VietNam34.comViệt Nam 34

Thành phố Bắc Ninh

Tỉnh từ 1/7/2025, thành phố trực thuộc trung ương từ 20/9/2026 (Nghị quyết 39/2026/QH16) · hợp nhất Bắc Giang, Bắc Ninh

Danh sách 99 đơn vị hành chính cấp xã

Thành phố Bắc Ninh có 33 phường, 66 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.

Huyện Gia Bình 5Huyện Hiệp Hòa 4Huyện Lương Tài 4Huyện Lạng Giang 5Huyện Lục Nam 8Huyện Lục Ngạn 8Huyện Sơn Động 8Huyện Tiên Du 5Huyện Tân Yên 5Huyện Yên Phong 5Huyện Yên Thế 5Thành phố Bắc Giang 8Thành phố Bắc Ninh 5Thành phố Từ Sơn 4Thị xã Chũ 3Thị xã Quế Võ 7Thị xã Thuận Thành 6Thị xã Việt Yên 4

Huyện Gia Bình (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cao Đức 19,76 16.966 Xã Cao Đức, Xã Vạn Ninh
Xã Đại Lai 15,32 19.308 Xã Đại Lai, Xã Song Giang
Xã Đông Cứu 20,39 28.528 Xã Đông Cứu, Xã Giang Sơn, Xã Lãng Ngâm
Xã Gia Bình 29,98 42.764 Thị trấn Gia Bình, Xã Đại Bái, Xã Xuân Lai, Xã Quỳnh Phú
Xã Nhân Thắng 22,14 26.738 Xã Bình Dương, Thị trấn Nhân Thắng, Xã Thái Bảo

Huyện Hiệp Hòa (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hiệp Hòa 62,18 90.443 Xã Lương Phong, Xã Danh Thắng, Xã Đoan Bái, Xã Đông Lỗ, Thị trấn Thắng
Xã Hoàng Vân 40,23 52.899 Xã Toàn Thắng, Xã Hoàng Vân, Xã Ngọc Sơn, Xã Đồng Tiến
Xã Hợp Thịnh 49,27 71.714 Xã Hợp Thịnh, Xã Mai Trung, Xã Sơn Thịnh, Xã Thường Thắng, Xã Hùng Thái
Xã Xuân Cẩm 54,32 73.763 Xã Hương Lâm, Xã Mai Đình, Xã Châu Minh, Xã Xuân Cẩm, Thị trấn Bắc Lý

Huyện Lương Tài (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Lâm Thao 26,26 32.432 Xã Quảng Phú, Xã Bình Định, Xã Lâm Thao
Xã Lương Tài 24,69 31.830 Xã Tân Lãng, Thị trấn Thứa, Xã Phú Hòa
Xã Trung Chính 27,64 26.960 Xã Phú Lương, Xã Trung Chính, Xã Quang Minh
Xã Trung Kênh 27,32 38.606 Xã Trung Kênh, Xã An Thịnh, Xã An Tập

Huyện Lạng Giang (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Kép 58,65 42.576 Thị trấn Kép, Xã Hương Sơn, Xã Quang Thịnh
Xã Lạng Giang 55,41 63.413 Thị trấn Vôi, Xã Hương Lạc, Xã Tân Hưng, Xã Xương Lâm
Xã Mỹ Thái 46,63 46.469 Xã Dương Đức, Xã Mỹ Thái, Xã Tân Thanh, Xã Xuân Hương
Xã Tân Dĩnh 31,96 35.334 Xã Đại Lâm, Xã Tân Dĩnh, Xã Thái Đào
Xã Tiên Lục 51,49 59.220 Xã An Hà, Xã Đào Mỹ, Xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hưng, Xã Tiên Lục

Huyện Lục Nam (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bắc Lũng 53,72 38.118 Xã Yên Sơn, Xã Bắc Lũng, Xã Khám Lạng, Xã Lan Mẫu
Xã Bảo Đài 83,02 59.169 Xã Tam Dị, Xã Thanh Lâm, Xã Bảo Sơn, Xã Bảo Đài
Xã Cẩm Lý 49,08 20.084 Xã Đan Hội, Xã Cẩm Lý
Xã Đông Phú 77,05 23.733 Xã Đông Hưng, Xã Đông Phú
Xã Lục Nam 58,91 58.050 Xã Cương Sơn, Thị trấn Phương Sơn, Xã Tiên Nha, Thị trấn Đồi Ngô, Xã Chu Điện
Xã Lục Sơn 125,98 16.499 Xã Lục Sơn, Xã Bình Sơn
Xã Nghĩa Phương 88,32 27.830 Xã Trường Giang, Xã Nghĩa Phương, Xã Huyền Sơn
Xã Trường Sơn 72,55 18.634 Xã Trường Sơn, Xã Vô Tranh

