Bài chi tiết về Xã Hoài Đức đang được biên soạn. Dưới đây là dữ liệu hành chính chính thức và bản đồ.
Bản đồ Xã Hoài Đức
Bản đồ tìm theo tên, ranh giới có thể chưa cập nhật sau sáp nhập. Mở trên Google Maps ↗
Xã, phường cũ hợp thành
Xã Hoài Đức được lập từ 7 đơn vị cấp xã cũ theo Nghị quyết 1656/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội:
| Đơn vị cũ | Huyện, quận, thị xã cũ | Tỉnh cũ | Phạm vi |
|---|---|---|---|
| Xã Đức Giang | Huyện Hoài Đức | Thành phố Hà Nội | toàn bộ |
| Xã Đức Thượng | Huyện Hoài Đức | Thành phố Hà Nội | toàn bộ |
| Xã Kim Chung | Huyện Hoài Đức | Thành phố Hà Nội | toàn bộ |
| Thị trấn Trạm Trôi | Huyện Hoài Đức | Thành phố Hà Nội | toàn bộ |
| Xã Di Trạch | Huyện Hoài Đức | Thành phố Hà Nội | toàn bộ |
| Phường Tây Tựu | Quận Bắc Từ Liêm | Thành phố Hà Nội | một phần |
| Xã Tân Lập | Huyện Đan Phượng | Thành phố Hà Nội | một phần |
Cùng Huyện Hoài Đức, Quận Bắc Từ Liêm, Huyện Đan Phượng trước đây
- Phường Đông Ngạc 83.544
- Phường Dương Nội 56.091
- Phường Nghĩa Đô 125.568
- Phường Phú Diễn 74.603
- Phường Phú Thượng 39.322
- Phường Tây Mỗ 46.894
- Phường Tây Tựu 39.436
- Phường Thượng Cát 24.692
- Phường Xuân Đỉnh 48.658
- Phường Xuân Phương 104.947
- Xã An Khánh 102.136
- Xã Đan Phượng 47.629
- Xã Dương Hòa 58.830
- Xã Liên Minh 47.769
- Xã Mê Linh 62.197
- Xã Ô Diên 97.506
- Xã Sơn Đồng 63.267
- Xã Yên Lãng 71.339
← Toàn bộ 126 xã, phường của Hà Nội Tra tên xã cũ → mới
Nguồn: nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã năm 2025 (1656/NQ-UBTVQH15); Nghị quyết 202/2025/QH15 về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh.
· Dữ liệu mở: JSON