VietNam34.comViệt Nam 34

Tỉnh Lào Cai

Tỉnh từ 1/7/2025 · hợp nhất Yên Bái, Lào Cai

Danh sách 99 đơn vị hành chính cấp xã

Tỉnh Lào Cai có 10 phường, 89 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.

Huyện Bát Xát 7Huyện Bảo Thắng 4Huyện Bảo Yên 6Huyện Bắc Hà 6Huyện Lục Yên 6Huyện Mù Căng Chải 7Huyện Mường Khương 4Huyện Si Ma Cai 2Huyện Trạm Tấu 4Huyện Trấn Yên 5Huyện Văn Bàn 8Huyện Văn Chấn 8Huyện Văn Yên 8Huyện Yên Bình 5Thành phố Lào Cai 5Thành phố Yên Bái 4Thị xã Nghĩa Lộ 4Thị xã Sa Pa 6

Huyện Bát Xát (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã A Mú Sung 104,40 5.955 Xã A Mú Sung, Xã Nậm Chạc
Xã Bản Xèo 78,30 8.560 Xã Bản Xèo, Xã Mường Vi, Xã Pa Cheo
Xã Bát Xát 190,00 27.229 Thị trấn Bát Xát, Xã Bản Vược, Xã Phìn Ngan, Xã Quang Kim, Xã Bản Qua
Xã Dền Sáng 148,20 12.160 Xã Dền Sáng, Xã Dền Thàng, Xã Sàng Ma Sáo
Xã Mường Hum 212,80 6.814 Xã Trung Lèng Hồ, Xã Nậm Pung, Xã Mường Hum
Xã Trịnh Tường 146,60 12.376 Xã Cốc Mỳ, Xã Trịnh Tường
Xã Y Tý 127,60 10.304 Xã A Lù, Xã Y Tý

Huyện Bảo Thắng (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bảo Thắng 160,40 32.800 Xã Sơn Hải, Thị trấn Phố Lu, Xã Sơn Hà, Xã Thái Niên
Xã Phong Hải 120,90 16.942 Thị trấn Nông Trường Phong Hải, Xã Bản Cầm
Xã Tằng Loỏng 125,80 20.533 Thị trấn Tằng Loỏng, Xã Phú Nhuận
Xã Xuân Quang 137,70 27.218 Xã Phong Niên, Xã Trì Quang, Xã Xuân Quang

Huyện Bảo Yên (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bảo Hà 243,00 34.115 Xã Cam Cọn, Xã Bảo Hà, Xã Kim Sơn, Xã Tân Thượng, Xã Tân An
Xã Bảo Yên 119,10 21.560 Thị trấn Phố Ràng, Xã Lương Sơn, Xã Xuân Thượng, Xã Yên Sơn
Xã Nghĩa Đô 159,40 13.906 Xã Vĩnh Yên, Xã Nghĩa Đô, Xã Tân Tiến
Xã Phúc Khánh 114,00 8.534 Xã Việt Tiến, Xã Phúc Khánh
Xã Thượng Hà 143,80 14.160 Xã Điện Quan, Xã Minh Tân, Xã Thượng Hà
Xã Xuân Hòa 107,80 12.960 Xã Xuân Hòa, Xã Tân Dương

Huyện Bắc Hà (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bắc Hà 179,70 30.521 Xã Na Hối, Thị trấn Bắc Hà, Xã Bản Phố, Xã Hoàng Thu Phố, Xã Nậm Mòn…
Xã Bản Liền 76,70 4.221 Xã Bản Liền, Xã Nậm Khánh
Xã Bảo Nhai 156,00 17.349 Xã Bảo Nhai, Xã Nậm Đét, Xã Cốc Ly
Xã Cốc Lầu 135,80 8.800 Xã Bản Cái, Xã Nậm Lúc, Xã Cốc Lầu
Xã Lùng Phình 101,00 12.131 Xã Lùng Phình, Xã Tả Van Chư, Xã Lùng Thẩn
Xã Tả Củ Tỷ 69,30 6.551 Xã Lùng Cải, Xã Tả Củ Tỷ

Huyện Lục Yên (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Khánh Hòa 149,77 17.589 Xã An Lạc, Xã Động Quan, Xã Khánh Hòa, Xã Tô Mậu
Xã Lâm Thượng 128,00 19.576 Xã Khánh Thiện, Xã Lâm Thượng, Xã Tân Phượng, Xã Mai Sơn
Xã Lục Yên 79,94 30.159 Thị trấn Yên Thế, Xã Yên Thắng, Xã Liễu Đô, Xã Minh Xuân
Xã Mường Lai 143,84 25.574 Xã Vĩnh Lạc, Xã An Phú, Xã Minh Tiến, Xã Mường Lai
Xã Phúc Lợi 160,71 15.369 Xã Phúc Lợi, Xã Trúc Lâu, Xã Trung Tâm
Xã Tân Lĩnh 147,75 20.155 Xã Khai Trung, Xã Minh Chuẩn, Xã Phan Thanh, Xã Tân Lập, Xã Tân Lĩnh

