VietNam34.comViệt Nam 34

Thành phố Hải Phòng

Thành phố trực thuộc trung ương từ 1/7/2025 · hợp nhất Hải Phòng, Hải Dương

Danh sách 114 đơn vị hành chính cấp xã

Thành phố Hải Phòng có 45 phường, 67 xã, 2 đặc khu. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.

Huyện An Lão 5Huyện Bình Giang 5Huyện Bạch Long Vĩ 1Huyện Cát Hải 1Huyện Cẩm Giàng 4Huyện Gia Lộc 4Huyện Kim Thành 3Huyện Kiến Thụy 5Huyện Nam Sách 5Huyện Ninh Giang 5Huyện Thanh Hà 6Huyện Thanh Miện 4Huyện Tiên Lãng 6Huyện Tứ Kỳ 5Huyện Vĩnh Bảo 7Quận An Dương 3Quận Dương Kinh 3Quận Hải An 2Quận Hồng Bàng 2Quận Kiến An 2Quận Lê Chân 2Quận Ngô Quyền 2Quận Đồ Sơn 1Thành phố Chí Linh 6Thành phố Hải Dương 9Thành phố Thủy Nguyên 8Thị xã Kinh Môn 8

Huyện An Lão (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã An Hưng 20,23 25.535 Xã Chiến Thắng, Xã An Thái, Xã An Thọ
Xã An Khánh 24,16 33.936 Xã Mỹ Đức, Xã Tân Viên, Xã Thái Sơn
Xã An Lão 26,39 47.189 Xã An Tiến, Xã Tân Dân, Xã Thái Sơn, Thị trấn An Lão, Thị trấn Trường Sơn…
Xã An Quang 21,40 29.091 Xã Quang Hưng, Xã Quang Trung, Xã Quốc Tuấn
Xã An Trường 25,54 30.256 Xã Bát Trang, Xã Trường Thành, Xã Trường Thọ

Huyện Bình Giang (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bình Giang 26,01 32.925 Xã Vĩnh Hồng, Xã Tân Việt, Xã Cổ Bì, Xã Hồng Khê, Xã Long Xuyên
Xã Đường An 25,53 34.341 Xã Thái Minh, Xã Thúc Kháng, Xã Tân Hồng, Xã Thái Dương, Xã Thái Hòa
Xã Kẻ Sặt 24,67 39.554 Xã Vĩnh Hồng, Xã Hùng Thắng, Thị trấn Kẻ Sặt, Xã Vĩnh Hưng
Xã Nguyễn Lương Bằng 21,78 33.838 Xã Nhân Quyền, Xã Phạm Kha, Xã Thanh Tùng, Xã Đoàn Tùng
Xã Thượng Hồng 24,01 24.584 Xã Thái Dương, Xã Thái Hòa, Xã Tân Hồng, Xã Bình Xuyên, Xã Thúc Kháng…

Huyện Bạch Long Vĩ (cũ) · 1 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Đặc khu Bạch Long Vĩđặc khu 3,07 686 Huyện Bạch Long Vĩ

Huyện Cát Hải (cũ) · 1 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Đặc khu Cát Hảiđặc khu 286,98 71.211 Xã Việt Hải, Xã Hiền Hào, Xã Đồng Bài, Xã Gia Luận, Xã Nghĩa Lộ…

Huyện Cẩm Giàng (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cẩm Giang 26,64 34.523 Xã Cẩm Hoàng, Thị trấn Cẩm Giang, Xã Định Sơn
Xã Cẩm Giàng 23,43 34.025 Xã Cẩm Hưng, Xã Phúc Điền, Xã Ngọc Liên, Xã Lương Điền
Xã Mao Điền 24,37 43.333 Xã Tân Trường, Xã Cẩm Đông, Xã Phúc Điền
Xã Tuệ Tĩnh 17,78 27.202 Xã Cẩm Văn, Xã Cẩm Vũ, Xã Đức Chính

