VietNam34.comViệt Nam 34

Tỉnh Ninh Bình

Tỉnh từ 1/7/2025 · hợp nhất Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình

Danh sách 129 đơn vị hành chính cấp xã

Tỉnh Ninh Bình có 32 phường, 97 xã. Bảng nhóm theo huyện, quận, thị xã cũ để người quen địa chỉ cũ dễ tìm.

Huyện Bình Lục 5Huyện Gia Viễn 7Huyện Giao Thủy 7Huyện Hải Hậu 8Huyện Kim Sơn 8Huyện Lý Nhân 7Huyện Nam Trực 5Huyện Nghĩa Hưng 7Huyện Nho Quan 8Huyện Thanh Liêm 5Huyện Trực Ninh 7Huyện Vụ Bản 4Huyện Xuân Trường 4Huyện Yên Khánh 5Huyện Yên Mô 4Huyện Ý Yên 7Thành phố Hoa Lư 3Thành phố Nam Định 8Thành phố Phủ Lý 5Thành phố Tam Điệp 4Thị xã Duy Tiên 5Thị xã Kim Bảng 6

Huyện Bình Lục (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bình An 37,76 38.881 Xã Bình An, Xã Ngọc Lũ, Xã Trung Lương
Xã Bình Giang 24,15 24.343 Xã Bồ Đề, Xã Vũ Bản, Xã An Ninh
Xã Bình Lục 23,97 35.225 Xã Đồng Du, Xã Tràng An, Xã Bình Nghĩa
Xã Bình Mỹ 30,28 33.253 Xã La Sơn, Xã Đồn Xá, Thị trấn Bình Mỹ
Xã Bình Sơn 28,06 32.475 Xã Tiêu Động, Xã An Đổ, Xã An Lão

Huyện Gia Viễn (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Tây Hoa Lư 84,96 46.648 Xã Gia Sinh, Xã Gia Tân, Phường Ninh Giang, Xã Ninh Hòa, Xã Trường Yên…
Xã Đại Hoàng 23,75 23.848 Xã Gia Trung, Xã Tiến Thắng, Xã Gia Phương
Xã Gia Hưng 28,37 21.669 Xã Liên Sơn, Xã Gia Hưng, Xã Gia Phú
Xã Gia Phong 18,53 13.034 Xã Gia Lạc, Xã Gia Minh, Xã Gia Phong
Xã Gia Trấn 18,76 20.619 Xã Gia Trấn, Xã Gia Xuân, Xã Gia Thanh
Xã Gia Vân 26,94 25.920 Xã Gia Vân, Xã Gia Lập, Xã Gia Tân
Xã Gia Viễn 39,80 28.921 Thị trấn Thịnh Vượng, Xã Gia Hòa

Huyện Giao Thủy (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Giao Bình 21,75 26.708 Xã Giao Yến, Xã Bạch Long, Xã Giao Tân
Xã Giao Hòa 29,62 41.717 Xã Hồng Thuận, Xã Giao An, Xã Giao Lạc
Xã Giao Hưng 21,74 27.985 Xã Giao Châu, Xã Giao Long, Xã Giao Nhân
Xã Giao Minh 27,74 29.261 Xã Giao Hương, Xã Giao Thanh, Xã Giao Thiện
Xã Giao Ninh 25,81 33.777 Xã Giao Thịnh, Thị trấn Quất Lâm, Xã Giao Phong
Xã Giao Phúc 19,47 29.758 Xã Giao Xuân, Xã Giao Hà, Xã Giao Hải
Xã Giao Thủy 23,52 46.557 Thị trấn Giao Thủy, Xã Bình Hòa

Huyện Hải Hậu (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hải An 25,19 26.920 Xã Hải An, Xã Hải Giang, Xã Hải Phong
Xã Hải Anh 26,13 51.246 Xã Hải Minh, Xã Hải Anh, Xã Hải Đường
Xã Hải Hậu 23,87 45.227 Thị trấn Yên Định, Xã Hải Long, Xã Hải Trung
Xã Hải Hưng 39,89 64.918 Xã Hải Hưng, Xã Hải Lộc, Xã Hải Nam
Xã Hải Quang 24,68 25.798 Xã Hải Đông, Xã Hải Quang, Xã Hải Tây
Xã Hải Thịnh 32,92 33.521 Thị trấn Thịnh Long, Xã Hải Châu, Xã Hải Ninh
Xã Hải Tiến 24,19 44.728 Thị trấn Cồn, Xã Hải Sơn, Xã Hải Tân
Xã Hải Xuân 31,27 44.001 Xã Hải Hòa, Xã Hải Phú, Xã Hải Xuân

