Danh sách 148 đơn vị hành chính cấp xã
Tỉnh Phú Thọ có 15 phường, 133 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.
Huyện Bình Xuyên 4Huyện Cao Phong 3Huyện Cẩm Khê 6Huyện Hạ Hòa 6Huyện Kim Bôi 5Huyện Lâm Thao 4Huyện Lương Sơn 3Huyện Lạc Sơn 8Huyện Lạc Thủy 3Huyện Lập Thạch 6Huyện Mai Châu 5Huyện Phù Ninh 5Huyện Sông Lô 4Huyện Tam Dương 4Huyện Tam Nông 4Huyện Tam Đảo 3Huyện Thanh Ba 6Huyện Thanh Sơn 7Huyện Thanh Thủy 3Huyện Tân Lạc 5Huyện Tân Sơn 6Huyện Vĩnh Tường 6Huyện Yên Lạc 5Huyện Yên Lập 6Huyện Yên Thủy 3Huyện Đoan Hùng 5Huyện Đà Bắc 6Thành phố Hòa Bình 5Thành phố Phúc Yên 2Thành phố Việt Trì 5Thành phố Vĩnh Yên 2Thị xã Phú Thọ 3
Huyện Bình Xuyên (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bình Nguyên | 30,60 | 46.425 | Xã Quất Lưu, Thị trấn Hương Canh, Xã Sơn Lôi, Xã Tam Hợp |
| Xã Bình Tuyền | 58,50 | 29.926 | Thị trấn Bá Hiến, Xã Trung Mỹ |
| Xã Bình Xuyên | 29,50 | 32.534 | Xã Hương Sơn, Thị trấn Gia Khánh, Xã Thiện Kế |
| Xã Xuân Lãng | 29,90 | 48.186 | Thị trấn Thanh Lãng, Thị trấn Đạo Đức, Xã Phú Xuân, Xã Tân Phong |
Huyện Cao Phong (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cao Phong | 77,76 | 20.372 | Xã Hợp Phong, Xã Thu Phong, Thị trấn Cao Phong |
| Xã Mường Thàng | 91,58 | 19.883 | Xã Dũng Phong, Xã Nam Phong, Xã Tây Phong, Xã Thạch Yên |
| Xã Thung Nai | 86,34 | 10.600 | Xã Bắc Phong, Xã Bình Thanh, Xã Thung Nai |
Huyện Cẩm Khê (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cẩm Khê | 50,44 | 47.059 | Xã Phong Thịnh, Thị trấn Cẩm Khê, Xã Minh Tân |
| Xã Đồng Lương | 36,33 | 15.904 | Xã Điêu Lương, Xã Đồng Lương, Xã Yên Dưỡng |
| Xã Hùng Việt | 32,77 | 22.935 | Xã Hùng Việt, Xã Nhật Tiến |
| Xã Phú Khê | 37,11 | 25.630 | Xã Hương Lung, Xã Phú Khê |
| Xã Tiên Lương | 54,55 | 38.028 | Xã Minh Thắng, Xã Tiên Lương, Xã Phượng Vĩ |
| Xã Vân Bán | 22,72 | 15.904 | Xã Tam Sơn, Xã Tùng Khê, Xã Văn Bán |
Huyện Hạ Hòa (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đan Thượng | 84,15 | 28.838 | Xã Hà Lương, Xã Đại Phạm, Xã Đan Thượng, Xã Tứ Hiệp |
| Xã Hạ Hòa | 41,23 | 21.779 | Thị trấn Hạ Hòa, Xã Ấm Hạ, Xã Gia Điền, Xã Minh Hạc |
| Xã Hiền Lương | 81,39 | 22.337 | Xã Hiền Lương, Xã Xuân Áng |
| Xã Văn Lang | 54,06 | 17.949 | Xã Bằng Giã, Xã Minh Côi, Xã Văn Lang, Xã Vô Tranh |
| Xã Vĩnh Chân | 27,12 | 17.173 | Xã Lang Sơn, Xã Vĩnh Chân, Xã Yên Luật |
| Xã Yên Kỳ | 53,58 | 20.973 | Xã Hương Xạ, Xã Phương Viên, Xã Yên Kỳ |
