Danh sách 104 đơn vị hành chính cấp xã
Tỉnh Hưng Yên có 11 phường, 93 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.
Huyện Hưng Hà 8Huyện Khoái Châu 7Huyện Kim Động 4Huyện Kiến Xương 9Huyện Phù Cừ 4Huyện Quỳnh Phụ 9Huyện Thái Thụy 11Huyện Tiên Lữ 3Huyện Tiền Hải 8Huyện Văn Giang 3Huyện Văn Lâm 3Huyện Vũ Thư 6Huyện Yên Mỹ 3Huyện Ân Thi 5Huyện Đông Hưng 9Thành phố Hưng Yên 4Thành phố Thái Bình 5Thị xã Mỹ Hào 3
Huyện Hưng Hà (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Diên Hà | 27,30 | 40.167 | Xã Duyên Hải, Xã Quang Trung, Xã Văn Cẩm |
| Xã Hồng Minh | 23,32 | 24.579 | Xã Minh Hòa, Xã Chí Hòa, Xã Hồng Minh |
| Xã Hưng Hà | 38,93 | 54.891 | Thị trấn Hưng Hà, Xã Minh Khai, Xã Văn Lang, Xã Thống Nhất, Xã Hòa Bình… |
| Xã Lê Quý Đôn | 21,72 | 23.534 | Xã Minh Tân, Xã Độc Lập, Xã Hồng An |
| Xã Long Hưng | 33,67 | 48.593 | Xã Tiến Đức, Xã Tân Lễ, Xã Thái Hưng, Thị trấn Hưng Nhân, Xã Liên Hiệp |
| Xã Ngự Thiên | 22,41 | 31.109 | Xã Tân Hòa, Xã Canh Tân, Xã Cộng Hòa, Xã Hòa Tiến |
| Xã Thần Khê | 20,39 | 29.648 | Xã Tây Đô, Xã Chi Lăng, Xã Đông Đô, Xã Bắc Sơn |
| Xã Tiên La | 22,54 | 32.805 | Xã Phúc Khánh, Xã Tân Tiến, Xã Thái Phương, Xã Đoan Hùng |
Huyện Khoái Châu (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Châu Ninh | 22,22 | 36.218 | Xã Đông Ninh, Xã Tân Châu, Xã Tứ Dân, Xã Đại Tập |
| Xã Chí Minh | 20,73 | 35.259 | Xã Thuần Hưng, Xã Nguyễn Huệ, Xã Chí Minh |
| Xã Hoàn Long | 19,60 | 32.997 | Xã Đông Tảo, Xã Đồng Than, Xã Hoàn Long |
| Xã Khoái Châu | 29,35 | 48.795 | Xã Liên Khê, Xã Phùng Hưng, Xã Đông Kết, Thị trấn Khoái Châu |
| Xã Mễ Sở | 17,51 | 30.138 | Xã Bình Minh, Xã Mễ Sở, Xã Thắng Lợi |
| Xã Triệu Việt Vương | 27,15 | 44.554 | Xã Ông Đình, Xã Tân Dân, Xã An Vĩ, Xã Phạm Hồng Thái |
| Xã Việt Tiến | 20,18 | 35.161 | Xã Đồng Tiến, Xã Việt Hòa, Xã Dân Tiến |
Huyện Kim Động (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đức Hợp | 22,37 | 29.424 | Xã Đức Hợp, Xã Mai Động, Xã Phú Thọ |
| Xã Hiệp Cường | 28,37 | 32.364 | Xã Ngọc Thanh, Xã Hiệp Cường, Xã Hùng An, Xã Song Mai |
| Xã Lương Bằng | 29,08 | 39.420 | Thị trấn Lương Bằng, Xã Chính Nghĩa, Xã Phạm Ngũ Lão, Xã Diên Hồng |
| Xã Nghĩa Dân | 23,29 | 34.669 | Xã Nghĩa Dân, Xã Đồng Thanh, Xã Vĩnh Xá, Xã Toàn Thắng |
Huyện Kiến Xương (cũ) · 9 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bình Định | 24,47 | 22.133 | Xã Bình Định, Xã Hồng Tiến, Xã Nam Bình |
| Xã Bình Nguyên | 17,21 | 19.268 | Xã An Bình, Xã Thanh Tân, Xã Bình Nguyên |
| Xã Bình Thanh | 22,37 | 24.517 | Xã Bình Thanh, Xã Minh Tân, Xã Minh Quang |
| Xã Hồng Vũ | 18,77 | 23.172 | Xã Hồng Vũ, Xã Vũ Công |
| Xã Kiến Xương | 36,73 | 47.950 | Thị trấn Kiến Xương, Xã Quang Trung, Xã Bình Minh, Xã Quang Bình, Xã Quang Minh |
