VietNam34.comViệt Nam 34

Tỉnh Lạng Sơn

Tỉnh từ 1/7/2025 · giữ nguyên địa giới cấp tỉnh

Danh sách 65 đơn vị hành chính cấp xã

Tỉnh Lạng Sơn có 4 phường, 61 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.

Huyện Bình Gia 8Huyện Bắc Sơn 6Huyện Cao Lộc 6Huyện Chi Lăng 6Huyện Hữu Lũng 8Huyện Lộc Bình 7Huyện Tràng Định 7Huyện Văn Lãng 5Huyện Văn Quan 4Huyện Đình Lập 4Thành phố Lạng Sơn 4

Huyện Bình Gia (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bình Gia 104,98 15.008 Thị trấn Bình Gia, Xã Hoàng Văn Thụ, Xã Mông Ân
Xã Hoa Thám 151,78 6.131 Xã Hưng Đạo, Xã Hoa Thám
Xã Hồng Phong 132,98 6.885 Xã Minh Khai, Xã Hồng Phong
Xã Quý Hòa 130,28 3.001 Xã Quý Hòa, Xã Vĩnh Yên
Xã Tân Văn 112,06 9.497 Xã Bình La, Xã Hồng Thái, Xã Tân Văn
Xã Thiện Hòa 160,31 6.771 Xã Yên Lỗ, Xã Thiện Hòa
Xã Thiện Long 167,26 5.774 Xã Tân Hòa, Xã Hòa Bình, Xã Thiện Long
Xã Thiện Thuật 134,50 7.305 Xã Quang Trung, Xã Thiện Thuật

Huyện Bắc Sơn (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bắc Sơn 80,46 16.907 Thị trấn Bắc Sơn, Xã Bắc Quỳnh, Xã Long Đống
Xã Hưng Vũ 133,24 12.122 Xã Hưng Vũ, Xã Trấn Yên
Xã Nhất Hòa 143,72 11.400 Xã Nhất Hòa, Xã Nhất Tiến, Xã Tân Thành
Xã Tân Tri 137,61 11.485 Xã Đồng Ý, Xã Tân Tri, Xã Vạn Thủy
Xã Vũ Lăng 112,27 13.562 Xã Chiêu Vũ, Xã Tân Hương, Xã Tân Lập, Xã Vũ Lăng
Xã Vũ Lễ 92,10 12.944 Xã Chiến Thắng, Xã Vũ Sơn, Xã Vũ Lễ

Huyện Cao Lộc (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Ba Sơn 154,96 10.416 Xã Mẫu Sơn, Xã Xuất Lễ, Xã Cao Lâu
Xã Cao Lộc 103,86 6.920 Xã Lộc Yên, Xã Thạch Đạn, Xã Thanh Lòa
Xã Công Sơn 84,74 6.506 Xã Công Sơn, Xã Hải Yến, Xã Hòa Cư
Xã Đồng Đăng 91,57 24.976 Xã Bảo Lâm, Xã Phú Xá, Xã Thụy Hùng, Thị trấn Đồng Đăng, Xã Hồng Phong
Xã Khánh Khê 93,64 13.373 Xã Xuân Long, Xã Bình Trung, Xã Khánh Khê
Xã Tân Đoàn 100,41 10.589 Xã Tân Thành, Xã Tân Đoàn, Xã Tràng Phái

Huyện Chi Lăng (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bằng Mạc 117,82 13.647 Xã Thượng Cường, Xã Gia Lộc, Xã Bằng Mạc, Xã Bằng Hữu
Xã Chi Lăng 80,74 28.192 Thị trấn Chi Lăng, Thị trấn Đồng Mỏ, Xã Chi Lăng
Xã Chiến Thắng 114,27 11.563 Xã Liên Sơn, Xã Vân An, Xã Vân Thủy, Xã Chiến Thắng
Xã Nhân Lý 126,86 11.077 Xã Mai Sao, Xã Nhân Lý, Xã Lâm Sơn, Xã Bắc Thủy
Xã Quan Sơn 138,05 7.100 Xã Quan Sơn, Xã Hữu Kiên
Xã Vạn Linh 126,54 14.197 Xã Vạn Linh, Xã Y Tịch, Xã Hòa Bình

Huyện Hữu Lũng (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cai Kinh 105,56 12.027 Xã Yên Sơn, Xã Cai Kinh, Xã Yên Vượng
Xã Hữu Liên 122,56 8.754 Xã Yên Thịnh, Xã Hữu Liên
Xã Hữu Lũng 52,87 30.848 Thị trấn Hữu Lũng, Xã Đồng Tân, Xã Hồ Sơn
Xã Tân Thành 121,93 20.474 Xã Tân Thành, Xã Hòa Lạc, Xã Hòa Sơn
Xã Thiện Tân 93,07 14.827 Xã Thiện Tân, Xã Đồng Tiến, Xã Thanh Sơn
Xã Tuấn Sơn 111,21 20.611 Xã Hòa Thắng, Xã Minh Hòa, Xã Minh Sơn
Xã Vân Nham 81,22 19.497 Xã Minh Tiến, Xã Nhật Tiến, Xã Vân Nham
Xã Yên Bình 119,22 14.813 Xã Quyết Thắng, Xã Yên Bình, Xã Hòa Bình

