Danh sách 114 đơn vị hành chính cấp xã
Thành phố Hải Phòng có 45 phường, 67 xã, 2 đặc khu. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.
Huyện An Lão 5Huyện Bình Giang 5Huyện Bạch Long Vĩ 1Huyện Cát Hải 1Huyện Cẩm Giàng 4Huyện Gia Lộc 4Huyện Kim Thành 3Huyện Kiến Thụy 5Huyện Nam Sách 5Huyện Ninh Giang 5Huyện Thanh Hà 6Huyện Thanh Miện 4Huyện Tiên Lãng 6Huyện Tứ Kỳ 5Huyện Vĩnh Bảo 7Quận An Dương 3Quận Dương Kinh 3Quận Hải An 2Quận Hồng Bàng 2Quận Kiến An 2Quận Lê Chân 2Quận Ngô Quyền 2Quận Đồ Sơn 1Thành phố Chí Linh 6Thành phố Hải Dương 9Thành phố Thủy Nguyên 8Thị xã Kinh Môn 8
Huyện An Lão (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã An Hưng | 20,23 | 25.535 | Xã Chiến Thắng, Xã An Thái, Xã An Thọ |
| Xã An Khánh | 24,16 | 33.936 | Xã Mỹ Đức, Xã Tân Viên, Xã Thái Sơn |
| Xã An Lão | 26,39 | 47.189 | Xã An Tiến, Xã Tân Dân, Xã Thái Sơn, Thị trấn An Lão, Thị trấn Trường Sơn… |
| Xã An Quang | 21,40 | 29.091 | Xã Quang Hưng, Xã Quang Trung, Xã Quốc Tuấn |
| Xã An Trường | 25,54 | 30.256 | Xã Bát Trang, Xã Trường Thành, Xã Trường Thọ |
Huyện Bình Giang (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bình Giang | 26,01 | 32.925 | Xã Vĩnh Hồng, Xã Tân Việt, Xã Cổ Bì, Xã Hồng Khê, Xã Long Xuyên |
| Xã Đường An | 25,53 | 34.341 | Xã Thái Minh, Xã Thúc Kháng, Xã Tân Hồng, Xã Thái Dương, Xã Thái Hòa |
| Xã Kẻ Sặt | 24,67 | 39.554 | Xã Vĩnh Hồng, Xã Hùng Thắng, Thị trấn Kẻ Sặt, Xã Vĩnh Hưng |
| Xã Nguyễn Lương Bằng | 21,78 | 33.838 | Xã Nhân Quyền, Xã Phạm Kha, Xã Thanh Tùng, Xã Đoàn Tùng |
| Xã Thượng Hồng | 24,01 | 24.584 | Xã Thái Dương, Xã Thái Hòa, Xã Tân Hồng, Xã Bình Xuyên, Xã Thúc Kháng… |
Huyện Bạch Long Vĩ (cũ) · 1 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Đặc khu Bạch Long Vĩđặc khu | 3,07 | 686 | Huyện Bạch Long Vĩ |
Huyện Cát Hải (cũ) · 1 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Đặc khu Cát Hảiđặc khu | 286,98 | 71.211 | Xã Việt Hải, Xã Hiền Hào, Xã Đồng Bài, Xã Gia Luận, Xã Nghĩa Lộ… |
Huyện Cẩm Giàng (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cẩm Giang | 26,64 | 34.523 | Xã Cẩm Hoàng, Thị trấn Cẩm Giang, Xã Định Sơn |
| Xã Cẩm Giàng | 23,43 | 34.025 | Xã Cẩm Hưng, Xã Phúc Điền, Xã Ngọc Liên, Xã Lương Điền |
| Xã Mao Điền | 24,37 | 43.333 | Xã Tân Trường, Xã Cẩm Đông, Xã Phúc Điền |
| Xã Tuệ Tĩnh | 17,78 | 27.202 | Xã Cẩm Văn, Xã Cẩm Vũ, Xã Đức Chính |
Huyện Gia Lộc (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Gia Lộc | 21,78 | 46.735 | Thị trấn Gia Lộc, Xã Gia Phúc, Xã Yết Kiêu, Xã Gia Tiến |
| Xã Gia Phúc | 31,79 | 40.682 | Thị trấn Gia Lộc, Xã Đoàn Thượng, Xã Gia Phúc, Xã Toàn Thắng, Xã Hoàng Diệu… |