Huyện Kim Sơn (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bình Minh 34,44 31.090 Xã Cồn Thoi, Thị trấn Bình Minh, Xã Kim Mỹ
Xã Chất Bình 18,60 17.237 Xã Chất Bình, Xã Xuân Chính, Xã Hồi Ninh
Xã Định Hóa 21,44 24.438 Xã Định Hóa, Xã Kim Tân, Xã Văn Hải
Xã Kim Đông 81,82 9.409 Xã Kim Đông, Xã Kim Trung
Xã Kim Sơn 17,60 20.161 Xã Ân Hòa, Xã Hùng Tiến, Xã Kim Định
Xã Lai Thành 22,07 28.718 Xã Lai Thành, Xã Tân Thành, Xã Yên Lộc
Xã Phát Diệm 23,10 37.617 Thị trấn Phát Diệm, Xã Kim Chính, Xã Thượng Kiệm
Xã Quang Thiện 20,73 26.860 Xã Đồng Hướng, Xã Như Hòa, Xã Quang Thiện

Huyện Lý Nhân (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Bắc Lý 31,17 30.984 Xã Đạo Lý, Xã Chân Lý, Xã Bắc Lý
Xã Lý Nhân 18,38 32.183 Xã Văn Lý, Xã Chính Lý, Xã Hợp Lý
Xã Nam Lý 28,69 37.887 Xã Phú Phúc, Xã Tiến Thắng, Xã Hòa Hậu
Xã Nam Xang 22,70 34.150 Xã Công Lý, Xã Đức Lý, Xã Nguyên Lý
Xã Nhân Hà 23,98 24.535 Xã Nhân Mỹ, Xã Nhân Thịnh, Xã Xuân Khê
Xã Trần Thương 26,32 21.933 Xã Trần Hưng Đạo, Xã Nhân Nghĩa, Xã Nhân Bình
Xã Vĩnh Trụ 17,59 36.158 Xã Nhân Khang, Thị trấn Vĩnh Trụ, Xã Nhân Chính

Huyện Nam Trực (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Nam Đồng 23,42 28.348 Xã Nam Thái, Xã Đồng Sơn
Xã Nam Hồng 28,81 31.823 Xã Nam Hồng, Xã Nam Thắng, Xã Tân Thịnh
Xã Nam Minh 24,79 38.121 Xã Nam Dương, Xã Bình Minh, Xã Nam Tiến
Xã Nam Ninh 25,80 37.668 Xã Nam Hải, Xã Nam Hoa, Xã Nam Lợi, Xã Nam Thanh
Xã Nam Trực 20,47 39.822 Thị trấn Nam Giang, Xã Nam Cường, Xã Nam Hùng

Huyện Nghĩa Hưng (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đồng Thịnh 30,45 30.888 Xã Hoàng Nam, Xã Đồng Thịnh
Xã Hồng Phong 29,21 28.215 Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phú
Xã Nghĩa Hưng 26,31 38.631 Thị trấn Liễu Đề, Xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Thái
Xã Nghĩa Lâm 28,10 30.959 Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Lâm
Xã Nghĩa Sơn 26,83 28.669 Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Sơn
Xã Quỹ Nhất 32,70 32.984 Thị trấn Quỹ Nhất, Xã Nghĩa Lợi, Xã Nghĩa Thành
Xã Rạng Đông 32,39 30.956 Thị trấn Rạng Đông, Xã Nam Điền, Xã Phúc Thắng

Huyện Nho Quan (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cúc Phương 132,68 8.650 Xã Cúc Phương, Xã Văn Phương
Xã Gia Lâm 37,61 20.189 Xã Gia Lâm, Xã Gia Sơn, Xã Xích Thổ
Xã Gia Tường 27,09 19.489 Xã Đức Long, Xã Gia Thủy, Xã Gia Tường
Xã Nho Quan 32,62 33.204 Xã Đồng Phong, Thị trấn Nho Quan, Xã Yên Quang
Xã Phú Long 74,79 13.685 Xã Kỳ Phú, Xã Phú Long
Xã Phú Sơn 41,12 22.712 Xã Lạc Vân, Xã Phú Sơn, Xã Thạch Bình
Xã Quỳnh Lưu 26,49 18.035 Xã Phú Lộc, Xã Quỳnh Lưu
Xã Thanh Sơn 35,69 23.758 Xã Thanh Sơn, Xã Văn Phú, Xã Thượng Hòa

