Danh sách 129 đơn vị hành chính cấp xã
Tỉnh Ninh Bình có 32 phường, 97 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.
Huyện Bình Lục 5Huyện Gia Viễn 7Huyện Giao Thủy 7Huyện Hải Hậu 8Huyện Kim Sơn 8Huyện Lý Nhân 7Huyện Nam Trực 5Huyện Nghĩa Hưng 7Huyện Nho Quan 8Huyện Thanh Liêm 5Huyện Trực Ninh 7Huyện Vụ Bản 4Huyện Xuân Trường 4Huyện Yên Khánh 5Huyện Yên Mô 4Huyện Ý Yên 7Thành phố Hoa Lư 3Thành phố Nam Định 8Thành phố Phủ Lý 5Thành phố Tam Điệp 4Thị xã Duy Tiên 5Thị xã Kim Bảng 6
Huyện Bình Lục (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bình An | 37,76 | 38.881 | Xã Bình An, Xã Ngọc Lũ, Xã Trung Lương |
| Xã Bình Giang | 24,15 | 24.343 | Xã Bồ Đề, Xã Vũ Bản, Xã An Ninh |
| Xã Bình Lục | 23,97 | 35.225 | Xã Đồng Du, Xã Tràng An, Xã Bình Nghĩa |
| Xã Bình Mỹ | 30,28 | 33.253 | Xã La Sơn, Xã Đồn Xá, Thị trấn Bình Mỹ |
| Xã Bình Sơn | 28,06 | 32.475 | Xã Tiêu Động, Xã An Đổ, Xã An Lão |
Huyện Gia Viễn (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Tây Hoa Lư | 84,96 | 46.648 | Xã Gia Sinh, Xã Gia Tân, Phường Ninh Giang, Xã Ninh Hòa, Xã Trường Yên… |
| Xã Đại Hoàng | 23,75 | 23.848 | Xã Gia Trung, Xã Tiến Thắng, Xã Gia Phương |
| Xã Gia Hưng | 28,37 | 21.669 | Xã Liên Sơn, Xã Gia Hưng, Xã Gia Phú |
| Xã Gia Phong | 18,53 | 13.034 | Xã Gia Lạc, Xã Gia Minh, Xã Gia Phong |
| Xã Gia Trấn | 18,76 | 20.619 | Xã Gia Trấn, Xã Gia Xuân, Xã Gia Thanh |
| Xã Gia Vân | 26,94 | 25.920 | Xã Gia Vân, Xã Gia Lập, Xã Gia Tân |
| Xã Gia Viễn | 39,80 | 28.921 | Thị trấn Thịnh Vượng, Xã Gia Hòa |
Huyện Giao Thủy (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Giao Bình | 21,75 | 26.708 | Xã Giao Yến, Xã Bạch Long, Xã Giao Tân |
| Xã Giao Hòa | 29,62 | 41.717 | Xã Hồng Thuận, Xã Giao An, Xã Giao Lạc |
| Xã Giao Hưng | 21,74 | 27.985 | Xã Giao Châu, Xã Giao Long, Xã Giao Nhân |
| Xã Giao Minh | 27,74 | 29.261 | Xã Giao Hương, Xã Giao Thanh, Xã Giao Thiện |
| Xã Giao Ninh | 25,81 | 33.777 | Xã Giao Thịnh, Thị trấn Quất Lâm, Xã Giao Phong |
| Xã Giao Phúc | 19,47 | 29.758 | Xã Giao Xuân, Xã Giao Hà, Xã Giao Hải |
| Xã Giao Thủy | 23,52 | 46.557 | Thị trấn Giao Thủy, Xã Bình Hòa |
Huyện Hải Hậu (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hải An | 25,19 | 26.920 | Xã Hải An, Xã Hải Giang, Xã Hải Phong |
| Xã Hải Anh | 26,13 | 51.246 | Xã Hải Minh, Xã Hải Anh, Xã Hải Đường |
| Xã Hải Hậu | 23,87 | 45.227 | Thị trấn Yên Định, Xã Hải Long, Xã Hải Trung |
| Xã Hải Hưng | 39,89 | 64.918 | Xã Hải Hưng, Xã Hải Lộc, Xã Hải Nam |
