Danh sách 75 đơn vị hành chính cấp xã
Tỉnh Sơn La có 8 phường, 67 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.
Huyện Bắc Yên 6Huyện Mai Sơn 8Huyện Mường La 5Huyện Phù Yên 7Huyện Quỳnh Nhai 4Huyện Sông Mã 9Huyện Sốp Cộp 4Huyện Thuận Châu 10Huyện Vân Hồ 4Huyện Yên Châu 5Khác 1Thành phố Sơn La 4Thị xã Mộc Châu 8
Huyện Bắc Yên (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bắc Yên | 195,23 | 21.825 | Xã Phiêng Ban, Thị trấn Bắc Yên, Xã Song Pe, Xã Hồng Ngài |
| Xã Chiềng Sại | 124,55 | 6.720 | Xã Chiềng Sại, Xã Phiêng Côn |
| Xã Pắc Ngà | 122,59 | 13.274 | Xã Chim Vàn, Xã Pắc Ngà |
| Xã Tạ Khoa | 191,88 | 15.522 | Xã Mường Khoa, Xã Hua Nhàn, Xã Tạ Khoa |
| Xã Tà Xùa | 233,67 | 11.199 | Xã Làng Chếu, Xã Háng Đồng, Xã Tà Xùa |
| Xã Xím Vàng | 232,35 | 7.596 | Xã Hang Chú, Xã Xím Vàng |
Huyện Mai Sơn (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Chiềng Mai | 151,85 | 23.786 | Xã Chiềng Ban, Xã Chiềng Kheo, Xã Chiềng Dong, Xã Chiềng Ve, Xã Chiềng Mai |
| Xã Chiềng Mung | 142,14 | 27.797 | Xã Chiềng Mung, Xã Mường Bằng, Xã Mường Bon |
| Xã Chiềng Sung | 109,28 | 14.171 | Xã Chiềng Chăn, Xã Chiềng Sung |
| Xã Mai Sơn | 164,40 | 52.361 | Thị trấn Hát Lót, Xã Cò Nòi, Xã Hát Lót |
| Xã Mường Chanh | 101,47 | 11.275 | Xã Chiềng Chung, Xã Mương Chanh |
| Xã Phiêng Cằm | 280,33 | 14.459 | Xã Chiềng Nơi, Xã Phiêng Cằm |
| Xã Phiêng Pằn | 320,65 | 24.685 | Xã Chiềng Lương, Xã Nà Ơt, Xã Phiêng Pằn |
| Xã Tà Hộc | 149,56 | 13.692 | Xã Nà Pó, Xã Tà Hộc |
Huyện Mường La (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Chiềng Hoa | 296,48 | 17.644 | Xã Chiềng Ân, Xã Chiềng Công, Xã Chiềng Hoa |
| Xã Chiềng Lao | 358,55 | 21.010 | Xã Hua Trai, Xã Nậm Giôn, Xã Chiềng Lao |
| Xã Mường Bú | 213,65 | 25.284 | Xã Mường Bú, Xã Tạ Bú, Xã Mường Chùm |
| Xã Mường La | 341,86 | 32.712 | Thị trấn Ít Ong, Xã Chiềng San, Xã Chiềng Muôn, Xã Mường Trai, Xã Pi Toong… |
| Xã Ngọc Chiến | 212,19 | 12.021 | Xã Ngọc Chiến |
Huyện Phù Yên (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Gia Phù | 111,32 | 21.929 | Xã Gia Phù, Xã Tường Phù, Xã Sập Xa, Xã Suối Bau |
| Xã Kim Bon | 104,51 | 9.873 | Xã Đá Đỏ, Xã Kim Bon |
| Xã Mường Bang | 270,15 | 12.831 | Xã Mường Bang, Xã Mường Do, Xã Mường Lang |
| Xã Mường Cơi | 194,98 | 19.557 | Xã Mường Cơi, Xã Tân Lang, Xã Mường Thải |
| Xã Phù Yên | 117,98 | 47.299 | Thị trấn Quang Huy, Xã Huy Hạ, Xã Huy Tân, Xã Huy Thượng, Xã Huy Tường… |
| Xã Tân Phong | 135,45 | 6.787 | Xã Bắc Phong, Xã Nam Phong, Xã Tân Phong |
| Xã Tường Hạ | 120,85 | 14.076 | Xã Tường Hạ, Xã Tường Phong, Xã Tường Thượng, Xã Tường Tiến |
Huyện Quỳnh Nhai (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Mường Chiên | 382,20 | 14.028 | Xã Cà Nàng, Xã Chiềng Khay, Xã Mường Chiên |
| Xã Mường Giôn | 290,54 | 16.145 | Xã Mường Giôn, Xã Pá Ma Pha Khinh |
| Xã Mường Sại | 122,94 | 9.557 | Xã Mường Sại, Xã Nậm Ét |
| Xã Quỳnh Nhai | 244,31 | 30.554 | Xã Chiềng Khoang, Xã Chiềng Ơn, Thị trấn Mường Giàng, Xã Chiềng Bằng |
Huyện Sông Mã (cũ) · 9 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bó Sinh | 153,83 | 16.461 | Xã Chiềng En, Xã Bó Sinh, Xã Pú Pẩu |
| Xã Chiềng Khoong | 253,87 | 23.222 | Xã Chiềng Khoong, Xã Mường Cai |
| Xã Chiềng Khương | 149,82 | 18.712 | Xã Chiềng Khương, Xã Mường Sai |
| Xã Chiềng Sơ | 140,31 | 17.145 | Xã Chiềng Sơ, Xã Yên Hưng |
| Xã Huổi Một | 240,66 | 12.349 | Xã Huổi Một, Xã Nậm Mằn |
| Xã Mường Hung | 226,09 | 24.613 | Xã Chiềng Cang, Xã Mường Hung |
