Danh sách 92 đơn vị hành chính cấp xã
Tỉnh Thái Nguyên có 15 phường, 77 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.
Huyện Ba Bể 5Huyện Bạch Thông 4Huyện Chợ Mới 5Huyện Chợ Đồn 6Huyện Na Rì 6Huyện Ngân Sơn 5Huyện Phú Bình 5Huyện Phú Lương 4Huyện Pác Nặm 3Huyện Võ Nhai 7Huyện Đại Từ 9Huyện Định Hóa 8Huyện Đồng Hỷ 6Thành phố Bắc Kạn 3Thành phố Phổ Yên 5Thành phố Sông Công 3Thành phố Thái Nguyên 8
Huyện Ba Bể (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Ba Bể | 148,08 | 11.773 | Xã Nam Mẫu, Xã Khang Ninh, Xã Cao Thượng |
| Xã Chợ Rã | 92,81 | 14.507 | Xã Thượng Giáo, Thị trấn Chợ Rã, Xã Địa Linh |
| Xã Đồng Phúc | 199,11 | 11.722 | Xã Đồng Phúc, Xã Hoàng Trĩ, Xã Quảng Khê, Xã Bằng Phúc |
| Xã Phúc Lộc | 163,06 | 10.354 | Xã Phúc Lộc, Xã Hà Hiệu, Xã Bành Trạch |
| Xã Thượng Minh | 131,64 | 11.030 | Xã Mỹ Phương, Xã Yến Dương, Xã Chu Hương |
Huyện Bạch Thông (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bạch Thông | 127,84 | 8.251 | Xã Quang Thuận, Xã Dương Phong, Xã Đồng Thắng |
| Xã Cẩm Giàng | 110,79 | 11.342 | Xã Cẩm Giàng, Xã Mỹ Thanh, Xã Quân Hà, Xã Nguyên Phúc |
| Xã Phủ Thông | 96,94 | 13.320 | Xã Vi Hương, Thị trấn Phủ Thông, Xã Lục Bình, Xã Tân Tú |
| Xã Vĩnh Thông | 129,55 | 4.631 | Xã Cao Sơn, Xã Vũ Muộn, Xã Sĩ Bình |
Huyện Chợ Mới (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Chợ Mới | 118,98 | 14.219 | Xã Quảng Chu, Thị trấn Đồng Tâm, Xã Như Cố |
| Xã Tân Kỳ | 167,82 | 7.718 | Xã Cao Kỳ, Xã Hòa Mục, Xã Tân Sơn |
| Xã Thanh Mai | 111,08 | 7.406 | Xã Mai Lạp, Xã Thanh Vận, Xã Thanh Mai |
| Xã Thanh Thịnh | 112,31 | 8.802 | Xã Nông Hạ, Xã Thanh Thịnh |
| Xã Yên Bình | 100,71 | 7.036 | Xã Bình Văn, Xã Yên Cư, Xã Yên Hân |
Huyện Chợ Đồn (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Chợ Đồn | 142,10 | 16.252 | Xã Ngọc Phái, Xã Phương Viên, Thị trấn Bằng Lũng, Xã Bằng Lãng |
| Xã Nam Cường | 149,65 | 10.793 | Xã Nam Cường, Xã Xuân Lạc, Xã Đồng Lạc |
| Xã Nghĩa Tá | 166,89 | 7.787 | Xã Bình Trung, Xã Lương Bằng, Xã Nghĩa Tá |
| Xã Quảng Bạch | 75,22 | 3.815 | Xã Quảng Bạch, Xã Tân Lập |
| Xã Yên Phong | 115,98 | 7.379 | Xã Đại Sảo, Xã Yên Mỹ, Xã Yên Phong |
| Xã Yên Thịnh | 165,80 | 5.476 | Xã Bản Thi, Xã Yên Thịnh, Xã Yên Thượng |
Huyện Na Rì (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Côn Minh | 146,26 | 6.635 | Xã Dương Sơn, Xã Côn Minh, Xã Quang Phong |
| Xã Cường Lợi | 117,85 | 5.731 | Xã Cường Lợi, Xã Văn Vũ |
| Xã Na Rì | 112,73 | 11.494 | Thị trấn Yến Lạc, Xã Kim Lư, Xã Sơn Thành |
| Xã Trần Phú | 145,29 | 7.049 | Xã Trần Phú, Xã Cư Lễ, Xã Văn Minh |
| Xã Văn Lang | 171,59 | 7.558 | Xã Kim Hỷ, Xã Văn Lang, Xã Lương Thượng |
| Xã Xuân Dương | 160,15 | 7.012 | Xã Đổng Xá, Xã Liêm Thủy, Xã Xuân Dương |
Huyện Ngân Sơn (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bằng Vân | 133,01 | 5.643 | Xã Bằng Vân, Xã Thượng Ân |
| Xã Hiệp Lực | 105,02 | 7.317 | Xã Hiệp Lực, Xã Thuần Mang |
| Xã Nà Phặc | 101,18 | 9.231 | Xã Trung Hòa, Thị trấn Nà Phặc |
