VietNam34.comViệt Nam 34

Tỉnh Hưng Yên

Tỉnh từ 1/7/2025 · hợp nhất Thái Bình, Hưng Yên

Danh sách 104 đơn vị hành chính cấp xã

Tỉnh Hưng Yên có 11 phường, 93 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.

Huyện Hưng Hà 8Huyện Khoái Châu 7Huyện Kim Động 4Huyện Kiến Xương 9Huyện Phù Cừ 4Huyện Quỳnh Phụ 9Huyện Thái Thụy 11Huyện Tiên Lữ 3Huyện Tiền Hải 8Huyện Văn Giang 3Huyện Văn Lâm 3Huyện Vũ Thư 6Huyện Yên Mỹ 3Huyện Ân Thi 5Huyện Đông Hưng 9Thành phố Hưng Yên 4Thành phố Thái Bình 5Thị xã Mỹ Hào 3

Huyện Hưng Hà (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Diên Hà 27,30 40.167 Xã Duyên Hải, Xã Quang Trung, Xã Văn Cẩm
Xã Hồng Minh 23,32 24.579 Xã Minh Hòa, Xã Chí Hòa, Xã Hồng Minh
Xã Hưng Hà 38,93 54.891 Thị trấn Hưng Hà, Xã Minh Khai, Xã Văn Lang, Xã Thống Nhất, Xã Hòa Bình…
Xã Lê Quý Đôn 21,72 23.534 Xã Minh Tân, Xã Độc Lập, Xã Hồng An
Xã Long Hưng 33,67 48.593 Xã Tiến Đức, Xã Tân Lễ, Xã Thái Hưng, Thị trấn Hưng Nhân, Xã Liên Hiệp
Xã Ngự Thiên 22,41 31.109 Xã Tân Hòa, Xã Canh Tân, Xã Cộng Hòa, Xã Hòa Tiến
Xã Thần Khê 20,39 29.648 Xã Tây Đô, Xã Chi Lăng, Xã Đông Đô, Xã Bắc Sơn
Xã Tiên La 22,54 32.805 Xã Phúc Khánh, Xã Tân Tiến, Xã Thái Phương, Xã Đoan Hùng

Huyện Khoái Châu (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Châu Ninh 22,22 36.218 Xã Đông Ninh, Xã Tân Châu, Xã Tứ Dân, Xã Đại Tập
Xã Chí Minh 20,73 35.259 Xã Thuần Hưng, Xã Nguyễn Huệ, Xã Chí Minh
Xã Hoàn Long 19,60 32.997 Xã Đông Tảo, Xã Đồng Than, Xã Hoàn Long
Xã Khoái Châu 29,35 48.795 Xã Liên Khê, Xã Phùng Hưng, Xã Đông Kết, Thị trấn Khoái Châu
Xã Mễ Sở 17,51 30.138 Xã Bình Minh, Xã Mễ Sở, Xã Thắng Lợi
Xã Triệu Việt Vương 27,15 44.554 Xã Ông Đình, Xã Tân Dân, Xã An Vĩ, Xã Phạm Hồng Thái
Xã Việt Tiến 20,18 35.161 Xã Đồng Tiến, Xã Việt Hòa, Xã Dân Tiến

Huyện Kim Động (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đức Hợp 22,37 29.424 Xã Đức Hợp, Xã Mai Động, Xã Phú Thọ
Xã Hiệp Cường 28,37 32.364 Xã Ngọc Thanh, Xã Hiệp Cường, Xã Hùng An, Xã Song Mai
Xã Lương Bằng 29,08 39.420 Thị trấn Lương Bằng, Xã Chính Nghĩa, Xã Phạm Ngũ Lão, Xã Diên Hồng
Xã Nghĩa Dân 23,29 34.669 Xã Nghĩa Dân, Xã Đồng Thanh, Xã Vĩnh Xá, Xã Toàn Thắng