| Xã Mường Lầm | 167,10 | 15.647 | Xã Đứa Mòn, Xã Mường Lầm |
| Xã Nậm Ty | 201,89 | 16.679 | Xã Chiềng Phung, Xã Nậm Ty |
| Xã Sông Mã | 105,99 | 26.179 | Xã Nà Nghịu, Thị trấn Sông Mã |
Huyện Sốp Cộp (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Mường Lạn | 264,89 | 10.901 | Xã Mường Lạn |
| Xã Mường Lèo | 375,76 | 4.277 | Xã Mường Lèo |
| Xã Púng Bánh | 364,64 | 17.264 | Xã Dồm Cang, Xã Púng Bánh, Xã Sam Kha |
| Xã Sốp Cộp | 466,95 | 24.086 | Xã Mường Và, Xã Nậm Lạnh, Xã Sốp Cộp |
Huyện Thuận Châu (cũ) · 10 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bình Thuận | 121,78 | 17.128 | Xã Chiềng Pha, Xã Phổng Lái |
| Xã Chiềng La | 126,13 | 20.373 | Xã Tông Cọ, Xã Noong Lay, Xã Chiềng Ngàm, Xã Chiềng La |
| Xã Co Mạ | 214,28 | 14.560 | Xã Pá Lông, Xã Co Mạ, Xã Co Tòng |
| Xã Long Hẹ | 158,40 | 8.473 | Xã É Tòng, Xã Long Hẹ |
| Xã Muổi Nọi | 128,70 | 15.633 | Xã Bon Phặng, Xã Muổi Nọi, Xã Bản Lầm |
| Xã Mường Bám | 76,16 | 10.731 | Xã Mường Bám |
| Xã Mường É | 139,91 | 14.858 | Xã Mường É, Xã Phổng Lập |
| Xã Mường Khiêng | 204,20 | 24.570 | Xã Liệp Tè, Xã Bó Mười, Xã Mường Khiêng |
| Xã Nậm Lầu | 247,63 | 18.095 | Xã Púng Tra, Xã Nậm Lầu, Xã Chiềng Bôm |
| Xã Thuận Châu | 132,83 | 46.958 | Xã Tông Lạnh, Xã Thôm Mòn, Thị trấn Thuận Châu, Xã Chiềng Pấc, Xã Phổng Ly |
Huyện Vân Hồ (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Song Khủa | 192,45 | 15.845 | Xã Song Khủa, Xã Liên Hòa, Xã Mường Tè, Xã Quang Minh |
| Xã Tô Múa | 181,98 | 14.701 | Xã Chiềng Khoa, Xã Suối Bàng, Xã Tô Múa |
| Xã Vân Hồ | 268,40 | 24.998 | Xã Vân Hồ, Xã Lóng Luông, Xã Chiềng Yên, Xã Mường Men |
| Xã Xuân Nha | 263,37 | 10.127 | Xã Xuân Nha, Xã Tân Xuân |
Huyện Yên Châu (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Chiềng Hặc | 239,91 | 18.721 | Xã Chiềng Hặc, Xã Mường Lựm, Xã Tú Nang |
| Xã Lóng Phiêng | 147,81 | 11.152 | Xã Chiềng Tương, Xã Lóng Phiêng |
| Xã Phiêng Khoài | 103,77 | 12.424 | Xã Phiêng Khoài |
| Xã Yên Châu | 246,55 | 33.061 | Xã Chiềng Khoi, Thị trấn Yên Châu, Xã Chiềng Đông, Xã Chiềng Pằn, Xã Chiềng Sàng… |
| Xã Yên Sơn | 116,62 | 12.614 | Xã Chiềng On, Xã Yên Sơn |
Khác (cũ) · 1 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Suối Tọ | 177,49 | 6.343 | Xã Suối Tọ |
Thành phố Sơn La (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Chiềng An | 149,08 | 20.322 | Xã Chiềng Đen, Phường Chiềng An, Xã Chiềng Xôm |
| Phường Chiềng Cơi | 93,56 | 22.694 | Phường Chiềng Cơi, Xã Chiềng Cọ, Xã Hua La |
| Phường Chiềng Sinh | 68,40 | 27.099 | Phường Chiềng Sinh, Xã Chiềng Ngần |
| Phường Tô Hiệu | 11,92 | 51.293 | Phường Quyết Tâm, Phường Chiềng Lề, Phường Quyết Thắng, Phường Tô Hiệu |
Thị xã Mộc Châu (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Mộc Châu | 167,62 | 21.087 | Xã Chiềng Hắc, Xã Mường Sang, Phường Mộc Lỵ |
| Phường Mộc Sơn | 37,88 | 15.025 | Phường Mộc Sơn, Xã Đông Sang |
| Phường Thảo Nguyên | 53,09 | 22.479 | Phường Vân Sơn, Phường Thảo Nguyên, Phường Cờ Đỏ |
| Phường Vân Sơn | 39,61 | 15.917 | Phường Vân Sơn, Phường Thảo Nguyên, Phường Bình Minh |
| Xã Chiềng Sơn | 204,90 | 14.155 | Xã Chiềng Sơn, Xã Chiềng Xuân |
| Xã Đoàn Kết | 240,66 | 17.938 | Xã Chiềng Chung, Xã Đoàn Kết |
| Xã Lóng Sập | 211,30 | 9.629 | Xã Lóng Sập, Xã Mường Sang, Xã Chiềng Khừa |
| Xã Tân Yên | 192,79 | 18.380 | Xã Tân Yên |
Bản đồ Tỉnh Sơn La
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã.
· Dữ liệu mở: JSON