Bài chi tiết về Xã Thường Tín đang được biên soạn. Dưới đây là dữ liệu hành chính chính thức và bản đồ.
Bản đồ Xã Thường Tín
Bản đồ tìm theo tên, ranh giới có thể chưa cập nhật sau sáp nhập. Mở trên Google Maps ↗
Xã, phường cũ hợp thành
Xã Thường Tín được lập từ 9 đơn vị cấp xã cũ theo Nghị quyết 1656/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội:
| Đơn vị cũ | Huyện, quận, thị xã cũ | Tỉnh cũ | Phạm vi |
|---|---|---|---|
| Xã Nhị Khê | Huyện Thường Tín | Thành phố Hà Nội | toàn bộ |
| Thị trấn Thường Tín | Huyện Thường Tín | Thành phố Hà Nội | toàn bộ |
| Xã Tiền Phong | Huyện Thường Tín | Thành phố Hà Nội | toàn bộ |
| Xã Hiền Giang | Huyện Thường Tín | Thành phố Hà Nội | toàn bộ |
| Xã Hòa Bình | Huyện Thường Tín | Thành phố Hà Nội | toàn bộ |
| Xã Khánh Hà | Huyện Thường Tín | Thành phố Hà Nội | một phần |
| Xã Văn Bình | Huyện Thường Tín | Thành phố Hà Nội | toàn bộ |
| Xã Văn Phú | Huyện Thường Tín | Thành phố Hà Nội | toàn bộ |
| Xã Đại Áng | Huyện Thanh Trì | Thành phố Hà Nội | một phần |
Cùng Huyện Thường Tín, Huyện Thanh Trì trước đây
- Phường Định Công 85.502
- Phường Hà Đông 185.205
- Phường Hoàng Liệt 55.820
- Phường Khương Đình 86.286
- Phường Phú Lương 52.024
- Phường Thanh Liệt 76.238
- Phường Yên Sở 40.948
- Xã Chương Dương 59.973
- Xã Đại Thanh 92.557
- Xã Hồng Vân 58.685
- Xã Nam Phù 42.772
- Xã Ngọc Hồi 43.864
- Xã Phú Xuyên 96.635
- Xã Thanh Trì 51.393
- Xã Thượng Phúc 45.464
← Toàn bộ 126 xã, phường của Hà Nội Tra tên xã cũ → mới
Nguồn: nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã năm 2025 (1656/NQ-UBTVQH15); Nghị quyết 202/2025/QH15 về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh.
· Dữ liệu mở: JSON