Danh sách 65 đơn vị hành chính cấp xã
Tỉnh Lạng Sơn có 4 phường, 61 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.
Huyện Bình Gia 8Huyện Bắc Sơn 6Huyện Cao Lộc 6Huyện Chi Lăng 6Huyện Hữu Lũng 8Huyện Lộc Bình 7Huyện Tràng Định 7Huyện Văn Lãng 5Huyện Văn Quan 4Huyện Đình Lập 4Thành phố Lạng Sơn 4
Huyện Bình Gia (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bình Gia | 104,98 | 15.008 | Thị trấn Bình Gia, Xã Hoàng Văn Thụ, Xã Mông Ân |
| Xã Hoa Thám | 151,78 | 6.131 | Xã Hưng Đạo, Xã Hoa Thám |
| Xã Hồng Phong | 132,98 | 6.885 | Xã Minh Khai, Xã Hồng Phong |
| Xã Quý Hòa | 130,28 | 3.001 | Xã Quý Hòa, Xã Vĩnh Yên |
| Xã Tân Văn | 112,06 | 9.497 | Xã Bình La, Xã Hồng Thái, Xã Tân Văn |
| Xã Thiện Hòa | 160,31 | 6.771 | Xã Yên Lỗ, Xã Thiện Hòa |
| Xã Thiện Long | 167,26 | 5.774 | Xã Tân Hòa, Xã Hòa Bình, Xã Thiện Long |
| Xã Thiện Thuật | 134,50 | 7.305 | Xã Quang Trung, Xã Thiện Thuật |
Huyện Bắc Sơn (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bắc Sơn | 80,46 | 16.907 | Thị trấn Bắc Sơn, Xã Bắc Quỳnh, Xã Long Đống |
| Xã Hưng Vũ | 133,24 | 12.122 | Xã Hưng Vũ, Xã Trấn Yên |
| Xã Nhất Hòa | 143,72 | 11.400 | Xã Nhất Hòa, Xã Nhất Tiến, Xã Tân Thành |
| Xã Tân Tri | 137,61 | 11.485 | Xã Đồng Ý, Xã Tân Tri, Xã Vạn Thủy |
| Xã Vũ Lăng | 112,27 | 13.562 | Xã Chiêu Vũ, Xã Tân Hương, Xã Tân Lập, Xã Vũ Lăng |
| Xã Vũ Lễ | 92,10 | 12.944 | Xã Chiến Thắng, Xã Vũ Sơn, Xã Vũ Lễ |
Huyện Cao Lộc (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Ba Sơn | 154,96 | 10.416 | Xã Mẫu Sơn, Xã Xuất Lễ, Xã Cao Lâu |
| Xã Cao Lộc | 103,86 | 6.920 | Xã Lộc Yên, Xã Thạch Đạn, Xã Thanh Lòa |
| Xã Công Sơn | 84,74 | 6.506 | Xã Công Sơn, Xã Hải Yến, Xã Hòa Cư |
| Xã Đồng Đăng | 91,57 | 24.976 | Xã Bảo Lâm, Xã Phú Xá, Xã Thụy Hùng, Thị trấn Đồng Đăng, Xã Hồng Phong |
| Xã Khánh Khê | 93,64 | 13.373 | Xã Xuân Long, Xã Bình Trung, Xã Khánh Khê |
| Xã Tân Đoàn | 100,41 | 10.589 | Xã Tân Thành, Xã Tân Đoàn, Xã Tràng Phái |
Huyện Chi Lăng (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bằng Mạc | 117,82 | 13.647 | Xã Thượng Cường, Xã Gia Lộc, Xã Bằng Mạc, Xã Bằng Hữu |
| Xã Chi Lăng | 80,74 | 28.192 | Thị trấn Chi Lăng, Thị trấn Đồng Mỏ, Xã Chi Lăng |
| Xã Chiến Thắng | 114,27 | 11.563 | Xã Liên Sơn, Xã Vân An, Xã Vân Thủy, Xã Chiến Thắng |
| Xã Nhân Lý | 126,86 | 11.077 | Xã Mai Sao, Xã Nhân Lý, Xã Lâm Sơn, Xã Bắc Thủy |
| Xã Quan Sơn | 138,05 | 7.100 | Xã Quan Sơn, Xã Hữu Kiên |
| Xã Vạn Linh | 126,54 | 14.197 | Xã Vạn Linh, Xã Y Tịch, Xã Hòa Bình |
Huyện Hữu Lũng (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cai Kinh | 105,56 | 12.027 | Xã Yên Sơn, Xã Cai Kinh, Xã Yên Vượng |
| Xã Hữu Liên | 122,56 | 8.754 | Xã Yên Thịnh, Xã Hữu Liên |
| Xã Hữu Lũng | 52,87 | 30.848 | Thị trấn Hữu Lũng, Xã Đồng Tân, Xã Hồ Sơn |
| Xã Tân Thành | 121,93 | 20.474 | Xã Tân Thành, Xã Hòa Lạc, Xã Hòa Sơn |
| Xã Thiện Tân | 93,07 | 14.827 | Xã Thiện Tân, Xã Đồng Tiến, Xã Thanh Sơn |
| Xã Tuấn Sơn | 111,21 | 20.611 | Xã Hòa Thắng, Xã Minh Hòa, Xã Minh Sơn |
| Xã Vân Nham | 81,22 | 19.497 | Xã Minh Tiến, Xã Nhật Tiến, Xã Vân Nham |