| Xã Lê Lợi | 21,39 | 25.505 | Xã Lê Lợi, Xã Thống Nhất |
| Xã Quang Lịch | 14,92 | 18.832 | Xã Hòa Bình, Xã Quang Lịch, Xã Vũ Lễ |
| Xã Trà Giang | 21,31 | 19.144 | Xã Quốc Tuấn, Xã Trà Giang, Xã Hồng Thái |
| Xã Vũ Quý | 15,09 | 27.127 | Xã Vũ An, Xã Vũ Trung, Xã Vũ Quí, Xã Vũ Ninh |
Huyện Phù Cừ (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đoàn Đào | 22,39 | 22.781 | Xã Đoàn Đào, Xã Minh Hoàng, Xã Phan Sào Nam |
| Xã Quang Hưng | 25,73 | 29.462 | Xã Tống Phan, Thị trấn Trần Cao, Xã Minh Tân, Xã Quang Hưng |
| Xã Tiên Tiến | 25,80 | 28.936 | Xã Đình Cao, Xã Nhật Quang, Xã Tiên Tiến |
| Xã Tống Trân | 20,73 | 19.937 | Xã Tống Trân, Xã Nguyên Hòa, Xã Tam Đa |
Huyện Quỳnh Phụ (cũ) · 9 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã A Sào | 20,46 | 27.967 | Xã An Khê, Xã An Đồng, Xã An Hiệp, Xã An Thái |
| Xã Đồng Bằng | 20,04 | 25.000 | Xã An Ấp, Xã An Cầu, Xã An Lễ, Xã An Quí |
| Xã Minh Thọ | 22,11 | 24.659 | Xã Quỳnh Hoa, Xã Quỳnh Thọ, Xã Quỳnh Minh, Xã Quỳnh Giao |
| Xã Ngọc Lâm | 19,82 | 24.482 | Xã Quỳnh Ngọc, Xã Quỳnh Lâm, Xã Quỳnh Hoàng |
| Xã Nguyễn Du | 16,75 | 22.374 | Xã Châu Sơn, Xã Quỳnh Nguyên, Xã Quỳnh Khê |
| Xã Phụ Dực | 33,16 | 42.522 | Thị trấn An Bài, Xã An Mỹ, Xã An Ninh, Xã An Thanh, Xã An Vũ |
| Xã Quỳnh An | 26,00 | 35.570 | Xã Trang Bảo Xá, Xã Đông Hải, Xã An Vinh |
| Xã Quỳnh Phụ | 31,98 | 51.820 | Xã Quỳnh Mỹ, Xã Quỳnh Hưng, Xã Quỳnh Hồng, Xã Quỳnh Hội, Xã Quỳnh Hải… |
| Xã Tân Tiến | 19,66 | 23.123 | Xã An Dục, Xã An Tràng, Xã Đồng Tiến |
Huyện Thái Thụy (cũ) · 11 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bắc Thái Ninh | 23,12 | 17.908 | Xã Thái Phúc, Xã Dương Hồng Thủy |
| Xã Bắc Thụy Anh | 17,38 | 19.194 | Xã Thụy Quỳnh, Xã Thụy Việt, Xã Thụy Văn |
| Xã Đông Thái Ninh | 31,08 | 27.130 | Xã Thái Xuyên, Xã Tân Học, Xã Thái Đô, Xã Mỹ Lộc |
| Xã Đông Thụy Anh | 34,90 | 38.299 | Xã Thụy Trường, Xã An Tân, Xã Hồng Dũng, Xã Thụy Xuân |
| Xã Nam Thái Ninh | 26,40 | 19.959 | Xã Thái Thọ, Xã Thái Thịnh, Xã Thuần Thành |
| Xã Nam Thụy Anh | 17,40 | 22.260 | Xã Thụy Phong, Xã Thụy Thanh, Xã Thụy Duyên |
| Xã Tây Thái Ninh | 16,56 | 17.388 | Xã Sơn Hà, Xã Thái Giang |
| Xã Tây Thụy Anh | 16,68 | 16.565 | Xã Thụy Ninh, Xã Thụy Dân, Xã Thụy Chính |
| Xã Thái Ninh | 27,57 | 31.269 | Xã Thái Thượng, Xã Thái Nguyên, Xã Thái Hưng, Xã Hòa An |
| Xã Thái Thụy | 35,50 | 51.837 | Xã Thụy Trình, Xã Thụy Bình, Xã Thụy Hải, Xã Thụy Liên, Thị trấn Diêm Điền |
| Xã Thụy Anh | 20,07 | 23.489 | Xã Thụy Sơn, Xã Thụy Hưng, Xã Dương Phúc |
Huyện Tiên Lữ (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hoàng Hoa Thám | 31,85 | 46.868 | Xã Hưng Đạo, Xã Nhật Tân, Thị trấn Vương, Xã An Viên |
