VietNam34.comViệt Nam 34

Tỉnh Phú Thọ

Tỉnh từ 1/7/2025 · hợp nhất Vĩnh Phúc, Hòa Bình, Phú Thọ

Danh sách 148 đơn vị hành chính cấp xã

Tỉnh Phú Thọ có 15 phường, 133 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.

Huyện Bình Xuyên 4Huyện Cao Phong 3Huyện Cẩm Khê 6Huyện Hạ Hòa 6Huyện Kim Bôi 5Huyện Lâm Thao 4Huyện Lương Sơn 3Huyện Lạc Sơn 8Huyện Lạc Thủy 3Huyện Lập Thạch 6Huyện Mai Châu 5Huyện Phù Ninh 5Huyện Sông Lô 4Huyện Tam Dương 4Huyện Tam Nông 4Huyện Tam Đảo 3Huyện Thanh Ba 6Huyện Thanh Sơn 7Huyện Thanh Thủy 3Huyện Tân Lạc 5Huyện Tân Sơn 6Huyện Vĩnh Tường 6Huyện Yên Lạc 5Huyện Yên Lập 6Huyện Yên Thủy 3Huyện Đoan Hùng 5Huyện Đà Bắc 6Thành phố Hòa Bình 5Thành phố Phúc Yên 2Thành phố Việt Trì 5Thành phố Vĩnh Yên 2Thị xã Phú Thọ 3

Huyện Bình Xuyên (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bình Nguyên 30,60 46.425 Xã Quất Lưu, Thị trấn Hương Canh, Xã Sơn Lôi, Xã Tam Hợp
Xã Bình Tuyền 58,50 29.926 Thị trấn Bá Hiến, Xã Trung Mỹ
Xã Bình Xuyên 29,50 32.534 Xã Hương Sơn, Thị trấn Gia Khánh, Xã Thiện Kế
Xã Xuân Lãng 29,90 48.186 Thị trấn Thanh Lãng, Thị trấn Đạo Đức, Xã Phú Xuân, Xã Tân Phong

Huyện Cao Phong (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cao Phong 77,76 20.372 Xã Hợp Phong, Xã Thu Phong, Thị trấn Cao Phong
Xã Mường Thàng 91,58 19.883 Xã Dũng Phong, Xã Nam Phong, Xã Tây Phong, Xã Thạch Yên
Xã Thung Nai 86,34 10.600 Xã Bắc Phong, Xã Bình Thanh, Xã Thung Nai

Huyện Cẩm Khê (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cẩm Khê 50,44 47.059 Xã Phong Thịnh, Thị trấn Cẩm Khê, Xã Minh Tân
Xã Đồng Lương 36,33 15.904 Xã Điêu Lương, Xã Đồng Lương, Xã Yên Dưỡng
Xã Hùng Việt 32,77 22.935 Xã Hùng Việt, Xã Nhật Tiến
Xã Phú Khê 37,11 25.630 Xã Hương Lung, Xã Phú Khê
Xã Tiên Lương 54,55 38.028 Xã Minh Thắng, Xã Tiên Lương, Xã Phượng Vĩ
Xã Vân Bán 22,72 15.904 Xã Tam Sơn, Xã Tùng Khê, Xã Văn Bán

Huyện Hạ Hòa (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đan Thượng 84,15 28.838 Xã Hà Lương, Xã Đại Phạm, Xã Đan Thượng, Xã Tứ Hiệp
Xã Hạ Hòa 41,23 21.779 Thị trấn Hạ Hòa, Xã Ấm Hạ, Xã Gia Điền, Xã Minh Hạc
Xã Hiền Lương 81,39 22.337 Xã Hiền Lương, Xã Xuân Áng
Xã Văn Lang 54,06 17.949 Xã Bằng Giã, Xã Minh Côi, Xã Văn Lang, Xã Vô Tranh
Xã Vĩnh Chân 27,12 17.173 Xã Lang Sơn, Xã Vĩnh Chân, Xã Yên Luật
Xã Yên Kỳ 53,58 20.973 Xã Hương Xạ, Xã Phương Viên, Xã Yên Kỳ

