Danh sách 124 đơn vị hành chính cấp xã
Tỉnh Tuyên Quang có 7 phường, 117 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.
Huyện Bắc Mê 6Huyện Bắc Quang 8Huyện Chiêm Hóa 10Huyện Hoàng Su Phì 8Huyện Hàm Yên 8Huyện Lâm Bình 4Huyện Mèo Vạc 7Huyện Na Hang 5Huyện Quang Bình 7Huyện Quản Bạ 5Huyện Sơn Dương 10Huyện Vị Xuyên 12Huyện Xín Mần 6Huyện Yên Minh 6Huyện Yên Sơn 9Huyện Đồng Văn 5Thành phố Hà Giang 3Thành phố Tuyên Quang 5
Huyện Bắc Mê (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bắc Mê | 154,30 | 13.043 | Xã Lạc Nông, Thị trấn Yên Phú, Xã Yên Phong |
| Xã Đường Hồng | 135,42 | 11.645 | Xã Phú Nam, Xã Đường Hồng, Xã Đường Âm |
| Xã Giáp Trung | 73,21 | 6.220 | Xã Giáp Trung |
| Xã Minh Ngọc | 159,34 | 7.878 | Xã Thượng Tân, Xã Yên Định, Xã Minh Ngọc |
| Xã Minh Sơn | 146,96 | 7.737 | Xã Minh Sơn |
| Xã Yên Cường | 116,90 | 9.741 | Xã Phiêng Luông, Xã Yên Cường |
Huyện Bắc Quang (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bắc Quang | 141,93 | 33.644 | Xã Quang Minh, Thị trấn Việt Quang, Xã Việt Vinh |
| Xã Bằng Hành | 151,72 | 16.560 | Xã Vô Điếm, Xã Bằng Hành, Xã Kim Ngọc |
| Xã Đồng Tâm | 156,97 | 10.629 | Xã Thượng Bình, Xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tâm |
| Xã Đồng Yên | 79,36 | 18.326 | Xã Vĩnh Phúc, Xã Đồng Yên |
| Xã Hùng An | 118,57 | 17.224 | Xã Tiên Kiều, Xã Việt Hồng, Xã Hùng An |
| Xã Liên Hiệp | 166,67 | 10.566 | Xã Liên Hiệp, Xã Đức Xuân, Xã Hữu Sản |
| Xã Tân Quang | 174,14 | 12.425 | Xã Tân Lập, Xã Tân Quang, Xã Tân Thành |
| Xã Vĩnh Tuy | 115,85 | 12.054 | Xã Vĩnh Hảo, Thị trấn Vĩnh Tuy, Xã Đông Thành |
Huyện Chiêm Hóa (cũ) · 10 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Chiêm Hóa | 111,65 | 30.329 | Xã Phúc Thịnh, Thị trấn Vĩnh Lộc, Xã Trung Hòa, Xã Xuân Quang, Xã Ngọc Hội |
| Xã Hòa An | 66,71 | 13.208 | Xã Tân Thịnh, Xã Hòa An, Xã Nhân Lý |
| Xã Kiên Đài | 130,82 | 9.351 | Xã Kiên Đài, Xã Phú Bình |
| Xã Kim Bình | 92,09 | 16.873 | Xã Bình Nhân, Xã Vinh Quang, Xã Kim Bình |
| Xã Tân An | 133,27 | 11.075 | Xã Tân An, Xã Hà Lang |
| Xã Tân Mỹ | 137,31 | 15.201 | Xã Tân Mỹ, Xã Hùng Mỹ |
| Xã Tri Phú | 170,26 | 8.686 | Xã Tri Phú, Xã Linh Phú |
| Xã Trung Hà | 103,18 | 8.303 | Xã Trung Hà |
| Xã Yên Lập | 103,59 | 10.280 | Xã Bình Phú, Xã Yên Lập |
| Xã Yên Nguyên | 97,36 | 16.024 | Xã Hòa Phú, Xã Yên Nguyên |
Huyện Hoàng Su Phì (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bản Máy | 76,17 | 9.792 | Xã Bản Phùng, Xã Bản Máy, Xã Chiến Phố |
| Xã Hồ Thầu | 136,83 | 8.709 | Xã Hồ Thầu, Xã Nậm Khòa, Xã Nam Sơn |
| Xã Hoàng Su Phì | 86,65 | 15.645 | Xã Đản Ván, Thị trấn Vinh Quang, Xã Bản Luốc, Xã Ngàm Đăng Vài, Xã Tụ Nhân |