Huyện Kiến Xương (cũ) · 9 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bình Định 24,47 22.133 Xã Bình Định, Xã Hồng Tiến, Xã Nam Bình
Xã Bình Nguyên 17,21 19.268 Xã An Bình, Xã Thanh Tân, Xã Bình Nguyên
Xã Bình Thanh 22,37 24.517 Xã Bình Thanh, Xã Minh Tân, Xã Minh Quang
Xã Hồng Vũ 18,77 23.172 Xã Hồng Vũ, Xã Vũ Công
Xã Kiến Xương 36,73 47.950 Thị trấn Kiến Xương, Xã Quang Trung, Xã Bình Minh, Xã Quang Bình, Xã Quang Minh
Xã Lê Lợi 21,39 25.505 Xã Lê Lợi, Xã Thống Nhất
Xã Quang Lịch 14,92 18.832 Xã Hòa Bình, Xã Quang Lịch, Xã Vũ Lễ
Xã Trà Giang 21,31 19.144 Xã Quốc Tuấn, Xã Trà Giang, Xã Hồng Thái
Xã Vũ Quý 15,09 27.127 Xã Vũ An, Xã Vũ Trung, Xã Vũ Quí, Xã Vũ Ninh

Huyện Phù Cừ (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đoàn Đào 22,39 22.781 Xã Đoàn Đào, Xã Minh Hoàng, Xã Phan Sào Nam
Xã Quang Hưng 25,73 29.462 Xã Tống Phan, Thị trấn Trần Cao, Xã Minh Tân, Xã Quang Hưng
Xã Tiên Tiến 25,80 28.936 Xã Đình Cao, Xã Nhật Quang, Xã Tiên Tiến
Xã Tống Trân 20,73 19.937 Xã Tống Trân, Xã Nguyên Hòa, Xã Tam Đa

Huyện Quỳnh Phụ (cũ) · 9 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã A Sào 20,46 27.967 Xã An Khê, Xã An Đồng, Xã An Hiệp, Xã An Thái
Xã Đồng Bằng 20,04 25.000 Xã An Ấp, Xã An Cầu, Xã An Lễ, Xã An Quí
Xã Minh Thọ 22,11 24.659 Xã Quỳnh Hoa, Xã Quỳnh Thọ, Xã Quỳnh Minh, Xã Quỳnh Giao
Xã Ngọc Lâm 19,82 24.482 Xã Quỳnh Ngọc, Xã Quỳnh Lâm, Xã Quỳnh Hoàng
Xã Nguyễn Du 16,75 22.374 Xã Châu Sơn, Xã Quỳnh Nguyên, Xã Quỳnh Khê
Xã Phụ Dực 33,16 42.522 Thị trấn An Bài, Xã An Mỹ, Xã An Ninh, Xã An Thanh, Xã An Vũ
Xã Quỳnh An 26,00 35.570 Xã Trang Bảo Xá, Xã Đông Hải, Xã An Vinh
Xã Quỳnh Phụ 31,98 51.820 Xã Quỳnh Mỹ, Xã Quỳnh Hưng, Xã Quỳnh Hồng, Xã Quỳnh Hội, Xã Quỳnh Hải…
Xã Tân Tiến 19,66 23.123 Xã An Dục, Xã An Tràng, Xã Đồng Tiến

Huyện Thái Thụy (cũ) · 11 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bắc Thái Ninh 23,12 17.908 Xã Thái Phúc, Xã Dương Hồng Thủy
Xã Bắc Thụy Anh 17,38 19.194 Xã Thụy Quỳnh, Xã Thụy Việt, Xã Thụy Văn
Xã Đông Thái Ninh 31,08 27.130 Xã Thái Xuyên, Xã Tân Học, Xã Thái Đô, Xã Mỹ Lộc
Xã Đông Thụy Anh 34,90 38.299 Xã Thụy Trường, Xã An Tân, Xã Hồng Dũng, Xã Thụy Xuân
Xã Nam Thái Ninh 26,40 19.959 Xã Thái Thọ, Xã Thái Thịnh, Xã Thuần Thành
Xã Nam Thụy Anh 17,40 22.260 Xã Thụy Phong, Xã Thụy Thanh, Xã Thụy Duyên
Xã Tây Thái Ninh 16,56 17.388 Xã Sơn Hà, Xã Thái Giang
Xã Tây Thụy Anh 16,68 16.565 Xã Thụy Ninh, Xã Thụy Dân, Xã Thụy Chính
Xã Thái Ninh 27,57 31.269 Xã Thái Thượng, Xã Thái Nguyên, Xã Thái Hưng, Xã Hòa An
Xã Thái Thụy 35,50 51.837 Xã Thụy Trình, Xã Thụy Bình, Xã Thụy Hải, Xã Thụy Liên, Thị trấn Diêm Điền
Xã Thụy Anh 20,07 23.489 Xã Thụy Sơn, Xã Thụy Hưng, Xã Dương Phúc

