Danh sách 99 đơn vị hành chính cấp xã
Tỉnh Lào Cai có 10 phường, 89 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.
Huyện Bát Xát 7Huyện Bảo Thắng 4Huyện Bảo Yên 6Huyện Bắc Hà 6Huyện Lục Yên 6Huyện Mù Căng Chải 7Huyện Mường Khương 4Huyện Si Ma Cai 2Huyện Trạm Tấu 4Huyện Trấn Yên 5Huyện Văn Bàn 8Huyện Văn Chấn 8Huyện Văn Yên 8Huyện Yên Bình 5Thành phố Lào Cai 5Thành phố Yên Bái 4Thị xã Nghĩa Lộ 4Thị xã Sa Pa 6
Huyện Bát Xát (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã A Mú Sung | 104,40 | 5.955 | Xã A Mú Sung, Xã Nậm Chạc |
| Xã Bản Xèo | 78,30 | 8.560 | Xã Bản Xèo, Xã Mường Vi, Xã Pa Cheo |
| Xã Bát Xát | 190,00 | 27.229 | Thị trấn Bát Xát, Xã Bản Vược, Xã Phìn Ngan, Xã Quang Kim, Xã Bản Qua |
| Xã Dền Sáng | 148,20 | 12.160 | Xã Dền Sáng, Xã Dền Thàng, Xã Sàng Ma Sáo |
| Xã Mường Hum | 212,80 | 6.814 | Xã Trung Lèng Hồ, Xã Nậm Pung, Xã Mường Hum |
| Xã Trịnh Tường | 146,60 | 12.376 | Xã Cốc Mỳ, Xã Trịnh Tường |
| Xã Y Tý | 127,60 | 10.304 | Xã A Lù, Xã Y Tý |
Huyện Bảo Thắng (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bảo Thắng | 160,40 | 32.800 | Xã Sơn Hải, Thị trấn Phố Lu, Xã Sơn Hà, Xã Thái Niên |
| Xã Phong Hải | 120,90 | 16.942 | Thị trấn Nông Trường Phong Hải, Xã Bản Cầm |
| Xã Tằng Loỏng | 125,80 | 20.533 | Thị trấn Tằng Loỏng, Xã Phú Nhuận |
| Xã Xuân Quang | 137,70 | 27.218 | Xã Phong Niên, Xã Trì Quang, Xã Xuân Quang |
Huyện Bảo Yên (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bảo Hà | 243,00 | 34.115 | Xã Cam Cọn, Xã Bảo Hà, Xã Kim Sơn, Xã Tân Thượng, Xã Tân An |
| Xã Bảo Yên | 119,10 | 21.560 | Thị trấn Phố Ràng, Xã Lương Sơn, Xã Xuân Thượng, Xã Yên Sơn |
| Xã Nghĩa Đô | 159,40 | 13.906 | Xã Vĩnh Yên, Xã Nghĩa Đô, Xã Tân Tiến |
| Xã Phúc Khánh | 114,00 | 8.534 | Xã Việt Tiến, Xã Phúc Khánh |
| Xã Thượng Hà | 143,80 | 14.160 | Xã Điện Quan, Xã Minh Tân, Xã Thượng Hà |
| Xã Xuân Hòa | 107,80 | 12.960 | Xã Xuân Hòa, Xã Tân Dương |
Huyện Bắc Hà (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bắc Hà | 179,70 | 30.521 | Xã Na Hối, Thị trấn Bắc Hà, Xã Bản Phố, Xã Hoàng Thu Phố, Xã Nậm Mòn… |
| Xã Bản Liền | 76,70 | 4.221 | Xã Bản Liền, Xã Nậm Khánh |
| Xã Bảo Nhai | 156,00 | 17.349 | Xã Bảo Nhai, Xã Nậm Đét, Xã Cốc Ly |
| Xã Cốc Lầu | 135,80 | 8.800 | Xã Bản Cái, Xã Nậm Lúc, Xã Cốc Lầu |
| Xã Lùng Phình | 101,00 | 12.131 | Xã Lùng Phình, Xã Tả Van Chư, Xã Lùng Thẩn |
| Xã Tả Củ Tỷ | 69,30 | 6.551 | Xã Lùng Cải, Xã Tả Củ Tỷ |