Huyện Gia Lộc (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Gia Lộc 21,78 46.735 Thị trấn Gia Lộc, Xã Gia Phúc, Xã Yết Kiêu, Xã Gia Tiến
Xã Gia Phúc 31,79 40.682 Thị trấn Gia Lộc, Xã Đoàn Thượng, Xã Gia Phúc, Xã Toàn Thắng, Xã Hoàng Diệu…
Xã Trường Tân 24,56 31.736 Xã Đoàn Thượng, Xã Nhật Quang, Xã Quang Đức, Xã Phạm Trấn, Xã Thống Kênh…
Xã Yết Kiêu 21,53 33.499 Xã Thống Nhất, Xã Yết Kiêu, Xã Lê Lợi

Huyện Kim Thành (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã An Thành 23,66 28.785 Xã Kim Đính, Xã Kim Tân, Xã Ngũ Phúc
Xã Kim Thành 33,79 42.915 Xã Hòa Bình, Xã Đại Đức, Xã Tam Kỳ, Xã Đồng Cẩm
Xã Lai Khê 30,07 42.875 Xã Vũ Dũng, Xã Lai Khê, Xã Tuấn Việt, Xã Cẩm Việt, Xã Thanh An

Huyện Kiến Thụy (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Kiến Hải 31,86 44.862 Xã Đại Hợp, Xã Đoàn Xá, Xã Tân Phong, Xã Tú Sơn
Xã Kiến Hưng 21,02 28.044 Xã Tân Trào, Xã Kiến Hưng, Xã Đoàn Xá
Xã Kiến Minh 16,32 26.181 Xã Đại Đồng, Xã Đông Phương, Xã Minh Tân
Xã Kiến Thụy 20,18 38.020 Thị trấn Núi Đối, Xã Kiến Hưng, Xã Hữu Bằng, Xã Thanh Sơn, Xã Thuận Thiên
Xã Nghi Dương 19,48 25.660 Xã Du Lễ, Xã Kiến Quốc, Xã Ngũ Phúc

Huyện Nam Sách (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã An Phú 27,25 35.121 Xã An Bình, Xã An Phú, Xã Cộng Hòa
Xã Hợp Tiến 17,50 20.740 Xã Hợp Tiến, Xã Nam Hưng, Xã Nam Tân
Xã Nam Sách 19,75 36.758 Thị trấn Nam Sách, Xã Đồng Lạc, Xã Hồng Phong
Xã Thái Tân 20,73 20.334 Xã Thái Tân, Xã Minh Tân, Xã An Sơn
Xã Trần Phú 24,99 35.937 Xã Quốc Tuấn, Xã Hiệp Cát, Xã Trần Phú

Huyện Ninh Giang (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hồng Châu 29,59 32.742 Xã Hưng Long, Xã Tân Quang, Xã Văn Hội
Xã Khúc Thừa Dụ 28,79 33.784 Xã Hồng Phong, Xã Kiến Phúc, Xã Bình Xuyên
Xã Ninh Giang 27,41 39.535 Xã Hồng Dụ, Xã Hiệp Lực, Thị trấn Ninh Giang, Xã Vĩnh Hòa
Xã Tân An 24,90 27.563 Xã Đức Phúc, Xã An Đức, Xã Tân Phong
Xã Vĩnh Lại 26,15 38.963 Xã Nghĩa An, Xã Tân Hương, Xã Ứng Hòe

Huyện Thanh Hà (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đại Sơn 22,99 30.616 Xã Thanh Hải, Xã Bình Lăng, Xã Hưng Đạo, Xã Đại Sơn
Xã Hà Bắc 26,29 36.429 Xã Cẩm Việt, Xã Hồng Lạc, Xã Tân Việt
Xã Hà Đông 33,15 33.499 Xã Vĩnh Cường, Xã Thanh Hồng, Xã Thanh Quang
Xã Hà Nam 27,78 27.800 Xã Liên Mạc, Xã Thanh An, Xã Thanh Lang, Xã Thanh Xuân
Xã Hà Tây 24,41 34.187 Xã Tân An, Xã Thanh Hải, Xã An Phượng
Xã Thanh Hà 25,90 36.173 Thị trấn Thanh Hà, Xã Thanh Sơn, Xã Thanh Tân

