VietNam34.comViệt Nam 34

Tỉnh Thái Nguyên

Tỉnh từ 1/7/2025 · hợp nhất Bắc Kạn, Thái Nguyên

Danh sách 92 đơn vị hành chính cấp xã

Tỉnh Thái Nguyên có 15 phường, 77 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.

Huyện Ba Bể 5Huyện Bạch Thông 4Huyện Chợ Mới 5Huyện Chợ Đồn 6Huyện Na Rì 6Huyện Ngân Sơn 5Huyện Phú Bình 5Huyện Phú Lương 4Huyện Pác Nặm 3Huyện Võ Nhai 7Huyện Đại Từ 9Huyện Định Hóa 8Huyện Đồng Hỷ 6Thành phố Bắc Kạn 3Thành phố Phổ Yên 5Thành phố Sông Công 3Thành phố Thái Nguyên 8

Huyện Ba Bể (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Ba Bể 148,08 11.773 Xã Nam Mẫu, Xã Khang Ninh, Xã Cao Thượng
Xã Chợ Rã 92,81 14.507 Xã Thượng Giáo, Thị trấn Chợ Rã, Xã Địa Linh
Xã Đồng Phúc 199,11 11.722 Xã Đồng Phúc, Xã Hoàng Trĩ, Xã Quảng Khê, Xã Bằng Phúc
Xã Phúc Lộc 163,06 10.354 Xã Phúc Lộc, Xã Hà Hiệu, Xã Bành Trạch
Xã Thượng Minh 131,64 11.030 Xã Mỹ Phương, Xã Yến Dương, Xã Chu Hương

Huyện Bạch Thông (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bạch Thông 127,84 8.251 Xã Quang Thuận, Xã Dương Phong, Xã Đồng Thắng
Xã Cẩm Giàng 110,79 11.342 Xã Cẩm Giàng, Xã Mỹ Thanh, Xã Quân Hà, Xã Nguyên Phúc
Xã Phủ Thông 96,94 13.320 Xã Vi Hương, Thị trấn Phủ Thông, Xã Lục Bình, Xã Tân Tú
Xã Vĩnh Thông 129,55 4.631 Xã Cao Sơn, Xã Vũ Muộn, Xã Sĩ Bình

Huyện Chợ Mới (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Chợ Mới 118,98 14.219 Xã Quảng Chu, Thị trấn Đồng Tâm, Xã Như Cố
Xã Tân Kỳ 167,82 7.718 Xã Cao Kỳ, Xã Hòa Mục, Xã Tân Sơn
Xã Thanh Mai 111,08 7.406 Xã Mai Lạp, Xã Thanh Vận, Xã Thanh Mai
Xã Thanh Thịnh 112,31 8.802 Xã Nông Hạ, Xã Thanh Thịnh
Xã Yên Bình 100,71 7.036 Xã Bình Văn, Xã Yên Cư, Xã Yên Hân

Huyện Chợ Đồn (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Chợ Đồn 142,10 16.252 Xã Ngọc Phái, Xã Phương Viên, Thị trấn Bằng Lũng, Xã Bằng Lãng
Xã Nam Cường 149,65 10.793 Xã Nam Cường, Xã Xuân Lạc, Xã Đồng Lạc
Xã Nghĩa Tá 166,89 7.787 Xã Bình Trung, Xã Lương Bằng, Xã Nghĩa Tá
Xã Quảng Bạch 75,22 3.815 Xã Quảng Bạch, Xã Tân Lập
Xã Yên Phong 115,98 7.379 Xã Đại Sảo, Xã Yên Mỹ, Xã Yên Phong
Xã Yên Thịnh 165,80 5.476 Xã Bản Thi, Xã Yên Thịnh, Xã Yên Thượng

Huyện Na Rì (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Côn Minh 146,26 6.635 Xã Dương Sơn, Xã Côn Minh, Xã Quang Phong
Xã Cường Lợi 117,85 5.731 Xã Cường Lợi, Xã Văn Vũ
Xã Na Rì 112,73 11.494 Thị trấn Yến Lạc, Xã Kim Lư, Xã Sơn Thành
Xã Trần Phú 145,29 7.049 Xã Trần Phú, Xã Cư Lễ, Xã Văn Minh
Xã Văn Lang 171,59 7.558 Xã Kim Hỷ, Xã Văn Lang, Xã Lương Thượng
Xã Xuân Dương 160,15 7.012 Xã Đổng Xá, Xã Liêm Thủy, Xã Xuân Dương

