Danh sách 99 đơn vị hành chính cấp xã
Thành phố Bắc Ninh có 33 phường, 66 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.
Huyện Gia Bình 5Huyện Hiệp Hòa 4Huyện Lương Tài 4Huyện Lạng Giang 5Huyện Lục Nam 8Huyện Lục Ngạn 8Huyện Sơn Động 8Huyện Tiên Du 5Huyện Tân Yên 5Huyện Yên Phong 5Huyện Yên Thế 5Thành phố Bắc Giang 8Thành phố Bắc Ninh 5Thành phố Từ Sơn 4Thị xã Chũ 3Thị xã Quế Võ 7Thị xã Thuận Thành 6Thị xã Việt Yên 4
Huyện Gia Bình (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cao Đức | 19,76 | 16.966 | Xã Cao Đức, Xã Vạn Ninh |
| Xã Đại Lai | 15,32 | 19.308 | Xã Đại Lai, Xã Song Giang |
| Xã Đông Cứu | 20,39 | 28.528 | Xã Đông Cứu, Xã Giang Sơn, Xã Lãng Ngâm |
| Xã Gia Bình | 29,98 | 42.764 | Thị trấn Gia Bình, Xã Đại Bái, Xã Xuân Lai, Xã Quỳnh Phú |
| Xã Nhân Thắng | 22,14 | 26.738 | Xã Bình Dương, Thị trấn Nhân Thắng, Xã Thái Bảo |
Huyện Hiệp Hòa (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hiệp Hòa | 62,18 | 90.443 | Xã Lương Phong, Xã Danh Thắng, Xã Đoan Bái, Xã Đông Lỗ, Thị trấn Thắng |
| Xã Hoàng Vân | 40,23 | 52.899 | Xã Toàn Thắng, Xã Hoàng Vân, Xã Ngọc Sơn, Xã Đồng Tiến |
| Xã Hợp Thịnh | 49,27 | 71.714 | Xã Hợp Thịnh, Xã Mai Trung, Xã Sơn Thịnh, Xã Thường Thắng, Xã Hùng Thái |
| Xã Xuân Cẩm | 54,32 | 73.763 | Xã Hương Lâm, Xã Mai Đình, Xã Châu Minh, Xã Xuân Cẩm, Thị trấn Bắc Lý |
Huyện Lương Tài (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Lâm Thao | 26,26 | 32.432 | Xã Quảng Phú, Xã Bình Định, Xã Lâm Thao |
| Xã Lương Tài | 24,69 | 31.830 | Xã Tân Lãng, Thị trấn Thứa, Xã Phú Hòa |
| Xã Trung Chính | 27,64 | 26.960 | Xã Phú Lương, Xã Trung Chính, Xã Quang Minh |
| Xã Trung Kênh | 27,32 | 38.606 | Xã Trung Kênh, Xã An Thịnh, Xã An Tập |
Huyện Lạng Giang (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Kép | 58,65 | 42.576 | Thị trấn Kép, Xã Hương Sơn, Xã Quang Thịnh |
| Xã Lạng Giang | 55,41 | 63.413 | Thị trấn Vôi, Xã Hương Lạc, Xã Tân Hưng, Xã Xương Lâm |
| Xã Mỹ Thái | 46,63 | 46.469 | Xã Dương Đức, Xã Mỹ Thái, Xã Tân Thanh, Xã Xuân Hương |
| Xã Tân Dĩnh | 31,96 | 35.334 | Xã Đại Lâm, Xã Tân Dĩnh, Xã Thái Đào |
| Xã Tiên Lục | 51,49 | 59.220 | Xã An Hà, Xã Đào Mỹ, Xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hưng, Xã Tiên Lục |
Huyện Lục Nam (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bắc Lũng | 53,72 | 38.118 | Xã Yên Sơn, Xã Bắc Lũng, Xã Khám Lạng, Xã Lan Mẫu |
| Xã Bảo Đài | 83,02 | 59.169 | Xã Tam Dị, Xã Thanh Lâm, Xã Bảo Sơn, Xã Bảo Đài |