| Xã Trường Tân | 24,56 | 31.736 | Xã Đoàn Thượng, Xã Nhật Quang, Xã Quang Đức, Xã Phạm Trấn, Xã Thống Kênh… |
| Xã Yết Kiêu | 21,53 | 33.499 | Xã Thống Nhất, Xã Yết Kiêu, Xã Lê Lợi |
Huyện Kim Thành (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã An Thành | 23,66 | 28.785 | Xã Kim Đính, Xã Kim Tân, Xã Ngũ Phúc |
| Xã Kim Thành | 33,79 | 42.915 | Xã Hòa Bình, Xã Đại Đức, Xã Tam Kỳ, Xã Đồng Cẩm |
| Xã Lai Khê | 30,07 | 42.875 | Xã Vũ Dũng, Xã Lai Khê, Xã Tuấn Việt, Xã Cẩm Việt, Xã Thanh An |
Huyện Kiến Thụy (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Kiến Hải | 31,86 | 44.862 | Xã Đại Hợp, Xã Đoàn Xá, Xã Tân Phong, Xã Tú Sơn |
| Xã Kiến Hưng | 21,02 | 28.044 | Xã Tân Trào, Xã Kiến Hưng, Xã Đoàn Xá |
| Xã Kiến Minh | 16,32 | 26.181 | Xã Đại Đồng, Xã Đông Phương, Xã Minh Tân |
| Xã Kiến Thụy | 20,18 | 38.020 | Thị trấn Núi Đối, Xã Kiến Hưng, Xã Hữu Bằng, Xã Thanh Sơn, Xã Thuận Thiên |
| Xã Nghi Dương | 19,48 | 25.660 | Xã Du Lễ, Xã Kiến Quốc, Xã Ngũ Phúc |
Huyện Nam Sách (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã An Phú | 27,25 | 35.121 | Xã An Bình, Xã An Phú, Xã Cộng Hòa |
| Xã Hợp Tiến | 17,50 | 20.740 | Xã Hợp Tiến, Xã Nam Hưng, Xã Nam Tân |
| Xã Nam Sách | 19,75 | 36.758 | Thị trấn Nam Sách, Xã Đồng Lạc, Xã Hồng Phong |
| Xã Thái Tân | 20,73 | 20.334 | Xã Thái Tân, Xã Minh Tân, Xã An Sơn |
| Xã Trần Phú | 24,99 | 35.937 | Xã Quốc Tuấn, Xã Hiệp Cát, Xã Trần Phú |
Huyện Ninh Giang (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hồng Châu | 29,59 | 32.742 | Xã Hưng Long, Xã Tân Quang, Xã Văn Hội |
| Xã Khúc Thừa Dụ | 28,79 | 33.784 | Xã Hồng Phong, Xã Kiến Phúc, Xã Bình Xuyên |
| Xã Ninh Giang | 27,41 | 39.535 | Xã Hồng Dụ, Xã Hiệp Lực, Thị trấn Ninh Giang, Xã Vĩnh Hòa |
| Xã Tân An | 24,90 | 27.563 | Xã Đức Phúc, Xã An Đức, Xã Tân Phong |
| Xã Vĩnh Lại | 26,15 | 38.963 | Xã Nghĩa An, Xã Tân Hương, Xã Ứng Hòe |
Huyện Thanh Hà (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đại Sơn | 22,99 | 30.616 | Xã Thanh Hải, Xã Bình Lăng, Xã Hưng Đạo, Xã Đại Sơn |
| Xã Hà Bắc | 26,29 | 36.429 | Xã Cẩm Việt, Xã Hồng Lạc, Xã Tân Việt |
| Xã Hà Đông | 33,15 | 33.499 | Xã Vĩnh Cường, Xã Thanh Hồng, Xã Thanh Quang |
| Xã Hà Nam | 27,78 | 27.800 | Xã Liên Mạc, Xã Thanh An, Xã Thanh Lang, Xã Thanh Xuân |
| Xã Hà Tây | 24,41 | 34.187 | Xã Tân An, Xã Thanh Hải, Xã An Phượng |
| Xã Thanh Hà | 25,90 | 36.173 | Thị trấn Thanh Hà, Xã Thanh Sơn, Xã Thanh Tân |
Huyện Thanh Miện (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bắc Thanh Miện | 25,27 | 27.227 | Xã Lê Hồng, Xã Hồng Quang, Xã Lam Sơn |