| Xã Nậm Dịch | 97,78 | 8.540 | Xã Nậm Dịch, Xã Nậm Tỵ, Xã Tả Sử Choóng |
| Xã Pờ Ly Ngài | 49,34 | 6.239 | Xã Sán Xả Hồ, Xã Nàng Đôn, Xã Pờ Ly Ngài |
| Xã Tân Tiến | 84,40 | 10.385 | Xã Bản Nhùng, Xã Tân Tiến, Xã Túng Sán |
| Xã Thàng Tín | 70,78 | 7.638 | Xã Pố Lồ, Xã Thàng Tín, Xã Thèn Chu Phìn |
| Xã Thông Nguyên | 108,70 | 6.255 | Xã Thông Nguyên, Xã Xuân Minh |
Huyện Hàm Yên (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bạch Xa | 127,41 | 15.309 | Xã Yên Thuận, Xã Minh Khương, Xã Bạch Xa |
| Xã Bình Xa | 91,17 | 17.998 | Xã Bình Xa, Xã Minh Hương |
| Xã Hàm Yên | 126,19 | 29.508 | Thị trấn Tân Yên, Xã Bằng Cốc, Xã Nhân Mục, Xã Tân Thành |
| Xã Hùng Đức | 63,63 | 10.368 | Xã Hùng Đức |
| Xã Phù Lưu | 120,45 | 16.154 | Xã Minh Dân, Xã Phù Lưu |
| Xã Thái Hòa | 55,60 | 18.289 | Xã Thái Hòa, Xã Đức Ninh |
| Xã Thái Sơn | 93,54 | 16.385 | Xã Thái Sơn, Xã Thành Long |
| Xã Yên Phú | 222,57 | 14.890 | Xã Yên Lâm, Xã Yên Phú |
Huyện Lâm Bình (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bình An | 121,40 | 10.225 | Xã Thổ Bình, Xã Bình An |
| Xã Lâm Bình | 327,65 | 12.399 | Xã Phúc Yên, Xã Xuân Lập, Thị trấn Lăng Can |
| Xã Minh Quang | 191,34 | 20.122 | Xã Hồng Quang, Xã Minh Quang, Xã Phúc Sơn |
| Xã Thượng Lâm | 277,16 | 9.886 | Xã Thượng Lâm, Xã Khuôn Hà |
Huyện Mèo Vạc (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đồng Văn | 122,49 | 26.015 | Xã Pải Lủng, Thị trấn Đồng Văn, Xã Tả Lủng, Xã Tả Phìn, Xã Thài Phìn Tủng |
| Xã Khâu Vai | 107,46 | 22.755 | Xã Cán Chu Phìn, Xã Khâu Vai, Xã Lũng Pù |
| Xã Mèo Vạc | 92,21 | 19.675 | Xã Tả Lủng, Thị trấn Mèo Vạc, Xã Giàng Chu Phìn, Xã Pả Vi, Xã Pải Lủng |
| Xã Niêm Sơn | 81,73 | 12.255 | Xã Niêm Sơn, Xã Niêm Tòng |
| Xã Sơn Vĩ | 110,62 | 19.975 | Xã Sơn Vĩ, Xã Thượng Phùng, Xã Xín Cái |
| Xã Sủng Máng | 76,15 | 12.568 | Xã Sủng Trà, Xã Lũng Chinh, Xã Sủng Máng |
| Xã Tát Ngà | 90,60 | 7.765 | Xã Tát Ngà, Xã Nậm Ban |
Huyện Na Hang (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Côn Lôn | 160,76 | 5.734 | Xã Côn Lôn, Xã Sinh Long |
| Xã Hồng Thái | 222,59 | 11.296 | Xã Hồng Thái, Xã Đà Vị, Xã Sơn Phú |
| Xã Nà Hang | 256,53 | 17.364 | Xã Thanh Tương, Thị trấn Na Hang, Xã Năng Khả |
| Xã Thượng Nông | 79,83 | 7.204 | Xã Thượng Giáp, Xã Thượng Nông |
| Xã Yên Hoa | 143,83 | 7.323 | Xã Khau Tinh, Xã Yên Hoa |
Huyện Quang Bình (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bằng Lang | 115,66 | 12.167 | Xã Bằng Lang, Xã Yên Hà |
| Xã Quang Bình | 130,14 | 10.635 | Xã Tân Nam, Thị trấn Yên Bình |
| Xã Tân Trịnh | 114,75 | 10.780 | Xã Tân Bắc, Xã Tân Trịnh |
| Xã Tiên Nguyên | 90,13 | 5.027 | Xã Tiên Nguyên |
| Xã Tiên Yên | 97,18 | 14.241 | Xã Hương Sơn, Xã Tiên Yên, Xã Vĩ Thượng |