Huyện Thanh Miện (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bắc Thanh Miện 25,27 27.227 Xã Lê Hồng, Xã Hồng Quang, Xã Lam Sơn
Xã Hải Hưng 24,85 27.314 Xã Tân Trào, Xã Ngô Quyền, Xã Đoàn Kết
Xã Nam Thanh Miện 23,99 33.230 Xã Chi Lăng Bắc, Xã Chi Lăng Nam, Xã Thanh Giang, Xã Hồng Phong
Xã Thanh Miện 33,47 45.388 Xã Ngũ Hùng, Xã Tứ Cường, Thị trấn Thanh Miện, Xã Cao Thắng

Huyện Tiên Lãng (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Chấn Hưng 32,11 26.092 Xã Bắc Hưng, Xã Đông Hưng, Xã Nam Hưng, Xã Tây Hưng
Xã Hùng Thắng 43,59 26.877 Xã Hùng Thắng, Xã Vinh Quang
Xã Quyết Thắng 22,15 22.560 Xã Đại Thắng, Xã Tiên Cường, Xã Tự Cường
Xã Tân Minh 33,00 36.598 Xã Kiến Thiết, Xã Cấp Tiến, Xã Đoàn Lập, Xã Tân Minh
Xã Tiên Lãng 27,89 40.446 Thị trấn Tiên Lãng, Xã Khởi Nghĩa, Xã Quyết Tiến, Xã Tiên Thanh
Xã Tiên Minh 36,48 36.236 Xã Tiên Minh, Xã Tiên Thắng, Xã Tân Minh

Huyện Tứ Kỳ (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Chí Minh 33,58 32.636 Xã An Thanh, Xã Văn Tố, Xã Chí Minh
Xã Lạc Phượng 24,71 28.613 Xã Lạc Phượng, Xã Quang Trung, Xã Tiên Động
Xã Nguyên Giáp 27,21 28.127 Xã Tiên Động, Xã Hà Kỳ, Xã Hà Thanh, Xã Nguyên Giáp
Xã Tân Kỳ 27,76 38.172 Xã Hưng Đạo, Xã Đại Hợp, Xã Dân An, Xã Kỳ Sơn, Xã Tân Kỳ
Xã Tứ Kỳ 30,86 37.792 Thị trấn Tứ Kỳ, Xã Minh Đức, Xã Quang Khải, Xã Quang Phục

Huyện Vĩnh Bảo (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm 26,37 24.575 Xã Trấn Dương, Xã Hòa Bình, Xã Lý Học
Xã Vĩnh Am 27,34 34.562 Xã Liên Am, Xã Cao Minh, Xã Tam Cường
Xã Vĩnh Bảo 30,60 45.332 Thị trấn Vĩnh Bảo, Xã Vĩnh Hưng, Xã Tân Hưng, Xã Tân Liên
Xã Vĩnh Hải 32,21 37.574 Xã Tiền Phong, Xã Vĩnh Hải
Xã Vĩnh Hòa 21,66 28.176 Xã Hùng Tiến, Xã Vĩnh Hòa
Xã Vĩnh Thịnh 21,50 26.382 Xã Trung Lập, Xã Việt Tiến, Xã Thắng Thủy
Xã Vĩnh Thuận 23,50 28.879 Xã Vĩnh An, Xã Dũng Tiến, Xã Giang Biên

