VietNam34.comViệt Nam 34

Tỉnh Sơn La

Tỉnh từ 1/7/2025 · giữ nguyên địa giới cấp tỉnh

Danh sách 75 đơn vị hành chính cấp xã

Tỉnh Sơn La có 8 phường, 67 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.

Huyện Bắc Yên 6Huyện Mai Sơn 8Huyện Mường La 5Huyện Phù Yên 7Huyện Quỳnh Nhai 4Huyện Sông Mã 9Huyện Sốp Cộp 4Huyện Thuận Châu 10Huyện Vân Hồ 4Huyện Yên Châu 5Khác 1Thành phố Sơn La 4Thị xã Mộc Châu 8

Huyện Bắc Yên (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bắc Yên 195,23 21.825 Xã Phiêng Ban, Thị trấn Bắc Yên, Xã Song Pe, Xã Hồng Ngài
Xã Chiềng Sại 124,55 6.720 Xã Chiềng Sại, Xã Phiêng Côn
Xã Pắc Ngà 122,59 13.274 Xã Chim Vàn, Xã Pắc Ngà
Xã Tạ Khoa 191,88 15.522 Xã Mường Khoa, Xã Hua Nhàn, Xã Tạ Khoa
Xã Tà Xùa 233,67 11.199 Xã Làng Chếu, Xã Háng Đồng, Xã Tà Xùa
Xã Xím Vàng 232,35 7.596 Xã Hang Chú, Xã Xím Vàng

Huyện Mai Sơn (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Chiềng Mai 151,85 23.786 Xã Chiềng Ban, Xã Chiềng Kheo, Xã Chiềng Dong, Xã Chiềng Ve, Xã Chiềng Mai
Xã Chiềng Mung 142,14 27.797 Xã Chiềng Mung, Xã Mường Bằng, Xã Mường Bon
Xã Chiềng Sung 109,28 14.171 Xã Chiềng Chăn, Xã Chiềng Sung
Xã Mai Sơn 164,40 52.361 Thị trấn Hát Lót, Xã Cò Nòi, Xã Hát Lót
Xã Mường Chanh 101,47 11.275 Xã Chiềng Chung, Xã Mương Chanh
Xã Phiêng Cằm 280,33 14.459 Xã Chiềng Nơi, Xã Phiêng Cằm
Xã Phiêng Pằn 320,65 24.685 Xã Chiềng Lương, Xã Nà Ơt, Xã Phiêng Pằn
Xã Tà Hộc 149,56 13.692 Xã Nà Pó, Xã Tà Hộc

Huyện Mường La (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Chiềng Hoa 296,48 17.644 Xã Chiềng Ân, Xã Chiềng Công, Xã Chiềng Hoa
Xã Chiềng Lao 358,55 21.010 Xã Hua Trai, Xã Nậm Giôn, Xã Chiềng Lao
Xã Mường Bú 213,65 25.284 Xã Mường Bú, Xã Tạ Bú, Xã Mường Chùm
Xã Mường La 341,86 32.712 Thị trấn Ít Ong, Xã Chiềng San, Xã Chiềng Muôn, Xã Mường Trai, Xã Pi Toong…
Xã Ngọc Chiến 212,19 12.021 Xã Ngọc Chiến

Huyện Phù Yên (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Gia Phù 111,32 21.929 Xã Gia Phù, Xã Tường Phù, Xã Sập Xa, Xã Suối Bau
Xã Kim Bon 104,51 9.873 Xã Đá Đỏ, Xã Kim Bon
Xã Mường Bang 270,15 12.831 Xã Mường Bang, Xã Mường Do, Xã Mường Lang
Xã Mường Cơi 194,98 19.557 Xã Mường Cơi, Xã Tân Lang, Xã Mường Thải
Xã Phù Yên 117,98 47.299 Thị trấn Quang Huy, Xã Huy Hạ, Xã Huy Tân, Xã Huy Thượng, Xã Huy Tường…
Xã Tân Phong 135,45 6.787 Xã Bắc Phong, Xã Nam Phong, Xã Tân Phong
Xã Tường Hạ 120,85 14.076 Xã Tường Hạ, Xã Tường Phong, Xã Tường Thượng, Xã Tường Tiến

Huyện Quỳnh Nhai (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Mường Chiên 382,20 14.028 Xã Cà Nàng, Xã Chiềng Khay, Xã Mường Chiên
Xã Mường Giôn 290,54 16.145 Xã Mường Giôn, Xã Pá Ma Pha Khinh
Xã Mường Sại 122,94 9.557 Xã Mường Sại, Xã Nậm Ét
Xã Quỳnh Nhai 244,31 30.554 Xã Chiềng Khoang, Xã Chiềng Ơn, Thị trấn Mường Giàng, Xã Chiềng Bằng

