Danh sách 54 đơn vị hành chính cấp xã
Thành phố Quảng Ninh có 30 phường, 22 xã, 2 đặc khu. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.
Huyện Ba Chẽ 1Huyện Bình Liêu 3Huyện Cô Tô 1Huyện Hải Hà 4Huyện Tiên Yên 3Huyện Vân Đồn 1Huyện Đầm Hà 2Thành phố Cẩm Phả 6Thành phố Hạ Long 13Thành phố Móng Cái 6Thành phố Uông Bí 3Thành phố Đông Triều 5Thị xã Quảng Yên 6
Huyện Ba Chẽ (cũ) · 1 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Ba Chẽ | 332,68 | 17.504 | Thị trấn Ba Chẽ, Xã Đồn Đạc, Xã Nam Sơn, Xã Thanh Sơn, Xã Hải Lạng |
Huyện Bình Liêu (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bình Liêu | 225,29 | 16.220 | Xã Húc Động, Thị trấn Bình Liêu, Xã Vô Ngại |
| Xã Hoành Mô | 137,91 | 9.014 | Xã Hoành Mô, Xã Đồng Văn |
| Xã Lục Hồn | 107,13 | 9.974 | Xã Đồng Tâm, Xã Lục Hồn |
Huyện Cô Tô (cũ) · 1 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Đặc khu Cô Tôđặc khu | 53,68 | 7.151 | Thị trấn Cô Tô, Xã Đồng Tiến, Xã Thanh Lân |
Huyện Hải Hà (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cái Chiên | 25,90 | 752 | Xã Cái Chiên |
| Xã Đường Hoa | 220,38 | 17.201 | Xã Đường Hoa, Xã Quảng Long, Xã Quảng Sơn |
| Xã Quảng Đức | 131,48 | 11.682 | Xã Quảng Đức, Xã Quảng Thành, Xã Quảng Thịnh |
| Xã Quảng Hà | 134,37 | 40.988 | Xã Quảng Chính, Xã Quảng Long, Xã Quảng Phong, Xã Quảng Minh, Thị trấn Quảng Hà |
Huyện Tiên Yên (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Điền Xá | 240,49 | 6.956 | Xã Yên Than, Xã Điền Xá, Xã Hà Lâu |
| Xã Đông Ngũ | 142,80 | 18.063 | Xã Đại Dực, Xã Đông Hải, Xã Đông Ngũ |
| Xã Tiên Yên | 137,87 | 22.164 | Xã Đại Dực, Xã Phong Dụ, Xã Tiên Lãng, Xã Yên Than, Thị trấn Tiên Yên… |
Huyện Vân Đồn (cũ) · 1 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Đặc khu Vân Đồnđặc khu | 583,92 | 53.904 | Thị trấn Cái Rồng, Xã Bình Dân, Xã Đài Xuyên, Xã Đoàn Kết, Xã Đông Xá… |
Huyện Đầm Hà (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đầm Hà | 142,43 | 25.947 | Thị trấn Đầm Hà, Xã Đại Bình, Xã Đầm Hà, Xã Tân Bình, Xã Tân Lập |
| Xã Quảng Tân | 184,81 | 18.049 | Xã Dực Yên, Xã Quảng An, Xã Quảng Lâm, Xã Quảng Tân |
Thành phố Cẩm Phả (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Cẩm Phả | 17,52 | 61.506 | Phường Cẩm Bình, Phường Cẩm Đông, Phường Cẩm Tây, Phường Cẩm Thành, Phường Cẩm Trung |
| Phường Cửa Ông | 41,07 | 66.504 | Phường Cẩm Phú, Phường Cẩm Sơn, Phường Cửa Ông, Phường Cẩm Thịnh |
| Phường Mông Dương | 167,16 | 18.953 | Phường Mông Dương, Xã Dương Huy |
| Phường Quang Hanh | 62,63 | 52.750 | Phường Cẩm Thạch, Phường Cẩm Thủy, Phường Quang Hanh |
| Xã Hải Hòa | 95,87 | 5.731 | Xã Hải Hòa, Xã Hải Lạng |
| Xã Hải Lạng | 131,03 | 9.827 | Xã Hải Hòa, Xã Đồng Rui, Xã Hải Lạng |
Thành phố Hạ Long (cũ) · 13 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Bãi Cháy | 25,39 | 42.108 | Phường Bãi Cháy, Phường Hùng Thắng |
| Phường Cao Xanh | 38,89 | 32.809 | Phường Cao Xanh, Phường Hà Khánh |
| Phường Hà Lầm | 11,99 | 47.747 | Phường Cao Thắng, Phường Hà Trung, Phường Hà Lầm |