Huyện Thanh Liêm (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Liêm Hà 20,95 27.732 Xã Thanh Hà, Xã Liêm Cần, Xã Liêm Phong
Xã Tân Thanh 36,35 26.315 Xã Thanh Phong, Xã Thanh Thủy, Thị trấn Tân Thanh
Xã Thanh Bình 23,85 21.685 Xã Liêm Sơn, Xã Liêm Thuận, Xã Liêm Túc
Xã Thanh Lâm 52,91 29.550 Xã Thanh Tân, Xã Thanh Hải, Xã Thanh Nghị
Xã Thanh Liêm 23,27 23.609 Xã Thanh Tâm, Xã Thanh Hương, Xã Thanh Nguyên

Huyện Trực Ninh (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Cát Thành 23,07 39.035 Xã Việt Hùng, Thị trấn Cát Thành, Xã Trực Đạo
Xã Cổ Lễ 18,33 40.163 Xã Trực Tuấn, Xã Trung Đông, Thị trấn Cổ Lễ
Xã Minh Thái 23,44 33.330 Xã Trực Thắng, Xã Trực Đại, Xã Trực Thái
Xã Ninh Cường 22,28 32.887 Thị trấn Ninh Cường, Xã Trực Cường, Xã Trực Hùng
Xã Ninh Giang 23,69 38.745 Xã Liêm Hải, Xã Phương Định, Xã Trực Chính
Xã Quang Hưng 15,89 20.701 Xã Trực Thuận, Xã Trực Khang, Xã Trực Mỹ
Xã Trực Ninh 17,26 18.453 Xã Trực Thanh, Xã Trực Hưng, Xã Trực Nội

Huyện Vụ Bản (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Hiển Khánh 30,24 29.965 Xã Hiển Khánh, Xã Hợp Hưng, Xã Quang Trung, Xã Trung Thành
Xã Liên Minh 31,05 29.825 Xã Liên Minh, Xã Đại Thắng, Xã Vĩnh Hào
Xã Minh Tân 33,09 29.965 Xã Cộng Hòa, Xã Minh Tân
Xã Vụ Bản 21,56 26.675 Xã Kim Thái, Xã Tam Thanh, Thị trấn Gôi

Huyện Xuân Trường (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Xuân Giang 32,04 46.053 Xã Xuân Giang, Xã Xuân Phú, Xã Xuân Tân
Xã Xuân Hồng 27,61 40.698 Xã Xuân Châu, Xã Xuân Thành, Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Thượng
Xã Xuân Hưng 23,17 53.539 Xã Thọ Nghiệp, Xã Trà Lũ, Xã Xuân Vinh
Xã Xuân Trường 33,29 71.656 Thị trấn Xuân Trường, Xã Xuân Phúc, Xã Xuân Ngọc, Xã Xuân Ninh

Huyện Yên Khánh (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Khánh Hội 22,89 23.641 Xã Khánh Mậu, Xã Khánh Hội, Xã Khánh Thủy
Xã Khánh Nhạc 19,58 25.612 Xã Khánh Hồng, Xã Khánh Nhạc
Xã Khánh Thiện 24,51 25.693 Xã Khánh Cường, Xã Khánh Lợi, Xã Khánh Thiện
Xã Khánh Trung 26,42 26.453 Xã Khánh Công, Xã Khánh Thành, Xã Khánh Trung
Xã Yên Khánh 29,88 40.134 Thị trấn Yên Ninh, Xã Khánh Cư, Xã Khánh Hải, Xã Khánh Vân

Huyện Yên Mô (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Đồng Thái 47,60 24.049 Xã Yên Đồng, Xã Yên Thái, Xã Yên Thành
Xã Yên Mạc 20,60 22.524 Xã Yên Lâm, Xã Yên Mạc, Xã Yên Mỹ
Xã Yên Mô 28,60 35.415 Thị trấn Yên Thịnh, Xã Khánh Dương, Xã Yên Hòa
Xã Yên Từ 23,98 31.917 Xã Yên Từ, Xã Yên Nhân, Xã Yên Phong

Huyện Ý Yên (cũ) · 7 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Xã Phong Doanh 34,98 37.231 Xã Yên Chính, Xã Yên Thọ, Xã Phú Hưng
Xã Tân Minh 44,65 34.937 Xã Trung Nghĩa, Xã Tân Minh
Xã Vạn Thắng 26,22 35.807 Xã Yên Lương, Xã Yên Thắng, Xã Yên Tiến
Xã Vũ Dương 30,59 39.429 Xã Yên Bình, Xã Yên Dương, Xã Yên Mỹ, Xã Yên Ninh
Xã Ý Yên 46,73 53.419 Thị trấn Lâm, Xã Hồng Quang, Xã Yên Khánh, Xã Yên Phong
Xã Yên Cường 32,44 42.810 Xã Yên Cường, Xã Yên Lộc, Xã Yên Nhân, Xã Yên Phúc
Xã Yên Đồng 30,53 35.898 Xã Yên Khang, Xã Yên Đồng, Xã Yên Trị