Huyện Ngân Sơn (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bằng Vân 133,01 5.643 Xã Bằng Vân, Xã Thượng Ân
Xã Hiệp Lực 105,02 7.317 Xã Hiệp Lực, Xã Thuần Mang
Xã Nà Phặc 101,18 9.231 Xã Trung Hòa, Thị trấn Nà Phặc
Xã Ngân Sơn 145,57 8.260 Xã Cốc Đán, Xã Đức Vân, Thị trấn Vân Tùng
Xã Thượng Quan 154,86 3.753 Xã Thượng Quan

Huyện Phú Bình (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Điềm Thụy 42,03 41.860 Xã Thượng Đình, Xã Điềm Thụy, Xã Hà Châu, Xã Nga My
Xã Kha Sơn 37,85 42.240 Xã Tân Đức, Xã Thanh Ninh, Xã Dương Thành, Xã Kha Sơn, Xã Lương Phú
Xã Phú Bình 44,18 44.845 Xã Úc Kỳ, Thị trấn Hương Sơn, Xã Bảo Lý, Xã Nhã Lộng, Xã Xuân Phương…
Xã Tân Khánh 48,31 23.724 Xã Tân Khánh, Xã Bàn Đạt, Xã Đào Xá
Xã Tân Thành 69,03 25.724 Xã Tân Thành, Xã Tân Kim, Xã Tân Hòa

Huyện Phú Lương (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hợp Thành 41,20 10.828 Xã Hợp Thành, Xã Ôn Lương, Xã Phủ Lý
Xã Phú Lương 112,39 43.914 Thị trấn Đu, Thị trấn Giang Tiên, Xã Động Đạt, Xã Yên Lạc
Xã Vô Tranh 83,53 38.253 Xã Vô Tranh, Xã Tức Tranh, Xã Cổ Lũng, Xã Phú Đô
Xã Yên Trạch 112,68 23.543 Xã Yên Ninh, Xã Yên Đổ, Xã Yên Trạch

Huyện Pác Nặm (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bằng Thành 208,22 13.984 Xã Bằng Thành, Xã Bộc Bố, Xã Giáo Hiệu, Xã Nhạn Môn
Xã Cao Minh 134,89 12.807 Xã Cao Tân, Xã Cổ Linh, Xã Công Bằng
Xã Nghiên Loan 130,33 11.040 Xã An Thắng, Xã Nghiên Loan, Xã Xuân La

Huyện Võ Nhai (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Dân Tiến 144,28 19.390 Xã Bình Long, Xã Dân Tiến, Xã Phương Giao
Xã La Hiên 71,55 12.269 Xã Cúc Đường, Xã La Hiên
Xã Nghinh Tường 160,73 6.554 Xã Vũ Chấn, Xã Nghinh Tường
Xã Sảng Mộc 96,79 3.286 Xã Sảng Mộc
Xã Thần Sa 146,08 6.010 Xã Thượng Nung, Xã Thần Xa
Xã Tràng Xá 119,18 14.609 Xã Tràng Xá, Xã Liên Minh
Xã Võ Nhai 99,78 17.509 Thị trấn Đình Cả, Xã Lâu Thượng, Xã Phú Thượng

Huyện Đại Từ (cũ) · 9 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã An Khánh 45,09 20.104 Xã An Khánh, Xã Cù Vân, Xã Hà Thượng
Xã Đại Từ 69,42 27.021 Xã Bình Thuận, Xã Khôi Kỳ, Xã Mỹ Yên, Xã Lục Ba
Xã Đức Lương 60,90 13.181 Xã Phúc Lương, Xã Đức Lương, Xã Minh Tiến
Xã La Bằng 60,84 18.237 Xã Tiên Hội, Xã Hoàng Nông, Xã La Bằng
Xã Phú Lạc 58,07 21.105 Xã Tân Linh, Xã Phú Lạc, Xã Phục Linh
Xã Phú Thịnh 45,37 21.333 Xã Phú Cường, Xã Phú Thịnh, Xã Bản Ngoại
Xã Phú Xuyên 64,58 23.053 Xã Phú Cường, Xã Phú Xuyên, Xã Yên Lãng
Xã Quân Chu 79,38 13.096 Thị trấn Quân Chu, Xã Cát Nê
Xã Vạn Phú 51,20 22.062 Xã Văn Yên, Xã Vạn Phú