Huyện Kim Bôi (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Dũng Tiến 101,10 20.000 Xã Mi Hòa, Xã Cuối Hạ, Xã Nuông Dăm
Xã Hợp Kim 86,29 21.033 Xã Kim Lập, Xã Nam Thượng, Xã Sào Báy
Xã Kim Bôi 64,57 35.915 Xã Kim Bôi, Xã Vĩnh Đồng, Thị trấn Bo
Xã Mường Động 144,69 26.092 Xã Đông Bắc, Xã Hợp Tiến, Xã Tú Sơn, Xã Vĩnh Tiến
Xã Nật Sơn 154,65 28.940 Xã Đú Sáng, Xã Xuân Thủy, Xã Hùng Sơn, Xã Bình Sơn

Huyện Lâm Thao (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bản Nguyên 28,29 33.667 Xã Bản Nguyên, Xã Cao Xá, Xã Vĩnh Lại
Xã Lâm Thao 15,45 31.321 Thị trấn Hùng Sơn, Thị trấn Lâm Thao, Xã Thạch Sơn
Xã Phùng Nguyên 30,57 41.046 Xã Phùng Nguyên, Xã Sơn Vi, Xã Tứ Xã
Xã Xuân Lũng 24,03 20.604 Xã Xuân Lũng, Xã Tiên Kiên, Xã Xuân Huy

Huyện Lương Sơn (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cao Dương 113,38 36.783 Xã Cao Dương, Xã Thanh Sơn, Xã Thanh Cao
Xã Liên Sơn 120,21 31.834 Xã Cao Sơn, Xã Cư Yên, Xã Liên Sơn
Xã Lương Sơn 131,24 45.383 Xã Cao Sơn, Xã Lâm Sơn, Xã Hòa Sơn, Xã Nhuận Trạch, Xã Tân Vinh…

Huyện Lạc Sơn (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đại Đồng 81,37 24.353 Xã Yên Nghiệp, Xã Ân Nghĩa, Xã Tân Mỹ
Xã Lạc Sơn 58,10 27.500 Thị trấn Vụ Bản, Xã Vũ Bình, Xã Hương Nhượng
Xã Mường Vang 69,79 20.853 Xã Quý Hòa, Xã Tân Lập, Xã Tuân Đạo
Xã Ngọc Sơn 114,63 8.981 Xã Ngọc Sơn, Xã Ngọc Lâu, Xã Tự Do
Xã Nhân Nghĩa 81,37 19.456 Xã Nhân Nghĩa, Xã Mỹ Thành, Xã Văn Nghĩa
Xã Quyết Thắng 59,66 22.746 Xã Chí Đạo, Xã Quyết Thắng, Xã Định Cư
Xã Thượng Cốc 58,38 18.430 Xã Miền Đồi, Xã Thượng Cốc, Xã Văn Sơn
Xã Yên Phú 63,70 19.850 Xã Yên Phú, Xã Xuất Hóa, Xã Bình Hẻm

Huyện Lạc Thủy (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã An Bình 127,41 18.952 Xã An Bình, Xã Thống Nhất, Xã Hưng Thi
Xã An Nghĩa 95,73 27.556 Thị trấn Ba Hàng Đồi, Xã Phú Nghĩa, Xã Phú Thành
Xã Lạc Thủy 90,69 24.529 Thị trấn Chi Nê, Xã Khoan Dụ, Xã Đồng Tâm, Xã Yên Bồng