Huyện Tiên Lữ (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hoàng Hoa Thám 31,85 46.868 Xã Hưng Đạo, Xã Nhật Tân, Thị trấn Vương, Xã An Viên
Xã Tiên Hoa 21,65 26.152 Xã Lệ Xá, Xã Cương Chính, Xã Trung Dũng
Xã Tiên Lữ 19,51 27.405 Xã Thiện Phiến, Xã Hải Thắng, Xã Thụy Lôi

Huyện Tiền Hải (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Ái Quốc 14,98 16.704 Xã Ái Quốc, Xã Tây Giang
Xã Đồng Châu 30,67 30.501 Xã Đông Cơ, Xã Đông Hoàng, Xã Đông Lâm, Xã Đông Minh
Xã Đông Tiền Hải 38,64 37.027 Xã Đông Long, Xã Đông Trà, Xã Đông Quang, Xã Đông Xuyên
Xã Hưng Phú 45,08 25.802 Xã Nam Hưng, Xã Nam Phú, Xã Nam Trung
Xã Nam Cường 28,77 37.759 Xã Nam Chính, Xã Nam Cường, Xã Nam Tiến, Xã Nam Thịnh
Xã Nam Tiền Hải 22,62 30.698 Xã Nam Hà, Xã Nam Hải, Xã Nam Hồng
Xã Tây Tiền Hải 17,56 25.235 Xã Vân Trường, Xã Phương Công, Xã Bắc Hải
Xã Tiền Hải 32,99 42.707 Xã Tây Ninh, Xã Tây Lương, Thị trấn Tiền Hải, Xã An Ninh, Xã Vũ Lăng

Huyện Văn Giang (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Nghĩa Trụ 22,80 46.561 Xã Long Hưng, Xã Nghĩa Trụ, Xã Vĩnh Khúc
Xã Phụng Công 14,62 31.524 Xã Cửu Cao, Xã Phụng Công, Xã Xuân Quan
Xã Văn Giang 22,96 40.599 Thị trấn Văn Giang, Xã Liên Nghĩa, Xã Tân Tiến

Huyện Văn Lâm (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đại Đồng 25,68 32.724 Xã Lương Tài, Xã Việt Hưng, Xã Đại Đồng, Xã Lạc Đạo, Xã Đình Dù
Xã Lạc Đạo 22,22 42.213 Xã Minh Hải, Xã Lạc Đạo, Xã Chỉ Đạo
Xã Như Quỳnh 27,32 77.703 Xã Lạc Hồng, Xã Tân Quang, Xã Trưng Trắc, Xã Đình Dù, Thị trấn Như Quỳnh

Huyện Vũ Thư (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Tân Thuận 22,11 29.462 Xã Bách Thuận, Xã Tân Lập, Xã Tự Tân
Xã Thư Trì 20,97 27.178 Xã Song Lãng, Xã Hiệp Hòa, Xã Minh Lãng
Xã Thư Vũ 24,99 35.540 Xã Việt Thuận, Xã Vũ Vinh, Xã Vũ Vân, Xã Vũ Hội
Xã Vạn Xuân 30,36 36.551 Xã Hồng Lý, Xã Đồng Thanh, Xã Xuân Hòa, Xã Việt Hùng
Xã Vũ Thư 29,07 43.920 Xã Tam Quang, Thị trấn Vũ Thư, Xã Dũng Nghĩa, Xã Hòa Bình, Xã Minh Khai…
Xã Vũ Tiên 32,68 37.469 Xã Hồng Phong, Xã Duy Nhất, Xã Vũ Tiến, Xã Vũ Đoài

Huyện Yên Mỹ (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Nguyễn Văn Linh 20,90 47.867 Xã Ngọc Long, Xã Nguyễn Văn Linh, Xã Liêu Xá
Xã Việt Yên 23,99 43.502 Xã Việt Yên, Xã Yên Phú, Xã Thanh Long
Xã Yên Mỹ 33,12 75.876 Xã Trung Hòa, Xã Tân Lập, Thị trấn Yên Mỹ, Xã Tân Minh