Huyện Lục Ngạn (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Biển Động 57,70 17.198 Thị trấn Biển Động, Xã Kim Sơn, Xã Phú Nhuận
Xã Biên Sơn 294,22 16.112 Xã Biên Sơn, Xã Phong Vân, Trung Tâm Huấn Luyện Cấm Sơn
Xã Đèo Gia 102,93 14.680 Xã Đèo Gia, Xã Tân Lập
Xã Lục Ngạn 82,71 42.367 Xã Đồng Cốc, Xã Giáp Sơn, Thị trấn Phì Điền, Xã Tân Hoa, Xã Tân Quang
Xã Nam Dương 67,19 16.989 Xã Tân Mộc, Xã Nam Dương
Xã Sa Lý 83,95 6.352 Xã Phong Minh, Xã Xa Lý
Xã Sơn Hải 102,89 9.591 Xã Hộ Đáp, Xã Sơn Hải
Xã Tân Sơn 95,37 14.823 Xã Cấm Sơn, Xã Tân Sơn

Huyện Sơn Động (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã An Lạc 134,15 8.331 Xã Lệ Viễn, Xã An Lạc
Xã Đại Sơn 76,38 12.153 Xã Giáo Liêm, Xã Phúc Sơn, Xã Đại Sơn
Xã Dương Hưu 142,59 12.499 Xã Dương Hưu, Xã Long Sơn
Xã Sơn Động 78,72 24.394 Xã An Bá, Thị trấn An Châu, Xã Vĩnh An
Xã Tây Yên Tử 132,76 10.612 Xã Thanh Luận, Thị trấn Tây Yên Tử
Xã Tuấn Đạo 97,87 6.407 Xã Tuấn Đạo
Xã Vân Sơn 73,99 6.049 Xã Hữu Sản, Xã Vân Sơn
Xã Yên Định 48,17 9.342 Xã Cẩm Đàn, Xã Yên Định

Huyện Tiên Du (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đại Đồng 19,88 84.258 Xã Hoàn Sơn, Xã Đại Đồng, Xã Tri Phương
Xã Liên Bão 19,82 34.273 Xã Hiên Vân, Xã Liên Bão, Xã Việt Đoàn
Xã Phật Tích 16,83 23.960 Xã Cảnh Hưng, Xã Minh Đạo, Xã Phật Tích
Xã Tân Chi 18,11 27.821 Xã Lạc Vệ, Xã Tân Chi
Xã Tiên Du 20,97 44.812 Thị trấn Lim, Xã Nội Duệ, Xã Phú Lâm

Huyện Tân Yên (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Ngọc Thiện 51,26 56.702 Xã Ngọc Châu, Xã Ngọc Thiện, Xã Ngọc Vân, Xã Song Vân, Xã Việt Ngọc
Xã Nhã Nam 34,43 33.127 Thị trấn Nhã Nam, Xã An Dương, Xã Liên Sơn, Xã Tân Trung
Xã Phúc Hòa 32,69 24.998 Xã Hợp Đức, Xã Liên Chung, Xã Phúc Hòa
Xã Quang Trung 31,36 30.398 Xã Lam Sơn, Xã Quang Trung
Xã Tân Yên 48,13 50.732 Thị trấn Cao Thượng, Xã Cao Xá, Xã Ngọc Lý, Xã Việt Lập

Huyện Yên Phong (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Tam Đa 20,52 36.730 Xã Đông Phong, Xã Tam Đa, Xã Thụy Hòa
Xã Tam Giang 14,93 25.590 Xã Hòa Tiến, Xã Tam Giang
Xã Văn Môn 15,26 37.449 Xã Đông Thọ, Xã Văn Môn, Xã Yên Phụ
Xã Yên Phong 27,89 63.489 Thị trấn Chờ, Xã Đông Tiến, Xã Long Châu, Xã Trung Nghĩa
Xã Yên Trung 18,34 36.329 Xã Dũng Liệt, Xã Yên Trung

Huyện Yên Thế (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bố Hạ 41,32 27.517 Thị trấn Bố Hạ, Xã Đông Sơn, Xã Hương Vĩ
Xã Đồng Kỳ 61,44 22.833 Xã Đồng Hưu, Xã Đồng Kỳ, Xã Đồng Vương
Xã Tam Tiến 60,34 17.639 Xã Tam Tiến, Xã An Thượng, Xã Tiến Thắng
Xã Xuân Lương 99,67 19.226 Xã Đồng Tiến, Xã Canh Nậu, Xã Xuân Lương
Xã Yên Thế 43,67 30.651 Xã Đồng Lạc, Xã Đồng Tâm, Xã Tân Hiệp, Xã Tân Sỏi, Thị trấn Phồn Xương