| Xã Tiên Hoa | 21,65 | 26.152 | Xã Lệ Xá, Xã Cương Chính, Xã Trung Dũng |
| Xã Tiên Lữ | 19,51 | 27.405 | Xã Thiện Phiến, Xã Hải Thắng, Xã Thụy Lôi |
Huyện Tiền Hải (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Ái Quốc | 14,98 | 16.704 | Xã Ái Quốc, Xã Tây Giang |
| Xã Đồng Châu | 30,67 | 30.501 | Xã Đông Cơ, Xã Đông Hoàng, Xã Đông Lâm, Xã Đông Minh |
| Xã Đông Tiền Hải | 38,64 | 37.027 | Xã Đông Long, Xã Đông Trà, Xã Đông Quang, Xã Đông Xuyên |
| Xã Hưng Phú | 45,08 | 25.802 | Xã Nam Hưng, Xã Nam Phú, Xã Nam Trung |
| Xã Nam Cường | 28,77 | 37.759 | Xã Nam Chính, Xã Nam Cường, Xã Nam Tiến, Xã Nam Thịnh |
| Xã Nam Tiền Hải | 22,62 | 30.698 | Xã Nam Hà, Xã Nam Hải, Xã Nam Hồng |
| Xã Tây Tiền Hải | 17,56 | 25.235 | Xã Vân Trường, Xã Phương Công, Xã Bắc Hải |
| Xã Tiền Hải | 32,99 | 42.707 | Xã Tây Ninh, Xã Tây Lương, Thị trấn Tiền Hải, Xã An Ninh, Xã Vũ Lăng |
Huyện Văn Giang (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Nghĩa Trụ | 22,80 | 46.561 | Xã Long Hưng, Xã Nghĩa Trụ, Xã Vĩnh Khúc |
| Xã Phụng Công | 14,62 | 31.524 | Xã Cửu Cao, Xã Phụng Công, Xã Xuân Quan |
| Xã Văn Giang | 22,96 | 40.599 | Thị trấn Văn Giang, Xã Liên Nghĩa, Xã Tân Tiến |
Huyện Văn Lâm (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đại Đồng | 25,68 | 32.724 | Xã Lương Tài, Xã Việt Hưng, Xã Đại Đồng, Xã Lạc Đạo, Xã Đình Dù |
| Xã Lạc Đạo | 22,22 | 42.213 | Xã Minh Hải, Xã Lạc Đạo, Xã Chỉ Đạo |
| Xã Như Quỳnh | 27,32 | 77.703 | Xã Lạc Hồng, Xã Tân Quang, Xã Trưng Trắc, Xã Đình Dù, Thị trấn Như Quỳnh |
Huyện Vũ Thư (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Tân Thuận | 22,11 | 29.462 | Xã Bách Thuận, Xã Tân Lập, Xã Tự Tân |
| Xã Thư Trì | 20,97 | 27.178 | Xã Song Lãng, Xã Hiệp Hòa, Xã Minh Lãng |
| Xã Thư Vũ | 24,99 | 35.540 | Xã Việt Thuận, Xã Vũ Vinh, Xã Vũ Vân, Xã Vũ Hội |
| Xã Vạn Xuân | 30,36 | 36.551 | Xã Hồng Lý, Xã Đồng Thanh, Xã Xuân Hòa, Xã Việt Hùng |
| Xã Vũ Thư | 29,07 | 43.920 | Xã Tam Quang, Thị trấn Vũ Thư, Xã Dũng Nghĩa, Xã Hòa Bình, Xã Minh Khai… |
| Xã Vũ Tiên | 32,68 | 37.469 | Xã Hồng Phong, Xã Duy Nhất, Xã Vũ Tiến, Xã Vũ Đoài |
Huyện Yên Mỹ (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Nguyễn Văn Linh | 20,90 | 47.867 | Xã Ngọc Long, Xã Nguyễn Văn Linh, Xã Liêu Xá |
| Xã Việt Yên | 23,99 | 43.502 | Xã Việt Yên, Xã Yên Phú, Xã Thanh Long |
| Xã Yên Mỹ | 33,12 | 75.876 | Xã Trung Hòa, Xã Tân Lập, Thị trấn Yên Mỹ, Xã Tân Minh |
Huyện Ân Thi (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Ân Thi | 24,39 | 30.582 | Xã Quang Vinh, Xã Hoàng Hoa Thám, Thị trấn Ân Thi |
| Xã Hồng Quang | 25,53 | 31.590 | Xã Hồng Quang, Xã Tiền Phong, Xã Hồ Tùng Mậu, Xã Hạ Lễ |