Huyện Lục Yên (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Khánh Hòa | 149,77 | 17.589 | Xã An Lạc, Xã Động Quan, Xã Khánh Hòa, Xã Tô Mậu |
| Xã Lâm Thượng | 128,00 | 19.576 | Xã Khánh Thiện, Xã Lâm Thượng, Xã Tân Phượng, Xã Mai Sơn |
| Xã Lục Yên | 79,94 | 30.159 | Thị trấn Yên Thế, Xã Yên Thắng, Xã Liễu Đô, Xã Minh Xuân |
| Xã Mường Lai | 143,84 | 25.574 | Xã Vĩnh Lạc, Xã An Phú, Xã Minh Tiến, Xã Mường Lai |
| Xã Phúc Lợi | 160,71 | 15.369 | Xã Phúc Lợi, Xã Trúc Lâu, Xã Trung Tâm |
| Xã Tân Lĩnh | 147,75 | 20.155 | Xã Khai Trung, Xã Minh Chuẩn, Xã Phan Thanh, Xã Tân Lập, Xã Tân Lĩnh |
Huyện Mù Căng Chải (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Chế Tạo | 234,44 | 2.650 | Xã Chế Tạo |
| Xã Khao Mang | 120,06 | 9.343 | Xã Hồ Bốn, Xã Khao Mang |
| Xã Lao Chải | 157,99 | 10.135 | Xã Lao Chải |
| Xã Mù Cang Chải | 146,95 | 14.773 | Xã Kim Nọi, Thị trấn Mù Căng Chải, Xã Chế Cu Nha, Xã Mồ Dề |
| Xã Nậm Có | 201,60 | 10.019 | Xã Nậm Có |
| Xã Púng Luông | 253,24 | 19.516 | Xã Nậm Khắt, Xã Púng Luông, Xã La Pán Tẩn, Xã Dế Su Phình |
| Xã Tú Lệ | 115,35 | 13.301 | Xã Cao Phạ, Xã Tú Lệ |
Huyện Mường Khương (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bản Lầu | 125,30 | 18.559 | Xã Bản Lầu, Xã Bản Sen, Xã Lùng Vai |
| Xã Cao Sơn | 164,50 | 14.025 | Xã Cao Sơn, Xã La Pan Tẩn, Xã Lùng Khấu Nhin, Xã Tả Thàng |
| Xã Mường Khương | 169,20 | 24.433 | Xã Nậm Chảy, Thị trấn Mường Khương, Xã Nấm Lư, Xã Thanh Bình, Xã Tung Chung Phố |
| Xã Pha Long | 105,60 | 14.449 | Xã Dìn Chin, Xã Pha Long, Xã Tả Gia Khâu, Xã Tả Ngải Chồ |
Huyện Si Ma Cai (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Si Ma Cai | 109,00 | 22.871 | Xã Quan Hồ Thẩn, Xã Cán Cấu, Xã Nàn Sán, Xã Sán Chải, Thị trấn Si Ma Cai |
| Xã Sín Chéng | 88,00 | 5.703 | Xã Sín Chéng, Xã Thào Chư Phìn, Xã Nàn Xín, Xã Bản Mế |
Huyện Trạm Tấu (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hạnh Phúc | 193,85 | 13.763 | Xã Bản Công, Thị trấn Trạm Tấu, Xã Xà Hồ, Xã Hát Lìu |
| Xã Phình Hồ | 226,02 | 10.957 | Xã Làng Nhì, Xã Phình Hồ, Xã Bản Mù |
| Xã Tà Xi Láng | 88,54 | 2.241 | Xã Tà Si Láng |
| Xã Trạm Tấu | 238,29 | 11.493 | Xã Pá Lau, Xã Pá Hu, Xã Túc Đán, Xã Trạm Tấu |
Huyện Trấn Yên (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hưng Khánh | 122,18 | 14.054 | Xã Hồng Ca, Xã Hưng Khánh |
| Xã Lương Thịnh | 94,21 | 12.692 | Xã Hưng Thịnh, Xã Lương Thịnh |