Thành phố Bắc Giang (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Bắc Giang 23,23 122.838 Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Xương Giang, Phường Ngô Quyền, Phường Thọ Xương, Phường Trần Phú…
Phường Cảnh Thụy 27,73 26.928 Xã Tiến Dũng, Xã Tư Mại, Phường Cảnh Thụy
Phường Đa Mai 33,10 51.733 Phường Mỹ Độ, Phường Đa Mai, Phường Song Mai, Phường Tân Mỹ, Xã Quế Nham
Phường Tân An 42,87 37.816 Xã Lãng Sơn, Xã Quỳnh Sơn, Xã Trí Yên, Phường Tân An
Phường Tân Tiến 25,46 34.321 Phường Tân Tiến, Xã Xuân Phú, Phường Hương Gián
Phường Tiền Phong 30,70 36.335 Phường Đồng Sơn, Phường Song Khê, Phường Nội Hoàng, Phường Tiền Phong
Phường Yên Dũng 52,42 44.149 Xã Yên Lư, Phường Nham Biền, Phường Tân Liễu
Xã Đồng Việt 33,21 26.714 Xã Đồng Phúc, Xã Đồng Việt, Xã Đức Giang

Thành phố Bắc Ninh (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Hạp Lĩnh 12,65 22.630 Phường Hạp Lĩnh, Phường Khắc Niệm
Phường Kinh Bắc 19,95 84.275 Phường Hòa Long, Phường Suối Hoa, Phường Kinh Bắc, Phường Tiền Ninh Vệ, Phường Vạn An…
Phường Nam Sơn 18,53 43.511 Phường Vân Dương, Phường Nam Sơn
Phường Võ Cường 18,08 67.255 Phường Đại Phúc, Phường Võ Cường, Phường Phong Khê
Phường Vũ Ninh 13,43 45.480 Phường Đáp Cầu, Phường Thị Cầu, Phường Vũ Ninh, Phường Kim Chân

Thành phố Từ Sơn (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Đồng Nguyên 12,64 46.023 Phường Đồng Kỵ, Phường Đồng Nguyên, Phường Trang Hạ
Phường Phù Khê 14,03 50.574 Phường Châu Khê, Phường Hương Mạc, Phường Phù Khê
Phường Tam Sơn 14,11 28.562 Phường Tam Sơn, Phường Tương Giang
Phường Từ Sơn 20,31 65.697 Phường Đông Ngàn, Phường Đình Bảng, Phường Tân Hồng, Phường Phù Chẩn

Thị xã Chũ (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Chũ 57,18 58.409 Phường Thanh Hải, Phường Chũ, Phường Trù Hựu, Phường Hồng Giang
Phường Phượng Sơn 78,74 41.342 Xã Mỹ An, Xã Quý Sơn, Phường Phượng Sơn
Xã Kiên Lao 85,57 18.987 Xã Kiên Lao, Xã Kiên Thành

Thị xã Quế Võ (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Bồng Lai 19,76 25.375 Phường Bồng Lai, Phường Cách Bi, Xã Mộ Đạo
Phường Đào Viên 26,63 34.724 Xã Đào Viên, Xã Ngọc Xá, Phường Phù Lương
Phường Nhân Hòa 20,30 30.909 Xã Việt Thống, Phường Đại Xuân, Phường Nhân Hòa
Phường Phương Liễu 13,37 42.255 Phường Phương Liễu, Phường Phượng Mao
Phường Quế Võ 23,51 40.194 Phường Quế Tân, Phường Việt Hùng, Phường Phố Mới, Phường Bằng An
Xã Chi Lăng 23,39 23.317 Xã Yên Giả, Xã Chi Lăng
Xã Phù Lãng 28,15 26.964 Xã Đức Long, Xã Châu Phong, Xã Phù Lãng

Thị xã Thuận Thành (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Mão Điền 19,50 42.785 Phường An Bình, Xã Hoài Thượng, Xã Mão Điền
Phường Ninh Xá 15,81 22.369 Xã Nguyệt Đức, Phường Ninh Xá
Phường Song Liễu 17,75 31.758 Phường Hà Mãn, Xã Ngũ Thái, Xã Song Liễu, Phường Xuân Lâm
Phường Thuận Thành 26,58 52.318 Phường Gia Đông, Phường Hồ, Xã Đại Đồng Thành, Phường Song Hồ
Phường Trạm Lộ 18,24 21.132 Xã Nghĩa Đạo, Phường Trạm Lộ
Phường Trí Quả 19,95 34.574 Xã Đình Tổ, Phường Thanh Khương, Phường Trí Quả

Thị xã Việt Yên (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Nếnh 35,98 55.559 Phường Vân Trung, Phường Nếnh, Phường Quang Châu, Phường Tăng Tiến
Phường Tự Lạn 39,89 45.470 Phường Tự Lạn, Xã Việt Tiến, Xã Hương Mai, Xã Thượng Lan
Phường Vân Hà 43,17 58.177 Xã Vân Hà, Xã Tiên Sơn, Xã Trung Sơn, Phường Ninh Sơn, Phường Quảng Minh
Phường Việt Yên 51,97 59.470 Phường Bích Động, Phường Hồng Thái, Xã Minh Đức, Xã Nghĩa Trung

Bản đồ Thành phố Bắc Ninh

Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã. · Dữ liệu mở: JSON