| Xã Hải Quang | 24,68 | 25.798 | Xã Hải Đông, Xã Hải Quang, Xã Hải Tây |
| Xã Hải Thịnh | 32,92 | 33.521 | Thị trấn Thịnh Long, Xã Hải Châu, Xã Hải Ninh |
| Xã Hải Tiến | 24,19 | 44.728 | Thị trấn Cồn, Xã Hải Sơn, Xã Hải Tân |
| Xã Hải Xuân | 31,27 | 44.001 | Xã Hải Hòa, Xã Hải Phú, Xã Hải Xuân |
Huyện Kim Sơn (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bình Minh | 34,44 | 31.090 | Xã Cồn Thoi, Thị trấn Bình Minh, Xã Kim Mỹ |
| Xã Chất Bình | 18,60 | 17.237 | Xã Chất Bình, Xã Xuân Chính, Xã Hồi Ninh |
| Xã Định Hóa | 21,44 | 24.438 | Xã Định Hóa, Xã Kim Tân, Xã Văn Hải |
| Xã Kim Đông | 81,82 | 9.409 | Xã Kim Đông, Xã Kim Trung |
| Xã Kim Sơn | 17,60 | 20.161 | Xã Ân Hòa, Xã Hùng Tiến, Xã Kim Định |
| Xã Lai Thành | 22,07 | 28.718 | Xã Lai Thành, Xã Tân Thành, Xã Yên Lộc |
| Xã Phát Diệm | 23,10 | 37.617 | Thị trấn Phát Diệm, Xã Kim Chính, Xã Thượng Kiệm |
| Xã Quang Thiện | 20,73 | 26.860 | Xã Đồng Hướng, Xã Như Hòa, Xã Quang Thiện |
Huyện Lý Nhân (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Bắc Lý | 31,17 | 30.984 | Xã Đạo Lý, Xã Chân Lý, Xã Bắc Lý |
| Xã Lý Nhân | 18,38 | 32.183 | Xã Văn Lý, Xã Chính Lý, Xã Hợp Lý |
| Xã Nam Lý | 28,69 | 37.887 | Xã Phú Phúc, Xã Tiến Thắng, Xã Hòa Hậu |
| Xã Nam Xang | 22,70 | 34.150 | Xã Công Lý, Xã Đức Lý, Xã Nguyên Lý |
| Xã Nhân Hà | 23,98 | 24.535 | Xã Nhân Mỹ, Xã Nhân Thịnh, Xã Xuân Khê |
| Xã Trần Thương | 26,32 | 21.933 | Xã Trần Hưng Đạo, Xã Nhân Nghĩa, Xã Nhân Bình |
| Xã Vĩnh Trụ | 17,59 | 36.158 | Xã Nhân Khang, Thị trấn Vĩnh Trụ, Xã Nhân Chính |
Huyện Nam Trực (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Nam Đồng | 23,42 | 28.348 | Xã Nam Thái, Xã Đồng Sơn |
| Xã Nam Hồng | 28,81 | 31.823 | Xã Nam Hồng, Xã Nam Thắng, Xã Tân Thịnh |
| Xã Nam Minh | 24,79 | 38.121 | Xã Nam Dương, Xã Bình Minh, Xã Nam Tiến |
| Xã Nam Ninh | 25,80 | 37.668 | Xã Nam Hải, Xã Nam Hoa, Xã Nam Lợi, Xã Nam Thanh |
| Xã Nam Trực | 20,47 | 39.822 | Thị trấn Nam Giang, Xã Nam Cường, Xã Nam Hùng |
Huyện Nghĩa Hưng (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đồng Thịnh | 30,45 | 30.888 | Xã Hoàng Nam, Xã Đồng Thịnh |
| Xã Hồng Phong | 29,21 | 28.215 | Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phú |
| Xã Nghĩa Hưng | 26,31 | 38.631 | Thị trấn Liễu Đề, Xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Thái |
| Xã Nghĩa Lâm | 28,10 | 30.959 | Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Lâm |
| Xã Nghĩa Sơn | 26,83 | 28.669 | Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Sơn |
| Xã Quỹ Nhất | 32,70 | 32.984 | Thị trấn Quỹ Nhất, Xã Nghĩa Lợi, Xã Nghĩa Thành |
