VietNam34.comViệt Nam 34

Tỉnh Cao Bằng

Tỉnh từ 1/7/2025 · giữ nguyên địa giới cấp tỉnh

Danh sách 56 đơn vị hành chính cấp xã

Tỉnh Cao Bằng có 3 phường, 53 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.

Huyện Bảo Lâm 6Huyện Bảo Lạc 7Huyện Hà Quảng 7Huyện Hòa An 6Huyện Hạ Lang 4Huyện Nguyên Bình 6Huyện Quảng Hòa 5Huyện Thạch An 5Huyện Trùng Khánh 7Thành phố Cao Bằng 3

Huyện Bảo Lâm (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bảo Lâm 161,82 14.198 Xã Mông Ân, Xã Vĩnh Phong, Thị trấn Pác Miầu
Xã Cốc Pàng 170,28 10.134 Xã Đức Hạnh, Xã Cốc Pàng
Xã Lý Bôn 173,25 11.807 Xã Vĩnh Quang, Xã Lý Bôn
Xã Nam Quang 148,16 10.140 Xã Nam Cao, Xã Nam Quang
Xã Quảng Lâm 172,93 15.245 Xã Quảng Lâm, Xã Thạch Lâm
Xã Yên Thổ 167,67 12.810 Xã Thái Học, Xã Thái Sơn, Xã Yên Thổ

Huyện Bảo Lạc (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bảo Lạc 118,70 10.889 Xã Bảo Toàn, Xã Hồng Trị, Thị trấn Bảo Lạc
Xã Cô Ba 134,52 8.397 Xã Cô Ba, Xã Thượng Hà
Xã Hưng Đạo 122,43 9.354 Xã Hưng Thịnh, Xã Kim Cúc, Xã Hưng Đạo
Xã Huy Giáp 133,76 7.373 Xã Đình Phùng, Xã Huy Giáp
Xã Khánh Xuân 109,96 6.563 Xã Khánh Xuân, Xã Phan Thanh
Xã Sơn Lộ 97,38 5.578 Xã Sơn Lập, Xã Sơn Lộ
Xã Xuân Trường 122,92 5.669 Xã Xuân Trường, Xã Hồng An

Huyện Hà Quảng (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cần Yên 144,64 10.375 Xã Cần Nông, Xã Cần Yên, Xã Lương Thông
Xã Hà Quảng 112,25 10.997 Xã Hồng Sỹ, Xã Mã Ba, Xã Ngọc Đào
Xã Lũng Nặm 97,59 7.221 Xã Lũng Nặm, Xã Thượng Thôn
Xã Thanh Long 118,62 6.507 Xã Yên Sơn, Xã Ngọc Động, Xã Thanh Long
Xã Thông Nông 94,29 9.458 Xã Đa Thông, Xã Lương Can, Thị trấn Thông Nông
Xã Tổng Cọt 100,48 6.854 Xã Cải Viên, Xã Nội Thôn, Xã Tổng Cọt
Xã Trường Hà 143,30 12.736 Xã Quý Quân, Xã Trường Hà, Thị trấn Xuân Hòa, Xã Sóc Hà

Huyện Hòa An (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bạch Đằng 141,61 4.808 Xã Bình Dương, Xã Bạch Đằng, Xã Thịnh Vượng
Xã Hòa An 97,03 20.329 Xã Hồng Việt, Xã Đại Tiến, Thị trấn Nước Hai
Xã Kim Đồng 112,06 6.056 Xã Hồng Nam, Xã Kim Đồng, Xã Thái Cường
Xã Minh Tâm 106,64 8.182 Xã Trương Lương, Xã Minh Tâm
Xã Nam Tuấn 119,66 16.310 Xã Dân Chủ, Xã Nam Tuấn, Xã Đức Long
Xã Nguyễn Huệ 146,80 9.349 Xã Nguyễn Huệ, Xã Quang Trung, Xã Ngũ Lão