| Xã Xuân Giang | 86,06 | 9.234 | Xã Nà Khương, Xã Xuân Giang |
| Xã Yên Thành | 78,59 | 5.748 | Xã Bản Rịa, Xã Yên Thành |
Huyện Quản Bạ (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cán Tỷ | 85,13 | 9.824 | Xã Bát Đại Sơn, Xã Cán Tỷ |
| Xã Lùng Tám | 124,14 | 10.971 | Xã Lùng Tám, Xã Đông Hà, Xã Thái An |
| Xã Nghĩa Thuận | 80,12 | 9.900 | Xã Nghĩa Thuận, Xã Thanh Vân |
| Xã Quản Bạ | 102,87 | 18.436 | Thị trấn Tam Sơn, Xã Quản Bạ, Xã Quyết Tiến |
| Xã Tùng Vài | 149,98 | 11.221 | Xã Cao Mã Pờ, Xã Tả Ván, Xã Tùng Vài |
Huyện Sơn Dương (cũ) · 10 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bình Ca | 69,48 | 24.339 | Xã Cấp Tiến, Xã Vĩnh Lợi, Xã Thượng Ấm |
| Xã Đông Thọ | 74,86 | 18.085 | Xã Đồng Quý, Xã Đông Thọ, Xã Quyết Thắng |
| Xã Hồng Sơn | 44,22 | 19.417 | Xã Chi Thiết, Xã Hồng Sơn, Xã Văn Phú |
| Xã Minh Thanh | 78,57 | 13.453 | Xã Bình Yên, Xã Lương Thiện, Xã Minh Thanh |
| Xã Phú Lương | 85,65 | 27.300 | Xã Phú Lương, Xã Đại Phú, Xã Tam Đa |
| Xã Sơn Dương | 123,17 | 41.954 | Xã Phúc Ứng, Thị trấn Sơn Dương, Xã Hợp Thành, Xã Tú Thịnh |
| Xã Sơn Thủy | 76,13 | 28.259 | Xã Ninh Lai, Xã Sơn Nam, Xã Thiện Kế |
| Xã Tân Thanh | 114,42 | 18.856 | Xã Hợp Hòa, Xã Kháng Nhật, Xã Tân Thanh |
| Xã Tân Trào | 98,57 | 14.911 | Xã Tân Trào, Xã Trung Yên, Xã Kim Quan |
| Xã Trường Sinh | 53,36 | 17.615 | Xã Đông Lợi, Xã Hào Phú, Xã Trường Sinh |
Huyện Vị Xuyên (cũ) · 12 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bạch Ngọc | 184,51 | 9.660 | Xã Bạch Ngọc, Xã Ngọc Minh |
| Xã Cao Bồ | 111,18 | 4.211 | Xã Cao Bồ |
| Xã Lao Chải | 98,87 | 4.568 | Xã Lao Chải, Xã Thanh Đức, Xã Xín Chải |
| Xã Linh Hồ | 181,44 | 21.725 | Xã Linh Hồ, Xã Ngọc Linh, Xã Trung Thành |
| Xã Minh Tân | 105,70 | 7.485 | Xã Minh Tân |
| Xã Phú Linh | 112,37 | 12.270 | Xã Kim Linh, Xã Kim Thạch, Xã Phú Linh |
| Xã Thanh Thủy | 101,77 | 6.394 | Xã Phương Tiến, Xã Thanh Thủy |
| Xã Thuận Hòa | 108,40 | 7.915 | Xã Thuận Hòa |
| Xã Thượng Sơn | 142,60 | 6.144 | Xã Thượng Sơn |
| Xã Tùng Bá | 120,49 | 8.225 | Xã Tùng Bá |
| Xã Vị Xuyên | 80,44 | 23.898 | Xã Đạo Đức, Thị trấn Nông Trường Việt Lâm, Thị trấn Vị Xuyên, Xã Việt Lâm |
| Xã Việt Lâm | 92,66 | 6.419 | Xã Quảng Ngần, Xã Việt Lâm |
Huyện Xín Mần (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Khuôn Lùng | 120,28 | 802 | Xã Khuôn Lùng, Xã Nà Chì |
| Xã Nấm Dẩn | 86,11 | 11.929 | Xã Chế Là, Xã Nấm Dẩn, Xã Tả Nhìu |
| Xã Pà Vầy Sủ | 83,30 | 15.806 | Xã Pà Vầy Sủ, Thị trấn Cốc Pài, Xã Bản Ngò, Xã Nàn Ma |
| Xã Quảng Nguyên | 99,48 | 5.949 | Xã Quảng Nguyên |
| Xã Trung Thịnh | 72,11 | 12.277 | Xã Thu Tà, Xã Cốc Rế, Xã Trung Thịnh |
| Xã Xín Mần | 125,24 | 19.596 | Xã Nàn Xỉn, Xã Thèn Phàng, Xã Bản Díu, Xã Chí Cà, Xã Xín Mần |