| Xã Cẩm Lý | 49,08 | 20.084 | Xã Đan Hội, Xã Cẩm Lý |
| Xã Đông Phú | 77,05 | 23.733 | Xã Đông Hưng, Xã Đông Phú |
| Xã Lục Nam | 58,91 | 58.050 | Xã Cương Sơn, Thị trấn Phương Sơn, Xã Tiên Nha, Thị trấn Đồi Ngô, Xã Chu Điện |
| Xã Lục Sơn | 125,98 | 16.499 | Xã Lục Sơn, Xã Bình Sơn |
| Xã Nghĩa Phương | 88,32 | 27.830 | Xã Trường Giang, Xã Nghĩa Phương, Xã Huyền Sơn |
| Xã Trường Sơn | 72,55 | 18.634 | Xã Trường Sơn, Xã Vô Tranh |
Huyện Lục Ngạn (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Biển Động | 57,70 | 17.198 | Thị trấn Biển Động, Xã Kim Sơn, Xã Phú Nhuận |
| Xã Biên Sơn | 294,22 | 16.112 | Xã Biên Sơn, Xã Phong Vân, Trung Tâm Huấn Luyện Cấm Sơn |
| Xã Đèo Gia | 102,93 | 14.680 | Xã Đèo Gia, Xã Tân Lập |
| Xã Lục Ngạn | 82,71 | 42.367 | Xã Đồng Cốc, Xã Giáp Sơn, Thị trấn Phì Điền, Xã Tân Hoa, Xã Tân Quang |
| Xã Nam Dương | 67,19 | 16.989 | Xã Tân Mộc, Xã Nam Dương |
| Xã Sa Lý | 83,95 | 6.352 | Xã Phong Minh, Xã Xa Lý |
| Xã Sơn Hải | 102,89 | 9.591 | Xã Hộ Đáp, Xã Sơn Hải |
| Xã Tân Sơn | 95,37 | 14.823 | Xã Cấm Sơn, Xã Tân Sơn |
Huyện Sơn Động (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã An Lạc | 134,15 | 8.331 | Xã Lệ Viễn, Xã An Lạc |
| Xã Đại Sơn | 76,38 | 12.153 | Xã Giáo Liêm, Xã Phúc Sơn, Xã Đại Sơn |
| Xã Dương Hưu | 142,59 | 12.499 | Xã Dương Hưu, Xã Long Sơn |
| Xã Sơn Động | 78,72 | 24.394 | Xã An Bá, Thị trấn An Châu, Xã Vĩnh An |
| Xã Tây Yên Tử | 132,76 | 10.612 | Xã Thanh Luận, Thị trấn Tây Yên Tử |
| Xã Tuấn Đạo | 97,87 | 6.407 | Xã Tuấn Đạo |
| Xã Vân Sơn | 73,99 | 6.049 | Xã Hữu Sản, Xã Vân Sơn |
| Xã Yên Định | 48,17 | 9.342 | Xã Cẩm Đàn, Xã Yên Định |
Huyện Tiên Du (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đại Đồng | 19,88 | 84.258 | Xã Hoàn Sơn, Xã Đại Đồng, Xã Tri Phương |
| Xã Liên Bão | 19,82 | 34.273 | Xã Hiên Vân, Xã Liên Bão, Xã Việt Đoàn |
| Xã Phật Tích | 16,83 | 23.960 | Xã Cảnh Hưng, Xã Minh Đạo, Xã Phật Tích |
| Xã Tân Chi | 18,11 | 27.821 | Xã Lạc Vệ, Xã Tân Chi |
| Xã Tiên Du | 20,97 | 44.812 | Thị trấn Lim, Xã Nội Duệ, Xã Phú Lâm |
Huyện Tân Yên (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Ngọc Thiện | 51,26 | 56.702 | Xã Ngọc Châu, Xã Ngọc Thiện, Xã Ngọc Vân, Xã Song Vân, Xã Việt Ngọc |
| Xã Nhã Nam | 34,43 | 33.127 | Thị trấn Nhã Nam, Xã An Dương, Xã Liên Sơn, Xã Tân Trung |
| Xã Phúc Hòa | 32,69 | 24.998 | Xã Hợp Đức, Xã Liên Chung, Xã Phúc Hòa |
| Xã Quang Trung | 31,36 | 30.398 | Xã Lam Sơn, Xã Quang Trung |