| Xã Ngân Sơn | 145,57 | 8.260 | Xã Cốc Đán, Xã Đức Vân, Thị trấn Vân Tùng |
| Xã Thượng Quan | 154,86 | 3.753 | Xã Thượng Quan |
Huyện Phú Bình (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Điềm Thụy | 42,03 | 41.860 | Xã Thượng Đình, Xã Điềm Thụy, Xã Hà Châu, Xã Nga My |
| Xã Kha Sơn | 37,85 | 42.240 | Xã Tân Đức, Xã Thanh Ninh, Xã Dương Thành, Xã Kha Sơn, Xã Lương Phú |
| Xã Phú Bình | 44,18 | 44.845 | Xã Úc Kỳ, Thị trấn Hương Sơn, Xã Bảo Lý, Xã Nhã Lộng, Xã Xuân Phương… |
| Xã Tân Khánh | 48,31 | 23.724 | Xã Tân Khánh, Xã Bàn Đạt, Xã Đào Xá |
| Xã Tân Thành | 69,03 | 25.724 | Xã Tân Thành, Xã Tân Kim, Xã Tân Hòa |
Huyện Phú Lương (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hợp Thành | 41,20 | 10.828 | Xã Hợp Thành, Xã Ôn Lương, Xã Phủ Lý |
| Xã Phú Lương | 112,39 | 43.914 | Thị trấn Đu, Thị trấn Giang Tiên, Xã Động Đạt, Xã Yên Lạc |
| Xã Vô Tranh | 83,53 | 38.253 | Xã Vô Tranh, Xã Tức Tranh, Xã Cổ Lũng, Xã Phú Đô |
| Xã Yên Trạch | 112,68 | 23.543 | Xã Yên Ninh, Xã Yên Đổ, Xã Yên Trạch |
Huyện Pác Nặm (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bằng Thành | 208,22 | 13.984 | Xã Bằng Thành, Xã Bộc Bố, Xã Giáo Hiệu, Xã Nhạn Môn |
| Xã Cao Minh | 134,89 | 12.807 | Xã Cao Tân, Xã Cổ Linh, Xã Công Bằng |
| Xã Nghiên Loan | 130,33 | 11.040 | Xã An Thắng, Xã Nghiên Loan, Xã Xuân La |
Huyện Võ Nhai (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Dân Tiến | 144,28 | 19.390 | Xã Bình Long, Xã Dân Tiến, Xã Phương Giao |
| Xã La Hiên | 71,55 | 12.269 | Xã Cúc Đường, Xã La Hiên |
| Xã Nghinh Tường | 160,73 | 6.554 | Xã Vũ Chấn, Xã Nghinh Tường |
| Xã Sảng Mộc | 96,79 | 3.286 | Xã Sảng Mộc |
| Xã Thần Sa | 146,08 | 6.010 | Xã Thượng Nung, Xã Thần Xa |
| Xã Tràng Xá | 119,18 | 14.609 | Xã Tràng Xá, Xã Liên Minh |
| Xã Võ Nhai | 99,78 | 17.509 | Thị trấn Đình Cả, Xã Lâu Thượng, Xã Phú Thượng |
Huyện Đại Từ (cũ) · 9 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã An Khánh | 45,09 | 20.104 | Xã An Khánh, Xã Cù Vân, Xã Hà Thượng |
| Xã Đại Từ | 69,42 | 27.021 | Xã Bình Thuận, Xã Khôi Kỳ, Xã Mỹ Yên, Xã Lục Ba |
| Xã Đức Lương | 60,90 | 13.181 | Xã Phúc Lương, Xã Đức Lương, Xã Minh Tiến |
| Xã La Bằng | 60,84 | 18.237 | Xã Tiên Hội, Xã Hoàng Nông, Xã La Bằng |
| Xã Phú Lạc | 58,07 | 21.105 | Xã Tân Linh, Xã Phú Lạc, Xã Phục Linh |
| Xã Phú Thịnh | 45,37 | 21.333 | Xã Phú Cường, Xã Phú Thịnh, Xã Bản Ngoại |
| Xã Phú Xuyên | 64,58 | 23.053 | Xã Phú Cường, Xã Phú Xuyên, Xã Yên Lãng |
| Xã Quân Chu | 79,38 | 13.096 | Thị trấn Quân Chu, Xã Cát Nê |
| Xã Vạn Phú | 51,20 | 22.062 | Xã Văn Yên, Xã Vạn Phú |
Huyện Định Hóa (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bình Thành | 43,30 | 11.525 | Xã Sơn Phú, Xã Bình Thành |
| Xã Bình Yên | 48,36 | 16.106 | Xã Trung Lương, Xã Thanh Định, Xã Bình Yên, Xã Định Biên |
| Xã Định Hóa | 67,30 | 22.333 | Thị trấn Chợ Chu, Xã Bảo Linh, Xã Đồng Thịnh, Xã Phúc Chu |
| Xã Kim Phượng | 78,61 | 11.104 | Xã Quy Kỳ, Xã Kim Phượng |
| Xã Lam Vỹ | 71,42 | 8.073 | Xã Lam Vỹ, Xã Linh Thông |