| Xã Yên Bình | 119,22 | 14.813 | Xã Quyết Thắng, Xã Yên Bình, Xã Hòa Bình |
Huyện Lộc Bình (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Khuất Xá | 124,91 | 9.283 | Xã Tam Gia, Xã Khuất Xá |
| Xã Lộc Bình | 79,15 | 23.316 | Xã Đồng Bục, Xã Khánh Xuân, Xã Hữu Khánh, Thị trấn Lộc Bình |
| Xã Lợi Bác | 139,11 | 7.163 | Xã Lợi Bác, Xã Sàn Viên |
| Xã Mẫu Sơn | 136,04 | 9.655 | Xã Yên Khoái, Xã Tú Mịch, Xã Mẫu Sơn |
| Xã Na Dương | 109,91 | 24.369 | Thị trấn Na Dương, Xã Đông Quan, Xã Tú Đoạn |
| Xã Thống Nhất | 190,61 | 14.336 | Xã Thống Nhất, Xã Hữu Lân, Xã Minh Hiệp |
| Xã Xuân Dương | 206,70 | 6.621 | Xã Ái Quốc, Xã Xuân Dương, Xã Nam Quan |
Huyện Tràng Định (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đoàn Kết | 156,29 | 3.777 | Xã Cao Minh, Xã Khánh Long, Xã Đoàn Kết |
| Xã Kháng Chiến | 142,00 | 5.684 | Xã Tân Minh, Xã Kháng Chiến, Xã Trung Thành |
| Xã Quốc Khánh | 168,15 | 13.962 | Xã Tri Phương, Xã Đội Cấn, Xã Quốc Khánh, Thị trấn Thất Khê |
| Xã Quốc Việt | 117,97 | 5.906 | Xã Đào Viên, Xã Quốc Việt |
| Xã Tân Tiến | 213,39 | 6.506 | Xã Kim Đồng, Xã Tân Tiến, Xã Tân Yên |
| Xã Thất Khê | 100,52 | 20.153 | Xã Chi Lăng, Xã Chí Minh, Thị trấn Thất Khê |
| Xã Tràng Định | 118,41 | 11.529 | Xã Hùng Việt, Xã Đề Thám, Xã Hùng Sơn |
Huyện Văn Lãng (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hoàng Văn Thụ | 114,50 | 18.116 | Xã Nhạc Kỳ, Xã Tân Thanh, Xã Hồng Thái, Xã Hoàng Văn Thụ, Xã Tân Mỹ |
| Xã Hội Hoan | 117,43 | 7.479 | Xã Gia Miễn, Xã Hội Hoan |
| Xã Na Sầm | 94,47 | 14.117 | Thị trấn Na Sầm, Xã Bắc Hùng, Xã Hoàng Việt |
| Xã Thụy Hùng | 108,76 | 6.890 | Xã Trùng Khánh, Xã Thanh Long, Xã Thụy Hùng |
| Xã Văn Lãng | 132,28 | 7.689 | Xã Bắc La, Xã Bắc Việt, Xã Tân Tác, Xã Thành Hòa |
Huyện Văn Quan (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Điềm He | 103,12 | 11.340 | Xã Điềm He, Xã Trấn Ninh, Xã Liên Hội |
| Xã Tri Lễ | 131,28 | 10.071 | Xã Lương Năng, Xã Tri Lễ, Xã Hữu Lễ |
| Xã Văn Quan | 87,57 | 9.955 | Thị trấn Văn Quan, Xã Hòa Bình, Xã Tú Xuyên |
| Xã Yên Phúc | 117,93 | 16.585 | Xã Bình Phúc, Xã An Sơn, Xã Yên Phúc |
Huyện Đình Lập (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Châu Sơn | 301,31 | 5.948 | Xã Châu Sơn, Xã Đồng Thắng, Xã Bắc Lãng, Xã Cường Lợi, Xã Kiên Mộc |
| Xã Đình Lập | 164,66 | 9.916 | Thị trấn Đình Lập, Xã Bính Xá, Xã Đình Lập |
| Xã Kiên Mộc | 417,78 | 7.976 | Xã Bắc Xa, Xã Bính Xá, Xã Kiên Mộc |
| Xã Thái Bình | 305,25 | 8.346 | Thị trấn Nông Trường Thái Bình, Xã Lâm Ca, Xã Thái Bình |
Thành phố Lạng Sơn (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Đông Kinh | 54,71 | 50.436 | Phường Vĩnh Trại, Phường Đông Kinh, Xã Mai Pha, Xã Yên Trạch |
| Phường Kỳ Lừa | 61,70 | 41.624 | Phường Hoàng Văn Thụ, Xã Tân Liên, Xã Hợp Thành, Thị trấn Cao Lộc, Xã Gia Cát |
| Phường Lương Văn Tri | 31,76 | 23.136 | Phường Chi Lăng, Xã Quảng Lạc |
| Phường Tam Thanh | 27,35 | 30.301 | Phường Tam Thanh, Xã Hoàng Đồng |
Bản đồ Tỉnh Lạng Sơn
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã.
· Dữ liệu mở: JSON