Danh sách 56 đơn vị hành chính cấp xã
Tỉnh Cao Bằng có 3 phường, 53 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.
Huyện Bảo Lâm 6Huyện Bảo Lạc 7Huyện Hà Quảng 7Huyện Hòa An 6Huyện Hạ Lang 4Huyện Nguyên Bình 6Huyện Quảng Hòa 5Huyện Thạch An 5Huyện Trùng Khánh 7Thành phố Cao Bằng 3
Huyện Bảo Lâm (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bảo Lâm | 161,82 | 14.198 | Xã Mông Ân, Xã Vĩnh Phong, Thị trấn Pác Miầu |
| Xã Cốc Pàng | 170,28 | 10.134 | Xã Đức Hạnh, Xã Cốc Pàng |
| Xã Lý Bôn | 173,25 | 11.807 | Xã Vĩnh Quang, Xã Lý Bôn |
| Xã Nam Quang | 148,16 | 10.140 | Xã Nam Cao, Xã Nam Quang |
| Xã Quảng Lâm | 172,93 | 15.245 | Xã Quảng Lâm, Xã Thạch Lâm |
| Xã Yên Thổ | 167,67 | 12.810 | Xã Thái Học, Xã Thái Sơn, Xã Yên Thổ |
Huyện Bảo Lạc (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bảo Lạc | 118,70 | 10.889 | Xã Bảo Toàn, Xã Hồng Trị, Thị trấn Bảo Lạc |
| Xã Cô Ba | 134,52 | 8.397 | Xã Cô Ba, Xã Thượng Hà |
| Xã Hưng Đạo | 122,43 | 9.354 | Xã Hưng Thịnh, Xã Kim Cúc, Xã Hưng Đạo |
| Xã Huy Giáp | 133,76 | 7.373 | Xã Đình Phùng, Xã Huy Giáp |
| Xã Khánh Xuân | 109,96 | 6.563 | Xã Khánh Xuân, Xã Phan Thanh |
| Xã Sơn Lộ | 97,38 | 5.578 | Xã Sơn Lập, Xã Sơn Lộ |
| Xã Xuân Trường | 122,92 | 5.669 | Xã Xuân Trường, Xã Hồng An |
Huyện Hà Quảng (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cần Yên | 144,64 | 10.375 | Xã Cần Nông, Xã Cần Yên, Xã Lương Thông |
| Xã Hà Quảng | 112,25 | 10.997 | Xã Hồng Sỹ, Xã Mã Ba, Xã Ngọc Đào |
| Xã Lũng Nặm | 97,59 | 7.221 | Xã Lũng Nặm, Xã Thượng Thôn |
| Xã Thanh Long | 118,62 | 6.507 | Xã Yên Sơn, Xã Ngọc Động, Xã Thanh Long |
| Xã Thông Nông | 94,29 | 9.458 | Xã Đa Thông, Xã Lương Can, Thị trấn Thông Nông |
| Xã Tổng Cọt | 100,48 | 6.854 | Xã Cải Viên, Xã Nội Thôn, Xã Tổng Cọt |
| Xã Trường Hà | 143,30 | 12.736 | Xã Quý Quân, Xã Trường Hà, Thị trấn Xuân Hòa, Xã Sóc Hà |
Huyện Hòa An (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bạch Đằng | 141,61 | 4.808 | Xã Bình Dương, Xã Bạch Đằng, Xã Thịnh Vượng |
| Xã Hòa An | 97,03 | 20.329 | Xã Hồng Việt, Xã Đại Tiến, Thị trấn Nước Hai |
| Xã Kim Đồng | 112,06 | 6.056 | Xã Hồng Nam, Xã Kim Đồng, Xã Thái Cường |
| Xã Minh Tâm | 106,64 | 8.182 | Xã Trương Lương, Xã Minh Tâm |
| Xã Nam Tuấn | 119,66 | 16.310 | Xã Dân Chủ, Xã Nam Tuấn, Xã Đức Long |
| Xã Nguyễn Huệ | 146,80 | 9.349 | Xã Nguyễn Huệ, Xã Quang Trung, Xã Ngũ Lão |
Huyện Hạ Lang (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hạ Lang | 81,13 | 8.091 | Thị trấn Thanh Nhật, Xã Thị Hoa, Xã Thống Nhất |
| Xã Lý Quốc | 102,18 | 5.966 | Xã Lý Quốc, Xã Minh Long, Xã Đồng Loan |
| Xã Quang Long | 130,15 | 5.768 | Xã Thắng Lợi, Xã Quang Long, Xã Đức Quang |