Huyện Yên Minh (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bạch Đích | 95,17 | 12.747 | Xã Na Khê, Xã Bạch Đích, Xã Phú Lũng |
| Xã Du Già | 126,94 | 15.829 | Xã Du Tiến, Xã Du Già |
| Xã Đường Thượng | 103,25 | 14.376 | Xã Đường Thượng, Xã Lũng Hồ |
| Xã Mậu Duệ | 163,31 | 19.005 | Xã Mậu Long, Xã Ngam La, Xã Mậu Duệ |
| Xã Ngọc Long | 84,26 | 9.989 | Xã Ngọc Long |
| Xã Thắng Mố | 67,71 | 16.397 | Xã Sủng Tráng, Xã Sủng Thài, Xã Thắng Mố |
Huyện Yên Sơn (cũ) · 9 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hùng Lợi | 168,93 | 10.882 | Xã Trung Minh, Xã Hùng Lợi |
| Xã Kiến Thiết | 109,48 | 6.783 | Xã Kiến Thiết |
| Xã Lực Hành | 87,97 | 11.022 | Xã Chiêu Yên, Xã Quí Quân, Xã Lực Hành |
| Xã Nhữ Khê | 59,04 | 21.799 | Xã Đội Bình, Xã Nhữ Hán, Xã Nhữ Khê |
| Xã Tân Long | 95,32 | 10.976 | Xã Tân Long, Xã Tân Tiến |
| Xã Thái Bình | 102,59 | 13.803 | Xã Phú Thịnh, Xã Thái Bình, Xã Tiến Bộ |
| Xã Trung Sơn | 134,29 | 10.952 | Xã Công Đa, Xã Đạo Viện, Xã Trung Sơn |
| Xã Xuân Vân | 104,25 | 19.020 | Xã Phúc Ninh, Xã Trung Trực, Xã Xuân Vân |
| Xã Yên Sơn | 117,92 | 31.560 | Xã Lang Quán, Xã Tứ Quận, Xã Chân Sơn, Thị trấn Yên Sơn |
Huyện Đồng Văn (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Lũng Cú | 95,20 | 15.115 | Xã Lũng Cú, Xã Má Lé, Xã Lũng Táo |
| Xã Lũng Phìn | 69,46 | 16.476 | Xã Hố Quáng Phìn, Xã Lũng Phìn, Xã Sủng Trái |
| Xã Phố Bảng | 77,71 | 15.593 | Xã Lũng Thầu, Xã Phố Cáo, Xã Phố Là, Thị trấn Phó Bảng |
| Xã Sà Phìn | 83,50 | 16.816 | Xã Sảng Tủng, Xã Sính Lủng, Xã Sủng Là, Xã Xà Phìn |
| Xã Yên Minh | 154,70 | 26.556 | Xã Vần Chải, Xã Lao Và Chải, Thị trấn Yên Minh, Xã Đông Minh, Xã Hữu Vinh |
Thành phố Hà Giang (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Hà Giang 1 | 82,69 | 21.652 | Xã Phương Độ, Xã Phương Thiện, Phường Nguyễn Trãi, Phường Quang Trung |
| Phường Hà Giang 2 | 60,62 | 33.100 | Phường Quang Trung, Phường Trần Phú, Phường Minh Khai, Phường Ngọc Hà, Xã Phong Quang |
| Xã Ngọc Đường | 98,07 | 7.858 | Xã Ngọc Đường, Xã Yên Định |
Thành phố Tuyên Quang (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường An Tường | 53,44 | 42.952 | Xã Lưỡng Vượng, Phường Hưng Thành, Xã An Khang, Phường An Tường, Xã Hoàng Khai |
| Phường Bình Thuận | 46,34 | 18.626 | Xã Thái Long, Phường Đội Cấn |
| Phường Minh Xuân | 34,90 | 72.000 | Phường Phan Thiết, Phường Minh Xuân, Phường Tân Hà, Phường Tân Quang, Phường Ỷ La… |
| Phường Mỹ Lâm | 80,20 | 31.446 | Xã Kim Phú, Phường Mỹ Lâm, Xã Mỹ Bằng |
| Phường Nông Tiến | 26,99 | 15.393 | Xã Tràng Đà, Phường Nông Tiến, Xã Thái Bình |
Bản đồ Tỉnh Tuyên Quang
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã.
· Dữ liệu mở: JSON