VietNam34.comViệt Nam 34

Tỉnh Tuyên Quang

Tỉnh từ 1/7/2025 · hợp nhất Hà Giang, Tuyên Quang

Danh sách 124 đơn vị hành chính cấp xã

Tỉnh Tuyên Quang có 7 phường, 117 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.

Huyện Bắc Mê 6Huyện Bắc Quang 8Huyện Chiêm Hóa 10Huyện Hoàng Su Phì 8Huyện Hàm Yên 8Huyện Lâm Bình 4Huyện Mèo Vạc 7Huyện Na Hang 5Huyện Quang Bình 7Huyện Quản Bạ 5Huyện Sơn Dương 10Huyện Vị Xuyên 12Huyện Xín Mần 6Huyện Yên Minh 6Huyện Yên Sơn 9Huyện Đồng Văn 5Thành phố Hà Giang 3Thành phố Tuyên Quang 5

Huyện Bắc Mê (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bắc Mê 154,30 13.043 Xã Lạc Nông, Thị trấn Yên Phú, Xã Yên Phong
Xã Đường Hồng 135,42 11.645 Xã Phú Nam, Xã Đường Hồng, Xã Đường Âm
Xã Giáp Trung 73,21 6.220 Xã Giáp Trung
Xã Minh Ngọc 159,34 7.878 Xã Thượng Tân, Xã Yên Định, Xã Minh Ngọc
Xã Minh Sơn 146,96 7.737 Xã Minh Sơn
Xã Yên Cường 116,90 9.741 Xã Phiêng Luông, Xã Yên Cường

Huyện Bắc Quang (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bắc Quang 141,93 33.644 Xã Quang Minh, Thị trấn Việt Quang, Xã Việt Vinh
Xã Bằng Hành 151,72 16.560 Xã Vô Điếm, Xã Bằng Hành, Xã Kim Ngọc
Xã Đồng Tâm 156,97 10.629 Xã Thượng Bình, Xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tâm
Xã Đồng Yên 79,36 18.326 Xã Vĩnh Phúc, Xã Đồng Yên
Xã Hùng An 118,57 17.224 Xã Tiên Kiều, Xã Việt Hồng, Xã Hùng An
Xã Liên Hiệp 166,67 10.566 Xã Liên Hiệp, Xã Đức Xuân, Xã Hữu Sản
Xã Tân Quang 174,14 12.425 Xã Tân Lập, Xã Tân Quang, Xã Tân Thành
Xã Vĩnh Tuy 115,85 12.054 Xã Vĩnh Hảo, Thị trấn Vĩnh Tuy, Xã Đông Thành

Huyện Chiêm Hóa (cũ) · 10 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Chiêm Hóa 111,65 30.329 Xã Phúc Thịnh, Thị trấn Vĩnh Lộc, Xã Trung Hòa, Xã Xuân Quang, Xã Ngọc Hội
Xã Hòa An 66,71 13.208 Xã Tân Thịnh, Xã Hòa An, Xã Nhân Lý
Xã Kiên Đài 130,82 9.351 Xã Kiên Đài, Xã Phú Bình
Xã Kim Bình 92,09 16.873 Xã Bình Nhân, Xã Vinh Quang, Xã Kim Bình
Xã Tân An 133,27 11.075 Xã Tân An, Xã Hà Lang
Xã Tân Mỹ 137,31 15.201 Xã Tân Mỹ, Xã Hùng Mỹ
Xã Tri Phú 170,26 8.686 Xã Tri Phú, Xã Linh Phú
Xã Trung Hà 103,18 8.303 Xã Trung Hà
Xã Yên Lập 103,59 10.280 Xã Bình Phú, Xã Yên Lập
Xã Yên Nguyên 97,36 16.024 Xã Hòa Phú, Xã Yên Nguyên