Huyện Kim Bôi (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Dũng Tiến | 101,10 | 20.000 | Xã Mi Hòa, Xã Cuối Hạ, Xã Nuông Dăm |
| Xã Hợp Kim | 86,29 | 21.033 | Xã Kim Lập, Xã Nam Thượng, Xã Sào Báy |
| Xã Kim Bôi | 64,57 | 35.915 | Xã Kim Bôi, Xã Vĩnh Đồng, Thị trấn Bo |
| Xã Mường Động | 144,69 | 26.092 | Xã Đông Bắc, Xã Hợp Tiến, Xã Tú Sơn, Xã Vĩnh Tiến |
| Xã Nật Sơn | 154,65 | 28.940 | Xã Đú Sáng, Xã Xuân Thủy, Xã Hùng Sơn, Xã Bình Sơn |
Huyện Lâm Thao (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bản Nguyên | 28,29 | 33.667 | Xã Bản Nguyên, Xã Cao Xá, Xã Vĩnh Lại |
| Xã Lâm Thao | 15,45 | 31.321 | Thị trấn Hùng Sơn, Thị trấn Lâm Thao, Xã Thạch Sơn |
| Xã Phùng Nguyên | 30,57 | 41.046 | Xã Phùng Nguyên, Xã Sơn Vi, Xã Tứ Xã |
| Xã Xuân Lũng | 24,03 | 20.604 | Xã Xuân Lũng, Xã Tiên Kiên, Xã Xuân Huy |
Huyện Lương Sơn (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cao Dương | 113,38 | 36.783 | Xã Cao Dương, Xã Thanh Sơn, Xã Thanh Cao |
| Xã Liên Sơn | 120,21 | 31.834 | Xã Cao Sơn, Xã Cư Yên, Xã Liên Sơn |
| Xã Lương Sơn | 131,24 | 45.383 | Xã Cao Sơn, Xã Lâm Sơn, Xã Hòa Sơn, Xã Nhuận Trạch, Xã Tân Vinh… |
Huyện Lạc Sơn (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đại Đồng | 81,37 | 24.353 | Xã Yên Nghiệp, Xã Ân Nghĩa, Xã Tân Mỹ |
| Xã Lạc Sơn | 58,10 | 27.500 | Thị trấn Vụ Bản, Xã Vũ Bình, Xã Hương Nhượng |
| Xã Mường Vang | 69,79 | 20.853 | Xã Quý Hòa, Xã Tân Lập, Xã Tuân Đạo |
| Xã Ngọc Sơn | 114,63 | 8.981 | Xã Ngọc Sơn, Xã Ngọc Lâu, Xã Tự Do |
| Xã Nhân Nghĩa | 81,37 | 19.456 | Xã Nhân Nghĩa, Xã Mỹ Thành, Xã Văn Nghĩa |
| Xã Quyết Thắng | 59,66 | 22.746 | Xã Chí Đạo, Xã Quyết Thắng, Xã Định Cư |
| Xã Thượng Cốc | 58,38 | 18.430 | Xã Miền Đồi, Xã Thượng Cốc, Xã Văn Sơn |
| Xã Yên Phú | 63,70 | 19.850 | Xã Yên Phú, Xã Xuất Hóa, Xã Bình Hẻm |
Huyện Lạc Thủy (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã An Bình | 127,41 | 18.952 | Xã An Bình, Xã Thống Nhất, Xã Hưng Thi |
| Xã An Nghĩa | 95,73 | 27.556 | Thị trấn Ba Hàng Đồi, Xã Phú Nghĩa, Xã Phú Thành |
| Xã Lạc Thủy | 90,69 | 24.529 | Thị trấn Chi Nê, Xã Khoan Dụ, Xã Đồng Tâm, Xã Yên Bồng |
Huyện Lập Thạch (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hợp Lý | 34,10 | 19.611 | Xã Hợp Lý, Xã Ngọc Mỹ, Xã Quang Sơn |
| Xã Lập Thạch | 39,10 | 34.604 | Thị trấn Lập Thạch, Xã Tử Du, Xã Vân Trục, Xã Xuân Hòa |
| Xã Liên Hòa | 18,80 | 19.257 | Thị trấn Hoa Sơn, Xã Liên Hòa, Xã Bàn Giản |
| Xã Sơn Đông | 26,70 | 36.076 | Xã Sơn Đông, Xã Tây Sơn, Xã Cao Phong |