| Xã Hải Hưng | 24,85 | 27.314 | Xã Tân Trào, Xã Ngô Quyền, Xã Đoàn Kết |
| Xã Nam Thanh Miện | 23,99 | 33.230 | Xã Chi Lăng Bắc, Xã Chi Lăng Nam, Xã Thanh Giang, Xã Hồng Phong |
| Xã Thanh Miện | 33,47 | 45.388 | Xã Ngũ Hùng, Xã Tứ Cường, Thị trấn Thanh Miện, Xã Cao Thắng |
Huyện Tiên Lãng (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Chấn Hưng | 32,11 | 26.092 | Xã Bắc Hưng, Xã Đông Hưng, Xã Nam Hưng, Xã Tây Hưng |
| Xã Hùng Thắng | 43,59 | 26.877 | Xã Hùng Thắng, Xã Vinh Quang |
| Xã Quyết Thắng | 22,15 | 22.560 | Xã Đại Thắng, Xã Tiên Cường, Xã Tự Cường |
| Xã Tân Minh | 33,00 | 36.598 | Xã Kiến Thiết, Xã Cấp Tiến, Xã Đoàn Lập, Xã Tân Minh |
| Xã Tiên Lãng | 27,89 | 40.446 | Thị trấn Tiên Lãng, Xã Khởi Nghĩa, Xã Quyết Tiến, Xã Tiên Thanh |
| Xã Tiên Minh | 36,48 | 36.236 | Xã Tiên Minh, Xã Tiên Thắng, Xã Tân Minh |
Huyện Tứ Kỳ (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Chí Minh | 33,58 | 32.636 | Xã An Thanh, Xã Văn Tố, Xã Chí Minh |
| Xã Lạc Phượng | 24,71 | 28.613 | Xã Lạc Phượng, Xã Quang Trung, Xã Tiên Động |
| Xã Nguyên Giáp | 27,21 | 28.127 | Xã Tiên Động, Xã Hà Kỳ, Xã Hà Thanh, Xã Nguyên Giáp |
| Xã Tân Kỳ | 27,76 | 38.172 | Xã Hưng Đạo, Xã Đại Hợp, Xã Dân An, Xã Kỳ Sơn, Xã Tân Kỳ |
| Xã Tứ Kỳ | 30,86 | 37.792 | Thị trấn Tứ Kỳ, Xã Minh Đức, Xã Quang Khải, Xã Quang Phục |
Huyện Vĩnh Bảo (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | 26,37 | 24.575 | Xã Trấn Dương, Xã Hòa Bình, Xã Lý Học |
| Xã Vĩnh Am | 27,34 | 34.562 | Xã Liên Am, Xã Cao Minh, Xã Tam Cường |
| Xã Vĩnh Bảo | 30,60 | 45.332 | Thị trấn Vĩnh Bảo, Xã Vĩnh Hưng, Xã Tân Hưng, Xã Tân Liên |
| Xã Vĩnh Hải | 32,21 | 37.574 | Xã Tiền Phong, Xã Vĩnh Hải |
| Xã Vĩnh Hòa | 21,66 | 28.176 | Xã Hùng Tiến, Xã Vĩnh Hòa |
| Xã Vĩnh Thịnh | 21,50 | 26.382 | Xã Trung Lập, Xã Việt Tiến, Xã Thắng Thủy |
| Xã Vĩnh Thuận | 23,50 | 28.879 | Xã Vĩnh An, Xã Dũng Tiến, Xã Giang Biên |
Quận An Dương (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường An Dương | 31,23 | 76.879 | Phường Đồng Thái, Phường An Hải, Phường Lê Lợi, Phường Nam Sơn, Phường Tân Tiến… |
| Phường An Hải | 19,96 | 77.086 | Phường Đồng Thái, Phường An Hải, Phường Hồng Thái, Phường Lê Lợi, Phường An Đồng |
| Phường An Phong | 27,92 | 44.660 | Phường An Hòa, Phường Hồng Phong, Phường Lê Thiện, Phường Tân Tiến, Phường Đại Bản |
Quận Dương Kinh (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Đồ Sơn | 25,54 | 36.494 | Phường Tân Thành, Phường Ngọc Xuyên, Phường Vạn Hương, Phường Hải Sơn |
| Phường Dương Kinh | 27,96 | 27.339 | Phường Anh Dũng, Phường Hải Thành, Phường Hòa Nghĩa, Phường Tân Thành |
