĩnh An, Xã Minh Tân, Xã Vĩnh Hùng, Xã Vĩnh Thịnh |
| Xã Tây Đô | 35,36 | 27.440 | Xã Vĩnh Long, Xã Vĩnh Quang, Xã Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Yên |
| Xã Vĩnh Lộc | 56,94 | 40.344 | Xã Vĩnh Hưng, Xã Ninh Khang, Thị trấn Vĩnh Lộc, Xã Vĩnh Hòa, Xã Vĩnh Phúc |
Huyện Yên Định (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Định Tân | 30,67 | 28.406 | Xã Định Hải, Xã Định Hưng, Xã Định Tân, Xã Định Tiến |
| Xã Quý Lộc | 38,01 | 28.549 | Thị trấn Quý Lộc, Thị trấn Yên Lâm, Xã Yên Thọ |
| Xã Yên Định | 29,42 | 38.596 | Thị trấn Quán Lào, Xã Định Liên, Xã Định Long, Xã Định Tăng |
| Xã Yên Ninh | 24,67 | 23.569 | Xã Yên Hùng, Xã Yên Ninh, Xã Yên Thịnh |
| Xã Yên Phú | 42,61 | 14.964 | Thị trấn Thống Nhất, Xã Yên Phú, Xã Yên Tâm |
| Xã Yên Trường | 26,95 | 29.314 | Xã Yên Phong, Xã Yên Thái, Xã Yên Trung, Xã Yên Trường |
Thành phố Sầm Sơn (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Nam Sầm Sơn | 18,48 | 37.572 | Phường Quảng Vinh, Xã Đại Hùng, Xã Quảng Minh, Xã Quảng Giao |
| Phường Sầm Sơn | 30,29 | 99.866 | Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Châu, Phường Quảng Tiến, Phường Trung Sơn, Phường Trường Sơn… |
Thành phố Thanh Hóa (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Đông Quang | 48,60 | 61.214 | Phường Quảng Thắng, Xã Đông Vinh, Phường An Hưng, Xã Đông Phú, Xã Đông Nam… |
| Phường Đông Sơn | 41,71 | 58.950 | Phường Đông Tân, Xã Đông Khê, Xã Đông Ninh, Phường Rừng Thông, Xã Đông Hòa… |
| Phường Đông Tiến | 41,97 | 57.844 | Xã Thiệu Vân, Phường Đông Lĩnh, Phường Thiệu Khánh, Xã Đông Thanh, Xã Đông Tiến… |
| Phường Hạc Thành | 24,63 | 197.142 | Phường Đông Thọ, Phường Đông Vệ, Phường Lam Sơn, Phường Ba Đình, Phường Điện Biên… |
| Phường Hàm Rồng | 20,88 | 63.166 | Phường Thiệu Dương, Phường Đông Thọ, Phường Hàm Rồng, Phường Nam Ngạn, Phường Đông Cương |
| Phường Nguyệt Viên | 22,30 | 34.399 | Phường Hoằng Quang, Phường Hoằng Đại, Phường Tào Xuyên, Phường Long Anh |
| Phường Quảng Phú | 41,34 | 77.543 | Phường Quảng Phú, Phường Quảng Tâm, Phường Quảng Thịnh, Phường Quảng Cát, Phường Quảng Đông… |
Thị xã Bỉm Sơn (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Bỉm Sơn | 51,84 | 45.997 | Phường Ba Đình, Phường Đông Sơn, Phường Lam Sơn, Xã Hà Vinh |
| Phường Quang Trung | 29,22 | 32.808 | Phường Bắc Sơn, Phường Ngọc Trạo, Phường Phú Sơn, Xã Quang Trung |
Thị xã Nghi Sơn (cũ) · 10 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Đào Duy Từ | 42,86 | 26.206 | Phường Nguyên Bình, Phường Xuân Lâm |
| Phường Hải Bình | 37,74 | 33.670 | Phường Mai Lâm, Phường Hải Bình, Phường Tĩnh Hải |
| Phường Hải Lĩnh | 41,18 | 18.330 | Xã Định Hải, Phường Hải Lĩnh, Phường Ninh Hải |
| Phường Nghi Sơn | 42,82 | 32.939 | Xã Hải Hà, Xã Nghi Sơn, Phường Hải Thượng |
| Phường Ngọc Sơn | 38,16 | 47.911 | Phường Hải Châu, Xã Thanh Sơn, Xã Thanh Thủy, Phường Hải Ninh |
| Phường Tân Dân | 24,59 | 22.095 | Phường Hải An, Xã Ngọc Lĩnh, Phường Tân Dân |
| Phường Tĩnh Gia | 32,18 | 58.583 | Phường Bình Minh, Xã Hải Nhân, Phường Hải Thanh, Phường Hải Hòa |
| Phường Trúc Lâm | 81,05 | 23.950 | Xã Phú Lâm, Xã Phú Sơn, Phường Trúc Lâm, Xã Tùng Lâm |
| Xã Các Sơn | 46,88 | 21.462 | Xã Anh Sơn, Xã Các Sơn |
| Xã Trường Lâm | 68,16 | 21.582 | Xã Tân Trường, Xã Trường Lâm |
Bản đồ Tỉnh Thanh Hóa
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã.
· Dữ liệu mở: JSON