| Xã Thái Hòa | 29,00 | 23.943 | Xã Bắc Bình, Xã Liễn Sơn, Xã Thái Hòa |
| Xã Tiên Lữ | 31,80 | 32.710 | Xã Đồng Ích, Xã Tiên Lữ, Xã Văn Quán, Xã Xuân Lôi |
Huyện Mai Châu (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bao La | 104,27 | 12.409 | Xã Bao La, Xã Mai Hịch, Xã Săm Khóe |
| Xã Mai Châu | 147,74 | 19.143 | Thị trấn Mai Châu, Xã Nà Phòn, Xã Thành Sơn, Xã Tòng Đậu, Xã Đồng Tân |
| Xã Mai Hạ | 71,86 | 10.317 | Xã Vạn Mai, Xã Chiềng Châu, Xã Mai Hạ |
| Xã Pà Cò | 115,76 | 11.334 | Xã Hang Kia, Xã Cun Pheo, Xã Pà Cò, Xã Đồng Tân |
| Xã Tân Mai | 130,71 | 7.924 | Xã Tân Thành, Xã Sơn Thủy |
Huyện Phù Ninh (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bình Phú | 28,28 | 29.649 | Xã An Đạo, Xã Tiên Du, Xã Bình Phú |
| Xã Dân Chủ | 29,85 | 18.568 | Xã Hạ Giáp, Xã Gia Thanh, Xã Bảo Thanh, Xã Trị Quận |
| Xã Phú Mỹ | 27,36 | 15.460 | Xã Lệ Mỹ, Xã Liên Hoa, Xã Phú Mỹ |
| Xã Phù Ninh | 39,28 | 45.037 | Xã Phù Ninh, Thị trấn Phong Châu, Xã Phú Lộc, Xã Phú Nham |
| Xã Trạm Thản | 32,60 | 16.138 | Xã Tiên Phú, Xã Trạm Thản, Xã Trung Giáp |
Huyện Sông Lô (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hải Lựu | 38,80 | 30.098 | Xã Hải Lựu, Xã Đôn Nhân, Xã Nhân Đạo, Xã Phương Khoan |
| Xã Sông Lô | 33,40 | 34.291 | Xã Đức Bác, Xã Đồng Thịnh, Xã Tứ Yên, Xã Yên Thạch |
| Xã Tam Sơn | 33,10 | 25.523 | Thị trấn Tam Sơn, Xã Đồng Quế, Xã Tân Lập |
| Xã Yên Lãng | 38,20 | 18.459 | Xã Lãng Công, Xã Quang Yên |
Huyện Tam Dương (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hoàng An | 20,80 | 26.000 | Xã An Hòa, Xã Hoàng Đan, Xã Hoàng Lâu |
| Xã Hội Thịnh | 25,10 | 37.115 | Xã Hội Thịnh, Xã Duy Phiên, Xã Thanh Vân |
| Xã Tam Dương | 44,30 | 47.936 | Xã Đạo Tú, Thị trấn Hợp Hòa, Xã Hướng Đạo, Thị trấn Kim Long |
| Xã Tam Dương Bắc | 45,80 | 37.284 | Xã Đồng Tĩnh, Xã Hoàng Hoa, Xã Tam Quan |
Huyện Tam Nông (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hiền Quan | 31,38 | 27.476 | Xã Hiền Quan, Xã Bắc Sơn, Xã Thanh Uyên |
| Xã Tam Nông | 28,25 | 26.412 | Xã Hương Nộn, Thị trấn Hưng Hóa, Xã Dân Quyền |
| Xã Thọ Văn | 43,54 | 15.281 | Xã Dị Nậu, Xã Tề Lễ, Xã Thọ Văn |
| Xã Vạn Xuân | 52,43 | 31.353 | Xã Lam Sơn, Xã Quang Húc, Xã Vạn Xuân |
Huyện Tam Đảo (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đại Đình | 44,00 | 20.551 | Xã Bồ Lý, Thị trấn Đại Đình |
| Xã Đạo Trù | 83,80 | 24.759 | Xã Đạo Trù, Xã Yên Dương |