| Phường Hưng Đạo | 18,64 | 37.859 | Phường Anh Dũng, Phường Đa Phúc, Phường Hải Thành, Phường Hưng Đạo |
Quận Hải An (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Đông Hải | 57,65 | 50.748 | Phường Đông Hải 1, Phường Đông Hải 2, Phường Nam Hải |
| Phường Hải An | 39,99 | 102.648 | Phường Thành Tô, Phường Tràng Cát, Phường Đằng Hải, Phường Đằng Lâm, Phường Cát Bi… |
Quận Hồng Bàng (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Hồng An | 27,64 | 64.771 | Phường Quán Toan, Phường An Hồng, Phường An Hưng, Phường Đại Bản, Phường Lê Thiện… |
| Phường Hồng Bàng | 12,11 | 113.200 | Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Hùng Vương, Phường Minh Khai, Phường Phan Bội Châu, Phường Sở Dầu… |
Quận Kiến An (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Kiến An | 11,18 | 67.236 | Phường Bắc Sơn, Phường Đồng Hòa, Phường Nam Sơn, Phường Trần Thành Ngọ, Phường Văn Đẩu |
| Phường Phù Liễn | 18,46 | 60.733 | Phường Đồng Hòa, Phường Nam Sơn, Phường Ngọc Sơn, Phường Trần Thành Ngọ, Phường Bắc Hà… |
Quận Lê Chân (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường An Biên | 6,56 | 116.091 | Phường An Biên, Phường An Dương, Phường Trần Nguyên Hãn, Phường Vĩnh Niệm |
| Phường Lê Chân | 5,65 | 161.051 | Phường Dư Hàng Kênh, Phường Hàng Kênh, Phường Kênh Dương, Phường Trần Nguyên Hãn, Phường Vĩnh Niệm… |
Quận Ngô Quyền (cũ) · 2 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Gia Viên | 5,01 | 102.246 | Phường Đằng Giang, Phường Đông Khê, Phường Gia Viên, Phường Lạch Tray, Phường Cầu Đất |
| Phường Ngô Quyền | 5,81 | 88.595 | Phường Cầu Tre, Phường Đông Khê, Phường Gia Viên, Phường Vạn Mỹ, Phường Máy Chai |
Quận Đồ Sơn (cũ) · 1 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Nam Đồ Sơn | 21,00 | 30.372 | Phường Ngọc Xuyên, Phường Bàng La, Phường Hợp Đức, Phường Minh Đức, Phường Vạn Hương |
Thành phố Chí Linh (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Chí Linh | 26,79 | 31.983 | Phường Phả Lại, Phường Cổ Thành, Xã Nhân Huệ |
| Phường Chu Văn An | 40,86 | 56.251 | Phường Chí Minh, Phường Cộng Hòa, Phường Sao Đỏ, Phường Thái Học, Phường Văn An… |
| Phường Lê Đại Hành | 31,62 | 24.638 | Phường An Lạc, Phường Đồng Lạc, Phường Tân Dân |
| Phường Nguyễn Trãi | 76,28 | 16.098 | Phường Bến Tắm, Xã Bắc An, Xã Hoàng Hoa Thám |
| Phường Trần Hưng Đạo | 66,89 | 35.932 | Phường Cộng Hòa, Xã Hưng Đạo, Xã Lê Lợi |
| Phường Trần Nhân Tông | 39,97 | 27.053 | Phường Hoàng Tiến, Phường Hoàng Tân, Phường Văn Đức |
Thành phố Hải Dương (cũ) · 9 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Ái Quốc | 17,60 | 24.736 | Phường Ái Quốc, Xã Quyết Thắng, Xã Hồng Lạc |