Huyện Lập Thạch (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hợp Lý 34,10 19.611 Xã Hợp Lý, Xã Ngọc Mỹ, Xã Quang Sơn
Xã Lập Thạch 39,10 34.604 Thị trấn Lập Thạch, Xã Tử Du, Xã Vân Trục, Xã Xuân Hòa
Xã Liên Hòa 18,80 19.257 Thị trấn Hoa Sơn, Xã Liên Hòa, Xã Bàn Giản
Xã Sơn Đông 26,70 36.076 Xã Sơn Đông, Xã Tây Sơn, Xã Cao Phong
Xã Thái Hòa 29,00 23.943 Xã Bắc Bình, Xã Liễn Sơn, Xã Thái Hòa
Xã Tiên Lữ 31,80 32.710 Xã Đồng Ích, Xã Tiên Lữ, Xã Văn Quán, Xã Xuân Lôi

Huyện Mai Châu (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bao La 104,27 12.409 Xã Bao La, Xã Mai Hịch, Xã Săm Khóe
Xã Mai Châu 147,74 19.143 Thị trấn Mai Châu, Xã Nà Phòn, Xã Thành Sơn, Xã Tòng Đậu, Xã Đồng Tân
Xã Mai Hạ 71,86 10.317 Xã Vạn Mai, Xã Chiềng Châu, Xã Mai Hạ
Xã Pà Cò 115,76 11.334 Xã Hang Kia, Xã Cun Pheo, Xã Pà Cò, Xã Đồng Tân
Xã Tân Mai 130,71 7.924 Xã Tân Thành, Xã Sơn Thủy

Huyện Phù Ninh (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bình Phú 28,28 29.649 Xã An Đạo, Xã Tiên Du, Xã Bình Phú
Xã Dân Chủ 29,85 18.568 Xã Hạ Giáp, Xã Gia Thanh, Xã Bảo Thanh, Xã Trị Quận
Xã Phú Mỹ 27,36 15.460 Xã Lệ Mỹ, Xã Liên Hoa, Xã Phú Mỹ
Xã Phù Ninh 39,28 45.037 Xã Phù Ninh, Thị trấn Phong Châu, Xã Phú Lộc, Xã Phú Nham
Xã Trạm Thản 32,60 16.138 Xã Tiên Phú, Xã Trạm Thản, Xã Trung Giáp

Huyện Sông Lô (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hải Lựu 38,80 30.098 Xã Hải Lựu, Xã Đôn Nhân, Xã Nhân Đạo, Xã Phương Khoan
Xã Sông Lô 33,40 34.291 Xã Đức Bác, Xã Đồng Thịnh, Xã Tứ Yên, Xã Yên Thạch
Xã Tam Sơn 33,10 25.523 Thị trấn Tam Sơn, Xã Đồng Quế, Xã Tân Lập
Xã Yên Lãng 38,20 18.459 Xã Lãng Công, Xã Quang Yên

Huyện Tam Dương (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hoàng An 20,80 26.000 Xã An Hòa, Xã Hoàng Đan, Xã Hoàng Lâu
Xã Hội Thịnh 25,10 37.115 Xã Hội Thịnh, Xã Duy Phiên, Xã Thanh Vân
Xã Tam Dương 44,30 47.936 Xã Đạo Tú, Thị trấn Hợp Hòa, Xã Hướng Đạo, Thị trấn Kim Long
Xã Tam Dương Bắc 45,80 37.284 Xã Đồng Tĩnh, Xã Hoàng Hoa, Xã Tam Quan

Huyện Tam Nông (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hiền Quan 31,38 27.476 Xã Hiền Quan, Xã Bắc Sơn, Xã Thanh Uyên
Xã Tam Nông 28,25 26.412 Xã Hương Nộn, Thị trấn Hưng Hóa, Xã Dân Quyền
Xã Thọ Văn 43,54 15.281 Xã Dị Nậu, Xã Tề Lễ, Xã Thọ Văn
Xã Vạn Xuân 52,43 31.353 Xã Lam Sơn, Xã Quang Húc, Xã Vạn Xuân