| Xã Rạng Đông | 32,39 | 30.956 | Thị trấn Rạng Đông, Xã Nam Điền, Xã Phúc Thắng |
Huyện Nho Quan (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cúc Phương | 132,68 | 8.650 | Xã Cúc Phương, Xã Văn Phương |
| Xã Gia Lâm | 37,61 | 20.189 | Xã Gia Lâm, Xã Gia Sơn, Xã Xích Thổ |
| Xã Gia Tường | 27,09 | 19.489 | Xã Đức Long, Xã Gia Thủy, Xã Gia Tường |
| Xã Nho Quan | 32,62 | 33.204 | Xã Đồng Phong, Thị trấn Nho Quan, Xã Yên Quang |
| Xã Phú Long | 74,79 | 13.685 | Xã Kỳ Phú, Xã Phú Long |
| Xã Phú Sơn | 41,12 | 22.712 | Xã Lạc Vân, Xã Phú Sơn, Xã Thạch Bình |
| Xã Quỳnh Lưu | 26,49 | 18.035 | Xã Phú Lộc, Xã Quỳnh Lưu |
| Xã Thanh Sơn | 35,69 | 23.758 | Xã Thanh Sơn, Xã Văn Phú, Xã Thượng Hòa |
Huyện Thanh Liêm (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Liêm Hà | 20,95 | 27.732 | Xã Thanh Hà, Xã Liêm Cần, Xã Liêm Phong |
| Xã Tân Thanh | 36,35 | 26.315 | Xã Thanh Phong, Xã Thanh Thủy, Thị trấn Tân Thanh |
| Xã Thanh Bình | 23,85 | 21.685 | Xã Liêm Sơn, Xã Liêm Thuận, Xã Liêm Túc |
| Xã Thanh Lâm | 52,91 | 29.550 | Xã Thanh Tân, Xã Thanh Hải, Xã Thanh Nghị |
| Xã Thanh Liêm | 23,27 | 23.609 | Xã Thanh Tâm, Xã Thanh Hương, Xã Thanh Nguyên |
Huyện Trực Ninh (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Cát Thành | 23,07 | 39.035 | Xã Việt Hùng, Thị trấn Cát Thành, Xã Trực Đạo |
| Xã Cổ Lễ | 18,33 | 40.163 | Xã Trực Tuấn, Xã Trung Đông, Thị trấn Cổ Lễ |
| Xã Minh Thái | 23,44 | 33.330 | Xã Trực Thắng, Xã Trực Đại, Xã Trực Thái |
| Xã Ninh Cường | 22,28 | 32.887 | Thị trấn Ninh Cường, Xã Trực Cường, Xã Trực Hùng |
| Xã Ninh Giang | 23,69 | 38.745 | Xã Liêm Hải, Xã Phương Định, Xã Trực Chính |
| Xã Quang Hưng | 15,89 | 20.701 | Xã Trực Thuận, Xã Trực Khang, Xã Trực Mỹ |
| Xã Trực Ninh | 17,26 | 18.453 | Xã Trực Thanh, Xã Trực Hưng, Xã Trực Nội |
Huyện Vụ Bản (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Hiển Khánh | 30,24 | 29.965 | Xã Hiển Khánh, Xã Hợp Hưng, Xã Quang Trung, Xã Trung Thành |
| Xã Liên Minh | 31,05 | 29.825 | Xã Liên Minh, Xã Đại Thắng, Xã Vĩnh Hào |
| Xã Minh Tân | 33,09 | 29.965 | Xã Cộng Hòa, Xã Minh Tân |
| Xã Vụ Bản | 21,56 | 26.675 | Xã Kim Thái, Xã Tam Thanh, Thị trấn Gôi |
Huyện Xuân Trường (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Xuân Giang | 32,04 | 46.053 | Xã Xuân Giang, Xã Xuân Phú, Xã Xuân Tân |
| Xã Xuân Hồng | 27,61 | 40.698 | Xã Xuân Châu, Xã Xuân Thành, Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Thượng |
| Xã Xuân Hưng | 23,17 | 53.539 | Xã Thọ Nghiệp, Xã Trà Lũ, Xã Xuân Vinh |