| Xã Tân Yên | 48,13 | 50.732 | Thị trấn Cao Thượng, Xã Cao Xá, Xã Ngọc Lý, Xã Việt Lập |
Huyện Yên Phong (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Tam Đa | 20,52 | 36.730 | Xã Đông Phong, Xã Tam Đa, Xã Thụy Hòa |
| Xã Tam Giang | 14,93 | 25.590 | Xã Hòa Tiến, Xã Tam Giang |
| Xã Văn Môn | 15,26 | 37.449 | Xã Đông Thọ, Xã Văn Môn, Xã Yên Phụ |
| Xã Yên Phong | 27,89 | 63.489 | Thị trấn Chờ, Xã Đông Tiến, Xã Long Châu, Xã Trung Nghĩa |
| Xã Yên Trung | 18,34 | 36.329 | Xã Dũng Liệt, Xã Yên Trung |
Huyện Yên Thế (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bố Hạ | 41,32 | 27.517 | Thị trấn Bố Hạ, Xã Đông Sơn, Xã Hương Vĩ |
| Xã Đồng Kỳ | 61,44 | 22.833 | Xã Đồng Hưu, Xã Đồng Kỳ, Xã Đồng Vương |
| Xã Tam Tiến | 60,34 | 17.639 | Xã Tam Tiến, Xã An Thượng, Xã Tiến Thắng |
| Xã Xuân Lương | 99,67 | 19.226 | Xã Đồng Tiến, Xã Canh Nậu, Xã Xuân Lương |
| Xã Yên Thế | 43,67 | 30.651 | Xã Đồng Lạc, Xã Đồng Tâm, Xã Tân Hiệp, Xã Tân Sỏi, Thị trấn Phồn Xương |
Thành phố Bắc Giang (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Bắc Giang | 23,23 | 122.838 | Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Xương Giang, Phường Ngô Quyền, Phường Thọ Xương, Phường Trần Phú… |
| Phường Cảnh Thụy | 27,73 | 26.928 | Xã Tiến Dũng, Xã Tư Mại, Phường Cảnh Thụy |
| Phường Đa Mai | 33,10 | 51.733 | Phường Mỹ Độ, Phường Đa Mai, Phường Song Mai, Phường Tân Mỹ, Xã Quế Nham |
| Phường Tân An | 42,87 | 37.816 | Xã Lãng Sơn, Xã Quỳnh Sơn, Xã Trí Yên, Phường Tân An |
| Phường Tân Tiến | 25,46 | 34.321 | Phường Tân Tiến, Xã Xuân Phú, Phường Hương Gián |
| Phường Tiền Phong | 30,70 | 36.335 | Phường Đồng Sơn, Phường Song Khê, Phường Nội Hoàng, Phường Tiền Phong |
| Phường Yên Dũng | 52,42 | 44.149 | Xã Yên Lư, Phường Nham Biền, Phường Tân Liễu |
| Xã Đồng Việt | 33,21 | 26.714 | Xã Đồng Phúc, Xã Đồng Việt, Xã Đức Giang |
Thành phố Bắc Ninh (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Hạp Lĩnh | 12,65 | 22.630 | Phường Hạp Lĩnh, Phường Khắc Niệm |
| Phường Kinh Bắc | 19,95 | 84.275 | Phường Hòa Long, Phường Suối Hoa, Phường Kinh Bắc, Phường Tiền Ninh Vệ, Phường Vạn An… |
| Phường Nam Sơn | 18,53 | 43.511 | Phường Vân Dương, Phường Nam Sơn |
| Phường Võ Cường | 18,08 | 67.255 | Phường Đại Phúc, Phường Võ Cường, Phường Phong Khê |
| Phường Vũ Ninh | 13,43 | 45.480 | Phường Đáp Cầu, Phường Thị Cầu, Phường Vũ Ninh, Phường Kim Chân |