| Phường Hạ Long | 6,08 | 52.905 | Phường Hồng Hà, Phường Hồng Hải |
| Phường Hà Tu | 37,60 | 29.643 | Phường Hà Phong, Phường Hà Tu |
| Phường Hoành Bồ | 175,94 | 28.534 | Phường Hoành Bồ, Xã Lê Lợi, Xã Sơn Dương, Xã Đồng Lâm |
| Phường Hồng Gai | 5,00 | 51.333 | Phường Bạch Đằng, Phường Hồng Gai, Phường Trần Hưng Đạo |
| Phường Tuần Châu | 62,08 | 14.904 | Phường Đại Yên, Phường Hà Khẩu, Phường Tuần Châu |
| Phường Việt Hưng | 41,39 | 51.787 | Phường Việt Hưng, Phường Giếng Đáy, Phường Hà Khẩu |
| Xã Kỳ Thượng | 273,50 | 5.918 | Xã Kỳ Thượng, Xã Đạp Thanh, Xã Thanh Lâm |
| Xã Lương Minh | 225,28 | 5.608 | Xã Đồng Sơn, Xã Lương Minh |
| Xã Quảng La | 165,67 | 9.183 | Xã Bằng Cả, Xã Dân Chủ, Xã Quảng La, Xã Tân Dân |
| Xã Thống Nhất | 276,12 | 17.310 | Xã Đồng Lâm, Xã Hòa Bình, Xã Vũ Oai, Xã Thống Nhất |
Thành phố Móng Cái (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Móng Cái 1 | 82,47 | 46.588 | Phường Bình Ngọc, Phường Hải Hòa, Phường Trà Cổ, Phường Trần Phú, Xã Hải Xuân |
| Phường Móng Cái 2 | 72,97 | 29.189 | Phường Ninh Dương, Phường Ka Long, Xã Vạn Ninh |
| Phường Móng Cái 3 | 90,03 | 22.565 | Phường Hải Yên, Xã Hải Đông |
| Xã Hải Ninh | 93,18 | 10.427 | Xã Hải Tiến, Xã Quảng Nghĩa |
| Xã Hải Sơn | 132,04 | 4.567 | Xã Bắc Sơn, Xã Hải Sơn |
| Xã Vĩnh Thực | 49,11 | 5.407 | Xã Vĩnh Thực, Xã Vĩnh Trung |
Thành phố Uông Bí (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Uông Bí | 49,81 | 59.866 | Phường Thanh Sơn, Phường Trưng Vương, Phường Yên Thanh, Phường Quang Trung |
| Phường Vàng Danh | 93,77 | 36.864 | Phường Trưng Vương, Phường Vàng Danh, Phường Bắc Sơn, Phường Nam Khê |
| Phường Yên Tử | 113,23 | 38.932 | Phường Phương Đông, Phường Phương Nam, Xã Thượng Yên Công |
Thành phố Đông Triều (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường An Sinh | 106,42 | 24.956 | Xã An Sinh, Phường Bình Dương, Phường Đức Chính, Xã Việt Dân |
| Phường Bình Khê | 138,74 | 21.845 | Phường Tràng An, Xã Tràng Lương, Phường Bình Khê |
| Phường Đông Triều | 40,42 | 43.712 | Xã Nguyễn Huệ, Phường Thủy An, Phường Đức Chính, Phường Hồng Phong, Phường Hưng Đạo |
| Phường Hoàng Quế | 63,83 | 31.988 | Phường Yên Đức, Phường Hoàng Quế, Xã Hồng Thái Đông, Xã Hồng Thái Tây |
| Phường Mạo Khê | 46,55 | 72.012 | Phường Kim Sơn, Phường Xuân Sơn, Phường Yên Thọ, Phường Mạo Khê |
Thị xã Quảng Yên (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Đông Mai | 50,61 | 21.649 | Phường Đông Mai, Phường Minh Thành |
| Phường Hà An | 100,18 | 21.314 | Phường Hà An, Phường Tân An, Xã Hoàng Tân, Xã Liên Hòa |
| Phường Hiệp Hòa | 35,83 | 33.381 | Phường Cộng Hòa, Xã Hiệp Hòa, Xã Sông Khoai |
| Phường Liên Hòa | 71,44 | 32.847 | Xã Liên Hòa, Phường Phong Hải, Xã Tiền Phong, Xã Liên Vị |
| Phường Phong Cốc | 42,17 | 27.356 | Xã Cẩm La, Phường Nam Hòa, Phường Yên Hải, Phường Phong Cốc |
| Phường Quảng Yên | 20,69 | 31.353 | Phường Quảng Yên, Xã Tiền An, Phường Yên Giang |
Bản đồ Thành phố Quảng Ninh
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã.
· Dữ liệu mở: JSON