| Xã Xuân Trường | 33,29 | 71.656 | Thị trấn Xuân Trường, Xã Xuân Phúc, Xã Xuân Ngọc, Xã Xuân Ninh |
Huyện Yên Khánh (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Khánh Hội | 22,89 | 23.641 | Xã Khánh Mậu, Xã Khánh Hội, Xã Khánh Thủy |
| Xã Khánh Nhạc | 19,58 | 25.612 | Xã Khánh Hồng, Xã Khánh Nhạc |
| Xã Khánh Thiện | 24,51 | 25.693 | Xã Khánh Cường, Xã Khánh Lợi, Xã Khánh Thiện |
| Xã Khánh Trung | 26,42 | 26.453 | Xã Khánh Công, Xã Khánh Thành, Xã Khánh Trung |
| Xã Yên Khánh | 29,88 | 40.134 | Thị trấn Yên Ninh, Xã Khánh Cư, Xã Khánh Hải, Xã Khánh Vân |
Huyện Yên Mô (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Đồng Thái | 47,60 | 24.049 | Xã Yên Đồng, Xã Yên Thái, Xã Yên Thành |
| Xã Yên Mạc | 20,60 | 22.524 | Xã Yên Lâm, Xã Yên Mạc, Xã Yên Mỹ |
| Xã Yên Mô | 28,60 | 35.415 | Thị trấn Yên Thịnh, Xã Khánh Dương, Xã Yên Hòa |
| Xã Yên Từ | 23,98 | 31.917 | Xã Yên Từ, Xã Yên Nhân, Xã Yên Phong |
Huyện Ý Yên (cũ) · 7 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Xã Phong Doanh | 34,98 | 37.231 | Xã Yên Chính, Xã Yên Thọ, Xã Phú Hưng |
| Xã Tân Minh | 44,65 | 34.937 | Xã Trung Nghĩa, Xã Tân Minh |
| Xã Vạn Thắng | 26,22 | 35.807 | Xã Yên Lương, Xã Yên Thắng, Xã Yên Tiến |
| Xã Vũ Dương | 30,59 | 39.429 | Xã Yên Bình, Xã Yên Dương, Xã Yên Mỹ, Xã Yên Ninh |
| Xã Ý Yên | 46,73 | 53.419 | Thị trấn Lâm, Xã Hồng Quang, Xã Yên Khánh, Xã Yên Phong |
| Xã Yên Cường | 32,44 | 42.810 | Xã Yên Cường, Xã Yên Lộc, Xã Yên Nhân, Xã Yên Phúc |
| Xã Yên Đồng | 30,53 | 35.898 | Xã Yên Khang, Xã Yên Đồng, Xã Yên Trị |
Thành phố Hoa Lư (cũ) · 3 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Đông Hoa Lư | 25,62 | 34.414 | Phường Ninh Phúc, Xã Khánh An, Xã Khánh Hòa, Xã Khánh Phú |
| Phường Hoa Lư | 53,72 | 148.406 | Phường Ninh Mỹ, Xã Ninh Khang, Phường Bích Đào, Phường Đông Thành, Phường Nam Bình… |
| Phường Nam Hoa Lư | 54,30 | 53.514 | Xã Ninh Hải, Xã Ninh An, Xã Ninh Vân, Phường Ninh Phong, Phường Ninh Sơn |
Thành phố Nam Định (cũ) · 8 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Đông A | 22,07 | 31.802 | Phường Lộc Hòa, Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Thắng |
| Phường Hồng Quang | 27,53 | 35.784 | Phường Nam Vân, Xã Hồng Quang, Xã Nghĩa An |
| Phường Mỹ Lộc | 35,54 | 38.068 | Phường Hưng Lộc, Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Lộc |
| Phường Nam Định | 19,91 | 188.751 | Phường Quang Trung, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Năng Tĩnh, Phường Vị Xuyên, Phường Cửa Bắc… |