Huyện Ân Thi (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Ân Thi 24,39 30.582 Xã Quang Vinh, Xã Hoàng Hoa Thám, Thị trấn Ân Thi
Xã Hồng Quang 25,53 31.590 Xã Hồng Quang, Xã Tiền Phong, Xã Hồ Tùng Mậu, Xã Hạ Lễ
Xã Nguyễn Trãi 30,68 31.648 Xã Nguyễn Trãi, Xã Cẩm Ninh, Xã Đặng Lễ, Xã Đa Lộc
Xã Phạm Ngũ Lão 29,32 37.053 Xã Phù Ủng, Xã Đào Dương, Xã Bắc Sơn, Xã Bãi Sậy
Xã Xuân Trúc 20,04 25.770 Xã Quảng Lãng, Xã Vân Du, Xã Xuân Trúc

Huyện Đông Hưng (cũ) · 9 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bắc Đông Hưng 20,84 23.729 Xã Đông Cường, Xã Đông Phương, Xã Đông Xá
Xã Bắc Đông Quan 20,67 25.263 Xã Hà Giang, Xã Đông Kinh, Xã Đông Vinh
Xã Bắc Tiên Hưng 28,03 40.641 Xã Liên An Đô, Xã Lô Giang, Xã Mê Linh, Xã Phú Lương
Xã Đông Hưng 24,95 49.134 Xã Nguyên Xá, Thị trấn Đông Hưng, Xã Đông Các, Xã Đông Hợp, Xã Đông La…
Xã Đông Quan 23,62 25.167 Xã Đông Á, Xã Đông Quan, Xã Đông Tân
Xã Đông Tiên Hưng 16,32 23.495 Xã Phong Dương Tiến, Xã Phú Châu
Xã Nam Đông Hưng 16,25 25.296 Xã Đông Hoàng, Xã Xuân Quang Động
Xã Nam Tiên Hưng 23,94 30.738 Xã Hồng Giang, Xã Minh Phú, Xã Trọng Quan, Xã Liên Hoa
Xã Tiên Hưng 22,41 26.172 Xã Hồng Việt, Xã Thăng Long, Xã Minh Tân, Xã Hồng Bạch

Thành phố Hưng Yên (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Hồng Châu 15,41 18.714 Xã Hoàng Hanh, Phường Hồng Châu, Xã Quảng Châu
Phường Phố Hiến 21,50 68.982 Phường Lê Lợi, Phường Minh Khai, Phường An Tảo, Phường Hiến Nam, Xã Liên Phương…
Phường Sơn Nam 23,62 30.471 Xã Bảo Khê, Phường Lam Sơn, Xã Hùng Cường, Xã Phú Cường, Xã Ngọc Thanh
Xã Tân Hưng 19,20 27.118 Xã Tân Hưng, Xã Phương Nam, Xã Thủ Sỹ

Thành phố Thái Bình (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Thái Bình 28,03 67.922 Xã Tân Bình, Phường Lê Hồng Phong, Phường Bồ Xuyên, Phường Tiền Phong, Xã Tân Phong…
Phường Trà Lý 20,94 43.929 Phường Hoàng Diệu, Xã Đông Hòa, Xã Đông Mỹ, Xã Đông Thọ, Xã Đông Dương
Phường Trần Hưng Đạo 9,32 45.657 Phường Đề Thám, Phường Quang Trung, Phường Trần Hưng Đạo, Xã Phú Xuân
Phường Trần Lãm 34,63 92.136 Xã Vũ Chính, Phường Kỳ Bá, Phường Trần Lãm, Xã Vũ Lạc, Xã Vũ Đông…
Phường Vũ Phúc 23,99 41.428 Phường Phú Khánh, Xã Vũ Phúc, Xã Song An, Xã Trung An, Xã Nguyên Xá

Thị xã Mỹ Hào (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Đường Hào 25,62 39.028 Phường Dị Sử, Xã Hưng Long, Xã Ngọc Lâm, Phường Phùng Chí Kiên, Xã Xuân Dục
Phường Mỹ Hào 28,36 57.676 Phường Bần Yên Nhân, Xã Cẩm Xá, Phường Nhân Hòa, Phường Phan Đình Phùng
Phường Thượng Hồng 25,41 37.153 Xã Hòa Phong, Phường Bạch Sam, Xã Dương Quang, Phường Minh Đức

Bản đồ Tỉnh Hưng Yên

Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã. · Dữ liệu mở: JSON