Danh sách 38 đơn vị hành chính cấp xã
Tỉnh Lai Châu có 2 phường, 36 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.
Huyện Mường Tè 8Huyện Nậm Nhùn 2Huyện Phong Thổ 5Huyện Sìn Hồ 9Huyện Tam Đường 4Huyện Than Uyên 4Huyện Tân Uyên 4Thành phố Lai Châu 2
Huyện Mường Tè (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bum Nưa | 315,13 | 7.147 | Xã Pa Vệ Sử, Xã Bum Nưa |
| Xã Bum Tở | 384,07 | 11.711 | Thị trấn Mường Tè, Xã Kan Hồ, Xã Bum Tở |
| Xã Hua Bum | 355,72 | 5.697 | Xã Vàng San, Xã Hua Bun |
| Xã Mù Cả | 384,04 | 3.299 | Xã Mù Cả |
| Xã Mường Tè | 292,00 | 6.364 | Xã Nậm Khao, Xã Mường Tè |
| Xã Pa Ủ | 444,58 | 6.084 | Xã Tá Bạ, Xã Pa Ủ |
| Xã Tà Tổng | 512,01 | 7.967 | Xã Tà Tổng |
| Xã Thu Lũm | 251,55 | 5.255 | Xã Thu Lũm, Xã Ka Lăng |
Huyện Nậm Nhùn (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Mường Mô | 395,16 | 7.335 | Xã Nậm Chà, Xã Mường Mô |
| Xã Nậm Hàng | 335,92 | 11.218 | Thị trấn Nậm Nhùn, Xã Nậm Manh, Xã Nậm Hàng |
Huyện Phong Thổ (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Dào San | 137,29 | 16.123 | Xã Mù Sang, Xã Tông Qua Lìn, Xã Dào San |
| Xã Khổng Lào | 188,12 | 16.924 | Xã Bản Lang, Xã Hoang Thèn, Xã Khổng Lào |
| Xã Phong Thổ | 266,71 | 23.295 | Xã Huổi Luông, Xã Mường So, Thị trấn Phong Thổ, Xã Ma Ly Pho |
| Xã Sì Lở Lầu | 147,80 | 16.196 | Xã Pa Vây Sử, Xã Sì Lở Lầu, Xã Vàng Ma Chải, Xã Mồ Sì San |
| Xã Sin Suối Hồ | 255,91 | 16.338 | Xã Sin Suối Hồ, Xã Nậm Xe, Xã Thèn Sin |
Huyện Sìn Hồ (cũ) · 9 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hồng Thu | 178,00 | 13.368 | Xã Ma Quai, Xã Hồng Thu, Xã Phìn Hồ |
| Xã Lê Lợi | 288,36 | 9.110 | Xã Chăn Nưa, Xã Nậm Pì, Xã Pú Đao, Xã Lê Lợi |
| Xã Nậm Cuổi | 177,16 | 10.799 | Xã Nậm Cuổi, Xã Nậm Hăn |
| Xã Nậm Mạ | 112,73 | 6.504 | Xã Căn Co, Xã Nậm Mạ |
| Xã Nậm Tăm | 242,28 | 12.753 | Xã Lùng Thàng, Xã Nậm Cha, Xã Nậm Tăm |
| Xã Pa Tần | 316,53 | 9.039 | Xã Pa Tần, Xã Trung Chải, Xã Nậm Ban |
| Xã Pu Sam Cáp | 152,23 | 11.611 | Xã Pa Khóa, Xã Noong Hẻo, Xã Pu Sam Cáp |
| Xã Sìn Hồ | 159,68 | 14.012 | Xã Phăng Sô Lin, Thị trấn Sìn Hồ, Xã Sà Dề Phìn, Xã Tả Phìn |
| Xã Tủa Sín Chải | 292,88 | 16.199 | Xã Làng Mô, Xã Tả Ngảo, Xã Tủa Sín Chải |
Huyện Tam Đường (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bản Bo | 100,82 | 9.496 | Xã Nà Tăm, Xã Bản Bo |
| Xã Bình Lư | 173,91 | 18.606 | Thị trấn Tam Đường, Xã Bình Lư, Xã Sơn Bình |
| Xã Khun Há | 149,35 | 9.148 | Xã Khun Há, Xã Bản Hon |
| Xã Tả Lèng | 128,36 | 12.628 | Xã Tả Lèng, Xã Giang Ma, Xã Hồ Thầu |
Huyện Than Uyên (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Khoen On | 189,78 | 10.677 | Xã Tà Gia, Xã Khoen On |
| Xã Mường Kim | 316,32 | 20.385 | Xã Pha Mu, Xã Tà Mung, Xã Mường Kim, Xã Tà Hừa |
| Xã Mường Than | 154,08 | 13.925 | Xã Mường Mít, Xã Phúc Than |
| Xã Than Uyên | 132,09 | 27.283 | Thị trấn Than Uyên, Xã Hua Nà, Xã Mường Cang, Xã Mường Than |
Huyện Tân Uyên (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Mường Khoa | 168,83 | 12.529 | Xã Mường Khoa, Xã Phúc Khoa |
| Xã Nậm Sỏ | 263,42 | 10.598 | Xã Nậm Sỏ, Xã Tà Mít |
| Xã Pắc Ta | 168,58 | 10.704 | Xã Hố Mít, Xã Pắc Ta |
| Xã Tân Uyên | 296,25 | 30.415 | Xã Nậm Cần, Thị trấn Tân Uyên, Xã Thân Thuộc, Xã Trung Đồng |
Thành phố Lai Châu (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Đoàn Kết | 134,31 | 25.403 | Phường Đoàn Kết, Phường Quyết Thắng, Xã Sùng Phài, Phường Quyết Tiến, Xã Lả Nhì Thàng |
| Phường Tân Phong | 106,77 | 36.456 | Phường Đông Phong, Xã San Thàng, Phường Tân Phong, Xã Nùng Nàng, Xã Bản Giang |
Bản đồ Tỉnh Lai Châu
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã.
· Dữ liệu mở: JSON