Thành phố Từ Sơn (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Đồng Nguyên | 12,64 | 46.023 | Phường Đồng Kỵ, Phường Đồng Nguyên, Phường Trang Hạ |
| Phường Phù Khê | 14,03 | 50.574 | Phường Châu Khê, Phường Hương Mạc, Phường Phù Khê |
| Phường Tam Sơn | 14,11 | 28.562 | Phường Tam Sơn, Phường Tương Giang |
| Phường Từ Sơn | 20,31 | 65.697 | Phường Đông Ngàn, Phường Đình Bảng, Phường Tân Hồng, Phường Phù Chẩn |
Thị xã Chũ (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Chũ | 57,18 | 58.409 | Phường Thanh Hải, Phường Chũ, Phường Trù Hựu, Phường Hồng Giang |
| Phường Phượng Sơn | 78,74 | 41.342 | Xã Mỹ An, Xã Quý Sơn, Phường Phượng Sơn |
| Xã Kiên Lao | 85,57 | 18.987 | Xã Kiên Lao, Xã Kiên Thành |
Thị xã Quế Võ (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Bồng Lai | 19,76 | 25.375 | Phường Bồng Lai, Phường Cách Bi, Xã Mộ Đạo |
| Phường Đào Viên | 26,63 | 34.724 | Xã Đào Viên, Xã Ngọc Xá, Phường Phù Lương |
| Phường Nhân Hòa | 20,30 | 30.909 | Xã Việt Thống, Phường Đại Xuân, Phường Nhân Hòa |
| Phường Phương Liễu | 13,37 | 42.255 | Phường Phương Liễu, Phường Phượng Mao |
| Phường Quế Võ | 23,51 | 40.194 | Phường Quế Tân, Phường Việt Hùng, Phường Phố Mới, Phường Bằng An |
| Xã Chi Lăng | 23,39 | 23.317 | Xã Yên Giả, Xã Chi Lăng |
| Xã Phù Lãng | 28,15 | 26.964 | Xã Đức Long, Xã Châu Phong, Xã Phù Lãng |
Thị xã Thuận Thành (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Mão Điền | 19,50 | 42.785 | Phường An Bình, Xã Hoài Thượng, Xã Mão Điền |
| Phường Ninh Xá | 15,81 | 22.369 | Xã Nguyệt Đức, Phường Ninh Xá |
| Phường Song Liễu | 17,75 | 31.758 | Phường Hà Mãn, Xã Ngũ Thái, Xã Song Liễu, Phường Xuân Lâm |
| Phường Thuận Thành | 26,58 | 52.318 | Phường Gia Đông, Phường Hồ, Xã Đại Đồng Thành, Phường Song Hồ |
| Phường Trạm Lộ | 18,24 | 21.132 | Xã Nghĩa Đạo, Phường Trạm Lộ |
| Phường Trí Quả | 19,95 | 34.574 | Xã Đình Tổ, Phường Thanh Khương, Phường Trí Quả |
Thị xã Việt Yên (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Nếnh | 35,98 | 55.559 | Phường Vân Trung, Phường Nếnh, Phường Quang Châu, Phường Tăng Tiến |
| Phường Tự Lạn | 39,89 | 45.470 | Phường Tự Lạn, Xã Việt Tiến, Xã Hương Mai, Xã Thượng Lan |
| Phường Vân Hà | 43,17 | 58.177 | Xã Vân Hà, Xã Tiên Sơn, Xã Trung Sơn, Phường Ninh Sơn, Phường Quảng Minh |
| Phường Việt Yên | 51,97 | 59.470 | Phường Bích Động, Phường Hồng Thái, Xã Minh Đức, Xã Nghĩa Trung |
Bản đồ Thành phố Bắc Ninh
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã.
· Dữ liệu mở: JSON