| Xã Vinh Quý | 143,05 | 6.920 | Xã Kim Loan, Xã An Lạc, Xã Cô Ngân, Xã Vinh Quý |
Huyện Nguyên Bình (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Ca Thành | 109,85 | 4.684 | Xã Yên Lạc, Xã Ca Thành |
| Xã Nguyên Bình | 99,73 | 9.278 | Xã Thể Dục, Thị trấn Nguyên Bình, Xã Vũ Minh |
| Xã Phan Thanh | 138,09 | 6.647 | Xã Mai Long, Xã Phan Thanh |
| Xã Tam Kim | 161,81 | 5.864 | Xã Hưng Đạo, Xã Hoa Thám, Xã Tam Kim |
| Xã Thành Công | 140,63 | 5.138 | Xã Thành Công, Xã Quang Thành |
| Xã Tĩnh Túc | 86,79 | 5.850 | Xã Triệu Nguyên, Xã Vũ Nông, Thị trấn Tĩnh Túc |
Huyện Quảng Hòa (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bế Văn Đàn | 118,31 | 10.253 | Xã Bế Văn Đàn, Xã Hồng Quang, Xã Cách Linh |
| Xã Độc Lập | 102,21 | 8.400 | Xã Quảng Hưng, Xã Độc Lập, Xã Cai Bộ |
| Xã Hạnh Phúc | 126,78 | 15.009 | Xã Ngọc Động, Xã Tự Do, Xã Hạnh Phúc |
| Xã Phục Hòa | 122,70 | 14.339 | Xã Đại Sơn, Thị trấn Tà Lùng, Thị trấn Hòa Thuận, Xã Mỹ Hưng |
| Xã Quảng Uyên | 128,05 | 16.689 | Xã Phi Hải, Xã Phúc Sen, Thị trấn Quảng Uyên, Xã Chí Thảo |
Huyện Thạch An (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Canh Tân | 132,26 | 4.513 | Xã Đức Thông, Xã Canh Tân |
| Xã Đông Khê | 125,27 | 9.099 | Thị trấn Đông Khê, Xã Đức Xuân, Xã Trọng Con |
| Xã Đức Long | 106,93 | 5.236 | Xã Đức Long, Xã Thụy Hùng, Xã Lê Lợi |
| Xã Minh Khai | 173,40 | 4.437 | Xã Minh Khai, Xã Quang Trọng |
| Xã Thạch An | 113,74 | 7.589 | Xã Lê Lai, Xã Vân Trình, Xã Tiên Thành |
Huyện Trùng Khánh (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đàm Thủy | 114,63 | 12.281 | Xã Chí Viễn, Xã Phong Châu, Xã Đàm Thủy |
| Xã Đình Phong | 113,77 | 10.778 | Xã Ngọc Côn, Xã Phong Nậm, Xã Đình Phong, Xã Ngọc Khê |
| Xã Đoài Dương | 114,48 | 12.536 | Xã Cao Thăng, Xã Đoài Dương, Xã Trung Phúc |
| Xã Quang Hán | 93,61 | 6.918 | Xã Quang Hán, Xã Quang Vinh |
| Xã Quang Trung | 82,60 | 5.975 | Xã Tri Phương, Xã Quang Trung, Xã Xuân Nội |
| Xã Trà Lĩnh | 74,97 | 10.805 | Thị trấn Trà Lĩnh, Xã Cao Chương, Xã Quốc Toản |
| Xã Trùng Khánh | 125,50 | 17.849 | Xã Đức Hồng, Xã Khâm Thành, Xã Lăng Hiếu, Thị trấn Trùng Khánh |
Thành phố Cao Bằng (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Nùng Trí Cao | 29,31 | 19.507 | Xã Vĩnh Quang, Phường Sông Bằng, Phường Ngọc Xuân |
| Phường Tân Giang | 84,26 | 18.204 | Xã Chu Trinh, Phường Tân Giang, Phường Duyệt Trung, Phường Hòa Chung, Xã Lê Chung |
| Phường Thục Phán | 55,44 | 41.157 | Phường Hợp Giang, Phường Sông Hiến, Phường Đề Thám, Xã Hưng Đạo, Xã Hoàng Tung |
Bản đồ Tỉnh Cao Bằng
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã.
· Dữ liệu mở: JSON