| Xã Quy Mông | 149,17 | 16.169 | Xã Kiên Thành, Xã Quy Mông, Xã Y Can |
| Xã Trấn Yên | 110,72 | 29.258 | Thị trấn Cổ Phúc, Xã Báo Đáp, Xã Hòa Cuông, Xã Tân Đồng, Xã Minh Quán… |
| Xã Việt Hồng | 101,37 | 10.802 | Xã Vân Hội, Xã Việt Cường, Xã Việt Hồng |
Huyện Văn Bàn (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Chiềng Ken | 191,30 | 9.306 | Xã Chiềng Ken, Xã Nậm Tha |
| Xã Dương Quỳ | 157,10 | 8.925 | Xã Thẩm Dương, Xã Dương Quỳ |
| Xã Khánh Yên | 173,60 | 14.272 | Xã Liêm Phú, Xã Khánh Yên Trung, Xã Khánh Yên Hạ |
| Xã Minh Lương | 206,60 | 9.155 | Xã Minh Lương, Xã Nậm Xây |
| Xã Nậm Chày | 142,10 | 5.605 | Xã Nậm Chầy, Xã Dần Thàng |
| Xã Nậm Xé | 170,96 | 1.478 | Xã Nậm Xé |
| Xã Văn Bàn | 156,70 | 23.943 | Xã Khánh Yên Thượng, Xã Làng Giàng, Thị trấn Khánh Yên, Xã Hòa Mạc, Xã Sơn Thủy |
| Xã Võ Lao | 152,80 | 17.912 | Xã Nậm Mả, Xã Nậm Rạng, Xã Võ Lao |
Huyện Văn Chấn (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cát Thịnh | 169,11 | 11.369 | Xã Cát Thịnh |
| Xã Chấn Thịnh | 120,54 | 18.790 | Xã Tân Thịnh, Xã Chấn Thịnh, Xã Đại Lịch |
| Xã Gia Hội | 213,25 | 14.908 | Xã Gia Hội, Xã Nậm Búng, Xã Nậm Lành |
| Xã Mỏ Vàng | 167,55 | 10.043 | Xã An Lương, Xã Mỏ Vàng |
| Xã Nghĩa Tâm | 133,10 | 18.979 | Xã Minh An, Xã Nghĩa Tâm, Xã Bình Thuận |
| Xã Sơn Lương | 123,77 | 12.515 | Xã Sơn Lương, Xã Suối Quyền, Xã Sùng Đô, Xã Nậm Mười |
| Xã Thượng Bằng La | 111,61 | 14.697 | Xã Thượng Bằng La, Thị trấn Nông Trường Trần Phú |
| Xã Văn Chấn | 140,24 | 23.772 | Thị trấn Sơn Thịnh, Xã Đồng Khê, Xã Suối Bu, Xã Suối Giàng |
Huyện Văn Yên (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Châu Quế | 162,25 | 13.457 | Xã Châu Quế Thượng, Xã Châu Quế Hạ |
| Xã Đông Cuông | 146,30 | 21.938 | Xã Đông Cuông, Xã Đông An, Xã An Bình, Xã Quang Minh |
| Xã Lâm Giang | 179,48 | 16.452 | Xã Lang Thíp, Xã Lâm Giang |
| Xã Mậu A | 144,52 | 40.652 | Xã Mậu Đông, Xã An Thịnh, Thị trấn Mậu A, Xã Yên Thái, Xã Ngòi A |
| Xã Phong Dụ Hạ | 138,39 | 8.025 | Xã Xuân Tầm, Xã Phong Dụ Hạ |
| Xã Phong Dụ Thượng | 195,21 | 6.691 | Xã Phong Dụ Thượng |
| Xã Tân Hợp | 200,45 | 11.506 | Xã Nà Hẩu, Xã Đại Sơn, Xã Tân Hợp |
| Xã Xuân Ái | 123,93 | 24.747 | Xã Viễn Sơn, Xã Yên Phú, Xã Đại Phác, Xã Yên Hợp, Xã Xuân Ái |
Huyện Yên Bình (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bảo Ái | 163,41 | 24.303 | Xã Bảo Ái, Xã Cảm Ân, Xã Tân Nguyên, Xã Mông Sơn |
