VietNam34.comViệt Nam 34

Thành phố Quảng Ninh

Tỉnh từ 1/7/2025, thành phố trực thuộc trung ương từ 1/9/2026 (Nghị quyết 36/2026/QH16) · giữ nguyên địa giới cấp tỉnh

Danh sách 54 đơn vị hành chính cấp xã

Thành phố Quảng Ninh có 30 phường, 22 xã, 2 đặc khu. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.

Huyện Ba Chẽ 1Huyện Bình Liêu 3Huyện Cô Tô 1Huyện Hải Hà 4Huyện Tiên Yên 3Huyện Vân Đồn 1Huyện Đầm Hà 2Thành phố Cẩm Phả 6Thành phố Hạ Long 13Thành phố Móng Cái 6Thành phố Uông Bí 3Thành phố Đông Triều 5Thị xã Quảng Yên 6

Huyện Ba Chẽ (cũ) · 1 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Ba Chẽ 332,68 17.504 Thị trấn Ba Chẽ, Xã Đồn Đạc, Xã Nam Sơn, Xã Thanh Sơn, Xã Hải Lạng

Huyện Bình Liêu (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bình Liêu 225,29 16.220 Xã Húc Động, Thị trấn Bình Liêu, Xã Vô Ngại
Xã Hoành Mô 137,91 9.014 Xã Hoành Mô, Xã Đồng Văn
Xã Lục Hồn 107,13 9.974 Xã Đồng Tâm, Xã Lục Hồn

Huyện Cô Tô (cũ) · 1 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Đặc khu Cô Tôđặc khu 53,68 7.151 Thị trấn Cô Tô, Xã Đồng Tiến, Xã Thanh Lân

Huyện Hải Hà (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cái Chiên 25,90 752 Xã Cái Chiên
Xã Đường Hoa 220,38 17.201 Xã Đường Hoa, Xã Quảng Long, Xã Quảng Sơn
Xã Quảng Đức 131,48 11.682 Xã Quảng Đức, Xã Quảng Thành, Xã Quảng Thịnh
Xã Quảng Hà 134,37 40.988 Xã Quảng Chính, Xã Quảng Long, Xã Quảng Phong, Xã Quảng Minh, Thị trấn Quảng Hà

Huyện Tiên Yên (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Điền Xá 240,49 6.956 Xã Yên Than, Xã Điền Xá, Xã Hà Lâu
Xã Đông Ngũ 142,80 18.063 Xã Đại Dực, Xã Đông Hải, Xã Đông Ngũ
Xã Tiên Yên 137,87 22.164 Xã Đại Dực, Xã Phong Dụ, Xã Tiên Lãng, Xã Yên Than, Thị trấn Tiên Yên…

Huyện Vân Đồn (cũ) · 1 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Đặc khu Vân Đồnđặc khu 583,92 53.904 Thị trấn Cái Rồng, Xã Bình Dân, Xã Đài Xuyên, Xã Đoàn Kết, Xã Đông Xá…

Huyện Đầm Hà (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đầm Hà 142,43 25.947 Thị trấn Đầm Hà, Xã Đại Bình, Xã Đầm Hà, Xã Tân Bình, Xã Tân Lập
Xã Quảng Tân 184,81 18.049 Xã Dực Yên, Xã Quảng An, Xã Quảng Lâm, Xã Quảng Tân

Thành phố Cẩm Phả (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Cẩm Phả 17,52 61.506 Phường Cẩm Bình, Phường Cẩm Đông, Phường Cẩm Tây, Phường Cẩm Thành, Phường Cẩm Trung
Phường Cửa Ông 41,07 66.504 Phường Cẩm Phú, Phường Cẩm Sơn, Phường Cửa Ông, Phường Cẩm Thịnh
Phường Mông Dương 167,16 18.953 Phường Mông Dương, Xã Dương Huy
Phường Quang Hanh 62,63 52.750 Phường Cẩm Thạch, Phường Cẩm Thủy, Phường Quang Hanh
Xã Hải Hòa 95,87 5.731 Xã Hải Hòa, Xã Hải Lạng
Xã Hải Lạng 131,03 9.827 Xã Hải Hòa, Xã Đồng Rui, Xã Hải Lạng