Huyện Hạ Lang (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hạ Lang 81,13 8.091 Thị trấn Thanh Nhật, Xã Thị Hoa, Xã Thống Nhất
Xã Lý Quốc 102,18 5.966 Xã Lý Quốc, Xã Minh Long, Xã Đồng Loan
Xã Quang Long 130,15 5.768 Xã Thắng Lợi, Xã Quang Long, Xã Đức Quang
Xã Vinh Quý 143,05 6.920 Xã Kim Loan, Xã An Lạc, Xã Cô Ngân, Xã Vinh Quý

Huyện Nguyên Bình (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Ca Thành 109,85 4.684 Xã Yên Lạc, Xã Ca Thành
Xã Nguyên Bình 99,73 9.278 Xã Thể Dục, Thị trấn Nguyên Bình, Xã Vũ Minh
Xã Phan Thanh 138,09 6.647 Xã Mai Long, Xã Phan Thanh
Xã Tam Kim 161,81 5.864 Xã Hưng Đạo, Xã Hoa Thám, Xã Tam Kim
Xã Thành Công 140,63 5.138 Xã Thành Công, Xã Quang Thành
Xã Tĩnh Túc 86,79 5.850 Xã Triệu Nguyên, Xã Vũ Nông, Thị trấn Tĩnh Túc

Huyện Quảng Hòa (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bế Văn Đàn 118,31 10.253 Xã Bế Văn Đàn, Xã Hồng Quang, Xã Cách Linh
Xã Độc Lập 102,21 8.400 Xã Quảng Hưng, Xã Độc Lập, Xã Cai Bộ
Xã Hạnh Phúc 126,78 15.009 Xã Ngọc Động, Xã Tự Do, Xã Hạnh Phúc
Xã Phục Hòa 122,70 14.339 Xã Đại Sơn, Thị trấn Tà Lùng, Thị trấn Hòa Thuận, Xã Mỹ Hưng
Xã Quảng Uyên 128,05 16.689 Xã Phi Hải, Xã Phúc Sen, Thị trấn Quảng Uyên, Xã Chí Thảo

Huyện Thạch An (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Canh Tân 132,26 4.513 Xã Đức Thông, Xã Canh Tân
Xã Đông Khê 125,27 9.099 Thị trấn Đông Khê, Xã Đức Xuân, Xã Trọng Con
Xã Đức Long 106,93 5.236 Xã Đức Long, Xã Thụy Hùng, Xã Lê Lợi
Xã Minh Khai 173,40 4.437 Xã Minh Khai, Xã Quang Trọng
Xã Thạch An 113,74 7.589 Xã Lê Lai, Xã Vân Trình, Xã Tiên Thành

Huyện Trùng Khánh (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đàm Thủy 114,63 12.281 Xã Chí Viễn, Xã Phong Châu, Xã Đàm Thủy
Xã Đình Phong 113,77 10.778 Xã Ngọc Côn, Xã Phong Nậm, Xã Đình Phong, Xã Ngọc Khê
Xã Đoài Dương 114,48 12.536 Xã Cao Thăng, Xã Đoài Dương, Xã Trung Phúc
Xã Quang Hán 93,61 6.918 Xã Quang Hán, Xã Quang Vinh
Xã Quang Trung 82,60 5.975 Xã Tri Phương, Xã Quang Trung, Xã Xuân Nội
Xã Trà Lĩnh 74,97 10.805 Thị trấn Trà Lĩnh, Xã Cao Chương, Xã Quốc Toản
Xã Trùng Khánh 125,50 17.849 Xã Đức Hồng, Xã Khâm Thành, Xã Lăng Hiếu, Thị trấn Trùng Khánh

Thành phố Cao Bằng (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Nùng Trí Cao 29,31 19.507 Xã Vĩnh Quang, Phường Sông Bằng, Phường Ngọc Xuân
Phường Tân Giang 84,26 18.204 Xã Chu Trinh, Phường Tân Giang, Phường Duyệt Trung, Phường Hòa Chung, Xã Lê Chung
Phường Thục Phán 55,44 41.157 Phường Hợp Giang, Phường Sông Hiến, Phường Đề Thám, Xã Hưng Đạo, Xã Hoàng Tung

Bản đồ Tỉnh Cao Bằng

Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã. · Dữ liệu mở: JSON