VietNam34.comViệt Nam 34

Tỉnh Lai Châu

Tỉnh từ 1/7/2025 · giữ nguyên địa giới cấp tỉnh

Danh sách 38 đơn vị hành chính cấp xã

Tỉnh Lai Châu có 2 phường, 36 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.

Huyện Mường Tè 8Huyện Nậm Nhùn 2Huyện Phong Thổ 5Huyện Sìn Hồ 9Huyện Tam Đường 4Huyện Than Uyên 4Huyện Tân Uyên 4Thành phố Lai Châu 2

Huyện Mường Tè (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bum Nưa 315,13 7.147 Xã Pa Vệ Sử, Xã Bum Nưa
Xã Bum Tở 384,07 11.711 Thị trấn Mường Tè, Xã Kan Hồ, Xã Bum Tở
Xã Hua Bum 355,72 5.697 Xã Vàng San, Xã Hua Bun
Xã Mù Cả 384,04 3.299 Xã Mù Cả
Xã Mường Tè 292,00 6.364 Xã Nậm Khao, Xã Mường Tè
Xã Pa Ủ 444,58 6.084 Xã Tá Bạ, Xã Pa Ủ
Xã Tà Tổng 512,01 7.967 Xã Tà Tổng
Xã Thu Lũm 251,55 5.255 Xã Thu Lũm, Xã Ka Lăng

Huyện Nậm Nhùn (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Mường Mô 395,16 7.335 Xã Nậm Chà, Xã Mường Mô
Xã Nậm Hàng 335,92 11.218 Thị trấn Nậm Nhùn, Xã Nậm Manh, Xã Nậm Hàng

Huyện Phong Thổ (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Dào San 137,29 16.123 Xã Mù Sang, Xã Tông Qua Lìn, Xã Dào San
Xã Khổng Lào 188,12 16.924 Xã Bản Lang, Xã Hoang Thèn, Xã Khổng Lào
Xã Phong Thổ 266,71 23.295 Xã Huổi Luông, Xã Mường So, Thị trấn Phong Thổ, Xã Ma Ly Pho
Xã Sì Lở Lầu 147,80 16.196 Xã Pa Vây Sử, Xã Sì Lở Lầu, Xã Vàng Ma Chải, Xã Mồ Sì San
Xã Sin Suối Hồ 255,91 16.338 Xã Sin Suối Hồ, Xã Nậm Xe, Xã Thèn Sin

Huyện Sìn Hồ (cũ) · 9 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hồng Thu 178,00 13.368 Xã Ma Quai, Xã Hồng Thu, Xã Phìn Hồ
Xã Lê Lợi 288,36 9.110 Xã Chăn Nưa, Xã Nậm Pì, Xã Pú Đao, Xã Lê Lợi
Xã Nậm Cuổi 177,16 10.799 Xã Nậm Cuổi, Xã Nậm Hăn
Xã Nậm Mạ 112,73 6.504 Xã Căn Co, Xã Nậm Mạ
Xã Nậm Tăm 242,28 12.753 Xã Lùng Thàng, Xã Nậm Cha, Xã Nậm Tăm
Xã Pa Tần 316,53 9.039 Xã Pa Tần, Xã Trung Chải, Xã Nậm Ban
Xã Pu Sam Cáp 152,23 11.611 Xã Pa Khóa, Xã Noong Hẻo, Xã Pu Sam Cáp
Xã Sìn Hồ 159,68 14.012 Xã Phăng Sô Lin, Thị trấn Sìn Hồ, Xã Sà Dề Phìn, Xã Tả Phìn
Xã Tủa Sín Chải 292,88 16.199 Xã Làng Mô, Xã Tả Ngảo, Xã Tủa Sín Chải

Huyện Tam Đường (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bản Bo 100,82 9.496 Xã Nà Tăm, Xã Bản Bo
Xã Bình Lư 173,91 18.606 Thị trấn Tam Đường, Xã Bình Lư, Xã Sơn Bình
Xã Khun Há 149,35 9.148 Xã Khun Há, Xã Bản Hon
Xã Tả Lèng 128,36 12.628 Xã Tả Lèng, Xã Giang Ma, Xã Hồ Thầu

Huyện Than Uyên (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Khoen On 189,78 10.677 Xã Tà Gia, Xã Khoen On
Xã Mường Kim 316,32 20.385 Xã Pha Mu, Xã Tà Mung, Xã Mường Kim, Xã Tà Hừa
Xã Mường Than 154,08 13.925 Xã Mường Mít, Xã Phúc Than
Xã Than Uyên 132,09 27.283 Thị trấn Than Uyên, Xã Hua Nà, Xã Mường Cang, Xã Mường Than

Huyện Tân Uyên (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Mường Khoa 168,83 12.529 Xã Mường Khoa, Xã Phúc Khoa
Xã Nậm Sỏ 263,42 10.598 Xã Nậm Sỏ, Xã Tà Mít
Xã Pắc Ta 168,58 10.704 Xã Hố Mít, Xã Pắc Ta
Xã Tân Uyên 296,25 30.415 Xã Nậm Cần, Thị trấn Tân Uyên, Xã Thân Thuộc, Xã Trung Đồng

Thành phố Lai Châu (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Đoàn Kết 134,31 25.403 Phường Đoàn Kết, Phường Quyết Thắng, Xã Sùng Phài, Phường Quyết Tiến, Xã Lả Nhì Thàng
Phường Tân Phong 106,77 36.456 Phường Đông Phong, Xã San Thàng, Phường Tân Phong, Xã Nùng Nàng, Xã Bản Giang

Bản đồ Tỉnh Lai Châu

Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã. · Dữ liệu mở: JSON