Danh sách 45 đơn vị hành chính cấp xã
Tỉnh Điện Biên có 3 phường, 42 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.
Huyện Mường Chà 5Huyện Mường Nhé 5Huyện Mường Ảng 3Huyện Nậm Pồ 5Huyện Tuần Giáo 7Huyện Tủa Chùa 3Huyện Điện Biên 6Huyện Điện Biên Đông 6Thành phố Điện Biên Phủ 4Thị xã Mường Lay 1
Huyện Mường Chà (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Mường Pồn | 258,76 | 10.401 | Xã Mường Mươn, Xã Mường Pồn |
| Xã Mường Tùng | 278,93 | 9.450 | Xã Mường Tùng, Xã Huổi Lèng |
| Xã Na Sang | 360,15 | 19.598 | Xã Ma Thì Hồ, Xã Na Sang, Thị trấn Mường Chà, Xã Sa Lông |
| Xã Nậm Nèn | 175,00 | 7.496 | Xã Nậm Nèn, Xã Huổi Mí |
| Xã Pa Ham | 135,84 | 8.171 | Xã Hừa Ngài, Xã Pa Ham |
Huyện Mường Nhé (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Mường Nhé | 489,47 | 24.294 | Xã Mường Nhé, Xã Nậm Vì, Xã Chung Chải |
| Xã Mường Toong | 230,69 | 10.832 | Xã Mường Toong, Xã Huổi Lếch |
| Xã Nậm Kè | 224,70 | 8.977 | Xã Nậm Kè, Xã Pá Mỳ |
| Xã Quảng Lâm | 233,25 | 10.021 | Xã Quảng Lâm, Xã Na Cô Sa |
| Xã Sín Thầu | 516,42 | 6.058 | Xã Leng Su Sìn, Xã Sen Thượng, Xã Sín Thầu |
Huyện Mường Ảng (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Búng Lao | 145,85 | 19.657 | Xã Ẳng Tở, Xã Búng Lao, Xã Chiềng Đông |
| Xã Mường Ảng | 85,94 | 17.604 | Thị trấn Mường Ảng, Xã Ẳng Cang, Xã Ẳng Nưa |
| Xã Mường Lạn | 136,01 | 13.497 | Xã Nặm Lịch, Xã Mường Lạn, Xã Xuân Lao |
Huyện Nậm Pồ (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Chà Tở | 227,92 | 5.208 | Xã Chà Tở, Xã Nậm Khăn |
| Xã Mường Chà | 462,28 | 13.884 | Xã Chà Nưa, Xã Chà Cang, Xã Pa Tần, Xã Nậm Tin |
| Xã Nà Bủng | 162,52 | 10.114 | Xã Nà Bủng, Xã Vàng Đán |
| Xã Nà Hỳ | 275,64 | 16.710 | Xã Nà Khoa, Xã Nà Hỳ, Xã Nậm Nhừ, Xã Nậm Chua |
| Xã Si Pa Phìn | 241,65 | 10.772 | Xã Phìn Hồ, Xã Si Pa Phìn |
Huyện Tuần Giáo (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Chiềng Sinh | 218,01 | 15.371 | Xã Mường Khong, Xã Chiềng Sinh, Xã Mường Thín, Xã Nà Sáy |
| Xã Mường Mùn | 252,84 | 14.374 | Xã Pú Xi, Xã Mùn Chung, Xã Mường Mùn |
| Xã Pú Nhung | 209,93 | 12.547 | Xã Rạng Đông, Xã Ta Ma, Xã Pú Nhung |
| Xã Quài Tở | 182,01 | 14.887 | Xã Quài Tở, Xã Tênh Phông, Xã Tỏa Tình |
| Xã Sáng Nhè | 186,87 | 19.208 | Xã Phình Sáng, Xã Xá Nhè, Xã Mường Đun |
| Xã Tủa Chùa | 108,33 | 17.817 | Xã Nà Tòng, Thị trấn Tủa Chùa, Xã Mường Báng |
| Xã Tuần Giáo | 108,49 | 24.303 | Thị trấn Tuần Giáo, Xã Quài Cang, Xã Quài Nưa |
Huyện Tủa Chùa (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Sín Chải | 189,13 | 12.915 | Xã Xín Chải, Xã Lao Xả Phình, Xã Tả Sìn Thàng |
| Xã Sính Phình | 174,53 | 15.815 | Xã Trung Thu, Xã Sính Phình, Xã Tả Phìn |
| Xã Tủa Thàng | 150,92 | 8.944 | Xã Huổi Só, Xã Tủa Thàng |
Huyện Điện Biên (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Mường Nhà | 463,00 | 9.653 | Xã Mường Lói, Xã Mường Nhà, Xã Phu Luông |
| Xã Núa Ngam | 264,78 | 11.804 | Xã Núa Ngam, Xã Hẹ Muông, Xã Na Tông |
| Xã Sam Mứn | 156,12 | 8.183 | Xã Na Ư, Xã Pom Lót |
| Xã Thanh An | 57,23 | 20.686 | Xã Noọng Hẹt, Xã Sam Mứn, Xã Thanh An |
| Xã Thanh Nưa | 176,97 | 29.397 | Xã Thanh Nưa, Xã Thanh Chăn, Xã Thanh Hưng, Xã Thanh Luông, Xã Hua Thanh |
| Xã Thanh Yên | 130,10 | 15.697 | Xã Noong Luống, Xã Pa Thơm, Xã Thanh Yên |
Huyện Điện Biên Đông (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Mường Luân | 186,22 | 16.012 | Xã Luân Giới, Xã Mường Luân, Xã Chiềng Sơ |
| Xã Na Son | 230,71 | 15.331 | Xã Keo Lôm, Thị trấn Điện Biên Đông, Xã Na Son |
| Xã Phình Giàng | 226,37 | 10.467 | Xã Phình Giàng, Xã Pú Hồng |
| Xã Pu Nhi | 181,22 | 9.990 | Xã Nong U, Xã Pú Nhi |
| Xã Tìa Dình | 166,76 | 7.292 | Xã Háng Lìa, Xã Tìa Dình |
| Xã Xa Dung | 215,50 | 15.722 | Xã Xa Dung, Xã Phì Nhừ |
Thành phố Điện Biên Phủ (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Điện Biên Phủ | 56,75 | 49.205 | Phường Mường Thanh, Phường Tân Thanh, Phường Him Lam, Phường Thanh Bình, Phường Thanh Trường… |
| Phường Mường Thanh | 27,56 | 25.517 | Phường Nam Thanh, Phường Noong Bua, Xã Thanh Xương |
| Xã Mường Phăng | 166,70 | 16.063 | Xã Mường Phăng, Xã Pá Khoang, Xã Nà Nhạn |
| Xã Nà Tấu | 188,55 | 14.939 | Xã Nà Tấu, Xã Mường Đăng, Xã Ngối Cáy |
Thị xã Mường Lay (cũ) · 1 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Mường Lay | 222,65 | 18.208 | Xã Lay Nưa, Phường Na Lay, Phường Sông Đà, Xã Xá Tổng |
Bản đồ Tỉnh Điện Biên
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã.
· Dữ liệu mở: JSON