Bài chi tiết về Phường Tương Mai đang được biên soạn. Dưới đây là dữ liệu hành chính chính thức và bản đồ.
Bản đồ Phường Tương Mai
Ghim đặt tại vị trí trụ sở phường. Mở trên Google Maps ↗
Xã, phường cũ hợp thành
Phường Tương Mai được lập từ 10 đơn vị cấp xã cũ theo Nghị quyết 1656/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội:
| Đơn vị cũ | Huyện, quận, thị xã cũ | Tỉnh cũ | Phạm vi |
|---|---|---|---|
| Phường Trương Định | Quận Hai Bà Trưng | Thành phố Hà Nội | một phần |
| Phường Đồng Tâm | Quận Hai Bà Trưng | Thành phố Hà Nội | một phần |
| Phường Minh Khai | Quận Hai Bà Trưng | Thành phố Hà Nội | một phần |
| Phường Hoàng Văn Thụ | Quận Hoàng Mai | Thành phố Hà Nội | một phần |
| Phường Mai Động | Quận Hoàng Mai | Thành phố Hà Nội | một phần |
| Phường Tương Mai | Quận Hoàng Mai | Thành phố Hà Nội | một phần |
| Phường Giáp Bát | Quận Hoàng Mai | Thành phố Hà Nội | một phần |
| Phường Tân Mai | Quận Hoàng Mai | Thành phố Hà Nội | một phần |
| Phường Phương Liệt | Quận Thanh Xuân | Thành phố Hà Nội | một phần |
| Phường Vĩnh Hưng | Quận Hoàng Mai | Thành phố Hà Nội | một phần |
Cùng Quận Hai Bà Trưng, Quận Hoàng Mai, Quận Thanh Xuân trước đây
- Phường Bạch Mai 129.571
- Phường Cửa Nam 52.751
- Phường Đại Mỗ 80.462
- Phường Định Công 85.502
- Phường Hai Bà Trưng 87.801
- Phường Hoàng Liệt 55.820
- Phường Hoàng Mai 98.502
- Phường Hồng Hà 123.282
- Phường Khương Đình 86.286
- Phường Lĩnh Nam 20.706
- Phường Phương Liệt 81.977
- Phường Thanh Liệt 76.238
- Phường Thanh Xuân 106.316
- Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám 105.604
- Phường Vĩnh Hưng 67.561
- Phường Vĩnh Tuy 90.583
- Phường Yên Hòa 77.029
- Phường Yên Sở 40.948
← Toàn bộ 126 xã, phường của Hà Nội Tra tên xã cũ → mới
Nguồn: nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã năm 2025 (1656/NQ-UBTVQH15); Nghị quyết 202/2025/QH15 về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh.
· Dữ liệu mở: JSON