Huyện Mù Căng Chải (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Chế Tạo 234,44 2.650 Xã Chế Tạo
Xã Khao Mang 120,06 9.343 Xã Hồ Bốn, Xã Khao Mang
Xã Lao Chải 157,99 10.135 Xã Lao Chải
Xã Mù Cang Chải 146,95 14.773 Xã Kim Nọi, Thị trấn Mù Căng Chải, Xã Chế Cu Nha, Xã Mồ Dề
Xã Nậm Có 201,60 10.019 Xã Nậm Có
Xã Púng Luông 253,24 19.516 Xã Nậm Khắt, Xã Púng Luông, Xã La Pán Tẩn, Xã Dế Su Phình
Xã Tú Lệ 115,35 13.301 Xã Cao Phạ, Xã Tú Lệ

Huyện Mường Khương (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bản Lầu 125,30 18.559 Xã Bản Lầu, Xã Bản Sen, Xã Lùng Vai
Xã Cao Sơn 164,50 14.025 Xã Cao Sơn, Xã La Pan Tẩn, Xã Lùng Khấu Nhin, Xã Tả Thàng
Xã Mường Khương 169,20 24.433 Xã Nậm Chảy, Thị trấn Mường Khương, Xã Nấm Lư, Xã Thanh Bình, Xã Tung Chung Phố
Xã Pha Long 105,60 14.449 Xã Dìn Chin, Xã Pha Long, Xã Tả Gia Khâu, Xã Tả Ngải Chồ

Huyện Si Ma Cai (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Si Ma Cai 109,00 22.871 Xã Quan Hồ Thẩn, Xã Cán Cấu, Xã Nàn Sán, Xã Sán Chải, Thị trấn Si Ma Cai
Xã Sín Chéng 88,00 5.703 Xã Sín Chéng, Xã Thào Chư Phìn, Xã Nàn Xín, Xã Bản Mế

Huyện Trạm Tấu (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hạnh Phúc 193,85 13.763 Xã Bản Công, Thị trấn Trạm Tấu, Xã Xà Hồ, Xã Hát Lìu
Xã Phình Hồ 226,02 10.957 Xã Làng Nhì, Xã Phình Hồ, Xã Bản Mù
Xã Tà Xi Láng 88,54 2.241 Xã Tà Si Láng
Xã Trạm Tấu 238,29 11.493 Xã Pá Lau, Xã Pá Hu, Xã Túc Đán, Xã Trạm Tấu

Huyện Trấn Yên (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hưng Khánh 122,18 14.054 Xã Hồng Ca, Xã Hưng Khánh
Xã Lương Thịnh 94,21 12.692 Xã Hưng Thịnh, Xã Lương Thịnh
Xã Quy Mông 149,17 16.169 Xã Kiên Thành, Xã Quy Mông, Xã Y Can
Xã Trấn Yên 110,72 29.258 Thị trấn Cổ Phúc, Xã Báo Đáp, Xã Hòa Cuông, Xã Tân Đồng, Xã Minh Quán…
Xã Việt Hồng 101,37 10.802 Xã Vân Hội, Xã Việt Cường, Xã Việt Hồng

Huyện Văn Bàn (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Chiềng Ken 191,30 9.306 Xã Chiềng Ken, Xã Nậm Tha
Xã Dương Quỳ 157,10 8.925 Xã Thẩm Dương, Xã Dương Quỳ
Xã Khánh Yên 173,60 14.272 Xã Liêm Phú, Xã Khánh Yên Trung, Xã Khánh Yên Hạ
Xã Minh Lương 206,60 9.155 Xã Minh Lương, Xã Nậm Xây
Xã Nậm Chày 142,10 5.605 Xã Nậm Chầy, Xã Dần Thàng
Xã Nậm Xé 170,96 1.478 Xã Nậm Xé
Xã Văn Bàn 156,70 23.943 Xã Khánh Yên Thượng, Xã Làng Giàng, Thị trấn Khánh Yên, Xã Hòa Mạc, Xã Sơn Thủy
Xã Võ Lao 152,80 17.912 Xã Nậm Mả, Xã Nậm Rạng, Xã Võ Lao

Huyện Văn Chấn (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cát Thịnh 169,11 11.369 Xã Cát Thịnh
Xã Chấn Thịnh 120,54 18.790 Xã Tân Thịnh, Xã Chấn Thịnh, Xã Đại Lịch
Xã Gia Hội 213,25 14.908 Xã Gia Hội, Xã Nậm Búng, Xã Nậm Lành
Xã Mỏ Vàng 167,55 10.043 Xã An Lương, Xã Mỏ Vàng
Xã Nghĩa Tâm 133,10 18.979 Xã Minh An, Xã Nghĩa Tâm, Xã Bình Thuận
Xã Sơn Lương 123,77 12.515 Xã Sơn Lương, Xã Suối Quyền, Xã Sùng Đô, Xã Nậm Mười
Xã Thượng Bằng La 111,61 14.697 Xã Thượng Bằng La, Thị trấn Nông Trường Trần Phú
Xã Văn Chấn 140,24 23.772 Thị trấn Sơn Thịnh, Xã Đồng Khê, Xã Suối Bu, Xã Suối Giàng