| Phường Hải Dương | 6,51 | 51.522 | Phường Nhị Châu, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Quang Trung, Phường Ngọc Châu |
| Phường Lê Thanh Nghị | 8,04 | 81.500 | Phường Tân Bình, Phường Thanh Bình, Phường Trần Phú, Phường Lê Thanh Nghị |
| Phường Nam Đồng | 19,67 | 24.900 | Phường Nam Đồng, Xã Tiền Tiến |
| Phường Tân Hưng | 14,18 | 38.794 | Phường Tân Hưng, Phường Trần Phú, Phường Hải Tân, Xã Ngọc Sơn |
| Phường Thạch Khôi | 19,94 | 34.432 | Xã Gia Xuyên, Xã Liên Hồng, Phường Thạch Khôi, Xã Thống Nhất |
| Phường Thành Đông | 12,22 | 50.307 | Phường Cẩm Thượng, Phường Bình Hàn, Phường Nguyễn Trãi, Xã An Thượng |
| Phường Tứ Minh | 14,77 | 30.416 | Phường Tứ Minh, Xã Cẩm Đoài, Thị trấn Lai Cách |
| Phường Việt Hòa | 17,02 | 31.001 | Phường Việt Hòa, Thị trấn Lai Cách, Xã Cao An, Phường Tứ Minh |
Thành phố Thủy Nguyên (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Bạch Đằng | 53,49 | 51.633 | Xã Bạch Đằng, Phường Phạm Ngũ Lão, Phường Minh Đức |
| Phường Hòa Bình | 19,47 | 47.168 | Phường Thủy Hà, Phường Hòa Bình, Phường An Lư |
| Phường Lê Ích Mộc | 27,04 | 51.853 | Phường Lê Hồng Phong, Xã Quang Trung, Phường Quảng Thanh |
| Phường Lưu Kiếm | 42,17 | 49.376 | Xã Liên Xuân, Phường Lưu Kiếm, Phường Trần Hưng Đạo |
| Phường Nam Triệu | 29,51 | 40.224 | Phường Tam Hưng, Phường Lập Lễ, Phường Nam Triệu Giang |
| Phường Thiên Hương | 21,10 | 45.140 | Phường Thiên Hương, Phường Hoa Động, Phường Lê Hồng Phong, Phường Hoàng Lâm |
| Phường Thủy Nguyên | 45,34 | 71.731 | Phường Dương Quan, Phường Thủy Hà, Phường Hoa Động, Phường Thủy Đường, Phường An Lư |
| Xã Việt Khê | 30,98 | 37.936 | Xã Liên Xuân, Xã Ninh Sơn |
Thị xã Kinh Môn (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Bắc An Phụ | 26,10 | 22.780 | Xã Bạch Đằng, Xã Lê Ninh, Phường Thất Hùng, Phường Văn Đức |
| Phường Kinh Môn | 11,47 | 24.948 | Phường An Lưu, Phường Hiệp An, Phường Long Xuyên |
| Phường Nguyễn Đại Năng | 17,40 | 29.083 | Phường Hiến Thành, Xã Minh Hòa, Phường Thái Thịnh |
| Phường Nhị Chiểu | 39,28 | 43.799 | Phường Minh Tân, Phường Phú Thứ, Phường Duy Tân, Phường Tân Dân |
| Phường Phạm Sư Mạnh | 22,34 | 24.919 | Phường An Sinh, Phường Hiệp Sơn, Phường Phạm Thái |
| Phường Trần Liễu | 23,87 | 26.696 | Phường An Phụ, Xã Hiệp Hòa, Xã Thượng Quận |
| Xã Nam An Phụ | 25,90 | 27.841 | Xã Lạc Long, Xã Quang Thành, Xã Thăng Long, Xã Tuấn Việt, Xã Vũ Dũng |
| Xã Phú Thái | 28,89 | 46.234 | Xã Thượng Quận, Thị trấn Phú Thái, Xã Kim Anh, Xã Kim Xuyên, Xã Phúc Thành A… |
Bản đồ Thành phố Hải Phòng
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã.
· Dữ liệu mở: JSON