Huyện Tam Đảo (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đại Đình 44,00 20.551 Xã Bồ Lý, Thị trấn Đại Đình
Xã Đạo Trù 83,80 24.759 Xã Đạo Trù, Xã Yên Dương
Xã Tam Đảo 79,20 34.772 Thị trấn Tam Đảo, Xã Hồ Sơn, Thị trấn Hợp Châu, Xã Minh Quang

Huyện Thanh Ba (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Chí Tiên 23,75 17.550 Xã Sơn Cương, Xã Chí Tiên, Xã Thanh Hà
Xã Đông Thành 32,25 20.383 Xã Võ Lao, Xã Đông Thành, Xã Khải Xuân
Xã Hoàng Cương 39,51 27.890 Xã Hoàng Cương, Xã Mạn Lạn, Xã Ninh Dân
Xã Liên Minh 20,98 23.443 Xã Lương Lỗ, Xã Đỗ Sơn, Xã Đỗ Xuyên
Xã Quảng Yên 39,58 15.056 Xã Quảng Yên, Xã Đại An, Xã Đông Lĩnh
Xã Thanh Ba 38,60 30.014 Xã Đồng Xuân, Xã Hanh Cù, Thị trấn Thanh Ba, Xã Vân Lĩnh

Huyện Thanh Sơn (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cự Đồng 45,77 14.988 Xã Cự Đồng, Xã Tất Thắng, Xã Thắng Sơn
Xã Hương Cần 81,30 17.900 Xã Hương Cần, Xã Yên Lãng, Xã Yên Lương
Xã Khả Cửu 148,48 13.149 Xã Đông Cửu, Xã Khả Cửu, Xã Thượng Cửu
Xã Thanh Sơn 84,55 38.776 Thị trấn Thanh Sơn, Xã Giáp Lai, Xã Sơn Hùng, Xã Thạch Khoán, Xã Thục Luyện
Xã Văn Miếu 89,11 18.752 Xã Tân Lập, Xã Tân Minh, Xã Văn Miếu
Xã Võ Miếu 96,36 28.853 Xã Cự Thắng, Xã Địch Quả, Xã Võ Miếu
Xã Yên Sơn 75,52 16.064 Xã Lương Nha, Xã Tinh Nhuệ, Xã Yên Sơn

Huyện Thanh Thủy (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đào Xá 45,53 32.156 Xã Thạch Đồng, Xã Đào Xá, Xã Tân Phương, Xã Xuân Lộc
Xã Thanh Thủy 31,08 27.678 Xã Đoan Hạ, Xã Bảo Yên, Thị trấn Thanh Thủy, Xã Sơn Thủy
Xã Tu Vũ 49,07 41.564 Xã Đồng Trung, Xã Hoàng Xá, Xã Tu Vũ

Huyện Tân Lạc (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Mường Bi 94,79 20.931 Xã Phú Cường, Xã Mỹ Hòa, Xã Phong Phú
Xã Mường Hoa 104,54 8.563 Xã Phú Vinh, Xã Suối Hoa
Xã Tân Lạc 139,90 42.031 Thị trấn Mãn Đức, Xã Đông Lai, Xã Ngọc Mỹ, Xã Thanh Hối, Xã Tử Nê
Xã Toàn Thắng 71,11 15.427 Xã Nhân Mỹ, Xã Gia Mô, Xã Lỗ Sơn
Xã Vân Sơn 120,53 9.197 Xã Vân Sơn, Xã Ngổ Luông, Xã Quyết Chiến