| Xã Nguyễn Trãi | 30,68 | 31.648 | Xã Nguyễn Trãi, Xã Cẩm Ninh, Xã Đặng Lễ, Xã Đa Lộc |
| Xã Phạm Ngũ Lão | 29,32 | 37.053 | Xã Phù Ủng, Xã Đào Dương, Xã Bắc Sơn, Xã Bãi Sậy |
| Xã Xuân Trúc | 20,04 | 25.770 | Xã Quảng Lãng, Xã Vân Du, Xã Xuân Trúc |
Huyện Đông Hưng (cũ) · 9 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bắc Đông Hưng | 20,84 | 23.729 | Xã Đông Cường, Xã Đông Phương, Xã Đông Xá |
| Xã Bắc Đông Quan | 20,67 | 25.263 | Xã Hà Giang, Xã Đông Kinh, Xã Đông Vinh |
| Xã Bắc Tiên Hưng | 28,03 | 40.641 | Xã Liên An Đô, Xã Lô Giang, Xã Mê Linh, Xã Phú Lương |
| Xã Đông Hưng | 24,95 | 49.134 | Xã Nguyên Xá, Thị trấn Đông Hưng, Xã Đông Các, Xã Đông Hợp, Xã Đông La… |
| Xã Đông Quan | 23,62 | 25.167 | Xã Đông Á, Xã Đông Quan, Xã Đông Tân |
| Xã Đông Tiên Hưng | 16,32 | 23.495 | Xã Phong Dương Tiến, Xã Phú Châu |
| Xã Nam Đông Hưng | 16,25 | 25.296 | Xã Đông Hoàng, Xã Xuân Quang Động |
| Xã Nam Tiên Hưng | 23,94 | 30.738 | Xã Hồng Giang, Xã Minh Phú, Xã Trọng Quan, Xã Liên Hoa |
| Xã Tiên Hưng | 22,41 | 26.172 | Xã Hồng Việt, Xã Thăng Long, Xã Minh Tân, Xã Hồng Bạch |
Thành phố Hưng Yên (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Hồng Châu | 15,41 | 18.714 | Xã Hoàng Hanh, Phường Hồng Châu, Xã Quảng Châu |
| Phường Phố Hiến | 21,50 | 68.982 | Phường Lê Lợi, Phường Minh Khai, Phường An Tảo, Phường Hiến Nam, Xã Liên Phương… |
| Phường Sơn Nam | 23,62 | 30.471 | Xã Bảo Khê, Phường Lam Sơn, Xã Hùng Cường, Xã Phú Cường, Xã Ngọc Thanh |
| Xã Tân Hưng | 19,20 | 27.118 | Xã Tân Hưng, Xã Phương Nam, Xã Thủ Sỹ |
Thành phố Thái Bình (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Thái Bình | 28,03 | 67.922 | Xã Tân Bình, Phường Lê Hồng Phong, Phường Bồ Xuyên, Phường Tiền Phong, Xã Tân Phong… |
| Phường Trà Lý | 20,94 | 43.929 | Phường Hoàng Diệu, Xã Đông Hòa, Xã Đông Mỹ, Xã Đông Thọ, Xã Đông Dương |
| Phường Trần Hưng Đạo | 9,32 | 45.657 | Phường Đề Thám, Phường Quang Trung, Phường Trần Hưng Đạo, Xã Phú Xuân |
| Phường Trần Lãm | 34,63 | 92.136 | Xã Vũ Chính, Phường Kỳ Bá, Phường Trần Lãm, Xã Vũ Lạc, Xã Vũ Đông… |
| Phường Vũ Phúc | 23,99 | 41.428 | Phường Phú Khánh, Xã Vũ Phúc, Xã Song An, Xã Trung An, Xã Nguyên Xá |
Thị xã Mỹ Hào (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Đường Hào | 25,62 | 39.028 | Phường Dị Sử, Xã Hưng Long, Xã Ngọc Lâm, Phường Phùng Chí Kiên, Xã Xuân Dục |
| Phường Mỹ Hào | 28,36 | 57.676 | Phường Bần Yên Nhân, Xã Cẩm Xá, Phường Nhân Hòa, Phường Phan Đình Phùng |
| Phường Thượng Hồng | 25,41 | 37.153 | Xã Hòa Phong, Phường Bạch Sam, Xã Dương Quang, Phường Minh Đức |
Bản đồ Tỉnh Hưng Yên
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã.
· Dữ liệu mở: JSON