Huyện Lộc Bình (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Khuất Xá 124,91 9.283 Xã Tam Gia, Xã Khuất Xá
Xã Lộc Bình 79,15 23.316 Xã Đồng Bục, Xã Khánh Xuân, Xã Hữu Khánh, Thị trấn Lộc Bình
Xã Lợi Bác 139,11 7.163 Xã Lợi Bác, Xã Sàn Viên
Xã Mẫu Sơn 136,04 9.655 Xã Yên Khoái, Xã Tú Mịch, Xã Mẫu Sơn
Xã Na Dương 109,91 24.369 Thị trấn Na Dương, Xã Đông Quan, Xã Tú Đoạn
Xã Thống Nhất 190,61 14.336 Xã Thống Nhất, Xã Hữu Lân, Xã Minh Hiệp
Xã Xuân Dương 206,70 6.621 Xã Ái Quốc, Xã Xuân Dương, Xã Nam Quan

Huyện Tràng Định (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đoàn Kết 156,29 3.777 Xã Cao Minh, Xã Khánh Long, Xã Đoàn Kết
Xã Kháng Chiến 142,00 5.684 Xã Tân Minh, Xã Kháng Chiến, Xã Trung Thành
Xã Quốc Khánh 168,15 13.962 Xã Tri Phương, Xã Đội Cấn, Xã Quốc Khánh, Thị trấn Thất Khê
Xã Quốc Việt 117,97 5.906 Xã Đào Viên, Xã Quốc Việt
Xã Tân Tiến 213,39 6.506 Xã Kim Đồng, Xã Tân Tiến, Xã Tân Yên
Xã Thất Khê 100,52 20.153 Xã Chi Lăng, Xã Chí Minh, Thị trấn Thất Khê
Xã Tràng Định 118,41 11.529 Xã Hùng Việt, Xã Đề Thám, Xã Hùng Sơn

Huyện Văn Lãng (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hoàng Văn Thụ 114,50 18.116 Xã Nhạc Kỳ, Xã Tân Thanh, Xã Hồng Thái, Xã Hoàng Văn Thụ, Xã Tân Mỹ
Xã Hội Hoan 117,43 7.479 Xã Gia Miễn, Xã Hội Hoan
Xã Na Sầm 94,47 14.117 Thị trấn Na Sầm, Xã Bắc Hùng, Xã Hoàng Việt
Xã Thụy Hùng 108,76 6.890 Xã Trùng Khánh, Xã Thanh Long, Xã Thụy Hùng
Xã Văn Lãng 132,28 7.689 Xã Bắc La, Xã Bắc Việt, Xã Tân Tác, Xã Thành Hòa

Huyện Văn Quan (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Điềm He 103,12 11.340 Xã Điềm He, Xã Trấn Ninh, Xã Liên Hội
Xã Tri Lễ 131,28 10.071 Xã Lương Năng, Xã Tri Lễ, Xã Hữu Lễ
Xã Văn Quan 87,57 9.955 Thị trấn Văn Quan, Xã Hòa Bình, Xã Tú Xuyên
Xã Yên Phúc 117,93 16.585 Xã Bình Phúc, Xã An Sơn, Xã Yên Phúc

Huyện Đình Lập (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Châu Sơn 301,31 5.948 Xã Châu Sơn, Xã Đồng Thắng, Xã Bắc Lãng, Xã Cường Lợi, Xã Kiên Mộc
Xã Đình Lập 164,66 9.916 Thị trấn Đình Lập, Xã Bính Xá, Xã Đình Lập
Xã Kiên Mộc 417,78 7.976 Xã Bắc Xa, Xã Bính Xá, Xã Kiên Mộc
Xã Thái Bình 305,25 8.346 Thị trấn Nông Trường Thái Bình, Xã Lâm Ca, Xã Thái Bình

Thành phố Lạng Sơn (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Đông Kinh 54,71 50.436 Phường Vĩnh Trại, Phường Đông Kinh, Xã Mai Pha, Xã Yên Trạch
Phường Kỳ Lừa 61,70 41.624 Phường Hoàng Văn Thụ, Xã Tân Liên, Xã Hợp Thành, Thị trấn Cao Lộc, Xã Gia Cát
Phường Lương Văn Tri 31,76 23.136 Phường Chi Lăng, Xã Quảng Lạc
Phường Tam Thanh 27,35 30.301 Phường Tam Thanh, Xã Hoàng Đồng

Bản đồ Tỉnh Lạng Sơn

Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã. · Dữ liệu mở: JSON