Huyện Định Hóa (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bình Thành 43,30 11.525 Xã Sơn Phú, Xã Bình Thành
Xã Bình Yên 48,36 16.106 Xã Trung Lương, Xã Thanh Định, Xã Bình Yên, Xã Định Biên
Xã Định Hóa 67,30 22.333 Thị trấn Chợ Chu, Xã Bảo Linh, Xã Đồng Thịnh, Xã Phúc Chu
Xã Kim Phượng 78,61 11.104 Xã Quy Kỳ, Xã Kim Phượng
Xã Lam Vỹ 71,42 8.073 Xã Lam Vỹ, Xã Linh Thông
Xã Phú Đình 47,89 11.746 Xã Phú Đình, Xã Điềm Mặc
Xã Phượng Tiến 102,70 13.312 Xã Tân Dương, Xã Tân Thịnh, Xã Phượng Tiến
Xã Trung Hội 54,21 13.863 Xã Trung Hội, Xã Bộc Nhiêu, Xã Phú Tiến

Huyện Đồng Hỷ (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đồng Hỷ 53,72 31.012 Thị trấn Sông Cầu, Thị trấn Hóa Thượng, Xã Hóa Trung, Xã Minh Lập
Xã Nam Hòa 65,02 16.237 Xã Cây Thị, Xã Nam Hòa
Xã Quang Sơn 58,63 10.837 Xã Tân Long, Xã Quang Sơn
Xã Trại Cau 82,85 17.327 Thị trấn Trại Cau, Xã Hợp Tiến
Xã Văn Hán 96,26 19.935 Xã Văn Hán, Xã Khe Mo
Xã Văn Lăng 75,27 9.503 Xã Văn Lăng, Xã Hòa Bình

Thành phố Bắc Kạn (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Bắc Kạn 72,00 25.387 Phường Xuất Hóa, Phường Phùng Chí Kiên, Phường Sông Cầu, Xã Nông Thượng
Phường Đức Xuân 34,46 22.660 Phường Đức Xuân, Phường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Huyền Tụng
Xã Phong Quang 153,46 6.144 Xã Dương Quang, Xã Đôn Phong

Thành phố Phổ Yên (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Phổ Yên 40,70 49.162 Phường Hồng Tiến, Phường Ba Hàng, Phường Bãi Bông, Phường Đắc Sơn
Phường Phúc Thuận 74,16 29.051 Xã Minh Đức, Xã Phúc Thuận, Phường Bắc Sơn
Phường Trung Thành 25,84 37.075 Phường Tân Phú, Phường Trung Thành, Phường Thuận Thành, Phường Đông Cao
Phường Vạn Xuân 40,20 61.610 Phường Tân Hương, Phường Tiên Phong, Phường Đồng Tiến, Phường Nam Tiến
Xã Thành Công 43,45 28.281 Xã Vạn Phái, Xã Thành Công

Thành phố Sông Công (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Bá Xuyên 21,13 20.065 Phường Mỏ Chè, Xã Bá Xuyên, Phường Châu Sơn
Phường Bách Quang 35,02 26.668 Xã Tân Quang, Phường Lương Sơn, Phường Bách Quang
Phường Sông Công 13,98 21.039 Phường Cải Đan, Phường Phố Cò, Phường Thắng Lợi

Thành phố Thái Nguyên (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Gia Sàng 25,47 44.094 Phường Cam Giá, Phường Gia Sàng, Phường Hương Sơn, Xã Đồng Liên
Phường Linh Sơn 39,28 46.733 Xã Cao Ngạn, Phường Đồng Bẩm, Phường Chùa Hang, Xã Huống Thượng, Xã Linh Sơn
Phường Phan Đình Phùng 14,73 111.482 Phường Tân Thịnh, Phường Trưng Vương, Phường Túc Duyên, Phường Đồng Quang, Phường Hoàng Văn Thụ…
Phường Quan Triều 24,72 42.292 Phường Tân Long, Phường Quán Triều, Phường Quang Vinh, Xã Sơn Cẩm
Phường Quyết Thắng 24,43 29.933 Phường Thịnh Đán, Xã Phúc Hà, Xã Quyết Thắng
Phường Tích Lương 23,56 55.278 Phường Tân Lập, Phường Tân Thành, Phường Trung Thành, Phường Phú Xá, Phường Tích Lương…
Xã Đại Phúc 107,47 39.220 Xã Phúc Trìu, Xã Phúc Xuân, Xã Phúc Tân, Xã Tân Thái, Thị trấn Hùng Sơn
Xã Tân Cương 57,92 25.525 Xã Tân Cương, Xã Thịnh Đức, Xã Bình Sơn

Bản đồ Tỉnh Thái Nguyên

Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã. · Dữ liệu mở: JSON