| Phường Thành Nam | 16,03 | 30.830 | Phường Mỹ Xá, Xã Đại An |
| Phường Thiên Trường | 20,53 | 31.031 | Phường Lộc Hạ, Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Trung |
| Phường Trường Thi | 31,50 | 69.988 | Phường Trường Thi, Xã Thành Lợi |
| Phường Vị Khê | 25,27 | 36.210 | Phường Nam Phong, Xã Nam Điền |
Thành phố Phủ Lý (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Châu Sơn | 17,45 | 33.348 | Phường Thanh Tuyền, Phường Châu Sơn, Thị trấn Kiện Khê |
| Phường Hà Nam | 29,98 | 33.343 | Phường Tân Hiệp, Phường Quang Trung, Phường Lam Hạ, Phường Hoàng Đông, Xã Tiên Ngoại… |
| Phường Liêm Tuyền | 21,44 | 27.781 | Xã Đinh Xá, Xã Trịnh Xá, Phường Tân Liêm |
| Phường Phủ Lý | 11,84 | 62.893 | Phường Liêm Chính, Phường Quang Trung, Phường Châu Cầu, Phường Thanh Châu |
| Phường Phù Vân | 19,34 | 40.927 | Xã Phù Vân, Phường Lê Hồng Phong, Xã Kim Bình |
Thành phố Tam Điệp (cũ) · 4 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Tam Điệp | 41,20 | 26.845 | Phường Bắc Sơn, Phường Tây Sơn, Xã Quang Sơn |
| Phường Trung Sơn | 38,15 | 31.539 | Phường Nam Sơn, Phường Trung Sơn, Xã Đông Sơn |
| Phường Yên Sơn | 35,86 | 21.196 | Phường Tân Bình, Xã Yên Sơn, Xã Quảng Lạc |
| Phường Yên Thắng | 29,95 | 28.405 | Phường Yên Bình, Xã Khánh Thượng, Xã Yên Thắng |
Thị xã Duy Tiên (cũ) · 5 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Đồng Văn | 18,88 | 34.484 | Phường Đồng Văn, Phường Bạch Thượng, Phường Yên Bắc |
| Phường Duy Hà | 15,46 | 24.310 | Phường Duy Hải, Phường Duy Minh, Phường Hoàng Đông |
| Phường Duy Tân | 28,86 | 28.299 | Phường Hòa Mạc, Phường Châu Giang, Xã Mộc Hoàn |
| Phường Duy Tiên | 28,93 | 39.957 | Xã Chuyên Ngoại, Phường Hòa Mạc, Xã Trác Văn, Xã Yên Nam |
| Phường Tiên Sơn | 23,96 | 27.062 | Xã Tiên Sơn, Xã Tiên Ngoại, Phường Tiên Nội |
Thị xã Kim Bảng (cũ) · 6 đơn vị
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số | Hợp thành từ |
|---|---|---|---|
| Phường Kim Bảng | 15,22 | 23.232 | Phường Quế, Phường Ngọc Sơn, Xã Văn Xá |
| Phường Kim Thanh | 13,49 | 26.050 | Phường Tân Tựu, Xã Hoàng Tây |
| Phường Lê Hồ | 22,27 | 32.373 | Phường Đại Cương, Phường Lê Hồ, Phường Đồng Hóa |
| Phường Lý Thường Kiệt | 53,66 | 22.958 | Xã Thanh Sơn, Xã Liên Sơn, Phường Thi Sơn |
| Phường Nguyễn Úy | 24,21 | 27.676 | Phường Tân Sơn, Phường Tượng Lĩnh, Xã Nguyễn Úy |
| Phường Tam Chúc | 46,56 | 18.114 | Xã Khả Phong, Phường Ba Sao, Xã Thụy Lôi |
Bản đồ Tỉnh Ninh Bình
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã.
· Dữ liệu mở: JSON