Huyện Tân Sơn (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Lai Đồng 108,45 16.321 Xã Đồng Sơn, Xã Kiệt Sơn, Xã Lai Đồng, Xã Tân Sơn
Xã Long Cốc 67,09 8.708 Xã Vinh Tiền, Xã Long Cốc, Xã Tam Thanh
Xã Minh Đài 84,74 24.209 Xã Minh Đài, Xã Mỹ Thuận, Xã Văn Luông
Xã Tân Sơn 118,21 18.246 Thị trấn Tân Phú, Xã Thạch Kiệt, Xã Thu Ngạc
Xã Thu Cúc 100,51 11.313 Xã Thu Cúc
Xã Xuân Đài 209,60 15.073 Xã Kim Thượng, Xã Xuân Đài, Xã Xuân Sơn

Huyện Vĩnh Tường (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Thổ Tang 21,30 43.208 Thị trấn Thổ Tang, Xã Thượng Trưng, Xã Tuân Chính
Xã Vĩnh An 21,40 32.883 Xã Chấn Hưng, Xã Kim Xá, Xã Yên Bình
Xã Vĩnh Hưng 18,70 38.821 Xã Đại Đồng, Xã Nghĩa Hưng, Xã Yên Lập
Xã Vĩnh Phú 34,60 49.755 Xã Vĩnh Phú, Xã An Nhân, Xã Ngũ Kiên, Xã Vĩnh Thịnh
Xã Vĩnh Thành 22,00 35.020 Xã Sao Đại Việt, Xã Lũng Hòa, Xã Tân Phú
Xã Vĩnh Tường 26,20 47.315 Xã Lương Điền, Thị trấn Tứ Trưng, Thị trấn Vĩnh Tường, Xã Vũ Di

Huyện Yên Lạc (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Liên Châu 26,00 35.029 Xã Hồng Châu, Xã Đại Tự, Xã Liên Châu
Xã Nguyệt Đức 19,00 34.166 Xã Nguyệt Đức, Xã Trung Hà, Xã Trung Kiên, Xã Văn Tiến
Xã Tam Hồng 22,60 40.224 Thị trấn Tam Hồng, Xã Yên Đồng, Xã Yên Phương
Xã Tề Lỗ 18,30 37.232 Xã Đồng Văn, Xã Tề Lỗ, Xã Trung Nguyên
Xã Yên Lạc 21,70 39.730 Thị trấn Yên Lạc, Xã Bình Định, Xã Đồng Cương

Huyện Yên Lập (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Minh Hòa 68,44 16.425 Xã Ngọc Lập, Xã Minh Hòa, Xã Ngọc Đồng
Xã Sơn Lương 96,92 23.365 Xã Lương Sơn, Xã Mỹ Lung, Xã Mỹ Lương
Xã Thượng Long 60,36 16.108 Xã Phúc Khánh, Xã Thượng Long, Xã Nga Hoàng
Xã Trung Sơn 97,29 6.028 Xã Trung Sơn
Xã Xuân Viên 46,19 14.428 Xã Xuân Viên, Xã Xuân An, Xã Xuân Thủy
Xã Yên Lập 69,05 29.678 Xã Đồng Thịnh, Thị trấn Yên Lập, Xã Đồng Lạc, Xã Hưng Long

Huyện Yên Thủy (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Lạc Lương 130,41 25.289 Xã Lạc Sỹ, Xã Bảo Hiệu, Xã Đa Phúc, Xã Lạc Lương
Xã Yên Thủy 76,19 24.012 Thị trấn Hàng Trạm, Xã Lạc Thịnh, Xã Phú Lai
Xã Yên Trị 81,97 27.005 Xã Ngọc Lương, Xã Đoàn Kết, Xã Hữu Lợi, Xã Yên Trị

Huyện Đoan Hùng (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bằng Luân 59,77 16.932 Xã Phúc Lai, Xã Bằng Doãn, Xã Bằng Luân
Xã Chân Mộng 89,85 38.565 Xã Yên Kiện, Xã Hùng Long, Xã Chân Mộng
Xã Chí Đám 49,36 28.005 Xã Chí Đám, Xã Hùng Xuyên
Xã Đoan Hùng 44,80 30.509 Thị trấn Đoan Hùng, Xã Hợp Nhất, Xã Ngọc Quan
Xã Tây Cốc 59,07 21.227 Xã Tây Cốc, Xã Ca Đình, Xã Phú Lâm