Quận An Dương (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường An Dương 31,23 76.879 Phường Đồng Thái, Phường An Hải, Phường Lê Lợi, Phường Nam Sơn, Phường Tân Tiến…
Phường An Hải 19,96 77.086 Phường Đồng Thái, Phường An Hải, Phường Hồng Thái, Phường Lê Lợi, Phường An Đồng
Phường An Phong 27,92 44.660 Phường An Hòa, Phường Hồng Phong, Phường Lê Thiện, Phường Tân Tiến, Phường Đại Bản

Quận Dương Kinh (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Đồ Sơn 25,54 36.494 Phường Tân Thành, Phường Ngọc Xuyên, Phường Vạn Hương, Phường Hải Sơn
Phường Dương Kinh 27,96 27.339 Phường Anh Dũng, Phường Hải Thành, Phường Hòa Nghĩa, Phường Tân Thành
Phường Hưng Đạo 18,64 37.859 Phường Anh Dũng, Phường Đa Phúc, Phường Hải Thành, Phường Hưng Đạo

Quận Hải An (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Đông Hải 57,65 50.748 Phường Đông Hải 1, Phường Đông Hải 2, Phường Nam Hải
Phường Hải An 39,99 102.648 Phường Thành Tô, Phường Tràng Cát, Phường Đằng Hải, Phường Đằng Lâm, Phường Cát Bi…

Quận Hồng Bàng (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Hồng An 27,64 64.771 Phường Quán Toan, Phường An Hồng, Phường An Hưng, Phường Đại Bản, Phường Lê Thiện…
Phường Hồng Bàng 12,11 113.200 Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Hùng Vương, Phường Minh Khai, Phường Phan Bội Châu, Phường Sở Dầu…

Quận Kiến An (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Kiến An 11,18 67.236 Phường Bắc Sơn, Phường Đồng Hòa, Phường Nam Sơn, Phường Trần Thành Ngọ, Phường Văn Đẩu
Phường Phù Liễn 18,46 60.733 Phường Đồng Hòa, Phường Nam Sơn, Phường Ngọc Sơn, Phường Trần Thành Ngọ, Phường Bắc Hà…

Quận Lê Chân (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường An Biên 6,56 116.091 Phường An Biên, Phường An Dương, Phường Trần Nguyên Hãn, Phường Vĩnh Niệm
Phường Lê Chân 5,65 161.051 Phường Dư Hàng Kênh, Phường Hàng Kênh, Phường Kênh Dương, Phường Trần Nguyên Hãn, Phường Vĩnh Niệm…

Quận Ngô Quyền (cũ) · 2 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Gia Viên 5,01 102.246 Phường Đằng Giang, Phường Đông Khê, Phường Gia Viên, Phường Lạch Tray, Phường Cầu Đất
Phường Ngô Quyền 5,81 88.595 Phường Cầu Tre, Phường Đông Khê, Phường Gia Viên, Phường Vạn Mỹ, Phường Máy Chai

Quận Đồ Sơn (cũ) · 1 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Nam Đồ Sơn 21,00 30.372 Phường Ngọc Xuyên, Phường Bàng La, Phường Hợp Đức, Phường Minh Đức, Phường Vạn Hương

Thành phố Chí Linh (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Chí Linh 26,79 31.983 Phường Phả Lại, Phường Cổ Thành, Xã Nhân Huệ
Phường Chu Văn An 40,86 56.251 Phường Chí Minh, Phường Cộng Hòa, Phường Sao Đỏ, Phường Thái Học, Phường Văn An…
Phường Lê Đại Hành 31,62 24.638 Phường An Lạc, Phường Đồng Lạc, Phường Tân Dân
Phường Nguyễn Trãi 76,28 16.098 Phường Bến Tắm, Xã Bắc An, Xã Hoàng Hoa Thám
Phường Trần Hưng Đạo 66,89 35.932 Phường Cộng Hòa, Xã Hưng Đạo, Xã Lê Lợi
Phường Trần Nhân Tông 39,97 27.053 Phường Hoàng Tiến, Phường Hoàng Tân, Phường Văn Đức