| Xã Tam Đảo | 79,20 | 34.772 | Thị trấn Tam Đảo, Xã Hồ Sơn, Thị trấn Hợp Châu, Xã Minh Quang |
Huyện Thanh Ba (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Chí Tiên | 23,75 | 17.550 | Xã Sơn Cương, Xã Chí Tiên, Xã Thanh Hà |
| Xã Đông Thành | 32,25 | 20.383 | Xã Võ Lao, Xã Đông Thành, Xã Khải Xuân |
| Xã Hoàng Cương | 39,51 | 27.890 | Xã Hoàng Cương, Xã Mạn Lạn, Xã Ninh Dân |
| Xã Liên Minh | 20,98 | 23.443 | Xã Lương Lỗ, Xã Đỗ Sơn, Xã Đỗ Xuyên |
| Xã Quảng Yên | 39,58 | 15.056 | Xã Quảng Yên, Xã Đại An, Xã Đông Lĩnh |
| Xã Thanh Ba | 38,60 | 30.014 | Xã Đồng Xuân, Xã Hanh Cù, Thị trấn Thanh Ba, Xã Vân Lĩnh |
Huyện Thanh Sơn (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cự Đồng | 45,77 | 14.988 | Xã Cự Đồng, Xã Tất Thắng, Xã Thắng Sơn |
| Xã Hương Cần | 81,30 | 17.900 | Xã Hương Cần, Xã Yên Lãng, Xã Yên Lương |
| Xã Khả Cửu | 148,48 | 13.149 | Xã Đông Cửu, Xã Khả Cửu, Xã Thượng Cửu |
| Xã Thanh Sơn | 84,55 | 38.776 | Thị trấn Thanh Sơn, Xã Giáp Lai, Xã Sơn Hùng, Xã Thạch Khoán, Xã Thục Luyện |
| Xã Văn Miếu | 89,11 | 18.752 | Xã Tân Lập, Xã Tân Minh, Xã Văn Miếu |
| Xã Võ Miếu | 96,36 | 28.853 | Xã Cự Thắng, Xã Địch Quả, Xã Võ Miếu |
| Xã Yên Sơn | 75,52 | 16.064 | Xã Lương Nha, Xã Tinh Nhuệ, Xã Yên Sơn |
Huyện Thanh Thủy (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đào Xá | 45,53 | 32.156 | Xã Thạch Đồng, Xã Đào Xá, Xã Tân Phương, Xã Xuân Lộc |
| Xã Thanh Thủy | 31,08 | 27.678 | Xã Đoan Hạ, Xã Bảo Yên, Thị trấn Thanh Thủy, Xã Sơn Thủy |
| Xã Tu Vũ | 49,07 | 41.564 | Xã Đồng Trung, Xã Hoàng Xá, Xã Tu Vũ |
Huyện Tân Lạc (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Mường Bi | 94,79 | 20.931 | Xã Phú Cường, Xã Mỹ Hòa, Xã Phong Phú |
| Xã Mường Hoa | 104,54 | 8.563 | Xã Phú Vinh, Xã Suối Hoa |
| Xã Tân Lạc | 139,90 | 42.031 | Thị trấn Mãn Đức, Xã Đông Lai, Xã Ngọc Mỹ, Xã Thanh Hối, Xã Tử Nê |
| Xã Toàn Thắng | 71,11 | 15.427 | Xã Nhân Mỹ, Xã Gia Mô, Xã Lỗ Sơn |
| Xã Vân Sơn | 120,53 | 9.197 | Xã Vân Sơn, Xã Ngổ Luông, Xã Quyết Chiến |
Huyện Tân Sơn (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Lai Đồng | 108,45 | 16.321 | Xã Đồng Sơn, Xã Kiệt Sơn, Xã Lai Đồng, Xã Tân Sơn |
| Xã Long Cốc | 67,09 | 8.708 | Xã Vinh Tiền, Xã Long Cốc, Xã Tam Thanh |
| Xã Minh Đài | 84,74 | 24.209 | Xã Minh Đài, Xã Mỹ Thuận, Xã Văn Luông |
| Xã Tân Sơn | 118,21 | 18.246 | Thị trấn Tân Phú, Xã Thạch Kiệt, Xã Thu Ngạc |
| Xã Thu Cúc | 100,51 | 11.313 | Xã Thu Cúc |
| Xã Xuân Đài | 209,60 | 15.073 | Xã Kim Thượng, Xã Xuân Đài, Xã Xuân Sơn |