Huyện Văn Yên (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Châu Quế 162,25 13.457 Xã Châu Quế Thượng, Xã Châu Quế Hạ
Xã Đông Cuông 146,30 21.938 Xã Đông Cuông, Xã Đông An, Xã An Bình, Xã Quang Minh
Xã Lâm Giang 179,48 16.452 Xã Lang Thíp, Xã Lâm Giang
Xã Mậu A 144,52 40.652 Xã Mậu Đông, Xã An Thịnh, Thị trấn Mậu A, Xã Yên Thái, Xã Ngòi A
Xã Phong Dụ Hạ 138,39 8.025 Xã Xuân Tầm, Xã Phong Dụ Hạ
Xã Phong Dụ Thượng 195,21 6.691 Xã Phong Dụ Thượng
Xã Tân Hợp 200,45 11.506 Xã Nà Hẩu, Xã Đại Sơn, Xã Tân Hợp
Xã Xuân Ái 123,93 24.747 Xã Viễn Sơn, Xã Yên Phú, Xã Đại Phác, Xã Yên Hợp, Xã Xuân Ái

Huyện Yên Bình (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bảo Ái 163,41 24.303 Xã Bảo Ái, Xã Cảm Ân, Xã Tân Nguyên, Xã Mông Sơn
Xã Cảm Nhân 151,77 17.340 Xã Ngọc Chấn, Xã Xuân Long, Xã Cảm Nhân
Xã Thác Bà 142,54 35.122 Xã Bạch Hà, Thị trấn Thác Bà, Xã Hán Đà, Xã Đại Minh, Xã Vũ Linh…
Xã Yên Bình 150,83 29.373 Xã Đại Đồng, Xã Thịnh Hưng, Xã Tân Hương, Thị trấn Yên Bình
Xã Yên Thành 141,32 15.491 Xã Phúc Ninh, Xã Phúc An, Xã Mỹ Gia, Xã Yên Thành, Xã Xuân Lai

Thành phố Lào Cai (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Cam Đường 59,90 67.877 Phường Bắc Cường, Phường Bình Minh, Phường Bắc Lệnh, Phường Nam Cường, Phường Pom Hán…
Phường Lào Cai 72,32 76.981 Phường Lào Cai, Phường Cốc Lếu, Phường Duyên Hải, Phường Kim Tân, Xã Vạn Hòa…
Xã Cốc San 57,20 11.085 Xã Đồng Tuyển, Xã Cốc San, Xã Tòng Sành
Xã Gia Phú 102,40 28.458 Xã Thống Nhất, Xã Gia Phú, Xã Xuân Giao
Xã Hợp Thành 116,30 12.514 Xã Hợp Thành, Xã Tả Phời

Thành phố Yên Bái (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Âu Lâu 66,17 23.245 Phường Hợp Minh, Xã Giới Phiên, Xã Âu Lâu, Xã Minh Quân
Phường Nam Cường 46,09 17.754 Xã Tuy Lộc, Phường Nam Cường, Xã Minh Bảo, Xã Cường Thịnh
Phường Văn Phú 51,46 26.573 Phường Yên Thịnh, Xã Văn Phú, Xã Tân Thịnh, Xã Phú Thịnh
Phường Yên Bái 16,92 70.391 Phường Yên Ninh, Phường Nguyễn Thái Học, Phường Minh Tân, Phường Hồng Hà, Phường Đồng Tâm

Thị xã Nghĩa Lộ (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Cầu Thia 31,84 25.234 Xã Thanh Lương, Phường Cầu Thia, Xã Hạnh Sơn, Xã Phúc Sơn, Xã Thạch Lương
Phường Nghĩa Lộ 29,88 18.712 Xã Nghĩa An, Phường Tân An, Phường Pú Trạng, Xã Nghĩa Sơn
Phường Trung Tâm 43,15 26.888 Xã Nghĩa Lợi, Phường Trung Tâm, Xã Phù Nham, Xã Nghĩa Lộ
Xã Liên Sơn 23,58 13.315 Xã Nghĩa Phúc, Xã Sơn A, Thị trấn Nông Trường Liên Sơn

Thị xã Sa Pa (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Sa Pa 54,63 22.882 Phường Cầu Mây, Phường Hàm Rồng, Phường Sa Pa, Phường Phan Si Păng, Phường Ô Quý Hồ…
Xã Bản Hồ 166,20 9.351 Xã Bản Hồ, Xã Thanh Bình
Xã Mường Bo 148,30 7.225 Xã Liên Minh, Xã Mường Bo
Xã Ngũ Chỉ Sơn 82,47 7.503 Xã Ngũ Chỉ Sơn
Xã Tả Phìn 74,68 9.928 Xã Trung Chải, Xã Tả Phìn
Xã Tả Van 158,50 18.636 Xã Tả Van, Xã Hoàng Liên, Xã Mường Hoa

Bản đồ Tỉnh Lào Cai

Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã. · Dữ liệu mở: JSON