| Xã Phú Đình | 47,89 | 11.746 | Xã Phú Đình, Xã Điềm Mặc |
| Xã Phượng Tiến | 102,70 | 13.312 | Xã Tân Dương, Xã Tân Thịnh, Xã Phượng Tiến |
| Xã Trung Hội | 54,21 | 13.863 | Xã Trung Hội, Xã Bộc Nhiêu, Xã Phú Tiến |
Huyện Đồng Hỷ (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đồng Hỷ | 53,72 | 31.012 | Thị trấn Sông Cầu, Thị trấn Hóa Thượng, Xã Hóa Trung, Xã Minh Lập |
| Xã Nam Hòa | 65,02 | 16.237 | Xã Cây Thị, Xã Nam Hòa |
| Xã Quang Sơn | 58,63 | 10.837 | Xã Tân Long, Xã Quang Sơn |
| Xã Trại Cau | 82,85 | 17.327 | Thị trấn Trại Cau, Xã Hợp Tiến |
| Xã Văn Hán | 96,26 | 19.935 | Xã Văn Hán, Xã Khe Mo |
| Xã Văn Lăng | 75,27 | 9.503 | Xã Văn Lăng, Xã Hòa Bình |
Thành phố Bắc Kạn (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Bắc Kạn | 72,00 | 25.387 | Phường Xuất Hóa, Phường Phùng Chí Kiên, Phường Sông Cầu, Xã Nông Thượng |
| Phường Đức Xuân | 34,46 | 22.660 | Phường Đức Xuân, Phường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Huyền Tụng |
| Xã Phong Quang | 153,46 | 6.144 | Xã Dương Quang, Xã Đôn Phong |
Thành phố Phổ Yên (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Phổ Yên | 40,70 | 49.162 | Phường Hồng Tiến, Phường Ba Hàng, Phường Bãi Bông, Phường Đắc Sơn |
| Phường Phúc Thuận | 74,16 | 29.051 | Xã Minh Đức, Xã Phúc Thuận, Phường Bắc Sơn |
| Phường Trung Thành | 25,84 | 37.075 | Phường Tân Phú, Phường Trung Thành, Phường Thuận Thành, Phường Đông Cao |
| Phường Vạn Xuân | 40,20 | 61.610 | Phường Tân Hương, Phường Tiên Phong, Phường Đồng Tiến, Phường Nam Tiến |
| Xã Thành Công | 43,45 | 28.281 | Xã Vạn Phái, Xã Thành Công |
Thành phố Sông Công (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Bá Xuyên | 21,13 | 20.065 | Phường Mỏ Chè, Xã Bá Xuyên, Phường Châu Sơn |
| Phường Bách Quang | 35,02 | 26.668 | Xã Tân Quang, Phường Lương Sơn, Phường Bách Quang |
| Phường Sông Công | 13,98 | 21.039 | Phường Cải Đan, Phường Phố Cò, Phường Thắng Lợi |
Thành phố Thái Nguyên (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Gia Sàng | 25,47 | 44.094 | Phường Cam Giá, Phường Gia Sàng, Phường Hương Sơn, Xã Đồng Liên |
| Phường Linh Sơn | 39,28 | 46.733 | Xã Cao Ngạn, Phường Đồng Bẩm, Phường Chùa Hang, Xã Huống Thượng, Xã Linh Sơn |
| Phường Phan Đình Phùng | 14,73 | 111.482 | Phường Tân Thịnh, Phường Trưng Vương, Phường Túc Duyên, Phường Đồng Quang, Phường Hoàng Văn Thụ… |
| Phường Quan Triều | 24,72 | 42.292 | Phường Tân Long, Phường Quán Triều, Phường Quang Vinh, Xã Sơn Cẩm |
| Phường Quyết Thắng | 24,43 | 29.933 | Phường Thịnh Đán, Xã Phúc Hà, Xã Quyết Thắng |
| Phường Tích Lương | 23,56 | 55.278 | Phường Tân Lập, Phường Tân Thành, Phường Trung Thành, Phường Phú Xá, Phường Tích Lương… |
| Xã Đại Phúc | 107,47 | 39.220 | Xã Phúc Trìu, Xã Phúc Xuân, Xã Phúc Tân, Xã Tân Thái, Thị trấn Hùng Sơn |
| Xã Tân Cương | 57,92 | 25.525 | Xã Tân Cương, Xã Thịnh Đức, Xã Bình Sơn |
Bản đồ Tỉnh Thái Nguyên
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã.
· Dữ liệu mở: JSON