Huyện Vĩnh Tường (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Thổ Tang | 21,30 | 43.208 | Thị trấn Thổ Tang, Xã Thượng Trưng, Xã Tuân Chính |
| Xã Vĩnh An | 21,40 | 32.883 | Xã Chấn Hưng, Xã Kim Xá, Xã Yên Bình |
| Xã Vĩnh Hưng | 18,70 | 38.821 | Xã Đại Đồng, Xã Nghĩa Hưng, Xã Yên Lập |
| Xã Vĩnh Phú | 34,60 | 49.755 | Xã Vĩnh Phú, Xã An Nhân, Xã Ngũ Kiên, Xã Vĩnh Thịnh |
| Xã Vĩnh Thành | 22,00 | 35.020 | Xã Sao Đại Việt, Xã Lũng Hòa, Xã Tân Phú |
| Xã Vĩnh Tường | 26,20 | 47.315 | Xã Lương Điền, Thị trấn Tứ Trưng, Thị trấn Vĩnh Tường, Xã Vũ Di |
Huyện Yên Lạc (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Liên Châu | 26,00 | 35.029 | Xã Hồng Châu, Xã Đại Tự, Xã Liên Châu |
| Xã Nguyệt Đức | 19,00 | 34.166 | Xã Nguyệt Đức, Xã Trung Hà, Xã Trung Kiên, Xã Văn Tiến |
| Xã Tam Hồng | 22,60 | 40.224 | Thị trấn Tam Hồng, Xã Yên Đồng, Xã Yên Phương |
| Xã Tề Lỗ | 18,30 | 37.232 | Xã Đồng Văn, Xã Tề Lỗ, Xã Trung Nguyên |
| Xã Yên Lạc | 21,70 | 39.730 | Thị trấn Yên Lạc, Xã Bình Định, Xã Đồng Cương |
Huyện Yên Lập (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Minh Hòa | 68,44 | 16.425 | Xã Ngọc Lập, Xã Minh Hòa, Xã Ngọc Đồng |
| Xã Sơn Lương | 96,92 | 23.365 | Xã Lương Sơn, Xã Mỹ Lung, Xã Mỹ Lương |
| Xã Thượng Long | 60,36 | 16.108 | Xã Phúc Khánh, Xã Thượng Long, Xã Nga Hoàng |
| Xã Trung Sơn | 97,29 | 6.028 | Xã Trung Sơn |
| Xã Xuân Viên | 46,19 | 14.428 | Xã Xuân Viên, Xã Xuân An, Xã Xuân Thủy |
| Xã Yên Lập | 69,05 | 29.678 | Xã Đồng Thịnh, Thị trấn Yên Lập, Xã Đồng Lạc, Xã Hưng Long |
Huyện Yên Thủy (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Lạc Lương | 130,41 | 25.289 | Xã Lạc Sỹ, Xã Bảo Hiệu, Xã Đa Phúc, Xã Lạc Lương |
| Xã Yên Thủy | 76,19 | 24.012 | Thị trấn Hàng Trạm, Xã Lạc Thịnh, Xã Phú Lai |
| Xã Yên Trị | 81,97 | 27.005 | Xã Ngọc Lương, Xã Đoàn Kết, Xã Hữu Lợi, Xã Yên Trị |
Huyện Đoan Hùng (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bằng Luân | 59,77 | 16.932 | Xã Phúc Lai, Xã Bằng Doãn, Xã Bằng Luân |
| Xã Chân Mộng | 89,85 | 38.565 | Xã Yên Kiện, Xã Hùng Long, Xã Chân Mộng |
| Xã Chí Đám | 49,36 | 28.005 | Xã Chí Đám, Xã Hùng Xuyên |
| Xã Đoan Hùng | 44,80 | 30.509 | Thị trấn Đoan Hùng, Xã Hợp Nhất, Xã Ngọc Quan |
| Xã Tây Cốc | 59,07 | 21.227 | Xã Tây Cốc, Xã Ca Đình, Xã Phú Lâm |
Huyện Đà Bắc (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cao Sơn | 124,93 | 8.872 | Xã Tân Minh, Xã Cao Sơn |