Huyện Hoàng Su Phì (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bản Máy 76,17 9.792 Xã Bản Phùng, Xã Bản Máy, Xã Chiến Phố
Xã Hồ Thầu 136,83 8.709 Xã Hồ Thầu, Xã Nậm Khòa, Xã Nam Sơn
Xã Hoàng Su Phì 86,65 15.645 Xã Đản Ván, Thị trấn Vinh Quang, Xã Bản Luốc, Xã Ngàm Đăng Vài, Xã Tụ Nhân
Xã Nậm Dịch 97,78 8.540 Xã Nậm Dịch, Xã Nậm Tỵ, Xã Tả Sử Choóng
Xã Pờ Ly Ngài 49,34 6.239 Xã Sán Xả Hồ, Xã Nàng Đôn, Xã Pờ Ly Ngài
Xã Tân Tiến 84,40 10.385 Xã Bản Nhùng, Xã Tân Tiến, Xã Túng Sán
Xã Thàng Tín 70,78 7.638 Xã Pố Lồ, Xã Thàng Tín, Xã Thèn Chu Phìn
Xã Thông Nguyên 108,70 6.255 Xã Thông Nguyên, Xã Xuân Minh

Huyện Hàm Yên (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bạch Xa 127,41 15.309 Xã Yên Thuận, Xã Minh Khương, Xã Bạch Xa
Xã Bình Xa 91,17 17.998 Xã Bình Xa, Xã Minh Hương
Xã Hàm Yên 126,19 29.508 Thị trấn Tân Yên, Xã Bằng Cốc, Xã Nhân Mục, Xã Tân Thành
Xã Hùng Đức 63,63 10.368 Xã Hùng Đức
Xã Phù Lưu 120,45 16.154 Xã Minh Dân, Xã Phù Lưu
Xã Thái Hòa 55,60 18.289 Xã Thái Hòa, Xã Đức Ninh
Xã Thái Sơn 93,54 16.385 Xã Thái Sơn, Xã Thành Long
Xã Yên Phú 222,57 14.890 Xã Yên Lâm, Xã Yên Phú

Huyện Lâm Bình (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bình An 121,40 10.225 Xã Thổ Bình, Xã Bình An
Xã Lâm Bình 327,65 12.399 Xã Phúc Yên, Xã Xuân Lập, Thị trấn Lăng Can
Xã Minh Quang 191,34 20.122 Xã Hồng Quang, Xã Minh Quang, Xã Phúc Sơn
Xã Thượng Lâm 277,16 9.886 Xã Thượng Lâm, Xã Khuôn Hà

Huyện Mèo Vạc (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đồng Văn 122,49 26.015 Xã Pải Lủng, Thị trấn Đồng Văn, Xã Tả Lủng, Xã Tả Phìn, Xã Thài Phìn Tủng
Xã Khâu Vai 107,46 22.755 Xã Cán Chu Phìn, Xã Khâu Vai, Xã Lũng Pù
Xã Mèo Vạc 92,21 19.675 Xã Tả Lủng, Thị trấn Mèo Vạc, Xã Giàng Chu Phìn, Xã Pả Vi, Xã Pải Lủng
Xã Niêm Sơn 81,73 12.255 Xã Niêm Sơn, Xã Niêm Tòng
Xã Sơn Vĩ 110,62 19.975 Xã Sơn Vĩ, Xã Thượng Phùng, Xã Xín Cái
Xã Sủng Máng 76,15 12.568 Xã Sủng Trà, Xã Lũng Chinh, Xã Sủng Máng
Xã Tát Ngà 90,60 7.765 Xã Tát Ngà, Xã Nậm Ban

Huyện Na Hang (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Côn Lôn 160,76 5.734 Xã Côn Lôn, Xã Sinh Long
Xã Hồng Thái 222,59 11.296 Xã Hồng Thái, Xã Đà Vị, Xã Sơn Phú
Xã Nà Hang 256,53 17.364 Xã Thanh Tương, Thị trấn Na Hang, Xã Năng Khả
Xã Thượng Nông 79,83 7.204 Xã Thượng Giáp, Xã Thượng Nông
Xã Yên Hoa 143,83 7.323 Xã Khau Tinh, Xã Yên Hoa

Huyện Quang Bình (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bằng Lang 115,66 12.167 Xã Bằng Lang, Xã Yên Hà
Xã Quang Bình 130,14 10.635 Xã Tân Nam, Thị trấn Yên Bình
Xã Tân Trịnh 114,75 10.780 Xã Tân Bắc, Xã Tân Trịnh
Xã Tiên Nguyên 90,13 5.027 Xã Tiên Nguyên
Xã Tiên Yên 97,18 14.241 Xã Hương Sơn, Xã Tiên Yên, Xã Vĩ Thượng
Xã Xuân Giang 86,06 9.234 Xã Nà Khương, Xã Xuân Giang
Xã Yên Thành 78,59 5.748 Xã Bản Rịa, Xã Yên Thành