Thành phố Hạ Long (cũ) · 13 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Bãi Cháy 25,39 42.108 Phường Bãi Cháy, Phường Hùng Thắng
Phường Cao Xanh 38,89 32.809 Phường Cao Xanh, Phường Hà Khánh
Phường Hà Lầm 11,99 47.747 Phường Cao Thắng, Phường Hà Trung, Phường Hà Lầm
Phường Hạ Long 6,08 52.905 Phường Hồng Hà, Phường Hồng Hải
Phường Hà Tu 37,60 29.643 Phường Hà Phong, Phường Hà Tu
Phường Hoành Bồ 175,94 28.534 Phường Hoành Bồ, Xã Lê Lợi, Xã Sơn Dương, Xã Đồng Lâm
Phường Hồng Gai 5,00 51.333 Phường Bạch Đằng, Phường Hồng Gai, Phường Trần Hưng Đạo
Phường Tuần Châu 62,08 14.904 Phường Đại Yên, Phường Hà Khẩu, Phường Tuần Châu
Phường Việt Hưng 41,39 51.787 Phường Việt Hưng, Phường Giếng Đáy, Phường Hà Khẩu
Xã Kỳ Thượng 273,50 5.918 Xã Kỳ Thượng, Xã Đạp Thanh, Xã Thanh Lâm
Xã Lương Minh 225,28 5.608 Xã Đồng Sơn, Xã Lương Minh
Xã Quảng La 165,67 9.183 Xã Bằng Cả, Xã Dân Chủ, Xã Quảng La, Xã Tân Dân
Xã Thống Nhất 276,12 17.310 Xã Đồng Lâm, Xã Hòa Bình, Xã Vũ Oai, Xã Thống Nhất

Thành phố Móng Cái (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Móng Cái 1 82,47 46.588 Phường Bình Ngọc, Phường Hải Hòa, Phường Trà Cổ, Phường Trần Phú, Xã Hải Xuân
Phường Móng Cái 2 72,97 29.189 Phường Ninh Dương, Phường Ka Long, Xã Vạn Ninh
Phường Móng Cái 3 90,03 22.565 Phường Hải Yên, Xã Hải Đông
Xã Hải Ninh 93,18 10.427 Xã Hải Tiến, Xã Quảng Nghĩa
Xã Hải Sơn 132,04 4.567 Xã Bắc Sơn, Xã Hải Sơn
Xã Vĩnh Thực 49,11 5.407 Xã Vĩnh Thực, Xã Vĩnh Trung

Thành phố Uông Bí (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Uông Bí 49,81 59.866 Phường Thanh Sơn, Phường Trưng Vương, Phường Yên Thanh, Phường Quang Trung
Phường Vàng Danh 93,77 36.864 Phường Trưng Vương, Phường Vàng Danh, Phường Bắc Sơn, Phường Nam Khê
Phường Yên Tử 113,23 38.932 Phường Phương Đông, Phường Phương Nam, Xã Thượng Yên Công

Thành phố Đông Triều (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường An Sinh 106,42 24.956 Xã An Sinh, Phường Bình Dương, Phường Đức Chính, Xã Việt Dân
Phường Bình Khê 138,74 21.845 Phường Tràng An, Xã Tràng Lương, Phường Bình Khê
Phường Đông Triều 40,42 43.712 Xã Nguyễn Huệ, Phường Thủy An, Phường Đức Chính, Phường Hồng Phong, Phường Hưng Đạo
Phường Hoàng Quế 63,83 31.988 Phường Yên Đức, Phường Hoàng Quế, Xã Hồng Thái Đông, Xã Hồng Thái Tây
Phường Mạo Khê 46,55 72.012 Phường Kim Sơn, Phường Xuân Sơn, Phường Yên Thọ, Phường Mạo Khê

Thị xã Quảng Yên (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Đông Mai 50,61 21.649 Phường Đông Mai, Phường Minh Thành
Phường Hà An 100,18 21.314 Phường Hà An, Phường Tân An, Xã Hoàng Tân, Xã Liên Hòa
Phường Hiệp Hòa 35,83 33.381 Phường Cộng Hòa, Xã Hiệp Hòa, Xã Sông Khoai
Phường Liên Hòa 71,44 32.847 Xã Liên Hòa, Phường Phong Hải, Xã Tiền Phong, Xã Liên Vị
Phường Phong Cốc 42,17 27.356 Xã Cẩm La, Phường Nam Hòa, Phường Yên Hải, Phường Phong Cốc
Phường Quảng Yên 20,69 31.353 Phường Quảng Yên, Xã Tiền An, Phường Yên Giang

Bản đồ Thành phố Quảng Ninh

Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã. · Dữ liệu mở: JSON