Huyện Đà Bắc (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cao Sơn 124,93 8.872 Xã Tân Minh, Xã Cao Sơn
Xã Đà Bắc 136,80 19.834 Xã Toàn Sơn, Thị trấn Đà Bắc, Xã Hiền Lương, Xã Tú Lý
Xã Đức Nhàn 107,60 7.389 Xã Nánh Nghê, Xã Mường Chiềng
Xã Quy Đức 146,97 9.462 Xã Đồng Ruộng, Xã Trung Thành, Xã Yên Hòa, Xã Đoàn Kết
Xã Tân Pheo 139,38 10.528 Xã Tân Pheo, Xã Đồng Chum, Xã Giáp Đắt
Xã Tiền Phong 116,31 5.246 Xã Tiền Phong, Xã Vầy Nưa

Thành phố Hòa Bình (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Hòa Bình 39,32 78.605 Phường Đồng Tiến, Phường Hữu Nghị, Phường Phương Lâm, Phường Tân Thịnh, Phường Thịnh Lang…
Phường Kỳ Sơn 115,70 20.319 Xã Độc Lập, Xã Mông Hóa, Phường Kỳ Sơn
Phường Tân Hòa 56,98 14.316 Phường Tân Hòa, Xã Hòa Bình, Xã Yên Mông
Phường Thống Nhất 55,21 22.897 Phường Thái Bình, Phường Dân Chủ, Phường Thống Nhất, Xã Vầy Nưa
Xã Thịnh Minh 89,21 19.198 Xã Hợp Thành, Xã Thịnh Minh, Xã Quang Tiến

Thành phố Phúc Yên (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Phúc Yên 23,40 63.954 Phường Hai Bà Trưng, Phường Phúc Thắng, Phường Hùng Vương, Phường Nam Viêm, Phường Tiền Châu
Phường Xuân Hòa 96,00 55.237 Phường Đồng Xuân, Phường Xuân Hòa, Xã Cao Minh, Xã Ngọc Thanh

Thành phố Việt Trì (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Nông Trang 15,89 57.770 Phường Minh Phương, Phường Nông Trang, Xã Thụy Vân
Phường Thanh Miếu 19,57 58.548 Phường Tiên Cát, Phường Bạch Hạc, Phường Thanh Miếu, Phường Thọ Sơn, Xã Sông Lô
Phường Vân Phú 26,26 37.450 Phường Vân Phú, Xã Hùng Lô, Xã Kim Đức, Xã Phượng Lâu
Phường Việt Trì 25,83 73.006 Phường Gia Cẩm, Phường Dữu Lâu, Phường Tân Dân, Xã Trưng Vương, Phường Minh Nông
Xã Hy Cương 23,95 22.693 Xã Chu Hóa, Xã Hy Cương, Xã Thanh Đình

Thành phố Vĩnh Yên (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Vĩnh Phúc 25,30 78.371 Phường Đống Đa, Phường Khai Quang, Phường Liên Bảo, Phường Ngô Quyền, Phường Định Trung
Phường Vĩnh Yên 25,00 56.428 Phường Đồng Tâm, Phường Hội Hợp, Phường Tích Sơn, Xã Thanh Trù

Thị xã Phú Thọ (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Âu Cơ 12,51 18.951 Xã Thanh Minh, Phường Thanh Vinh, Phường Âu Cơ
Phường Phong Châu 29,61 32.519 Xã Hà Thạch, Xã Phú Hộ, Phường Phong Châu
Phường Phú Thọ 23,07 27.957 Xã Hà Lộc, Xã Văn Lung, Phường Hùng Vương

Bản đồ Tỉnh Phú Thọ

Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã. · Dữ liệu mở: JSON