| Xã Cảm Nhân | 151,77 | 17.340 | Xã Ngọc Chấn, Xã Xuân Long, Xã Cảm Nhân |
| Xã Thác Bà | 142,54 | 35.122 | Xã Bạch Hà, Thị trấn Thác Bà, Xã Hán Đà, Xã Đại Minh, Xã Vũ Linh… |
| Xã Yên Bình | 150,83 | 29.373 | Xã Đại Đồng, Xã Thịnh Hưng, Xã Tân Hương, Thị trấn Yên Bình |
| Xã Yên Thành | 141,32 | 15.491 | Xã Phúc Ninh, Xã Phúc An, Xã Mỹ Gia, Xã Yên Thành, Xã Xuân Lai |
Thành phố Lào Cai (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Cam Đường | 59,90 | 67.877 | Phường Bắc Cường, Phường Bình Minh, Phường Bắc Lệnh, Phường Nam Cường, Phường Pom Hán… |
| Phường Lào Cai | 72,32 | 76.981 | Phường Lào Cai, Phường Cốc Lếu, Phường Duyên Hải, Phường Kim Tân, Xã Vạn Hòa… |
| Xã Cốc San | 57,20 | 11.085 | Xã Đồng Tuyển, Xã Cốc San, Xã Tòng Sành |
| Xã Gia Phú | 102,40 | 28.458 | Xã Thống Nhất, Xã Gia Phú, Xã Xuân Giao |
| Xã Hợp Thành | 116,30 | 12.514 | Xã Hợp Thành, Xã Tả Phời |
Thành phố Yên Bái (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Âu Lâu | 66,17 | 23.245 | Phường Hợp Minh, Xã Giới Phiên, Xã Âu Lâu, Xã Minh Quân |
| Phường Nam Cường | 46,09 | 17.754 | Xã Tuy Lộc, Phường Nam Cường, Xã Minh Bảo, Xã Cường Thịnh |
| Phường Văn Phú | 51,46 | 26.573 | Phường Yên Thịnh, Xã Văn Phú, Xã Tân Thịnh, Xã Phú Thịnh |
| Phường Yên Bái | 16,92 | 70.391 | Phường Yên Ninh, Phường Nguyễn Thái Học, Phường Minh Tân, Phường Hồng Hà, Phường Đồng Tâm |
Thị xã Nghĩa Lộ (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Cầu Thia | 31,84 | 25.234 | Xã Thanh Lương, Phường Cầu Thia, Xã Hạnh Sơn, Xã Phúc Sơn, Xã Thạch Lương |
| Phường Nghĩa Lộ | 29,88 | 18.712 | Xã Nghĩa An, Phường Tân An, Phường Pú Trạng, Xã Nghĩa Sơn |
| Phường Trung Tâm | 43,15 | 26.888 | Xã Nghĩa Lợi, Phường Trung Tâm, Xã Phù Nham, Xã Nghĩa Lộ |
| Xã Liên Sơn | 23,58 | 13.315 | Xã Nghĩa Phúc, Xã Sơn A, Thị trấn Nông Trường Liên Sơn |
Thị xã Sa Pa (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Sa Pa | 54,63 | 22.882 | Phường Cầu Mây, Phường Hàm Rồng, Phường Sa Pa, Phường Phan Si Păng, Phường Ô Quý Hồ… |
| Xã Bản Hồ | 166,20 | 9.351 | Xã Bản Hồ, Xã Thanh Bình |
| Xã Mường Bo | 148,30 | 7.225 | Xã Liên Minh, Xã Mường Bo |
| Xã Ngũ Chỉ Sơn | 82,47 | 7.503 | Xã Ngũ Chỉ Sơn |
| Xã Tả Phìn | 74,68 | 9.928 | Xã Trung Chải, Xã Tả Phìn |
| Xã Tả Van | 158,50 | 18.636 | Xã Tả Van, Xã Hoàng Liên, Xã Mường Hoa |
Bản đồ Tỉnh Lào Cai
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã.
· Dữ liệu mở: JSON