Huyện Quản Bạ (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cán Tỷ 85,13 9.824 Xã Bát Đại Sơn, Xã Cán Tỷ
Xã Lùng Tám 124,14 10.971 Xã Lùng Tám, Xã Đông Hà, Xã Thái An
Xã Nghĩa Thuận 80,12 9.900 Xã Nghĩa Thuận, Xã Thanh Vân
Xã Quản Bạ 102,87 18.436 Thị trấn Tam Sơn, Xã Quản Bạ, Xã Quyết Tiến
Xã Tùng Vài 149,98 11.221 Xã Cao Mã Pờ, Xã Tả Ván, Xã Tùng Vài

Huyện Sơn Dương (cũ) · 10 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bình Ca 69,48 24.339 Xã Cấp Tiến, Xã Vĩnh Lợi, Xã Thượng Ấm
Xã Đông Thọ 74,86 18.085 Xã Đồng Quý, Xã Đông Thọ, Xã Quyết Thắng
Xã Hồng Sơn 44,22 19.417 Xã Chi Thiết, Xã Hồng Sơn, Xã Văn Phú
Xã Minh Thanh 78,57 13.453 Xã Bình Yên, Xã Lương Thiện, Xã Minh Thanh
Xã Phú Lương 85,65 27.300 Xã Phú Lương, Xã Đại Phú, Xã Tam Đa
Xã Sơn Dương 123,17 41.954 Xã Phúc Ứng, Thị trấn Sơn Dương, Xã Hợp Thành, Xã Tú Thịnh
Xã Sơn Thủy 76,13 28.259 Xã Ninh Lai, Xã Sơn Nam, Xã Thiện Kế
Xã Tân Thanh 114,42 18.856 Xã Hợp Hòa, Xã Kháng Nhật, Xã Tân Thanh
Xã Tân Trào 98,57 14.911 Xã Tân Trào, Xã Trung Yên, Xã Kim Quan
Xã Trường Sinh 53,36 17.615 Xã Đông Lợi, Xã Hào Phú, Xã Trường Sinh

Huyện Vị Xuyên (cũ) · 12 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bạch Ngọc 184,51 9.660 Xã Bạch Ngọc, Xã Ngọc Minh
Xã Cao Bồ 111,18 4.211 Xã Cao Bồ
Xã Lao Chải 98,87 4.568 Xã Lao Chải, Xã Thanh Đức, Xã Xín Chải
Xã Linh Hồ 181,44 21.725 Xã Linh Hồ, Xã Ngọc Linh, Xã Trung Thành
Xã Minh Tân 105,70 7.485 Xã Minh Tân
Xã Phú Linh 112,37 12.270 Xã Kim Linh, Xã Kim Thạch, Xã Phú Linh
Xã Thanh Thủy 101,77 6.394 Xã Phương Tiến, Xã Thanh Thủy
Xã Thuận Hòa 108,40 7.915 Xã Thuận Hòa
Xã Thượng Sơn 142,60 6.144 Xã Thượng Sơn
Xã Tùng Bá 120,49 8.225 Xã Tùng Bá
Xã Vị Xuyên 80,44 23.898 Xã Đạo Đức, Thị trấn Nông Trường Việt Lâm, Thị trấn Vị Xuyên, Xã Việt Lâm
Xã Việt Lâm 92,66 6.419 Xã Quảng Ngần, Xã Việt Lâm

Huyện Xín Mần (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Khuôn Lùng 120,28 802 Xã Khuôn Lùng, Xã Nà Chì
Xã Nấm Dẩn 86,11 11.929 Xã Chế Là, Xã Nấm Dẩn, Xã Tả Nhìu
Xã Pà Vầy Sủ 83,30 15.806 Xã Pà Vầy Sủ, Thị trấn Cốc Pài, Xã Bản Ngò, Xã Nàn Ma
Xã Quảng Nguyên 99,48 5.949 Xã Quảng Nguyên
Xã Trung Thịnh 72,11 12.277 Xã Thu Tà, Xã Cốc Rế, Xã Trung Thịnh
Xã Xín Mần 125,24 19.596 Xã Nàn Xỉn, Xã Thèn Phàng, Xã Bản Díu, Xã Chí Cà, Xã Xín Mần