Thành phố Hoa Lư (cũ) · 3 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Đông Hoa Lư 25,62 34.414 Phường Ninh Phúc, Xã Khánh An, Xã Khánh Hòa, Xã Khánh Phú
Phường Hoa Lư 53,72 148.406 Phường Ninh Mỹ, Xã Ninh Khang, Phường Bích Đào, Phường Đông Thành, Phường Nam Bình…
Phường Nam Hoa Lư 54,30 53.514 Xã Ninh Hải, Xã Ninh An, Xã Ninh Vân, Phường Ninh Phong, Phường Ninh Sơn

Thành phố Nam Định (cũ) · 8 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Đông A 22,07 31.802 Phường Lộc Hòa, Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Thắng
Phường Hồng Quang 27,53 35.784 Phường Nam Vân, Xã Hồng Quang, Xã Nghĩa An
Phường Mỹ Lộc 35,54 38.068 Phường Hưng Lộc, Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Lộc
Phường Nam Định 19,91 188.751 Phường Quang Trung, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Năng Tĩnh, Phường Vị Xuyên, Phường Cửa Bắc…
Phường Thành Nam 16,03 30.830 Phường Mỹ Xá, Xã Đại An
Phường Thiên Trường 20,53 31.031 Phường Lộc Hạ, Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Trung
Phường Trường Thi 31,50 69.988 Phường Trường Thi, Xã Thành Lợi
Phường Vị Khê 25,27 36.210 Phường Nam Phong, Xã Nam Điền

Thành phố Phủ Lý (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Châu Sơn 17,45 33.348 Phường Thanh Tuyền, Phường Châu Sơn, Thị trấn Kiện Khê
Phường Hà Nam 29,98 33.343 Phường Tân Hiệp, Phường Quang Trung, Phường Lam Hạ, Phường Hoàng Đông, Xã Tiên Ngoại…
Phường Liêm Tuyền 21,44 27.781 Xã Đinh Xá, Xã Trịnh Xá, Phường Tân Liêm
Phường Phủ Lý 11,84 62.893 Phường Liêm Chính, Phường Quang Trung, Phường Châu Cầu, Phường Thanh Châu
Phường Phù Vân 19,34 40.927 Xã Phù Vân, Phường Lê Hồng Phong, Xã Kim Bình

Thành phố Tam Điệp (cũ) · 4 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Tam Điệp 41,20 26.845 Phường Bắc Sơn, Phường Tây Sơn, Xã Quang Sơn
Phường Trung Sơn 38,15 31.539 Phường Nam Sơn, Phường Trung Sơn, Xã Đông Sơn
Phường Yên Sơn 35,86 21.196 Phường Tân Bình, Xã Yên Sơn, Xã Quảng Lạc
Phường Yên Thắng 29,95 28.405 Phường Yên Bình, Xã Khánh Thượng, Xã Yên Thắng

Thị xã Duy Tiên (cũ) · 5 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Đồng Văn 18,88 34.484 Phường Đồng Văn, Phường Bạch Thượng, Phường Yên Bắc
Phường Duy Hà 15,46 24.310 Phường Duy Hải, Phường Duy Minh, Phường Hoàng Đông
Phường Duy Tân 28,86 28.299 Phường Hòa Mạc, Phường Châu Giang, Xã Mộc Hoàn
Phường Duy Tiên 28,93 39.957 Xã Chuyên Ngoại, Phường Hòa Mạc, Xã Trác Văn, Xã Yên Nam
Phường Tiên Sơn 23,96 27.062 Xã Tiên Sơn, Xã Tiên Ngoại, Phường Tiên Nội

Thị xã Kim Bảng (cũ) · 6 đơn vị

TênDiện tích (km²)Dân sốHợp thành từ
Phường Kim Bảng 15,22 23.232 Phường Quế, Phường Ngọc Sơn, Xã Văn Xá
Phường Kim Thanh 13,49 26.050 Phường Tân Tựu, Xã Hoàng Tây
Phường Lê Hồ 22,27 32.373 Phường Đại Cương, Phường Lê Hồ, Phường Đồng Hóa
Phường Lý Thường Kiệt 53,66 22.958 Xã Thanh Sơn, Xã Liên Sơn, Phường Thi Sơn
Phường Nguyễn Úy 24,21 27.676 Phường Tân Sơn, Phường Tượng Lĩnh, Xã Nguyễn Úy
Phường Tam Chúc 46,56 18.114 Xã Khả Phong, Phường Ba Sao, Xã Thụy Lôi

Bản đồ Tỉnh Ninh Bình

Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Nghị quyết Array của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp cấp xã. · Dữ liệu mở: JSON