Huyện Sông Mã (cũ) · 9 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bó Sinh 153,83 16.461 Xã Chiềng En, Xã Bó Sinh, Xã Pú Pẩu
Xã Chiềng Khoong 253,87 23.222 Xã Chiềng Khoong, Xã Mường Cai
Xã Chiềng Khương 149,82 18.712 Xã Chiềng Khương, Xã Mường Sai
Xã Chiềng Sơ 140,31 17.145 Xã Chiềng Sơ, Xã Yên Hưng
Xã Huổi Một 240,66 12.349 Xã Huổi Một, Xã Nậm Mằn
Xã Mường Hung 226,09 24.613 Xã Chiềng Cang, Xã Mường Hung
Xã Mường Lầm 167,10 15.647 Xã Đứa Mòn, Xã Mường Lầm
Xã Nậm Ty 201,89 16.679 Xã Chiềng Phung, Xã Nậm Ty
Xã Sông Mã 105,99 26.179 Xã Nà Nghịu, Thị trấn Sông Mã

Huyện Sốp Cộp (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Mường Lạn 264,89 10.901 Xã Mường Lạn
Xã Mường Lèo 375,76 4.277 Xã Mường Lèo
Xã Púng Bánh 364,64 17.264 Xã Dồm Cang, Xã Púng Bánh, Xã Sam Kha
Xã Sốp Cộp 466,95 24.086 Xã Mường Và, Xã Nậm Lạnh, Xã Sốp Cộp

Huyện Thuận Châu (cũ) · 10 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bình Thuận 121,78 17.128 Xã Chiềng Pha, Xã Phổng Lái
Xã Chiềng La 126,13 20.373 Xã Tông Cọ, Xã Noong Lay, Xã Chiềng Ngàm, Xã Chiềng La
Xã Co Mạ 214,28 14.560 Xã Pá Lông, Xã Co Mạ, Xã Co Tòng
Xã Long Hẹ 158,40 8.473 Xã É Tòng, Xã Long Hẹ
Xã Muổi Nọi 128,70 15.633 Xã Bon Phặng, Xã Muổi Nọi, Xã Bản Lầm
Xã Mường Bám 76,16 10.731 Xã Mường Bám
Xã Mường É 139,91 14.858 Xã Mường É, Xã Phổng Lập
Xã Mường Khiêng 204,20 24.570 Xã Liệp Tè, Xã Bó Mười, Xã Mường Khiêng
Xã Nậm Lầu 247,63 18.095 Xã Púng Tra, Xã Nậm Lầu, Xã Chiềng Bôm
Xã Thuận Châu 132,83 46.958 Xã Tông Lạnh, Xã Thôm Mòn, Thị trấn Thuận Châu, Xã Chiềng Pấc, Xã Phổng Ly

Huyện Vân Hồ (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Song Khủa 192,45 15.845 Xã Song Khủa, Xã Liên Hòa, Xã Mường Tè, Xã Quang Minh
Xã Tô Múa 181,98 14.701 Xã Chiềng Khoa, Xã Suối Bàng, Xã Tô Múa
Xã Vân Hồ 268,40 24.998 Xã Vân Hồ, Xã Lóng Luông, Xã Chiềng Yên, Xã Mường Men
Xã Xuân Nha 263,37 10.127 Xã Xuân Nha, Xã Tân Xuân

Huyện Yên Châu (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Chiềng Hặc 239,91 18.721 Xã Chiềng Hặc, Xã Mường Lựm, Xã Tú Nang
Xã Lóng Phiêng 147,81 11.152 Xã Chiềng Tương, Xã Lóng Phiêng
Xã Phiêng Khoài 103,77 12.424 Xã Phiêng Khoài
Xã Yên Châu 246,55 33.061 Xã Chiềng Khoi, Thị trấn Yên Châu, Xã Chiềng Đông, Xã Chiềng Pằn, Xã Chiềng Sàng…
Xã Yên Sơn 116,62 12.614 Xã Chiềng On, Xã Yên Sơn

Khác (cũ) · 1 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Suối Tọ 177,49 6.343 Xã Suối Tọ

Thành phố Sơn La (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Chiềng An 149,08 20.322 Xã Chiềng Đen, Phường Chiềng An, Xã Chiềng Xôm
Phường Chiềng Cơi 93,56 22.694 Phường Chiềng Cơi, Xã Chiềng Cọ, Xã Hua La
Phường Chiềng Sinh 68,40 27.099 Phường Chiềng Sinh, Xã Chiềng Ngần
Phường Tô Hiệu 11,92 51.293 Phường Quyết Tâm, Phường Chiềng Lề, Phường Quyết Thắng, Phường Tô Hiệu

Thị xã Mộc Châu (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Mộc Châu 167,62 21.087 Xã Chiềng Hắc, Xã Mường Sang, Phường Mộc Lỵ
Phường Mộc Sơn 37,88 15.025 Phường Mộc Sơn, Xã Đông Sang
Phường Thảo Nguyên 53,09 22.479 Phường Vân Sơn, Phường Thảo Nguyên, Phường Cờ Đỏ
Phường Vân Sơn 39,61 15.917 Phường Vân Sơn, Phường Thảo Nguyên, Phường Bình Minh
Xã Chiềng Sơn 204,90 14.155 Xã Chiềng Sơn, Xã Chiềng Xuân
Xã Đoàn Kết 240,66 17.938 Xã Chiềng Chung, Xã Đoàn Kết
Xã Lóng Sập 211,30 9.629 Xã Lóng Sập, Xã Mường Sang, Xã Chiềng Khừa
Xã Tân Yên 192,79 18.380 Xã Tân Yên

Bản đồ Tỉnh Sơn La

Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã. · Dữ liệu mở: JSON