Huyện Yên Minh (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bạch Đích 95,17 12.747 Xã Na Khê, Xã Bạch Đích, Xã Phú Lũng
Xã Du Già 126,94 15.829 Xã Du Tiến, Xã Du Già
Xã Đường Thượng 103,25 14.376 Xã Đường Thượng, Xã Lũng Hồ
Xã Mậu Duệ 163,31 19.005 Xã Mậu Long, Xã Ngam La, Xã Mậu Duệ
Xã Ngọc Long 84,26 9.989 Xã Ngọc Long
Xã Thắng Mố 67,71 16.397 Xã Sủng Tráng, Xã Sủng Thài, Xã Thắng Mố

Huyện Yên Sơn (cũ) · 9 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hùng Lợi 168,93 10.882 Xã Trung Minh, Xã Hùng Lợi
Xã Kiến Thiết 109,48 6.783 Xã Kiến Thiết
Xã Lực Hành 87,97 11.022 Xã Chiêu Yên, Xã Quí Quân, Xã Lực Hành
Xã Nhữ Khê 59,04 21.799 Xã Đội Bình, Xã Nhữ Hán, Xã Nhữ Khê
Xã Tân Long 95,32 10.976 Xã Tân Long, Xã Tân Tiến
Xã Thái Bình 102,59 13.803 Xã Phú Thịnh, Xã Thái Bình, Xã Tiến Bộ
Xã Trung Sơn 134,29 10.952 Xã Công Đa, Xã Đạo Viện, Xã Trung Sơn
Xã Xuân Vân 104,25 19.020 Xã Phúc Ninh, Xã Trung Trực, Xã Xuân Vân
Xã Yên Sơn 117,92 31.560 Xã Lang Quán, Xã Tứ Quận, Xã Chân Sơn, Thị trấn Yên Sơn

Huyện Đồng Văn (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Lũng Cú 95,20 15.115 Xã Lũng Cú, Xã Má Lé, Xã Lũng Táo
Xã Lũng Phìn 69,46 16.476 Xã Hố Quáng Phìn, Xã Lũng Phìn, Xã Sủng Trái
Xã Phố Bảng 77,71 15.593 Xã Lũng Thầu, Xã Phố Cáo, Xã Phố Là, Thị trấn Phó Bảng
Xã Sà Phìn 83,50 16.816 Xã Sảng Tủng, Xã Sính Lủng, Xã Sủng Là, Xã Xà Phìn
Xã Yên Minh 154,70 26.556 Xã Vần Chải, Xã Lao Và Chải, Thị trấn Yên Minh, Xã Đông Minh, Xã Hữu Vinh

Thành phố Hà Giang (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Hà Giang 1 82,69 21.652 Xã Phương Độ, Xã Phương Thiện, Phường Nguyễn Trãi, Phường Quang Trung
Phường Hà Giang 2 60,62 33.100 Phường Quang Trung, Phường Trần Phú, Phường Minh Khai, Phường Ngọc Hà, Xã Phong Quang
Xã Ngọc Đường 98,07 7.858 Xã Ngọc Đường, Xã Yên Định

Thành phố Tuyên Quang (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường An Tường 53,44 42.952 Xã Lưỡng Vượng, Phường Hưng Thành, Xã An Khang, Phường An Tường, Xã Hoàng Khai
Phường Bình Thuận 46,34 18.626 Xã Thái Long, Phường Đội Cấn
Phường Minh Xuân 34,90 72.000 Phường Phan Thiết, Phường Minh Xuân, Phường Tân Hà, Phường Tân Quang, Phường Ỷ La…
Phường Mỹ Lâm 80,20 31.446 Xã Kim Phú, Phường Mỹ Lâm, Xã Mỹ Bằng
Phường Nông Tiến 26,99 15.393 Xã Tràng Đà, Phường Nông Tiến, Xã Thái Bình

Bản đồ Tỉnh Tuyên Quang

Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã. · Dữ liệu mở: JSON