VietNam34.comViệt Nam 34

Tỉnh Điện Biên

Tỉnh từ 1/7/2025 · giữ nguyên địa giới cấp tỉnh

Danh sách 45 đơn vị hành chính cấp xã

Tỉnh Điện Biên có 3 phường, 42 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.

Huyện Mường Chà 5Huyện Mường Nhé 5Huyện Mường Ảng 3Huyện Nậm Pồ 5Huyện Tuần Giáo 7Huyện Tủa Chùa 3Huyện Điện Biên 6Huyện Điện Biên Đông 6Thành phố Điện Biên Phủ 4Thị xã Mường Lay 1

Huyện Mường Chà (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Mường Pồn 258,76 10.401 Xã Mường Mươn, Xã Mường Pồn
Xã Mường Tùng 278,93 9.450 Xã Mường Tùng, Xã Huổi Lèng
Xã Na Sang 360,15 19.598 Xã Ma Thì Hồ, Xã Na Sang, Thị trấn Mường Chà, Xã Sa Lông
Xã Nậm Nèn 175,00 7.496 Xã Nậm Nèn, Xã Huổi Mí
Xã Pa Ham 135,84 8.171 Xã Hừa Ngài, Xã Pa Ham

Huyện Mường Nhé (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Mường Nhé 489,47 24.294 Xã Mường Nhé, Xã Nậm Vì, Xã Chung Chải
Xã Mường Toong 230,69 10.832 Xã Mường Toong, Xã Huổi Lếch
Xã Nậm Kè 224,70 8.977 Xã Nậm Kè, Xã Pá Mỳ
Xã Quảng Lâm 233,25 10.021 Xã Quảng Lâm, Xã Na Cô Sa
Xã Sín Thầu 516,42 6.058 Xã Leng Su Sìn, Xã Sen Thượng, Xã Sín Thầu

Huyện Mường Ảng (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Búng Lao 145,85 19.657 Xã Ẳng Tở, Xã Búng Lao, Xã Chiềng Đông
Xã Mường Ảng 85,94 17.604 Thị trấn Mường Ảng, Xã Ẳng Cang, Xã Ẳng Nưa
Xã Mường Lạn 136,01 13.497 Xã Nặm Lịch, Xã Mường Lạn, Xã Xuân Lao

Huyện Nậm Pồ (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Chà Tở 227,92 5.208 Xã Chà Tở, Xã Nậm Khăn
Xã Mường Chà 462,28 13.884 Xã Chà Nưa, Xã Chà Cang, Xã Pa Tần, Xã Nậm Tin
Xã Nà Bủng 162,52 10.114 Xã Nà Bủng, Xã Vàng Đán
Xã Nà Hỳ 275,64 16.710 Xã Nà Khoa, Xã Nà Hỳ, Xã Nậm Nhừ, Xã Nậm Chua
Xã Si Pa Phìn 241,65 10.772 Xã Phìn Hồ, Xã Si Pa Phìn

Huyện Tuần Giáo (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Chiềng Sinh 218,01 15.371 Xã Mường Khong, Xã Chiềng Sinh, Xã Mường Thín, Xã Nà Sáy
Xã Mường Mùn 252,84 14.374 Xã Pú Xi, Xã Mùn Chung, Xã Mường Mùn
Xã Pú Nhung 209,93 12.547 Xã Rạng Đông, Xã Ta Ma, Xã Pú Nhung
Xã Quài Tở 182,01 14.887 Xã Quài Tở, Xã Tênh Phông, Xã Tỏa Tình
Xã Sáng Nhè 186,87 19.208 Xã Phình Sáng, Xã Xá Nhè, Xã Mường Đun
Xã Tủa Chùa 108,33 17.817 Xã Nà Tòng, Thị trấn Tủa Chùa, Xã Mường Báng
Xã Tuần Giáo 108,49 24.303 Thị trấn Tuần Giáo, Xã Quài Cang, Xã Quài Nưa

Huyện Tủa Chùa (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Sín Chải 189,13 12.915 Xã Xín Chải, Xã Lao Xả Phình, Xã Tả Sìn Thàng
Xã Sính Phình 174,53 15.815 Xã Trung Thu, Xã Sính Phình, Xã Tả Phìn
Xã Tủa Thàng 150,92 8.944 Xã Huổi Só, Xã Tủa Thàng

Huyện Điện Biên (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Mường Nhà 463,00 9.653 Xã Mường Lói, Xã Mường Nhà, Xã Phu Luông
Xã Núa Ngam 264,78 11.804 Xã Núa Ngam, Xã Hẹ Muông, Xã Na Tông
Xã Sam Mứn 156,12 8.183 Xã Na Ư, Xã Pom Lót
Xã Thanh An 57,23 20.686 Xã Noọng Hẹt, Xã Sam Mứn, Xã Thanh An
Xã Thanh Nưa 176,97 29.397 Xã Thanh Nưa, Xã Thanh Chăn, Xã Thanh Hưng, Xã Thanh Luông, Xã Hua Thanh
Xã Thanh Yên 130,10 15.697 Xã Noong Luống, Xã Pa Thơm, Xã Thanh Yên

Huyện Điện Biên Đông (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Mường Luân 186,22 16.012 Xã Luân Giới, Xã Mường Luân, Xã Chiềng Sơ
Xã Na Son 230,71 15.331 Xã Keo Lôm, Thị trấn Điện Biên Đông, Xã Na Son
Xã Phình Giàng 226,37 10.467 Xã Phình Giàng, Xã Pú Hồng
Xã Pu Nhi 181,22 9.990 Xã Nong U, Xã Pú Nhi
Xã Tìa Dình 166,76 7.292 Xã Háng Lìa, Xã Tìa Dình
Xã Xa Dung 215,50 15.722 Xã Xa Dung, Xã Phì Nhừ

Thành phố Điện Biên Phủ (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Điện Biên Phủ 56,75 49.205 Phường Mường Thanh, Phường Tân Thanh, Phường Him Lam, Phường Thanh Bình, Phường Thanh Trường…
Phường Mường Thanh 27,56 25.517 Phường Nam Thanh, Phường Noong Bua, Xã Thanh Xương
Xã Mường Phăng 166,70 16.063 Xã Mường Phăng, Xã Pá Khoang, Xã Nà Nhạn
Xã Nà Tấu 188,55 14.939 Xã Nà Tấu, Xã Mường Đăng, Xã Ngối Cáy

Thị xã Mường Lay (cũ) · 1 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Mường Lay 222,65 18.208 Xã Lay Nưa, Phường Na Lay, Phường Sông Đà, Xã Xá Tổng

Bản đồ Tỉnh Điện Biên

Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã. · Dữ liệu mở: JSON