| Xã Đà Bắc | 136,80 | 19.834 | Xã Toàn Sơn, Thị trấn Đà Bắc, Xã Hiền Lương, Xã Tú Lý |
| Xã Đức Nhàn | 107,60 | 7.389 | Xã Nánh Nghê, Xã Mường Chiềng |
| Xã Quy Đức | 146,97 | 9.462 | Xã Đồng Ruộng, Xã Trung Thành, Xã Yên Hòa, Xã Đoàn Kết |
| Xã Tân Pheo | 139,38 | 10.528 | Xã Tân Pheo, Xã Đồng Chum, Xã Giáp Đắt |
| Xã Tiền Phong | 116,31 | 5.246 | Xã Tiền Phong, Xã Vầy Nưa |
Thành phố Hòa Bình (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Hòa Bình | 39,32 | 78.605 | Phường Đồng Tiến, Phường Hữu Nghị, Phường Phương Lâm, Phường Tân Thịnh, Phường Thịnh Lang… |
| Phường Kỳ Sơn | 115,70 | 20.319 | Xã Độc Lập, Xã Mông Hóa, Phường Kỳ Sơn |
| Phường Tân Hòa | 56,98 | 14.316 | Phường Tân Hòa, Xã Hòa Bình, Xã Yên Mông |
| Phường Thống Nhất | 55,21 | 22.897 | Phường Thái Bình, Phường Dân Chủ, Phường Thống Nhất, Xã Vầy Nưa |
| Xã Thịnh Minh | 89,21 | 19.198 | Xã Hợp Thành, Xã Thịnh Minh, Xã Quang Tiến |
Thành phố Phúc Yên (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Phúc Yên | 23,40 | 63.954 | Phường Hai Bà Trưng, Phường Phúc Thắng, Phường Hùng Vương, Phường Nam Viêm, Phường Tiền Châu |
| Phường Xuân Hòa | 96,00 | 55.237 | Phường Đồng Xuân, Phường Xuân Hòa, Xã Cao Minh, Xã Ngọc Thanh |
Thành phố Việt Trì (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Nông Trang | 15,89 | 57.770 | Phường Minh Phương, Phường Nông Trang, Xã Thụy Vân |
| Phường Thanh Miếu | 19,57 | 58.548 | Phường Tiên Cát, Phường Bạch Hạc, Phường Thanh Miếu, Phường Thọ Sơn, Xã Sông Lô |
| Phường Vân Phú | 26,26 | 37.450 | Phường Vân Phú, Xã Hùng Lô, Xã Kim Đức, Xã Phượng Lâu |
| Phường Việt Trì | 25,83 | 73.006 | Phường Gia Cẩm, Phường Dữu Lâu, Phường Tân Dân, Xã Trưng Vương, Phường Minh Nông |
| Xã Hy Cương | 23,95 | 22.693 | Xã Chu Hóa, Xã Hy Cương, Xã Thanh Đình |
Thành phố Vĩnh Yên (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Vĩnh Phúc | 25,30 | 78.371 | Phường Đống Đa, Phường Khai Quang, Phường Liên Bảo, Phường Ngô Quyền, Phường Định Trung |
| Phường Vĩnh Yên | 25,00 | 56.428 | Phường Đồng Tâm, Phường Hội Hợp, Phường Tích Sơn, Xã Thanh Trù |
Thị xã Phú Thọ (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Âu Cơ | 12,51 | 18.951 | Xã Thanh Minh, Phường Thanh Vinh, Phường Âu Cơ |
| Phường Phong Châu | 29,61 | 32.519 | Xã Hà Thạch, Xã Phú Hộ, Phường Phong Châu |
| Phường Phú Thọ | 23,07 | 27.957 | Xã Hà Lộc, Xã Văn Lung, Phường Hùng Vương |
Bản đồ Tỉnh Phú Thọ
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã.
· Dữ liệu mở: JSON