Thành phố Hải Dương (cũ) · 9 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Ái Quốc 17,60 24.736 Phường Ái Quốc, Xã Quyết Thắng, Xã Hồng Lạc
Phường Hải Dương 6,51 51.522 Phường Nhị Châu, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Quang Trung, Phường Ngọc Châu
Phường Lê Thanh Nghị 8,04 81.500 Phường Tân Bình, Phường Thanh Bình, Phường Trần Phú, Phường Lê Thanh Nghị
Phường Nam Đồng 19,67 24.900 Phường Nam Đồng, Xã Tiền Tiến
Phường Tân Hưng 14,18 38.794 Phường Tân Hưng, Phường Trần Phú, Phường Hải Tân, Xã Ngọc Sơn
Phường Thạch Khôi 19,94 34.432 Xã Gia Xuyên, Xã Liên Hồng, Phường Thạch Khôi, Xã Thống Nhất
Phường Thành Đông 12,22 50.307 Phường Cẩm Thượng, Phường Bình Hàn, Phường Nguyễn Trãi, Xã An Thượng
Phường Tứ Minh 14,77 30.416 Phường Tứ Minh, Xã Cẩm Đoài, Thị trấn Lai Cách
Phường Việt Hòa 17,02 31.001 Phường Việt Hòa, Thị trấn Lai Cách, Xã Cao An, Phường Tứ Minh

Thành phố Thủy Nguyên (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Bạch Đằng 53,49 51.633 Xã Bạch Đằng, Phường Phạm Ngũ Lão, Phường Minh Đức
Phường Hòa Bình 19,47 47.168 Phường Thủy Hà, Phường Hòa Bình, Phường An Lư
Phường Lê Ích Mộc 27,04 51.853 Phường Lê Hồng Phong, Xã Quang Trung, Phường Quảng Thanh
Phường Lưu Kiếm 42,17 49.376 Xã Liên Xuân, Phường Lưu Kiếm, Phường Trần Hưng Đạo
Phường Nam Triệu 29,51 40.224 Phường Tam Hưng, Phường Lập Lễ, Phường Nam Triệu Giang
Phường Thiên Hương 21,10 45.140 Phường Thiên Hương, Phường Hoa Động, Phường Lê Hồng Phong, Phường Hoàng Lâm
Phường Thủy Nguyên 45,34 71.731 Phường Dương Quan, Phường Thủy Hà, Phường Hoa Động, Phường Thủy Đường, Phường An Lư
Xã Việt Khê 30,98 37.936 Xã Liên Xuân, Xã Ninh Sơn

Thị xã Kinh Môn (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Bắc An Phụ 26,10 22.780 Xã Bạch Đằng, Xã Lê Ninh, Phường Thất Hùng, Phường Văn Đức
Phường Kinh Môn 11,47 24.948 Phường An Lưu, Phường Hiệp An, Phường Long Xuyên
Phường Nguyễn Đại Năng 17,40 29.083 Phường Hiến Thành, Xã Minh Hòa, Phường Thái Thịnh
Phường Nhị Chiểu 39,28 43.799 Phường Minh Tân, Phường Phú Thứ, Phường Duy Tân, Phường Tân Dân
Phường Phạm Sư Mạnh 22,34 24.919 Phường An Sinh, Phường Hiệp Sơn, Phường Phạm Thái
Phường Trần Liễu 23,87 26.696 Phường An Phụ, Xã Hiệp Hòa, Xã Thượng Quận
Xã Nam An Phụ 25,90 27.841 Xã Lạc Long, Xã Quang Thành, Xã Thăng Long, Xã Tuấn Việt, Xã Vũ Dũng
Xã Phú Thái 28,89 46.234 Xã Thượng Quận, Thị trấn Phú Thái, Xã Kim Anh, Xã Kim Xuyên, Xã Phúc Thành A…

Bản đồ Thành phố Hải Phòng

Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã. · Dữ liệu mở: JSON