Bài chi tiết về Phường Khương Đình đang được biên soạn. Dưới đây là dữ liệu hành chính chính thức và bản đồ.
Bản đồ Phường Khương Đình
Ghim đặt tại vị trí trụ sở phường. Mở trên Google Maps ↗
Xã, phường cũ hợp thành
Phường Khương Đình được lập từ 7 đơn vị cấp xã cũ theo Nghị quyết 1656/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội:
| Đơn vị cũ | Huyện, quận, thị xã cũ | Tỉnh cũ | Phạm vi |
|---|---|---|---|
| Phường Thanh Xuân Trung | Quận Thanh Xuân | Thành phố Hà Nội | một phần |
| Phường Thượng Đình | Quận Thanh Xuân | Thành phố Hà Nội | một phần |
| Phường Hạ Đình | Quận Thanh Xuân | Thành phố Hà Nội | một phần |
| Phường Khương Đình | Quận Thanh Xuân | Thành phố Hà Nội | một phần |
| Phường Khương Trung | Quận Thanh Xuân | Thành phố Hà Nội | một phần |
| Xã Tân Triều | Huyện Thanh Trì | Thành phố Hà Nội | một phần |
| Phường Đại Kim | Quận Hoàng Mai | Thành phố Hà Nội | một phần |
Cùng Quận Thanh Xuân, Huyện Thanh Trì, Quận Hoàng Mai trước đây
- Phường Đại Mỗ 80.462
- Phường Định Công 85.502
- Phường Hà Đông 185.205
- Phường Hoàng Liệt 55.820
- Phường Hoàng Mai 98.502
- Phường Lĩnh Nam 20.706
- Phường Phú Lương 52.024
- Phường Phương Liệt 81.977
- Phường Thanh Liệt 76.238
- Phường Thanh Xuân 106.316
- Phường Tương Mai 136.292
- Phường Vĩnh Hưng 67.561
- Phường Vĩnh Tuy 90.583
- Phường Yên Hòa 77.029
- Phường Yên Sở 40.948
- Xã Đại Thanh 92.557
- Xã Hồng Vân 58.685
- Xã Nam Phù 42.772
- Xã Ngọc Hồi 43.864
- Xã Thanh Trì 51.393
- Xã Thường Tín 70.739
← Toàn bộ 126 xã, phường của Hà Nội Tra tên xã cũ → mới
Nguồn: nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã năm 2025 (1656/NQ-UBTVQH15); Nghị quyết 202/2025/QH15 về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh.
· Dữ liệu mở: JSON